Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - File word có lời giải chi tiết.doc

1d41e7fc4a586beed435de54c3982e10
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 14 tháng 3 2018 lúc 5:49:35 | Update: 29 tháng 5 lúc 10:56:20 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 548 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

52. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Nguy Vi Xuân Vĩnh Phúc nề ầ2- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. polipeptit. B. polipropilen.C. poli (metyl metacrylat). D. poliacrilonitrin.Câu 2. Protein là nên ng vì hai thành ph chính bào là nhân và nguyên sinh ch tơ ấđ hình thành protein. Protein cũng là ch chính trong th ăn con ng i. Trong phân tề ườ ửprotein các -aminoaxit nhau ng liên tắ ếA. glicozit B. peptit C. amit D. hiđroCâu 3. Axit nào sau đây không ph là axit ra ch béo?ả ấA. Axit oleic B. Axit acrylic C. Axit stearic D. Axit panmiticCâu 4. Monome dùng đi ch polistiren ượ (PS) làA. C6 H5 CH=CH2 B. CH2 =CH-CH=CH2 .C. CH2 =CH2 D. CH2 =CH-CH3 .Câu 5. Dung ch nào đây tác ng NaHCOị ướ ượ ớ3 ?A. CaCl2 B. NaOH. C. Na2 S. D. BaSO4 .Câu 6. Công th nào sau đây là lo phân m?ứ ạA. (NH2 )2 CO B. Ca3 (PO4 )2 C. K2 SO4 D. Ca(H2 PO4 )2 .Câu 7. đi ch xà phòng, ng ta có th th hi ph ngể ườ ứA. phân .ủ B. đehiđro hóa nhiên.ỡ ựC. axit béo tác ng kim lo i.ụ D. th phân trong dung ch ki m.ủ ềCâu 8. Các dung ch sau đây có cùng ng mol. Dung ch nào đi nh t?ị ấA. H2 SO4 B. l2 (SO4 )3 C. Ca(OH)2 D. NH4 NO3 .Câu 9. Mu cacbonat nào sau đây không nhi phân?ị ệA. MgCO3 B. CaCO3 C. K2 CO3 D. BaCO3 .Câu 10. Polime có kh ng phân là 400000 g/mol và trùng là 4000. làố ượ ợA. –(–CH2 CH(CH3 –)n –. B. –(–CH2 CH(Cl) –)n –.C. –(–CF2 CF2 )n –. D. –(–CH2 CH2 –)n –.Câu 11. Etyl fomat là ch mùi th m, không c, dùng làm ch ng trong công nghi pấ ượ ươ ệth ph m. Nó có phân kh làự ốA. 74. B. 60. C. 88. D. 68.Câu 12. Ch có công th CHấ ạ2 =CHCOOCH=CH2 Tên làọ ủA. vinyl metacrylat. B. propyl metacrylat. C. vinyl acrylat. D. etyl axetat.Câu 13. Trong phân ch nào sau đây không ch nguyên nit ?ứ ơA. axit glutamic B. amilopectin C. anilin D. glyxinII. Thông hi uểCâu 14. Cho peptit nên alanin có kh ng phân là 302 đvC. Peptit Xộ ượ ượ ửthu lo iộ ạA. pentapepit. B. đipetit. C. tetrapeptit. D. tripetit.Câu 15. Th phân hoàn toàn 34,2 gam saccaroz trong 200 ml dung ch HCl 0,1M thu dung chủ ượ ịX. Trung hòa dung ch ng ng NaOH thu dung ch Y; sau đó cho toàn Yị ượ ượ ộtác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thu gam a. Giá ti làượ ủA. 43,20. B. 21,60. C. 46,07. D. 24,47.Câu 16. Cho 2,53 gam HCOOH, CHỗ ồ3 COOH, C6 H5 OH tác ng dung ch NaOHụ ịv sau ph ng thu thêm 0,72 gam và gam mu khan. Giá tr làừ ượ ướ ủA. 3,41. B. 3,25. C. 1,81. D. 3,45.Câu 17. cháy hoàn toàn hiđrocacbon thu nố ượH2O nCO2 Đi kh ng nh nào sau đâyề ịđúng?A. ch có th là ankađien, xicloankan ho ankin.