Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Nghi Lộc 4 - Nghệ An - Lần 1 - File word có lời giải chi tiết.doc

5fd55bd8143a92532b8290c0fc0b5f13
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 14 tháng 3 2018 lúc 5:48:22 | Update: 27 tháng 5 lúc 18:44:44 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 485 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

53. thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa THPT Nghi Ngh An 1ề ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Thành ph chính qu ng manhetit làầ ặA. Fe2 O3 B. FeCO3 C. Fe3 O4 D. FeS2 .Câu 2. Kim lo nào sau đây không tác ng dung ch FeClụ ị3 .A. Cu B. i. C. Ag D. Fe.Câu 3. đi ki th ng, ch nào sau đây tác ng c?Ở ườ ượ ướA. Na. B. l2 O3 C. CaO. D. BeCâu 4. Ch nào đây là monosaccarit?ấ ướA. Fructozo. B. Tinh t.ộ C. Saccarozo. D. Xenlulozo.Câu 5. ng nguyên trong phân axit -aminopropionic làA. 11. B. 13. C. 12. D. 10.Câu 6. Ch nào đây tr ng brom?ấ ướ ướA. Alanin. B. Glucozo. C. Benzenamin. D. Vinyl axetat.II. Thông hi uểCâu 7. Cho ph ng sau: Al NaOH Hả ứ2 NaAl O2 32 H2 Phát bi đúng làểA. NaOH là ch oxi hóa.ấ B. H2 là ch môi tr ng.ấ ườC. Al là ch oxi hóa.ấ D. H2 là ch oxi hóa.ấCâu 8. Cho dung ch riêng bi t: (a) Feị ệ2 (SO4 )3 (b) H2 SO4 loãng; (c) CuSO4 (d) H2 SO4 loãng có nẫCuSO4 Nhúng vào dung ch thanh Zn nguyên ch t. tr ng xu hi ăn mòn đi hóa làỗ ườ ệA. 3. B. 1. C. D. 2.Câu 9. Hòa tan hoàn toàn gam Al trong dung ch HNOị3 loãng (dùng thu 3,36 lít khí NOư ượ(s ph kh duy nh Nả +5; đo đktc). Giá tr làị ủA. 8,10. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,70.Câu 10. Hòa tan hoàn toàn mol Fe trong dung ch ch 2,4a mol Hộ ứ2 SO4 thu khí SOượ2 duynh và dung ch ch ch các mu kim lo có ng kh ng là 34,24 gam. Giá tr làấ ượ ủA. 0,20. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,30.Câu 11. Ph ng trình hóa nào sau đây là ươ sai ?A. 2FeCl3 2NaI 2FeCl2 2NaCl I2 B. Na2 SO4 2HCl 2NaCl H2 SO4 .C. Fe(OH)3 3HCl FeCl3 3H2 O. D. Fe 3AgNO3 Fe(NO3 )3 3AgCâu 12. Nhúng thanh Zn vào dung ch mu X, sau khi thúc ph ng thu dung ch có kh iị ượ ốl ng gi so dung ch ban u. Mu là mu nào sau đây?ượ ốA. Ni(NO3 )2 B. AgNO3 C. Fe(NO3 )3 D. Cu(NO3 )2 .Câu 13. Phát bi nào sau đây không đúng khi so sánh tính ch hóa nhôm và ?ấ ắA. Nhôm và th ng trong dung ch Hắ ị2 SO4 c, ngu i.