Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa - Lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
54. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Nông ng Thanh Hóa 1ề ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Công th dãy ng ng ancol etylic làứ ủA. Cn H2 n-2 O. B. ROH. C. Cn H2n+1 OH. D. Cn H2n-1 OH.Câu 2. Hi ng nhà kính là hi ng Trái đang lên, do các có sóng dàiệ ượ ướtrong vùng ng ngo gi i, mà không ra ngoài vũ tr Ch khí nào sau đây là nguyênồ ấnhân gây ra hi ng nhà kính?ệ ứA. H2 B. N2 C. CO2 D. O2 .Câu 3. Ch nào sau đây là axit propionicấA. HCOOH. B. CH3 COO H. C. C2 H5 COOH. D. C2 H3 COOH.Câu 4. Trong phân cacbonhiđrat luôn cóử ủA. nhóm ch axit.ứ B. nhóm ch xeton.ứ C. nhóm ch ancol.ứ D. nhóm ch anđehit.ứCâu 5. Nhi phân hoàn toàn KNOệ3 thu các ph làượ ẩA. KNO2 NO2 O2 B. KNO2 O2 C. KNO2 ,NO2 D. K2 NO2 O2 .Câu 6. ch có công th o: CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.Câu 7. Tinh t, xenlulozo, saccarozo có kh năng tham gia ph ngộ ứA. hòa tan Cu(OH)2 B. trùng ng ng.ư C. tráng ng.ươ D. th phân.ủII. Thông hi uểCâu 8. Câu tr nào đây ướ không đúng khi nói axit photphoric?ềA. Axit photphoric là axit có nh trung bình.ộ B. Axit photphoric là axit ba c.ấC. Axit photphoric có tính oxi hóa nh.ạ D. Axit photphoric làm quỳ tím chuy màu .ể ỏCâu 9. Dãy ch nào sau đây là ch đi li nh?ấ ạA. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3 COOH.C. KOH, NaCl, HgCl2 D. NaNO3 NaNO2 HNO2 .Câu 10. Ch câu đúng?ọA. Phân là nh ng ch cung cho cây tr ng.ạ ồB. Phân là nh ng ch cung và cho cây tr ng.ạ ồC. Phân lân là nh ng ch cung cho cây tr ng.ữ ồD. Phân kali là nh ng ch cung và cho cây tr ng.ữ ồCâu 11. Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)ấ3 Zn(OH)2 NaHCO3 Na2 SO4 ch trong dãy ph ngố ứv dung ch HCl ph ng dung ch NaOH làớ ịA. B. 5. C. D. 4.Câu 12. ng công th phân CỨ ử4 H11 N, có ng phân amin nh t, ng phân amin haiồ ậvà ng phân amin ba. Giá tr x, và làồ ượA. 4, và 1. B. 4, và 1. C. 3, và 0. D. 3, và 1.Câu 13. Trong các lo phân bón: NHạ4 (NH2 )2 CO, NH4 )2 SO4 NH4 NO3 Phân nào có hàm ng mượ ạcao nh t?ấA. (NH2 )2 CO. B. (NH4 )2 SO4 C. NH4 l. D. NH4 NO3 .Câu 14. Nh xét nào đây ướ không đúng mu amoni?ề ốA. Mu amoni kém nhi t.ố ệB. mu amoni tan trong c.ấ ướC. Các mu amoni là ch đi li nh.ố ạD. Dung ch các mu amoni luôn có môi tr ng ườ bazo.Câu 15. Làm thí nghi hình :ệ ẽHi ng ra trong bình nón (1) làệ ượ ảA. có khí.