ỉ ặB. ch có th là ankan, ankin ho aren.C. ch có th là anken, ankin ho xicloankan.ỉ ặD. có th là ankin, aren ho ankađien.ặCâu 18. cháy hoàn toàn amin no ch ng ng ti 2,24 lít Oố ầ2 thu 1,12 lítượCO2 (các khí đo đi ki tiêu chu n). Công th amin làề ủA. C3 H7 NH2 C4 H9 NH2 B. C2 H5 NH2 C3 H7 NH2C. C4 H9 NH2 C5 H11 NH2 .7 D. CH3 NH2 C2 H5 NH2 .Câu 19. Th phân este C4 H6 O2 trong môi tr ng ki thu ph mà các ch nườ ượ ảph có ph ng tráng ng, có th có ươ este làA. HCOOCH=CHCH3 B. HCOOCH2 CH CH2 .C. CH3 COOCHCH2 D. CH2 =CHCOOCH3 .Câu 20. Nh xét nào đây là đúng?ậ ướA. Phenol có tính bazo uế B. Phenol có tính axit nh axit axeticạ ơC. Phenol có tính axit nh etanolạ D. Phenol không có tính axitCâu 21. Có các dung ch riêng bi sau: phenylamoni doma, ClH3 NCH2 COOH, lysin, H2 NCH2 COONa,axit glutamic. ng các dung ch có pH làố ượ ịA. 5. B. 3. C. D. 2.Câu 22. Cho các ch có công th sau đây: (1) CHấ ạ3 CH2 COOCH3 (2) CH3 OOCCH3 (3)HCOOC2 H5 (4) CH3 COOH; (5) CH3 CH2 COOCH3 (6) HOOCCH2 CH2 OH; (7) CH3 OOC-COOC2 H5 .Nh ng ch thu lo este làA. (1), (2), (3), (5), (7) B. (1), (3), (5), (6), (7)C. (1), (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (6), (7)Câu 23. Cho dãy các ch t: stirenấ phenol, toluen, anilin, metyl amin. ch trong dãy tác ng cố ượv dung ch brom làớ ịA. B. 5. C. D. 3Câu 24. Ch ph ng sai ?A. Ancol benzylic CuO 0t¾¾® C6 H5 CHO Cu H2 O.B. C2 H4 (OH)2 Cu(OH)2 dung ch xanh th Hị ẫ2 O.C. Propan-2-ol CuO 0t¾¾® CH3 COCH3 Cu H2 O.D. Phenol dung ch Brị2 axit picric HBr.Câu 25. Các polime: polietilen, xenlulozo, tinh t, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các poli met ng làổ ợA. polietilen, xenluloz nilon-6,6.ơ B. polietilen, xenluloz nilon-6, nilon-6,6.ơC. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. D. polietilen, tinh t, nilon-6, nilon-6,6.ộCâu 26. Ch nào sau đây có liên nhi nh (m ch )?ề ởA. C3 H9 B. C2 H5 C. C4 H8 O3 D. C3 H4 O4 .Câu 27. Hai ch nào sau đây th phân đu trong dung ch NaOH đun nóng?ấ ịA. Etyl axetat và Gly-Ala B. Lysin và metyl fomatC. Xenlulozo và triolein D. Saccarozo và tristearinCâu 28. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CH3 COOC2 H5 trong 150 ml dung ch NaOH 1,0M. Cô nị ạdung ch sau ph ng thu đu gam ch khan. Giá tr làị ủA. 8,20. B. 10,20. C. 14,80. D. 12,30.Câu 29. Ankađien Cl2 CH2 ClC(CH3 )=CH-CHCl-CH3 làA. 2-metylpenta-l,3-đien. B. 4-metylpenta-2,4-đien.C. 2-metylpenta-l,4-đien. D. 4-metylpenta-2,3-đien.Câu 30. Cho Etylamin ph ng CHả ớ3 (t mol 1:1) thu ch nào sau đây?