ặ ộB. Nhôm có tính kh nh t.ử ắC. Nhôm và tác ng khí clo theo cùng mol.ắ ệD. Nhôm và trong không khí và c.ắ ướCâu 14. cháy hoàn toàn mol peptit ch thu Nố ượ2 H2 và mol CO2 ng phânố ồc làấ ủA. 1. B. C. D. 2.Câu 15. Dãy các ch có kh năng tác ng brom là?ấ ướA. Glixerol, glucozo, anilin. B. Axit acrylic, etilen glicol, triolein.C. Triolein, anilin, glucozo. D. Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat.Câu 16. cháy hoàn toàn 0,15 mol este (no, ch c, ch ), thu COố ượ2 và H2 có ngổkh ng là 27,9 gam. Công th phân làố ượ ủA. C3 H6 O2 B. C5 H10 O2 C. C4 H8 O2 D. C2 H4 O2 .Câu 17. Cho dung ch ch gam glucozo và fructozo tác ng ng dung chị ượ ịAgNO3 /NH3 Đun nóng thu 38,88 gam Ag. Giá tr làượ ịA. 48,6 B. 32,4 C. 64,8 D. 16,2Câu 18. Đun nóng ancol có công th phân Cứ ử4 H10 CuO, đun nóng thu ch Yớ ượ ơcho ph ng tráng ng. ng phân th mãn làượ ươ ỏA. 3. B. C. D. 2.Câu 19. Cho vào ng nghi ch kho ng 5ml ch X, 1ml dung ch NaOH 30% và 5ml dungố ịd ch CuSOị4 2%, sau đó nh th ng nghi xu hi màu tím tr ng. Ch làắ ấA. glucozo. B. triolein. C. lòng tr ng tr ng.ắ D. glyxin.Câu 20. Phát bi nào sau đây là sai khi nói vinyl fomat?ềA. cháy hoàn toàn thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 ph ng.ả ứB. Có công th phân là Cứ ử3 H4 O2 .C. Có kh năng tham gia ph ng trùng ng ng poll me.D. Th phân trong môi tr ng ki m, ph thu cho ph ng tráng ng.ủ ườ ượ ươCâu 21. Cho 21,6 gam axit ch c, ch tác ng 400 ml dung ch KOH 1M, cô dungơ ạd ch sau ph ng thu 37,52 gam khan. Tên axit làị ượ ủA. axit acrylic. B. axit propionic. C. axit axetic. D. axit fomic.Câu 22. Trong phân amino axit có nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 30,0 gam tácử ộd ng dung ch NaOH, cô dung ch sau ph ng thu 38,8 gam mu khan.ụ ượ ốCông th làứ ủA. H2 NC2 H4 COOH. B. H2 NCH2 COOH. C. H2 NC4 H8 COOH. D. H2 NC3 H6 COOHCâu 23. Cho hai mu X, th mãn đi ki sau:ố ệ(1) không ra ph ng.ả (2) Cu không ra ph ng.ả ứ(3) Cu không ra ph ngả (4) Cu ra ph ng.ả ứHai mu và th mãn làố ỏA. Mg(NO3 )2 và Na2 SO4 B. NaNO3 và H2 SO4 .C. NaHSO4 và NaNO3 D. Fe(NO3 )3 và NaHSO4 .Câu 24. 