ọ B. có a.ế ủC. không có hi ng gì.ệ ượ D. có khí và màu vàng.ọ ủCâu 16. Ng ta th ng dùng cát ườ ườ (SiO2 làm khuôn đúc kim lo i. làm ch hoàn toàn nh ng tạ ạcát bám trên ng làm ng kim lo có th dùng dung ch nào sau đây?ề ịA. dung ch HCl.ị B. dung ch HF.ịC. dung ch NaOH loãng.ị D. dung ch Hị2 SO4 .Câu 17. Dãy nào sau đây các ion ng th trong dung ch?ồ ịA. Ag +, Fe 3+, +, Br –, NO3 2–, CO3 2–. Ca 2+, +, Cu 2+, OH –, Cl –.C. Na +, NH4 +, Al 3+, SO4 2–, –, –. D. Na +, Mg 2+, H4 +, Cl –, NO3 2–.Câu 18. ng công th CỨ ứ3 H7 O2 có bao nhiêu ng phân amino axit?ồA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 19. Ancol no, ch c, ch có 10 nguyên trong phân có ng phân làơ ồA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 20. Cho các ch t: but-ấ -en, but- -in, buta- ,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, propin. Có bao nhiêuch trong các ch trên khi ph ng hoàn toàn khí Hấ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) ra butan?ư ạA. 5. B. 6. C. D. 4Câu 21. Dung ch ch không làm màu quỳ tím, dung ch ch làm quỳ tím hóa xanh. Tr nị ộl hai dung ch trên thu a. Hai ch và ng ng làẫ ượ ươ ứA. KNO3 và Na2 CO3 B. Ba(NO3 )2 và Na2 CO3 .C. Na2 SO4 và BaC l2 D. Ba(NO3 )2 và K2 SO4 .Câu 22. Đun nóng 0,1 mol este ch 135 ml dung ch NaOH 1M. Sau khi ph ng raơ ảhoàn toàn, cô dung ch thu ancol etylic và 9,6 gam ch khan. Công th Xạ ượ ủlàA. C2 H5 COOCH3 B. C2 H3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC2 H5 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 23. Cho 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 trongNH3 đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam Ag. Giá tr làả ượ ủA. 30,24. B. 21,60. C. 15,12. D. 25,92.Câu 24. Cho 1,35 gam Cu, Mg, Al tác ng HNOỗ ớ3 896 ml (đktc) mư ượ ồNO và NO2 có Mtrung bình 42. Bi không thu mu amoni. Tính ng kh ng mu ượ ượ nitrat sinhraA. 9,41 gam. B. 10,08 gam. C. 5,07 gam. D. 8,15 gam.Câu 25. cháy hoàn toàn ng ancol thu cùng dãy ng ng thu cố ượ ượ6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2 O. đun nóng cùng ng nh trên Hế ượ ớ2 SO4 cặ nhi thích chuy thành ete thì ng kh ng ete thu làở ượ ượA. 6,45 gam. B. 5,46 gam. C. 7,40 gam. D. 4,20 gam.Câu 26. Cho 1,42 gam P2 O5 tác ng hoàn toàn 50 ml dung ch KOH 1M, thu dung ch X.