ỉ ượ ấA. Metyletylamin B. Đietylamin C. Đimetylamin D. EtylmetylaminIII. ngậ ụCâu 31. Ba ch ch X, Y, có cùng công th phân Cấ ử3 H6 và có các tính ch t: X, Zấđ ph ng brom; X, Y, ph ng Hề ướ ớ2 nh ng ch có không thay nhómư ổch c; ch ch tác ng brom khi có CHứ ặ3 COOH. Các ch X, Y, làầ ượA. CH2 =CH-CH2 OH, C2 H5 -CHO, (CH3 )2 CO. B. C2 H5 -CHO, (CH3 )2 CO CH2 =CH-CH2 OH.C. C2 H5 -CHO, CH2 =CH-O-CH3 (CH3 )2 CO. D. CH2 =CH-CH2 OH, (CH3 )2 CO, C2 H5 -CHO.Câu 32. Cho chuy hoá sau:ơ ể0 02ClNaOH ,t CuO ,t2 6C C++ +¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾® ¸nh s¸ng là ch nào sau đây?ậ ấA. Anđehit fomic B. Ancol metylic C. Anđehit axetic D. Ancol etylicCâu 33. ancol có cùng nhóm OH. Chia thành ph ng nhau. Ph cho tácỗ ầd ng Na thu 2,24 lít Hụ ượ2 (đktc). cháy hoàn ph thu 11 gam COố ượ2 và 6,3 gamH2 O. Bi nguyên cacbon trong ancol 3. CTPT ancol là:ủA. C3 H5 (OH)3 và C3 H6 (OH)2 B. C3 H7 OH và CH3 OH.C. C2 H4 (OH)2 và C3 H6 (OH)2 D. C2 H5 OH và C3 H7 OH.Câu 2,19 gam Cu, Al tác ng hoàn toàn dung ch HNOỗ ị3 thu dung chư ượ ịY và 0,672 lít khí NO (đktc, là ph kh duy nh t). Kh ng mu trong làả ượ ốA. 7,77 gam. B. 6,39 gam. C. 8,27 gam. D. 4,05 gam.Câu 35. ng đây ghi hi ng khi làm thí nghi các ch X, Y, Zả ướ ượ ng dungở ạd ch:ịCh tấ Thu thố TDung ch ịAgNO3 NH3 t° ủb cạ Không hi ệt ngượ củ cạDung ch bromị ướ màuấ Không hi ệt ngượ Không hi ệt ngượ màuTh phủ Không ịth phânủ th phânị Không thị yph th ph nủ ảCác ch X, Y, Z, làấ ượA. saccaroz glucoz mantoz fructozơ B. mantoz saccaroz fructoz glucozơ ơC. fructoz xenlulozo, glucoz saccarozơ D. glucoz saccaroz fructoz mantozơ ơCâu 36. Cho 15,94 gam alanin và axit glutamic tác ng 200 ml dung chỗ ịNaOH 1M, thu dung ch X. Cho 450 ml dung ch HCl 0,8M vào dung ch X, cô dung chượ ịsau ph ng thu gam khan. Giá tr làả ượ ịA. 33,91 gam. B. 33,48 gam. C. 32,75 gam. D. 30,23 gam.IV. ng caoậ ụCâu 37. Cho gam MgO, CuO, MgS và Cuỗ ồ2 (oxi chi 30% kh ng) tan tế ượ ếtrong dung ch Hị2 SO4 và NaNO3 thu dung ch ch ch 4m gam mu trung hòa và 2,016 lítượ ố(đktc) khí NOỗ ồ2 SO2 (không còn ph kh khác). Cho tác ng dungả ớd ch Ba(NOị3 )2 dung ch và 27,96 gam a. Cô ch M. Nung kh iượ ượ ốl ng không i, thu 8,064 lít (đktc) khí (có kh so He ng 9,75). Giá tr aượ ượ ủm giá tr nào nh sau đây?