Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang - Lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc

f209ea8ffcb1d6b6b97203e3ddfd17fb
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 14 tháng 3 2018 lúc 5:41:58 | Được cập nhật: 25 tháng 11 lúc 15:06:40 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 381 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

60 thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa -ề THPT Ngô Sĩ Liên Giang 1ắ ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Ph ng este hóa gi ancol etylic và axit axetic thành ph có tên là gìả ọA. metyl axetat. B. axyl etylat. C. etyl axetat. D. axetyl etylat.Câu 2. Cacbohiđrat nh thi ph ch nhóm ch aấ ủA. ancol. B. anđehit. C. xeton. D. amin.Câu 3. Cacbohiđrat nào sau đây thu lo đisaccarit?ộ ạA. Saccarozo. Amilozo. C. Xenlulozo. Glucozo.Câu 4. Ch kim lo không tác ng dung ch HNOọ ị3 ngu iặ ộA. Cu, Ag, Mg B. Fe, Al C. Fe, Cu D. Al, PbCâu 5. Ch nào sau đây thu lo ch đi li nh?ấ ạA. H2 O. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. NaCl.Câu 6. Etanol là ch có tác ng th kinh trung ng. Khi hàm ng etanol trong máu tăng caoấ ươ ượs có hi ng nôn, nh táo và có th vong. Tên khác etanol làẽ ượ ủA. axit fomic. etanal. C. ancol etylic. D. phenol.II. Thông hi uểCâu 7. Cho các phát bi sau cacbohiđrat:ể ề(a) Glucoz và saccaroz là ch có ng t.ơ ọ(b) Tinh và xenluloz là polisaccaritộ ề(c) Trong dung ch, glucoz và saccaroz hòa tan Cu(OH)ị ề2 ph màu xanh lam.ạ ứ(d) Khi th phân hoàn toàn tinh và saccaroz trong môi tr ng axit, ch thu củ ườ ượm lo monosaccarit duy nh t.ộ ấS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 8. Phát bi nào sau đây là đúng ?ểA. Khi thay trong hiđrocacbon ng nhóm NHằ2 ta thu amin.ượB. Amino axit là ch đa ch có nhóm NHợ ứ2 và COOH.C. Khi thay trong phân NHử3 ng hiđrocacbon ta thu amin.ằ ượD. Khi thay trong phân Hử2 ng hiđrocacbon ta thu ancol.ằ ượCâu 9. Xenluloz trinitrat đi ch ph ng gi axit nictric xenluloz (hi su ph nơ ượ ảng 60% tính theo xenluloz ). dùng xenluloz thì kh ng xenluloz trinitrat đi chứ ượ ếđ làượA. 3,67 n.ấ B. 2,97 n.ấ C. 2,20 n.ấ D. 1,10 n.ấCâu 10. Để ch ng minh tính ng tính NHứ ưỡ ủ2 CH2 COOH (X), ta cho tác ng iụ ớA. NaOH, NH3 B. HCl, NaOH. C. HNO3 CH3 COOH. D. Na2 CO3 HCl.Câu 11. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ch tác ng hoàn toàn 500 ml dung ch mơ ồKOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô dung ch thu 8,28 gam ch khan. Công th cạ ượ ứphân làử ủA. HCOOH. B. C3 H7 COOH. C. CH3 COOH. D. C2 H5 COOH.Câu 12. Thu phân 1250 gam protein thu 425 gam alanin. phân kh ngượ ằ100.000 đvC thì xích alanin có trong phân làố ửA. 328. B. 479. C. 453. D. 382.Câu 13. Phát bi nào sau đây sai ?A. Dung ch các amino axit làm quỳ tím chuy sang màu .