6,72 lít khí COụ2 (đktc) vào 400 ml dung ch Ca(OH)ị2 aM, sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn, thu dung ch và Y. Cho dung ch NaOH 1M vào khi aượ ủthu nh thì đã dùng 120ml. Giá tr làượ ủA. 0,45. B. 0,50. C. 0,60. D. 0,65.Câu 25. ch (no, đa ch c, ch có công th phân Cợ ử7 H12 O4 Cho 0,2 mol tácd ng 400 ml dung ch KOH 1M, thu ch và 42,0 gam mu i.ụ ượ ốCông th thu làứ ủA. CH3 OOC[CH2 ]2 OOCC2 H5 B. CH3 COO[CH2 ]2 COOC2 H5 .C. CH3 COO[CH2 ]2 OOCC2 H5 CH3 COO[CH2 ]2 OO CC3 H7 .Câu 26. Th hi ph ng sau:ự ứ(1) 0H t2X Z++ ¾¾ ¾® (2) 2Y Olªn men giÊm+ ¾¾ ¾¾® (3) 0xt t2Y O¾¾¾® (4) 0xt ,p ,tT polietilen¾¾ ¾® Phân kh làử ủA. 74. B. 46. C. 88. D. 60.III. ngậ ụCâu 27. Fe(NOỗ ồ3 )2 Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 và AgNO3 (trong đó nguyên nit chi mố ế13,944% kh ng). Nhi phân 30,12 gam X, thu Y. Th lu ng khí CO qua nungề ượ ượ ưnóng, thu gam Z. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làượ ủA. 10,28. B. 11,22. C. 25,92. D. 11,52.Câu 28. Chia 200ml dung ch ch AlClị ứ3 mol) và Al2 (SO4 )3 mol) thành hai ph ng nhau:ầ ằ- Ph tác ng dung ch ch 36,0 gam NaOH, thu 17,16 gam a.ầ ượ ủ- Ph tác ng dung ch BaClầ ị2 (dùng ), thu 55,92 gam a.ư ượ ủCác ph ng ra hoàn toàn. làầ ượA. 3:2. B. 1:2. C. 2:3. D. 1.Câu 29. Ti hành đi phân dung ch ch CuSOế ứ4 và NaCl ng đi tro, màng ngăn nằ ếkhi khí thoát ra hai thì ng đi phân. Dung ch sau đi phân hòa tan Alắ ượ2 O3 .Nh nh nào sau đây là đúng?ậ ịA. Khí thoát ra anot Clở ồ2 và O2 B. Khí thoát ra anot ch có Clở ỉ2 .C. H2 tham gia đi phân catot.ệ D. catot có khí HỞ2 thoát ra.Câu 30. Cho Mg và Fe vào dung ch ch Cu(NOỗ ứ3 )2 và AgNO3 sau khi ph ngả ứx ra hoàn toàn, thu dung ch và hai kim lo i. Nh nh nào sau đây là ượ sai ?A. Cho vào dung ch HCl loãng, không th khí thoát ra.ị ấB. Dung ch ch đa ba lo ion.ị ạC. ng Mg trong đã ph ng t.ượ ếD. Dung ch ch thi hai mu i.ị ốCâu 31. Cho các nh nh sau:ậ ị(a) Axit axetic có kh năng ph ng ancol metylic, metylamin và Mg kim lo i.ả ượ ạ(b) pH glyxin nh đimetylamin.ộ ơ(c) Dung ch metylamin và axit glutamic làm ng dung ch phenoltalein.ị ị(d) CH5 có ng phân nhi CHố ơ4 O.S nh nh đúng làố ịA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 32. cháy hoàn toàn mol triglixerit X, thu ượ mol CO2 và mol H2 4a. uớ ếth phân hoàn toàn X, thu glixerol, axit oleic và axit stearic, nguyên hiđro (H)ủ ượ ửtrong làA. 106 B. 102. C. 108. D. 104.Câu 33. cháy hoàn toàn ancol (no, hai ch c, ch thì mol Hố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2đã ph ng. đun nóng CuO (dùng khi ph ng ra hoàn toàn, thu ch tả ượ ấh ch c. Nh nh nào sau đây là đúng?