ụ ượ ịCô dung ch thu ch khan mạ ượ ồA. H3 PO4 và KH2 PO4 B. K3 PO4 và KOH.C. KH2 PO4 và K2 HPO4 D. K2 HPO4 và K3 PO4 .Câu 27. Cho 200 ml dung ch Hị2 SO4 0,01 tác ng 200 ml dung ch NaOH (M) thu cụ ượdung ch có pH 12. Giá tr làị ủA. 0,01 M. B. 0,02 M. C. 0,03 M. D. 0,04 M.Câu 28. Khi nh dung ch KOH vào dung ch AlClỏ ị3 qu thí nghi bi uế ượ ểdi trên th sau (s li tính theo mol):ễ ịS mol aố ủGiá tr làị ủA. 0,12. B. 0,14. C. 0,15. D. 0,20.Câu 29. ng phân anđehit (có vòng benzen) ng công th Cố ứ8 H8 làA. 2. B. 4. C. D. 5.III. ngậ ụCâu 30. Cho các ch t: buta-1,3-đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit acrylic, vinylaxetat. Khiấcho các ch đó ng Hấ ộ2 (xúc tác Ni, t°) thu ph cháy ph nàyư ượ ơcho mol Hố2 mol COớ ố2 ch th mãn làố ỏA. 6. B. 3. C. D. 5.Câu 31. Cho các dung ch sau: (1) Naặ ị2 CO3 và AlCl3 (2) NaNO3 và FeCl2 (3) HCl và Fe(NO3 )2 (4)NaHCO3 và BaCl2 (5) NaHCO3 và NaHSO4 ra ph ng tr các ch trong các đó iố ớnhau nhi th ng làở ườA. p.ặ B. p.ặ C. p.ặ D. p.ặCâu 32. Cỗ ồ2 H2 và H2 có cùng mol. ng cho qua ch xúc tácố ượ ấnung nóng, thu Cượ ồ2 H4 C2 H6 C2 H2 và H2 vào dung ch brom (d thi kh iụ ốl ng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít khí (đktc) có kh so Hượ ớ2 là 8,5. Thểtích O2 (đktc) cháy hoàn toàn làầ ợA. 22,4 lít. B. 26,88 lít. C. 58,24 lít. D. 53,76 lít.Câu 33. Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch t: CHấ ấ3 OH, HCHO, HCOOH, NH3 và cáctính ch ghi trong ng sau:ấ ượ ảCh tấ TNhi sôi (°C)ệ 64,7 -19,0 100,8 -33,4pH (du ng ch nị ngồ 0,0011 M)ộ 7,00 7,00 3,47 10,12Nh xét nào sau đây đúng?ậA. là NH3 B. là HCOOH. C. là CH3 OH. D. là HCHO.Câu 34. Cho gam axit glutamic và lysin tác ng dung ch HCl (d ), sau ph nỗ ảng hoàn toàn làm bay th dung ch, thu (m 18,25) gam mu khan. ch gamứ ượ ọX tác ng dung ch NaOH (d ), thúc ph ng ra (m 8,8) gam mu i. Giá tr làụ ủA. 43,9. B. 44,0. C. 58,5. D. 58,7.Câu 35. khí COụ2 vào 200 gam dung ch Ba(OH)ị2 17,1% thu gam và dung ch X.ượ ịCho Ca(OH)2 vào dung ch thu gam a. ng kh ng thu hai làư ượ ượ ượ ầ49,4 gam. mol COố ủ2 làA. 0,2 mol. B. 0,494 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.Câu 36. Chia gam ancol thành hai ph ng nhau:ầ ằ- Ph ph ng 8,05 gam Na, thu gam ch và 1,68 lít khí Hầ ượ ắ2 (đktc)- Ph ph ng CuO đun nóng, thu ch Y. Cho ph ng ng dầ ượ ượ ưdung ch AgNOị3 trong NH3 thu 64,8 gam Ag.