ị ỏB. Tính baz Cơ ủ6 H5 NH2 tính baz NHế ủ3 .C. Aminoaxit là ch ch c.ấ ứD. Công th ng quát amin no, ch ch là Cứ ứn H2n+3 (n 1).Câu 14. Cho lu ng khí COồ (d đi qua ng ng 5,36 gam FeO và Feư ợ2 O3 (nung nóng), thuđ gam ch và khí X. Cho vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu gam a.ư ượ ủBi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA. 3,75. B. 3,92. C. 2,48. D. 3,88.Câu 15. Anilin (C6 H5 NH2 và phenol (C6 H5 OH) có ph ng iề ớA. dung ch NaCl.ị B. Brướ2 C. dung ch NaOH.ị D. dung ch HCl.ịCâu 16. Cho các phát bi sau:ể(a) Ch béo chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ượ ọ(b) Ch béo nh c, không tan trong nh ng tan nhi trong dung môi .ấ ướ ướ ơ(c) Ph ng th phân ch béo trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ị(d) Tristearin, triolein có công th là: (Cứ ượ1 H33 COO)3 C3 H5 (C17 H35 COO)3 C3 H5 .S phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn trieste ng dung ch NaOH thu 9,2 gam glixerol và 83,4ộ ượgam mu axit béo no B. Ch làố ấA. axit axetic. B. axit panmitic. C. axit oleic. D. axit stearic.Câu 18. Khi th phân hoàn toàn 7,4 gam este ch ch tác ng dung ch KOH (v )ủ ủthu 4,6 gam ancol Y. Tên làượ ủA. etyl propionat. B. propyl axetat. C. etyl fomat. etyl fomat.Câu 19. Cho 14 gam etanol và phenol tác ng Na thu 2,24 lít khí Hụ ượ2(đktc). Ph trăm kh ng etanol và ượ phenol trong làỗ ượA. 32,85% và 67,15%. B. 39,00% và 61,00%. C. 40,53% và 59,47%. D. 60,24% và 39,76%.Câu 20. Cho dãy các ch t: CH=C-CH=CH2 CH3 COOH; CH2 =CHCH2 OH; CH3 COOCH=CH2 CH2 =CH2 .S ch trong dãy làm màu brom làố ướA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 21. ch nào sau đây thu lo đipeptit?ợ ạA. H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH.C. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 CH2 COOH. D. H2 NCH2 CH2 CONHCH2 COOH.Câu 22. Lên men dung ch ch 300 gam glucozo thu 92 gam ancol etylic. Hi su quá trìnhượ ấlên men thành ancol etylic làạA. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%.Câu 23. Dãy các ch theo chi gi nhi sôi là:ồ ượ ộA. CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 CHCOOH, C2 H5 OH.C. CHCOOH, HCOOCH3 C2 H5 OH. D. HCOOCH3 C2 H5 OH, CHCOOH.Câu 24. trung hòa 20 ml dung ch HCl 0,1 10 ml dung ch NaOH ng mol/l. Giá trể ịc làủA. 0,2. B. 0,1. C. 0,4. D. 0,3.Câu 25. nilon-6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ ưA. H2 N(CH2 )5 COOH. B. OO C(CH2 )2 CH(NH2 )COOH.C. HOOC(CH2 )4 COOH và HO(CH2 )2 OH. D. OO (CH2 )4 COOH và H2 N(CH2 )6 NH2 .Câu 26. Th tích khí Nể2 đktc) thu khi nhi phân hoàn toàn 16 gam NHở ượ ệ4 NO2 làA. 0,56 lít. B. 11,20 lít. C. 1,12 lít. D. 5,60 lít.Câu 27. Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam amin (b t, ch cacbon không phân nhánh) ng axitộ ằHCl, ra 17,64 gam mu i. Amin có công th là :ạ ứA. H2 NCH2 CH2 CH2 NH2 B. CH3 CH2 CH2 NH2C. H2 NCH2 CH2 NH2 D. H2 NCH2 CH2 CH2 CH2 NH2Câu 28. Cho bi hóa sau: Alanin NaOH+¾¾ ¾® HCl+¾¾ ¾® Y. Ch là ch nào sau đây ?ấ ấA. CH3 CH(NH2 )COONa. B. H2 NCH2 CH2 COOH.C. CH3 CH(NH3 )COOH. D. CH3 CH(NH3 Cl)COONa.Câu 29. khí etilen và propin. Cho mol tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3trong NH3 thu 17,64 gam a. khác ượ mol ph ng đa 0,34 mol H2 Giá tr aị ủa làA. 0,34. B. 0,22. C. 0,46. D. 0,32.Câu 30. Trong các polime: m, bông, visco, nilon-6, nitron, nh ng polime có ngu cơ ốt xenlulozo làừA. m, bông và nitron.ơ B. visco và nilon-6.ơC. bông, visco và nilon-6.ơ D. bông và visco.Câu 31. Ch khí nào sau đây ra bình ch cháy và dùng xu thu gi đau dấ ượ ạdày.A. CO. B. CH4 C. N2 D. CO2 .Câu 32. bi ho nhân ng ta th hi quá trình nào sau đây?ể ườ ệA. hiđro hóa (xt Ni). B. cô nhi cao.ạ C. làm nh.ạ D. xàphòng hóa.III. ngậ ụCâu 33. cháy hoàn toàn 13,36 gam axit metacrylic, axit adipic, axit axetic vàố ồglixerol (trong đó mol axit metacrylic ng moi axit axetic) ng O2 thu mằ ượ ồkhí và i. vào dung ch ch 0,38 mol Ba(OH)2 thu 49,25 gam và dung ch Z.ượ ịĐun nóng xu hi a. Cho 13,36 gam tác ng 140 ml dung ch KOH 1M,ạ ịsau khi các ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng làả ượ ượA. 18,68 gam. B. 19,04 gam. C. 14,44 gam. D. 13,32 gam.Câu 34. có công th phân Hứ ử2 NRCOOH. Cho 50 ml dung ch tác ng 80 ml dungị ớd ch HCl 0,5M, dung ch thu ph ng 50 ml dung ch NaOH 1,6M. khác, uị ượ ếtrung hòa 250 ml dung ch ng dung ch KOH đem cô thì thu 35 gam mu i. làị ượ ốA. C3 H6 B. C3 H6 C. C2 H4 D. C6 H4 .Câu 35. cháy 4,16 gam Mg và Fe trong khí Oố ồ2 thu 5,92 gam chượ ỉg các oxit. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung chồ ượ ịNaOH vào Y, thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu 6ư ượ ượ ượgam ch n. khác cho tác ng dung ch AgNOụ ị3 thu gam a. Giá tr aư ượ ủm làA. 31,57. B. 32,11. C. 32,65. D. 10,80.Câu 36. Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn thuư ảđ 0,896 lít khí NO và dung ch X. Kh ng mu khan thu khi cô dung ch là:ượ ượ ượ ịA. 6,52g. B. 13,92g. C. 8,88g. D. 15,6g.Câu 37. là tetrapeptit amino axit (A) no, ch có nhóm -COOH; nhómộ ở-NH2 Trong A: %N 15,73% (v kh ng). Th phân gam trong môi tr ng axit thu cề ượ ườ ượ41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam. Giá trị làủA. 149,00 gam. 161,00 gam. C. 143,45 gam. 159,00 gam.Câu 38. Th phân 7,2 gam vinyl fomat (HCOOCH=CH2 trong môi tr ng axit hi su 80%ườ ạthu X. Trung hòa X, sau đó cho tác ng ng dung ch AgNOượ ượ ị3trong NH3 đun nóng thu bao nhiêu gam Ag, bi ph ng tráng ng ra hoàn toàn (H 1; Cượ ươ ả= 12; Ag 108).A. 21,60 gam. 17,28 gam. C. 38,88 gam. 34,56 gam.Câu 39. Cho glixerol (glixerin) ph ng axit béo Cả ồ17 H35 COOH và C15 H31 COOH,C17 H33 COOH. trieste ra đa làố ượ ốA. 12. B. 18. C. 15. D. 9.IV. ng caoậ ụCâu 40. Cho 0,7 mol hai peptit ch là (x mol) và mol), glyxinề ởvà alanin. Đun nóng 0,7 mol trong ng dung ch NaOH thì có 3,8 ượ mol NaOH ph ng và thuả ứđ dung ch ch gam mu i. khác, cháy hoàn toàn ượ mol ho mol thì uềthu cùng ượ mol CO2 Bi ng nguyên oxi trong hai phân và là 13, trong và Yđ có liên peptit không nh 4. Giá tr làề ủA. 409,2. B. 396,6. C. 340,8. D. 399,4.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾC âu 1. Ch đáp án CọCH3 COOH C2 H5 OH (H2 SO4 c, tặ o) CH3 COOC2 H5 H2 O.⇒ ph là este CHả ẩ3 COOC2 H5 (etyl axetat) ch C.ọCâu 2. Ch đáp án AọCâu 3. Ch đáp án AọCacbohidrat chia làm lo i:ượ ạ– Polisacarit tinh (amiloz và amilopectin) và xenluloz .ồ ơ– Đisaccarit saccaroz và mantoz ơ– Monosaccarit glucoz và fructoz .ồ ơ⇒ ch A.ọCâu 4. Ch đáp án BọCâu 5. Ch đáp án DọA. H2 là ch đi li u: Hấ ế2 OH –.B. C2 H5 OH không ph là ch đi li.ả ệC. CH3 COOH là ch đi li u: CHấ ế3 COOH CH3 COO +.D. NaCl là ch đi li nh: NaCl Naấ Cl –.⇒ ch Dọ .Câu 6. Ch đáp án CọCâu 7. Ch đáp án Bọ(d) Sai vì th phân saccaroz thu lo monosaccarit là glucoz và fructoz .ủ ượ ơ⇒ các còn đúng ch B.ọCâu 8. Ch đáp án CọCâu 9. Ch đáp án Cọnxenlulozơ 10 162 1000 81 kmol.⇒ mxenluloz trinitratơ 1000 81 0,6 297 2200 kg 2,2 n.ấCâu 10. Ch đáp án BọCâu 11. Ch đáp án CọB toàn kh ng: mả ượH2O 3,6 0,5 0,12 (56 40) 8,28 1,08g⇒ nX nH2O 0,06 mol MX 3,6 0,06 60 là CH3 COOH ch C.ọCâu 12. Ch đáp án DọnX 1250 100 000 0,0125 mol; nAla 425 89 mol.⇒ xích Ala (425 89) 0,0125 382 ch D.ọCâu 13. Ch đáp án AọA sai vì ch các amino axit ch COOH NHỉ ố2 làm quỳ tím hóa ch A.ọCâu 14. Ch đáp án BọCO đi vào Oxi oxit: CO [O] COấ ủ2 ()2Ca OHd­¾¾ ¾¾® 9(g) CaCO3 ↓.⇒ nO điấ n↓ 0,09 mol 5,36 0,09 16 3,92(g) ch B.