ữ ịA. có công th phân là Cứ ử2 H6 O2 B. hòa tan Cu(OH)ượ2 ph xanh lam.ạ ứC. có tên là 2-metylpropan-1,2-điol.ọ D. Trong ch nhóm -CHứ2 -.Câu 34. Hòa tan hoàn toàn 7,98 gam Mg và Al trong dung ch ch mol Hỗ ứ2 SO4 sau khik thúc ph ng, thu 8,96 lít khí Hế ượ2 (đktc) và dung ch X. Cho dung ch NaOH 1M vàoị ịX, ph thu mol và th tích dung ch NaOH 1M bi di theo th sau:ự ượ ịS mol aố ủGiá tr làị ủA. 0,42. B. 0,44. C. 0,48. D. 0,45.Câu 35. Cho các phát bi sau:ể(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozo ng brom, thu axit gluconic.ằ ướ ượ(b) Ch béo chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ượ ọ(c) Phân xenlulozo có trúc ch phân nhánh.ử ạ(d) nhi th ng, axit glutamic là ch ng và làm quì tím hóa .Ở ườ ỏ(e) Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch vài tri u.ữ ệ(g) Các amin ng khí tan trong c.ạ ướS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 36. Ti hành đi phân dung ch ch 43,24 gam MSOế ồ4 và NaCl ng đi cằ ựtr màng ngăn ng dòng đi không i, sau th gian giây, thì đi phânơ ườ ướ hai c, th kh ng catot tăng so ban u; ng th anot thoát ra khí duy nh cóở ượ ấth tích là 4,48 lít (đktc). th gian đi phân là 2t giây, kh ng dung ch gi 25,496 gam.ể ượ ảKim lo làạA. Ni. B. Cu. C. Fe. D. Zn.Câu 37. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch NaOH vào dung ch Ca(HCOị ị3 )2 .(b) Cho dung ch KI vào dung ch FeClị ị3 .(c) khí COụ2 vào dung ch NaAlị O2 .(d) Cho Cu vào ng dung ch Feộ ượ ị2 (SO4 )3(e) Cho mi ng Na vào dung dich Cu SO4 .(g) Cho dung ch HCl vào dung ch AgNOị ị3 .Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu làế ượ ủA. 4. B. C. D. 3.IV. ng caoậ ụCâu 38. peptit (Cỗ ồ9 H16 O5 N4 ), peptit (C7 H13 O4 N3 và peptit (C12 H22 O5 N4 ). Đun nóng31,17 gam dung ch NaOH thu ba mu glyxin, alanin vàớ ượ ủvalin. Đôt cháy hoàn toàn dùng 1,3725 mol Oầ2 H2 và 23,85 gam Na2 CO3 Ph trăm kh ngầ ược trong làủ ợA. 25,0%. B. 33,4%. C. 58,4%. D. 41,7%.Câu Đun nóng gam ba este no, ch ng dung ch AgNOỗ ượ ị3trong NH3 thu 17,28 gam Ag. khác, đun nóng gam dung ch NaOH thuượ ủđ hai ancol kém nhau nguyên cacbon và 22,54 gam haiượ ồmu hai axit có ch không phân nhánh. cháy hoàn toàn Y, thu 11,44 gam COố ượ2 và 9,0gàm H2 O.Ph trăm kh ng este có kh ng phân nh trong làầ ượ ượ ợA. 76,7%. B. 51,7%. C. 58,2%. D. 68,2%.Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam Cu, FeClỗ ồ2 và Fe(NO3 )2 vào 400 ml dung ch HClị1M thu dung ch X. Cho ng dung ch AgNOượ ượ ị3 X, th ng AgNOư ượ3 ph ng là 98,6ả ứgam, thu gam và thoát ra 0,448 lít khí đktc). Các ph ng ra hoàn toàn và khíượ ảNO là ph kh duy nh Nả +5 trong quá trình. Giá tr nh tầ giá tr nào sauớ ịđây?A. 82. B. 80. C. 84. D. 86.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọQu ng hematit là Feặ ỏ2 O3Qu ng hematit nâu là Feặ2 O3 .nH2 OQu ng xiđerit là FeCOặ3Qu ng manhetit là Feặ3 O4Qu ng pirit là FeSặ2Câu 2. Ch đáp án CọTa có dãy đi hóa:ệ+ Nh th oxh–kh Feậ 3+/Fe 2+ ng tr oxh–kh Agứ ướ +/Ag.⇒ Theo quy thì Ag không tác ng dung ch FeClắ ị3 Ch CọCâu 3. Ch đáp án CọA. Na là ch lo i.ạB. Al2 O3 trong ướ lo i.ạD. Be không tác ng nhi ướ lo i.ạ⇒ ch C.ọCâu 4. Ch đáp án AọPolisaccarit tinh và xenluloz .ồ ơĐisaccarit saccaroz và mantoz .ồ ơMonosaccarit glucoz và fructoz .ồ ơ⇒ ch A.ọCâu 5. Ch đáp án BọAxit α-aminopropionic hay Alanin là C3 H7 NO2 13 nguyên ch B.ọCâu 6. Ch đáp án CọCâu 7. Ch đáp án DọB ch ph ng là:ả ứ2Al 6H2 2Al(OH)3 3H2 Al(OH)3 NaOH NaAlO2 H2 O⇒ Al là ch kh Hấ ử2 là ch oxi hóa.ấCâu 8. Ch đáp án Aọ► Ăn mòn đi hóa ra khi th đi ki sau:ệ ệ- Các đi ph khác nhau ch t.ệ ấ- Các đi ph ti xúc tr ti ho gián ti nhau qua dây n.ệ ẫ- Các đi cùng ti xúc dung ch ch đi li.ệ ệ(a) Ban Zn ăn mòn hóa c: 3Zn Feầ ọ2 (SO4 )3 3ZnSO4 2Fe Fe sinh ra bám tr ti lên Zn ra ăn mòn đi hóa ng th ăn mòn hóa c.ả ọ(b) Ch ra ăn mòn hóa c: Fe Hỉ ọ2 SO4 FeSO4 H2 ↑(c) Ban Zn ăn mòn hóa c: Zn CuSOầ ọ4 ZnSO4 Cu Cu sinh ra bám tr ti lên Zn ra ăn mòn đi hóa ng th ăn mòn hóa c.ả ọ(d) do H+/H2 Cu2+/Cu Zn tác ng Cuụ 2+ tr c: Zn CuSOướ4 ZnSO4 CuCu sinh ra bám tr ti lên Zn ra ăn mòn đi hóa ng th ăn mòn hóa c.ả ọ⇒ (a), (c), (d) đúng ch A.ọCâu 9. Ch đáp án BọAl Al +3 3e || +5 3e +2 toàn electron: nảAl nNO 0,15 mol 4,05(g) ch B.ọCâu 10. Ch đáp án Aọ2H2 SO4 2e SO2 SO4 2– 2H2 nSO4 2– 1,2a mol⇒ mmu iố mFe mSO4 2– 56a 96 1,2a 34,24 0,2 mol.Câu 11. Ch đáp án BọCh B, ph ng trình đúng là: NaClọ ươkhan H2 SO4đ cặ 0t¾¾® NaHSO4 HCl↑.Câu 12. Ch đáp án BọGi có mol Zn ph ng:ả ứA. Zn Ni(NO3 )2 Zn(NO3 )2 Ni mZn(NO3)2 mNi(NO3)2 mdung ch tăngị B. Zn 2AgNO3 Zn(NO3 )2 2Ag mZn(NO3)2 mAgNO3 mdung ch gi mị C. 3Zn 2Fe(NO3 )3 3Zn(NO3 )2 2Fe mZn(NO3)2 mFe(NO3)3 mdung ch tăngị D. Zn Cu(NO3 )2 Zn(NO3 )2 Cu mZn(NO3)2 mCu(NO3)2 mdung ch tăngị ch C.