ượBi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 8,25. B. 18,90. C. 8,10. D. 12,70.Câu 37. cháy hoàn toàn este no, ch ng Oố ằ2 (v ). ph cháy COừ ồ2 vàH2 trong đó kh ng COố ượ2 3,055 kh ng Hấ ượ ủ2 và mol COố ủ2 sinh ra ng sằ ốmol Oủ2 đã ph ng. Đun nóng 15,84 gam dung ch NaOH (v thu 18,0 gamả ượmu và ancol Y. Công th làố ủA. C2 H4 (OH)2 B. CH3 OH. C. C2 H5 OH. D. C3 H6 (OH)2 .Câu 38. Hòa tan 10,24 gam Cu ng 200 ml dung ch HNOế ị3 3M dung ch A. Thêm 400 mlượ ịdung ch NaOH 1M vào dung ch làm ion Cuị 2+. a, cô dung chọ ịđ ch khan đem nung kh ng không thu 26,44 gam ch n. mol HNOượ ượ ượ ố3đã ph ng Cu làả ớA. 0,58 mol. B. 0,4 mol. C. 0,48 mol. D. 0,56 mol.Câu 39. là axit cacboxylic có CTTQ ng Cạn H2n O2 là este ch có CTTQ ng Cạ ạm H2m-4 O4 tốcháy hoàn toàn ch 0,6 mol và 0,15 mol ng ng Oỗ ượ2 thu COừ ượ2 và H2 Ocó ng kh ng là 87,6 gam. khác đun nóng trên dung ch NaOH thu nổ ượ ượ ỗh ch mu và ancol có kh ng không quá 9,3 gam. Công th làợ ượ ủA. CH3 COOC-CH=CH-COOCH3 B. HCOOCH2 CH2 OOCCH=CH2 .C. CH3 COOC-C(CH3 )=CH-COOCH3 D. CH2 =CHCOO[CH2 ]3 OOCH.Câu 40. Cho đi qua than nóng thu 4,48 lít khí (đktc) CO, COơ ướ ượ ồ2 và H2 .Cho toàn ph ng hoàn toàn mol Feộ ợ2 O3 và mol CuO nung nóng, sau ph ngả ứthu 25,92 gam ch Y. kh hoàn toàn ch thành các kim lo (2a +ượ ầ0,5b) mol H2 kh so Hỉ ớ2 làA. 15,50. B. 7,60. C. 7,65. D. 7,75.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọAncol etylic thu dãy ng ng ancol no, n, (Cộ ởn H2n+2 hay Cn H2n+1 OH) ch C.ọCâu 2. Ch đáp án CọCác khí gây hi ng nhà kính là COệ ứ2 CH4 H2 O, O3 ...v.v. ch C.ọCâu 3. Ch đáp án CọCâu 4. Ch đáp án CọTrong phân cacbonhiđrat luôn có nhóm ch ancol.ử ứ+ Glucozo và fuccozo có nhóm OH.ề+ Saccarozo có nhóm OH.+ Xenlulozo và tinh nên các xích glucozo, xích có nhóm OH.ộ ắ⇒ Ch CọCâu 5. Ch đáp án Bọ● Nhi phân mu nitrat các kim lo nh (tr Mg) mu nitrit và khí oxi.ệ ướ ố● Nhi phân mu nitrat các kim lo Mg Cu oxit ng ng, NOệ ươ ứ2 và O2 .● Nhi phân mu nitrat các kim lo sau Ag kim lo i, NOệ ạ2 và O2 .⇒ ch B.ọCâu 6. Ch đáp án BọCách tên este (RCOOR')đó làọTên R' Tên RCOO atố ố⇒ Tên là Metyl propionat Ch BọCâu 7. Ch đáp án DọNh th y:ậ ấ● Xenlulozo là polisaccarit có ph ng th phân.ả ủ● Saccarozo là đisaccarit có ph ng th phânả ủ⇒ Ch DọCâu 8. Ch đáp án CọH3 PO4 ch có tính oxi hóa Hỉ +1. Mà H3 PO4 đi li ra Hệ u:ếH3 PO4 H2 PO4 (K 7,6.10 –3) H3 PO4 có tính oxi hóa u.ếCâu 9. Ch đáp án AọB. Lo vì CHạ3 COOH.C. Lo vì HgClạ2 .D. Lo vì HNOạ2 .⇒ ch A.ọCâu 10. Ch đáp án AọCâu 11. Ch đáp án DọCác ch th mãn là: Al, Al(OH)ấ ỏ3 Zn(OH)2 NaHCO3 ch D.ọCâu 12. Ch đáp án AọAmin I: N-C-C-C-C; C-C(N)-C-C; N-C-C(C)-C; C-C(C)(N)-C 4.Amin 2: C-N-C-C-C; C-N-C(C)-C; C-C-N-C-C 3Amin 3: C-N(C)-C-C ch A.