ọCâu 15. Ch đáp án BọCâu 16. Ch đáp án Aọ(d) Sai do tristearin là (C17 H35 COO)3 C3 H5 và triolein là (C17 H33 COO)3 C3 H5 .⇒ các còn đúng ch A.ọCâu 17. Ch đáp án Bọnglixerol 0,1 mol nmu iố 3nglixerol 0,3 mol.⇒ Mmu iố 278 (C15 H31 COONa) là axit panmitic ch B.ọCâu 18. Ch đáp án CọA. Etyl propionat: C2 H5 COOC2 H5 mY 7,4 102 46 3,25(g) lo iạ .B. Propyl axetat: CH3 COOC3 H7 mY 7,4 102 60 4,35 lo iạ .C. Etyl fomat: HCOOC2 H5 mY 7,4 74 46 4,6(g) ch nọ .D. Etyl axetat: CH3 COOC2 H5 mY 7,4 88 46 3,87(g) lo iạ .Ps: "tinh "ế ta th mơ ấY 4,6(g). có mol ch thì ch có Cạ ỉ2 H5 OH th a.ỏ⇒ là C2 H5 OH nX nY 0,1 mol MX 74 (C3 H6 O2 là HCOOC2 H5 .Câu 19. Ch đáp án AọĐ nặC2H5OH nC6H5OH mA 14(g) 46 94 .nH2 0,5 0,5 0,1 mol || gi có: 0,1 mol.► %metanol 0,1 46 14 100% 32,86% %mphenol 67,14%.Câu 20. Ch đáp án DọCác ch làm màu brom ch πấ ướ ứC=C nhóm ch -CHO ho là anilin hay phenol.ứ ặ⇒ các ch th mãn là: HC≡C-CH=CHấ ỏ2 CH2 =CHCH2 OH, CH3 COOCH=CH2 CH2 =CH2 ch Dọ .Câu 21. Ch đáp án AọĐipeptit là peptit ch -amino axit. Xét các đáp án:A. Là đipeptit Gly-Ala ch nọ .B. Là tripeptit Gly-Gly-Gly lo iạ .C và Không ph là đipeptit vì ch -amino axit lo iạ .Câu 22. Ch đáp án DọC6 H12 O6 enzim30 35 C- °¾¾ ¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2 || nC2H5OH mol nglucoz ph ngơ mol 180 300 100% 60% ch D.ọCâu 23. Ch đáp án AọKhi các ch có Cacbon nhau thì nhi sôi:ấ ộAxit Ancol Amin Este Xeton Anđethi xu halogen Ete Hidrocacbon.ẫ ấ⇒ ch A.ọCâu 24. Ch đáp án AọTrung hòa: OH H2 || nOH nH 0,002 mol 0,002 0,01 0,2M ch A.ọCâu 25. Ch đáp án DọT nilon-6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ng ượ ưhexametylđiamin và axit ađipic nh sau:ưCâu 26. Ch đáp án DọNH4 NO2 0t¾¾® N2 2H2 nN2 nNH4NO2 0,25 mol VN2 5,6 lít ch D.ọCâu 27. Ch đáp án AọB toàn kh ng: nả ượHCl (17,64 8,88) 36,5 0,24 mol.G là amin namin 0,24 Mamin 8,88 (0,24 n) 37n.► Nhìn đáp án th ho xét tr ng p.ườ ợTH1: Mamin 37 không có amin nào th a.ỏTH2: Mamin 74 amin là C3 H10 N2 .Do amin và ch không phân nhánh H2 NCH2 CH2 CH2 NH2 .⇒ ch Aọ .Câu 28. Ch đáp án Cọ● Alanin H2 NCH(CH3 )COOH NaOH H2 NCH(CH3 )COONa H2 O.● H2 NCH(CH3 )COONa 2HCl ClH3 NCH(CH3 )COOH NaCl ch Cọ .Câu 29. Ch đáp án BọHC≡C-CH3 AgNO3 NH3 AgC≡C-CH3 NH4 NO3 .⇒ npropin n↓ 17,64 147 0,12 mol. có:ạEtilen 1H2 || Propin 2H2 netilen 0,34 0,12 0,1 mol.⇒ 0,1 0,12 0,22 mol ch Bọ .Câu 30. Ch đáp án DọCâu 31. Ch đáp án DọKhí CO2 dùng trong bình ch cháy vì không duy trì cháy.