ọCâu 13. Ch đáp án DọCh vì không trong không khí do ra ph ng:ọ ứ2Fe O2 2H2 2Fe(OH)2 || 4Fe(OH)2 O2 2H2 4Fe(OH)3 Câu 14. Ch đáp án AọTa có cacbon trong peptit nốCO2 nPeptit 4.⇒ là đipeptit Gly–Gly và cũng là ng phân duy nh Ch Aọ Câu 15. Ch đáp án CọA. Lo vì glixerol.ạB. Lo vì etilen glicol.ạD. Lo vì fructoz .ạ ơ⇒ ch C.ọCâu 16. Ch đáp án AọnCO2 nH2O 27,9 (44 18) 0,45 mol C/X 0,45 0,15 C3 H6 O2 ch A.ọCâu 17. Ch đáp án Bọ1C6 H12 O6 2Ag 0,36 180 32,4(g) ch B.ọCâu 18. Ch đáp án DọAncol CuO Anđehit || Ancol CuO Xetonậ ậCâu 19. Ch đáp án CọCuSO4 2NaOH Cu(OH)2 Na2 SO4 Lòng tr ng tr ng (hay protein) Cu(OH)ắ ứ2 /OH ph ch màu tím ấ⇒ ch C.ọCâu 20. Ch đáp án CọVinyl fomat (HCOOCH=CH2 ch có ph ng trùng polime ch C.ọCâu 21. Ch đáp án CọAxit KOH Hắ2 || toàn kh ng:ả ượmH2O 21,6 0,4 56 37,52 6,48g naxit nH2O 0,36 mol.⇒ Maxit 21,6 0,36 60 axit là CH3 COOH ch C.ọCâu 22. Ch đáp án BọX (H2 N–R–COOH) mu (Hố2 N–RCOONa) || Tăng gi kh ng:ả ượnX (38,8 30) (23 1) 0,4 mol MX 30 0,4 75 là H2 N–CH2 –COOH.Câu 23. Ch đáp án Cọ(1) lo (NaNOạ3 H2 SO4 NaHSO4 HNO3 )(2) lo (Cu 2Fe(NOạ3 )3 Cu(NO3 )2 2Fe(NO3 )2 )(4) lo Ch Cọ .Câu 24. Ch đáp án AọNaOH ban mu || kĩ gi thi t:ầ ếCho NaOH vào KHI thu max ượ ch ra ph ng:ỉ ứCa(HCO3 )2 NaOH CaCO3 NaHCO3 H2 O⇒ nCa(HCO3)2 nNaOH 0,12 mol nHCO3 0,24 mol.Ta có: nOH 2nCO2 nHCO3 0,36 mol 0,36 0,4 0,45M.Câu 25. Ch đáp án CọB toàn kh ng: mả ượancol 0,2 160 100 0,16 35,6 12,4 gam.Nhìn đáp án nancol nX 0,2 mol Mancol 12,4 0,2 62 ancol là C2 H4 (OH)2 (etylen glicol) lo đáp án A, B.ạNhìn vào cacbon (C) trong đáp án còn lo và ch C.ạ ọCâu 26. Ch đáp án Cọ(4) nCH2 =CH2 0xt ,p ,t¾¾ ¾® (-CH2 -CH2 -)n là CH2 =CH2 .(3) C2 H5 OH 0xt ,t¾¾¾® C2 H4 H2 là C2 H5 OH.(2) C2 H5 OH O2 CH3 COOH H2 là CH3 COOH.(1) CH3 COOC2 H5 H2 (xt: +, o) C2 H5 OH CH3 COOH là CH3 COOC2 H5 MX 88 ch C.ọCâu 27. Ch đáp án DọX {Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 AgNO3 }0t¾¾® {Fe2 O3 CuO, Ag} CO¾¾® m(g) {Fe, Cu, Ag}.nNO3 nN 30,12 0,13944 14 0,3 mol mZ mX mNO3 30,12 0,3 62 11,52(g).Câu 28. Ch đáp án AọXét ph 2: nầBaSO4 0,24 mol 0,24 0,08 mol.Xét ph 1: nầOH 0,9 mol 3nAl(OH)3 0,22 nOH 4nAl 3+ n↓ nAl 3+ (0,22 0,9)/4 0,28 mol.