ọCâu 13. Ch đáp án AọPhân ure (NH2 )2 CO có hàm ng cao nh t.ượ ấHàm ng phân ng hàm ng %N trong phân.ượ ượ(NH2 )2 CO (%N 46,67%); (NH4 )2 SO4 (%N 21,21%);NH4 Cl (%N 26,17%); NH4 NO3 (%N 35%).⇒ ch A.ọCâu 14. Ch đáp án DọD sai do NH4 H2 NH3 H3 mu amoni th ng có môi tr ng axit ườ ườ ch D.ọCâu 15. Ch đáp án Aọ(1) CaC2 2H2 Ca(OH)2 C2 H2 (2) HC≡CH 2AgNO3 2NH3 AgC≡CAg↓ 2NH4 NO3⇒ bình nón (1) có khí không màu ch A.ọCâu 16. Ch đáp án BọSiO2 trong các axit thông th ng (tr HF) và ch tan trong ki ườ cặ (tan ch trong ki nóng và tan trong ki nóng ch y) ch B.ọCâu 17. Ch đáp án DọA. Lo vì 2Feạ 3+ 3CO3 2– 3H2 2Fe(OH)3 3CO2 ↑B. Lo vì Cuạ 2+ 2OH Cu(OH)2C. Lo vì NHạ4 OH NH3 H2 O⇒ ch D.ọCâu 18. Ch đáp án Aọng công th CỨ ứ3 H7 O2 có ng phân aminoa xit là:ồ1) H2 N–CH(CH3 )–COOH2) H2 N–CH2 –CH2 –COOH⇒ Ch AọCâu 19. Ch đáp án CọAncol no ch ch có 10 nguyên trong CTPT C4 H10 O.⇒ Có ng phân m.ồ ồ1) CH3 –CH2 –CH2 –CH2 –OH.2) CH3 –CH2 –CH(OH)–CH3 .3) HO–CH2 –CH(CH3 )–CH3 .4) CH3 –CH(OH)(CH3 )–CH3 .⇒ Ch CọCâu 20. Ch đáp án DọCông th butan là CHứ ả3 –CH2 –CH2 –CH3 .+ Xét CTCT các ch tr và sau khi Hủ ướ2 xúc tác Ni ta có:ư● But-1-en CH2 =CH–CH2 –CH3 H2 CH3 –CH2 –CH2 –CH3 Ch nọ .● But-1-in ÛCH≡C–CH2 –CH3 2H2 CH3 –CH2 –CH2 –CH3 Ch nọ .● Buta-1,3-đien ÛCH2 =CH–CH=CH2 2H2 CH3 –CH2 –CH2 –CH3 Ch nọ .● Vinylaxetilen ÛCH≡C–CH=CH 3H2 CH3 –CH2 –CH2 –CH3 Ch nọ .● Isobutilen ÛCH2 =C(CH3 )–CH3 H2 CH3 –CH(CH3 )–CH3 Lo i.ạ● Propin ÛCH≡C–CH3 2H2 CH3 –CH2 –CH3 Lo i.ạ⇒ Ch DọCâu 21. Ch đáp án BọNh th làm quỳ tím hóa xanh Lo và D.ạ+ Lo vì KNOạ3 Na2 CO3 không ra ph ng.ả ứ+ Ba(NO3 )2 Na2 CO3 BaCO3 2NaCl Ch BọCâu 22. Ch đáp án DọTa có nNaOH pứ nEste 0,1 mol nNaOH dư 0,035 mol⇒ Ch bao mu và NaOH mMu iố 9,6 mNaOH dư 8,2 gam⇒ MMu iố 8,2 0,1 82 ÛR 44 23 82 15⇒ 15 là –CH3 Ch DọCâu 23. Ch đáp án DọVì trong CTCT HCHO có nhóm –CHO ng nhau và HCOOH có nhóm –CHOủ ồ+ Bi nhóm –CHO tráng ng 2Ag ươ nAg 4nHCHO 2nHCOOH 0,24⇒ mAg 25,92 gam Ch DọCâu 24. Ch đáp án CọĐ mol NO và NOặ ủ2 molTa có ệx 0, 04 0, 0130x 46y 42.0, 04 0, 03+ =ì ì®í í+ =î Luôn có mmu iố mkl mNO3 1,35 62.∑ne trao iổ 1,35 62. (0,01. 0,03) 5,07 gam⇒ Ch CọCâu 25. Ch đáp án AọnCO2 0,3 mol nH2O 0,55 mol. Mà tách ete.ướ ạ⇒ các ancol no, n, nOH nX 0,55 0,3 0,25 mol.⇒ mX mC mH mO 0,3 12 0,55 0,25 16 8,7(g).► ancol ete H2 nH2O nX 0,125 mol.B toàn kh ng: mả ượete 8,7 0,125 18 6,45(g) ch A.