ầ ấA. 7,6 B. 8,9 C. 10,4 D. 12,8Câu 38. ch ancol ch (A), axit hai ch (B) và este ch (D) no, và có tỗ ỉl mol ng ng 3:2:3. cháy hoàn toàn gam dùng 6,272 lít Oệ ươ ầ2 (đktc). khácặđun nóng gam trong 130 ml dung ch NaOH 1M thu dung ch và 2ỗ ượ ợancol là ng ng ti p. Cô dung ch sau đó nung CaO thu duy nh tồ ượ ộhidrocacbon gi nh có kh ng 0,24 gam. Các ph ng hi su 100%. CTPT có thơ ượ ểcó ancol làủA. C5 H11 OH B. C3 H7 OH C. C4 H9 OH D. C2 H5 OHCâu 39. X, và là peptit ch (Mỗ ởX MY MZ ). cháy 0,16 mol ho cố ặY ho thu mol COặ ượ ố2 mol Hớ ố2 là 0,16 mol. đun nóng 69,8 gam pế ợch X, và 0,16 mol dung ch NaOH thu dung ch ch 101,04 gam hai mu iứ ượ ốc alanin và valin. Bi nủ ếX nY Ph trăm kh ng trong ượ nh tầ iớA. 54. B. 10. C. 95. D. 12.Câu 40. X, Y, là este ch c, ch không cho ph ng tráng ng (trong đó no, vàề ươZ có liên đôi trong phân ). cháy 23,58 gam ch X, Y, Oế ớ2 ,ừ ủs ph cháy qua dung ch Ba(OH)ả ị2 th kh ng dung ch gi 137,79 gam so iư ượ ớtr ph ng. khác, đun nóng 23,58 gam 200 ml dung ch NaOH 1,5M (v thu cướ ượh ch ch mu và ancol ti thu cùng dãy ng ng. Thêm NaOHỗ ẳr n, CaO vào nung thu khí G. Bi các ph ng ra hoàn toàn. yắ ượ ậph trăm kh ng khí có phân kh nh trong nh giá trầ ượ ịA. 87,83%. B. 76,42%. C. 73,33%. D. 61,11%.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án AọA. Polipeptit đi ch ng cách ượ trùng ng ngư các -amino axit:nH2 N-CH2 -COOH 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-HN-CH2 -CO-)n nH2 O.B. Polipropilen đi ch ng cách ượ trùng pợ propen:nCH2 =CH-CH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(CH3 )-]n C. Poli (metyl metacrylat) đi ch ng cách ượ trùng pợ metyl metacrylat:nCH2 =C(CH3 )COOCH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -C(CH3 )(COOCH3 )-]n .D. Poliacrilonitrin đi ch ng cách ượ trùng pợ acrilonitrin:nCH2 =CH-CN 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(CN)-]n .⇒ ch Aọ .Câu 2. Ch đáp án BọCâu 3. Ch đáp án Bọ● Ch béo là trieste glixerol axit béo.ấ ớ● Axit béo là: Axit mono cacboxylic.– Có ch nẵ (t 12C 24C).ừ– ch không phân nhánh .► A, và là axit béo ra ch béo.ạ ấB là CH2 =CH-COOH ẻ⇒ không ra ch béo ch Bọ .Câu 4. Ch đáp án AọPolistiren đi ch ng cách trùng stiren:ượ ợnC6 H5 CH=CH2 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(C6 H5 )-]n ch A.ọCâu 5. Ch đáp án BọNaOH tác ng NaHCOụ ượ ớ3 NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 ch Bọ .Chú ý: CaCl2 không tác ng NaHCOụ ớ3 nhi th ng vì:ở ườNaHCO3 Na HCO3 || HCO3 CO3 2– (K bé).ấ⇒ CO3 2– sinh ra bé CaCOấ ạ3 không ra ph ng.