ượ ựĐ ng th COồ ờ2 dùng xu NaHCOể ấ3 làm thu gi đau dày ch Dọ .Câu 32. Ch đáp án AọĐ bi ch béo ng ho nhân ng ta th hi quá trình hidroể ườ ệhóa.Ph ng này dùng trong công nghi chuy hóa ch béo ng (d u) thành nả ượ ắ→ Thu ti cho vi chuy ho thành nhân và xu xà phòng ch AọCâu 33. Ch đáp án CọX CHồ2 =C(CH3 )COOH, C4 H8 (COOH)2 CH3 COOH, C3 H5 (OH)3 .nC4H6O2 nC2H4O2 || ghép: C4 H6 O2 C2 H4 O2 C4 H8 (COOH)2 .► Quy Cề4 H8 (COOH)2 và C3 H5 (OH)3 mol là ượ và .mX 13,36(g) 146 92 || Đun thu thêm ượ mu i.ạ ốnBaCO3 0,25 mol. toàn nguyên Bari: nả ốBa(HCO3)2 0,13 mol.B toàn nguyên Cacbon: nả ốCO2 0,25 0,13 0,51 mol Gi có: 0,06 mol; 0,05 mol. Do nKOH 2nC4H8(COOH)2 KOH nH2O 0,06 0,12 mol. toàn kh ng:ả ượ► 13,36 0,14 56 0,12 18 0,05 92 14,44(g) ch Cọ .Câu 34. Ch đáp án Dọ► Xét thí nghi 1: Quy quá trình 0,04 mol HCl 0,08 mol NaOH.ệ ề⇒ nX 0,08 0,04 0,04 mol 250 ml dung ch ch 0,2 mol Hị ứ2 RCOOH.|| Mmu iố 35 0,2 175 (H2 NRCOOK) 76 (-C6 H4 -) ch Dọ .Câu 35. Ch đáp án CọnO/X (5,92 4,16) 16 0,11 mol || [O] 2HCl 2Cl H2 nCl 2nO 0,22 mol.Đ nặMg nFe 24 56 4,16(g). mol MgO và 0,5 mol Fe2 O3 40 160.0,5 6(g) || gi có: 0,01 mol; 0,07 mol. toàn electron quá trình:ả ả2nMg 3nFe 2nO nAg nAg 0,01 0,07 0,11 0,01 mol. 0,01 mol Ag và 0,22 mol AgCl 0,01 108 0,22 143,5 32,65(g).Câu 36. Ch đáp án BọnMg 0,09 mol; nNO 0,04 mol || Mg là kim lo ho ng nh chú có mu amoni!ốB toàn electron: 2nảMg 3nNO 8nNH4NO3 nNH4NO3 0,0075 mol.► Mu 0,09 mol Mg(NOố ồ3 )2 và 0,0075 mol NH4 NO3 mmu khanố 13,92(g) ch B.ọCâu 37. Ch đáp án CọA ch ch nhóm -NHỉ ứ2 MA 14 0,1573 89 là Ala.ntripeptit 0,18 mol; nđipeptit 0,16 mol; nA 1,04 mol.B toàn amino axit: nả ốX (0,18 0,16 1,04) 0,475 mol.⇒ 0,475 302 143,45(g) ch Cọ .Câu 38. Ch đáp án CọHCOOCH=CH2 H2 02 4H SO t¾¾ ¾® HCOOH CH3 CHO OHtrung­hßa-¾¾ ¾® HCOO? CH3 CHO.HCOO? 3AgNO NH¾¾ ¾¾® 2Ag↓ || CH3 CHO 3AgNO NH¾¾ ¾¾® 2Ag↓ HCOOCH=CH2ph ngả 4Ag↓. có: HCOOCH=CHạ2 3AgNO NH¾¾ ¾¾® 2Ag↓. Tóm i: ∑nạAg 4nHCOOCH=CH2 ph ngả 2nHCOOCH=CH2 dư .nHCOOCH=CH2 ph ngả 0,08 mol; nHCOOCH=CH2 dư 0,02 mol.► mAg 108 (0,08 0,02 2) 38,88(g) ch Cọ .Câu 39. Ch đáp án BọS trieste đa glixerol và axit béo là:ố ở()2n 12+ .► Áp ng: trieste đa ra là ượ ạ()23 12+ 18 ch Bọ .Câu 40. Ch đáp án BọCác peptit ch liên peptit các peptit ch xích.ứ ắM khác, xích trung bình 3,8 0,7 5,43 ph có pentapeptit.ả► Không tính ng quát, gi là pentapeptit ch xích.ứ ắĐ nặX nY nT 0,7 mol; nNaOH 3,8 mol.|| gi có: 0,4 mol; 0,3 mol. có, và Gly và Ala.ạ ở⇒ và có ng (Gly)ạa (Ala)5-a và (Gly)b (Ala)6-b (1 4; 5).► khác, và cho cùng mol COặ ố2 0,4 (15 a) 0,3 (18 b)⇒ 0,4a 0,3b 0,6. Gi ph ng trình nghi nguyên có: 3; 2.ả ươ ệ⇒ là Gly3 Ala2 và là Gly2 Ala4 toàn kh ng:ả ượ► 0,4 331 0,3 416 3,8 40 0,7 18 396,6(g) ch Bọ