ọCâu 26. Ch đáp án DọnP2O5 0,01 mol; nOH 0,05 mol nOH –/nP2O5 mu Kạ ố2 HPO4 và K3 PO4 ."M o"ẹ nP 0,02 mol; nK 0,05 mol nK nP 0,05 0,02 2,5.► các mu có th có là: Kố ể3 PO4 (3K 1P); K2 HPO4 (2K 1P); KH2 PO4 (1K 1P).⇒ ch D.ọCâu 27. Ch đáp án DọpH 12 [OH –d 10ư 12-14 0,01M nOH dư (0,2 0,2) 0,01 0,004 mol.H OH H2 nNaOH 0,004 0,2 0,01 0,008 mol 0,04M ch D.ọCâu 28. Ch đáp án CọnOH 4nAl 3+ n↓ nAl 3+ (0,1 0,5) 0,15 mol ch C.ọCâu 29. Ch đáp án Bọk (2 8)/2 không ch πứC=C Các ng phân th mãn là:ồ ỏC6 H5 CH2 CHO và o,m,p-OHC-C6 H4 CH3 ng ng có ng phân ch B.ọCâu 30. Ch đáp án BọKhi ng Hộ2 Ni xúc tác ta có:ư ớ+ Buta-1,3-đien C4 H6 2H2 C4 H10 Ch nọ vì khi 4CO2 5H2 O+ Benzen C6 H6 3H2 C6 H12 (Lo i).ạ+ Ancol anlylic C3 H6 H2 C3 H8 Ch nọ vì khi 3CO2 4H2 O+ Anđehit axetic C2 H4 H2 C2 H6 Ch nọ vì khi 2CO2 3H2 O+ Axit acrylic C3 H4 O2 H2 C3 H6 O2 (Lo i)ạ+ Vinylaxetat C4 H6 O2 H2 C4 H8 O2 (Lo i)ạ⇒ Ch BọCâu 31. Ch đáp án BọCó đó là (1), (3), và (5).ấ ặ● 1: Na2COặ3 và AlCl3 .3Na2 CO3 2AlCl3 3H2 2Al(OH)3 3CO2 6NaCl● 3: HCl và Fe(NOặ3 )2 .3Fe 2+ 4H NO3 3Fe 3+ NO↑ 2H2 O● 5: NaHCOặ3 và NaHSO4 .NaHCO3 NaHSO4 Na2 SO4 CO2 H2 O.⇒ Ch BọCâu 32. Ch đáp án DọTa có mZ 0,2 8,5×2 3,4 gam.Ta có ồ2 42 22 222 62C HC HC aX YH aC HHìüýïìþï®í íüîïýïþî Theo nh lu BTKL mC2H2 mH2 19 3,4 22,4 gam⇒ nC2H2 nH2 22,4 (26 2) 0,8 mol+ Vì thành ph nguyên và trong và nh nhau.ầ ư⇒ cháy hoàn toàn hh hay thì ng oxi nh nhau.ố ượ ưTa có cháy ố2 222 2C 0, CO 1, 6X bH 0, 1, 6ì ì+ ®í íî nO2 nCO2 nH2O 2,4 mol VO2 53,76 lít Ch DọCâu 33. Ch đáp án BọCH3 OH và HCHO trung tính pH 7. HCOOH là axit pH 7. NH3 là baz pH 7⇒ là HCOOH và là NH3 có do CHạ3 OH có liên hidro nên nhi sôi cao HCHO.ế ơ⇒ là CH3 OH và là HCHO ch B.ọCâu 34. Ch đáp án AọĐ nặAxit glutamic || nLysin y.+ Ta có gam hhX HCl (m 18,25) gam mu khan.ư ố+ Theo BTKL: mHCl (m 18,25) 18,25 gam nHCl 2y 18,25 36,5 (1)+ Ta có gam NaOH (m 8,8) gam mu iố+ Tăng gi kh ng ta có: mả ượNa 8, m22+ 0,4 mol 2x 0,4 (2)+ (1), (2) 0,1; 0,2 0,1 147 0,2 146 43,9 gam Ch AọCâu 35. Ch đáp án CọQuy quá trình thành: CO2 0,2 mol Ba(OH)2 Ca(OH)2 dư 49,4g nCaCO3 (49,4 0,2 197) 100 0,1 mol. toàn nguyên Cacbon:ả ốnCO2 nBaCO3 nCaCO3 0,2 0,1 0,3 mol ch C.ọCâu 36. Ch đáp án Dọ2–OH 2Na 2–ONa H2 Na 0,35 mol 2nH2 0,15 mol Na .ư⇒ n–CHO n–CH2OH 2nH2 0,15 mol nAg 4n–CHO là CH3 OH.B toàn kh ng: 0,15 32 8,05 0,075 12,7(g).ả ượCâu 37. Ch đáp án AọnCO2 nO2 có ng cacbohidrat Cạ ủn (H2 O)m hay Cn H2m Om