ả ứ● Khi đun nóng thì CaCl2 tác ng NaHCOụ ượ ớ3 vì:2NaHCO3 0t¾¾® Na2 CO3 CO2 H2 || CaCl2 Na2 CO3 CaCO3 2NaCl.Câu 6. Ch đáp án AọPhân cung nit hóa cho cây ng NOạ ướ ạ3 ho NHặ4 ch Aọ vì:Urê các vi sinh phân cho thoát ra amoniac ho (NHị ặ2 )2 CO H2 (NH4 )2 CO3 .Câu 7. Ch đáp án DọXà phòng đi ch ng cách th phân ch béo trong môi tr ng ki m:ượ ườ ề()3 53RCOO (ch béo) ấ0t3NaOH 3RCOONa+ ¾¾® (xà phòng) ()3 53C OH+ là ch béo (ch ch các axit béo no) ch Dọ .Câu 8. Ch đáp án BọDung ch có ng các ion càng cao thì đi càng cao.ị ệGi có ng mol các dung ch là 1M.ả ịA. H2 SO4 2H SO4 2– ∑CM ion 3M.B. Al2 (SO4 )3 2Al 3+ 3SO4 2– ∑CM ion 5M.C. Ca(OH)2 Ca 2+ 2OH ∑CM ion 3M.D. NH4 NO3 NH4 NO3 ∑CM ion 2M.⇒ dung ch Alị2 (SO4 )3 đi nh ch Bọ .Câu 9. Ch đáp án CọMu cacbonat các kim lo ki không nhi phân ch C.ọCâu 10. Ch đáp án CọnA 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-A-)n (X) || MX 400000 g/mol; 4000.⇒ MA 400000 4000 100 là CF2 =CF2 ch C.ọCâu 11. Ch đáp án AọEtyl fomat là HCOOC2 H5 74 ch A.ọCâu 12. Ch đáp án CọCâu 13. Ch đáp án BọA. Axit glutamic là HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH.B. Amilipectin các α-glucoz không ch ch Bọ .C. Anilin là C6 H5 NH2 .D. Glyxin là H2 NCH2 COOH.Câu 14. Ch đáp án CọnAla Peptit (Alan (n 1)H2 O. toàn kh ng:ả ượ89n 302 18 (n 1) là tetrapeptit ch C.ọCâu 15. Ch đáp án Aọ1 saccaroz Hơ2 H+¾¾® glucoz fructoz .ơ ơ1 glucoz ơ3 30AgNO NHt¾¾ ¾¾® Ag || fructoz ơ3 30AgNO NHt¾ ¾¾® Ag.► saccaroz Ag || nơsaccarozơ 0,1 mol 0,1 108 43,2(g) ch Aọ .Chú ý: Ag Cl AgCl↓ nh ng hòa tan trong NHư ị3 AgCl NH3 [Ag(NH3 )2 ]Cl (ph tan) ch có Ag.ế ỉCâu 16. Ch đáp án AọTa có: 1X (–COOH, –OH) 1NaOH mu (–COONa, –ONa) 1Hố2 nX nH2O 0,04 mol || Tăng gi kh ng: 2,53 0,04 (23 1) 3,41(g).ả ượCâu 17. Ch đáp án DọKhi ch (HCHC) ch C, và (n có) thì:ố ếnCO2 nH2O (k 1).nHCHC (v là bão hòa HCHC).ớ ủ► Áp ng: nụCO2 nHO nCO2 nH2O (k 1).nHCHC 1.⇒ các hidrocacbon có ho không th là X.ặ ể|| không th là ankan (k 0) ho xicloankan và anken (k 1).ể ặ⇒ Lo A, và ch Dọ .Câu 18. Ch đáp án DọC đáp án ch amin có ng: Cỗ ạn H2n+3 N.► Ph ng trình cháy: Cươn H2n+3 (1,5n 0,75)O2 0t¾¾® nCO2 ...|| ⇒0,1 0, 051, 5n 0, 75 n=+ 1,5 amin là CH3 NH2 và C2 H5 NH2 .Câu 19. Ch đáp án AọĐ các ph có ph ng tráng ng thì ph là este axit fomic.ể ươ ủ⇒ Công th Cứ ủ4 H6 O2 là HCOOCH=CHCH3 ch Aọ HCOOCH=CHCH3 NaOH 0t¾¾® HCOONa CH3 CH2 CHO.Câu 20. Ch đáp án CọDo nh ng vòng benzen lên nhóm –OHả ưở ủ⇒ Liên O-H tr nên phân n, làm cho nguyên linh ng n.ế ơ⇒ Phenol có axit nh ancol (ự đúng ).► Tuy nhiên, phenol là axit uấ và sai ).(b axit cacbonic ra kh phenolat) tính axit:CH3 COOH H2 CO3 Phenol sai .Câu 21. Ch đáp án Bọ● Phenylamoni clorua (C6 H5 NH3 Cl): C6 H5 NH3 Cl C6 H5 NH3 Cl –.C6 H5 NH3 H2 C6 H5 NH2 H3 C6 H5 NH3 có tính axit || Cl trung tính.⇒ C6 H5 NH3 Cl có tính axit pH Ps: H3 có tính axit ng Hươ +).