⇒ 0,28 0,08 0,12 ch A.ọCâu 29. Ch đáp án AọDung ch sau đi phân hòa tan Alị ượ2 O3 ch Hứ ho OHặ –.► Ta có th đi phân: Catot: Cuứ 2+ 2e || 2H2 2e H2 2OH Anot: 2Cl Cl2 2e || 2H2 4H 4e O2Khí thoát ra đi H2 catot ch đi phân.ạ ệ⇒ Khí thoát ra anot Clở ồ2 và O2 ch A.ọCâu 30. Ch đáp án BọDo Mg2+/Mg Fe2+/Fe Cu2+/Cu Fe3+ Fe Ag+ /Ag kim lo là Cu và Ag (ồ đúng ).⇒ Mg (ế đúng ). ra các tr ng sau: ch {Mgả ườ 2+, Fe 2+, NO3 –} ho ch {Mgặ 2+, Fe 2+, Cu 2+, NO3 –} đúng và sai (vì ch đa ion).ứ ốCâu 31. Ch đáp án Dọ(a) Đúng:● CH3 COOH CH3 OH(xt: H2 SO4 c, tặ o) CH3 COOCH3 H2 O● CH3 COOH CH3 NH2 CH3 COOH3 NCH3 2CH3 COOH Mg (CH3 COO)2 Mg H2 (b) Đúng vì Glyxin có pH và metylamin có pH 7.(c) Sai vì Glu có pH nên không làm màu phenolphtalein.ổ(d) Sai vì có ng phân (CHề ạ3 NH2 và CH3 OH).⇒ (a) và (b đúng ch D.ọCâu 32. Ch đáp án AọTa có: nCO2 nH2O (k 1).nHCHC (v là bão hòa HCHC).ớ ủÁp ng: 4a πC=C πC=O 5. có: πạC=O 3.⇒ πC=C ch oleat là (C17 H33 COO)2 (C17 H35 COO)C3 H5 có 106 nguyên hidro ch A.ọCâu 33. Ch đáp án BọCTTQ là Củn H2n+2 O2 Ph ng trình cháy:ươCn H2n+2 O2 (1,5n 0,5)O2 nCO2 (n 1)H2 OnH2O nO2 1,5n 0,5 là C3 H8 O2 sai.X CuO (t ch c) là HO–CH2 –CH(OH)–CH3 C, sai và đúng ch B.ọCâu 34. Ch đáp án CọĐ nặMg nAl 24 27 7,98g; nH2 1,5 0,4 mol. Gi có: 0,13 mol; 0,18mol.T 1,3 mol NaOH thì 0,13 mol Mg(OH)ạ ồ2 và (0,24 0,13 0,11) mol Al(OH)3 .⇒ dung ch (0,18 0,11 0,07) mol NaAlOị ồ2 và (1,03 0,07) 0,48 mol Na2 SO4 nNa2SO4 0,48 mol ch C.ọCâu 35. Ch đáp án Cọ(a) Đúng vì HO–CH2 –(CHOH)4 –CHO (glucoz Brơ2 H2 HO–CH2 –(CHOH)4 –COOH (axitgluconic) 2HBr (b) Đúng(c) Sai vì xenluloz có trúc ch không phân nhánh, không xo n.ơ ắ(d) Sai vì nhi th ng Glu là ch tinh.ở ườ ế(e) Đúng.(g) Đúng.⇒ ch có (c) và (d) sai ch C.ọCâu 36. Ch đáp án AọXét t(s): Kh ng catot tăng ượ ion 2+ đi phân. Khí duy nh anot là Clị ở2 .2Cl Cl2 2e ne nNaCl 2nCl2 0,4 mol mMSO4 43,24 0,4 58,5 19,84(g). Xét 2t(s): ne 0,8 mol || 2H2 4H O2 4e nO2 0,1 mol. manot gi mả 0,2 71 0,1 32 17,4(g) mcatot gi mả 8,096(g).Đ nặMSO4 (M 96). 19,84 (1) || 2H2 2e 2OH H2⇒ nH2 (0,8 0,4 (0,4 x) M. 8,096 (2)(1) và (2) M. 7,552 và 0,128 7,552 0,128 59 (Ni).Câu 37. Ch đáp án Cọ(a) Ca(HCO3 )2 2NaOH CaCO3 Na2 CO3 2H2