(Có th làm nhanh nh sau: Cể ư6 H5 NH3 |Cl baz và axit nhố ạ⇒ C6 H5 NH3 Cl có tính axit pH 7).● ClH3 NCH2 COOH ClH3 NCH2 COOH Cl +H3 NCH2 COOH.+H3 NCH2 COOH H2 H2 NCH2 COOH H3 +H3 NCH2 COOH có tính axit.Cl trung tính ClH3 NCH2 COOH có tính axit pH .(Ho c: Cl|Hặ3 NCH2 COOH axit nh và baz có tính axit pH 7).● Lys: H2 N-(CH2 )4 -CH(NH2 )-COOH NHố ố2 COOH.ố ố⇒ Lys có tính baz pH .● H2 NCH2 COONa: H2 NCH2 COONa H2 NCH2 COO Na +.H2 NCH2 COO H2 H2 NCH2 COOH OH H2 NCH2 COO có tính baz .ơNa trung tính H2 NCH2 COONa có tính baz pH .(Ho c: Hặ2 NCH2 COO|Na axit và baz nh có tính baz pH 7).● Axit glutamic: HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH COOH NHố ố2 .⇒ axit glutamic có tính axit pH có dung ch có pH ch Bọ .Câu 22. Ch đáp án AKhi thay nhóm OH nhóm cacboxyl axit cacboxylic ng nhóm OR thì este.ở ượ(4) là axit cacboxylic, (6) là ch ancol-axit (1), (2), (3), (5), và (7) là este ch Aọ .Câu 23. Ch đáp án DọCác ch tác ng dung ch brom là striren, phenol và anilin:ấ ượ ị● Stiren: C6 H5 CH=CH2 Br2 C6 H5 CH(Br)-CH2 Br.● Phenol: C6 H5 OH 3Br2 C6 H2 Br3 OH↓ 3HBr.● Anilin: C6 H5 NH2 3Br2 C6 H2 Br3 NH2 3HBr.⇒ ch Dọ .Câu 24. Ch đáp án DọD sai, ph ng trình đúng là: ươPhenol dung ch Brị2 2,4,6 tribromphenol HBr.Hay: C6 H5 OH 3Br2 C6 H2 Br3 OH↓ 3HBr.► Axit picric là 2,4,6 trinitriphenol đi ch ng cách:ượ ằC6 H5 OH 3HNO3 cặ 40H SO dt¾¾ ¾® C6 H2 (NO2 )3 OH 3H2 O.⇒ ch Dọ .Câu 25. Ch đáp án CọA và lo vì xenluloz là polime thiên nhiên.ạ ơD lo vì tinh là polime thiên nhiên.ạ ộ⇒ ch Cọ .Câu 26. Ch đáp án DọDo các ch ch π.A. (2 9) 0.B. (2 5) 1.C. (2 8) 1.D. (2 4) 2.⇒ C3 H4 O4 ch nhi liên nh ch Dọ .Câu 27. Ch đáp án AọB lo vì Lys không th phân.ạ ủC lo vì xenluloz không th phân trong môi tr ng ki m.ạ ườ ềD lo vì saccaroz không th phân trong môi tr ng ki m.ạ ườ ề⇒ ch A.ọCâu 28. Ch đáp án BọnCH3COOC2H5 0,1 mol nNaOH 0,15 mol NaOH nC2H5OH 0,1 mol.B toàn kh ng: 8,8 0,15 40 0,1 46 10,2(g) ượ ch Bọ .Câu 29. Ch đáp án AọAnkađien Cl2 ClCH2 -C(CH3 )=CH-CH(Cl)-CH3 .⇒ là CH2 =C(CH3 )-CH=CH-CH3 Ch ch chính đánh :ọ ố1CH2 2C(CH3 )- 3CH= 4CH- 5CH3 nhánh metyl (CH3 -) 2.ở ố|| 2-metyl. có: ch chính có 5C pentan.2 đôi C=C trí và 1,3-đien.► Ghép ta có là: 2-metylpenta-1,3-đien ch Aọ .Câu 30. Ch đáp án DọC2 H5 -NH2 CH3 -I 1:1¾¾® C2 H5 -NH-CH3 HI.⇒ thu etylmetylamin (Cượ2 H5 NHCH3 ch D.ọCâu 31. Ch đáp án Bọ● X, ph ng brom ướ lo và (vì là xeton).ạ● H2 không thay nhóm ch lo ạ(vì C2 H5 CHO 20HNi ,t¾¾ ¾® C2 H5 CH2 OH anđehit ancol).⇒ ch Bọ .Câu 32. Ch đáp án CọCH3 CH3 Cl2 s1:1¾¾® CH3 CH2 Cl ).CH3 CH2 Cl NaOH 0t¾¾® CH3 CH2 OH NaCl.CH3 CH2 OH CuO 0t¾¾® CH3 CHO Cu H2 O.⇒ là CH3 CHO hay Anđehit axetic ch Cọ