Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang - Lần 1

f5c021faf63ceb57ec453a9faadfad40
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 3 2018 lúc 22:48:00 | Update: 30 tháng 5 lúc 22:59:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 406 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT Chuyên Thoai Ng An Giang Năm 2018ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. Ch nào sau đây thu lo monosaccarit?ấ ạA. Tinh t.ộ B. Xenlulozo. C. Glucozo. D. Saccarozo.Câu 2. Ch nào sau đây không có ph ng th phân?ả ủA. Fructozo. B. Gly-Ala. C. Tristearin. D. Saccarozo.Câu 3. dinh ng phân lân đánh giá ng ph trăm kh ng aộ ưỡ ượ ượ ủA. P2 O3 B. 34PO C. P. D. P2 O5 .Câu 4. Trong các kim lo sau, kim lo ng nh làố ấA. Al. B. Fe. C. Cr. D. Cu.Câu 5. Cho Fe(OH)ế ủ3 vào dung ch ch X, thu dung ch FeClị ượ ị3 Ch làấA. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. NaCl.II. Thông hi uểCâu 6. nhi th ng, nit khá tr ho ng hóa là doỞ ườ ọA. nit có bán kính nguyên nh .ơ B. phân nit không phân c.ử ựC. nit có âm đi nh trong nhóm.ơ D. phân nit có liên ba n.ử ềCâu 7. cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon ti nhau trong dãy ng ng, thuố ẳđ 4,48 lít khí COượ2 (đktc) và 6,48 gam H2 O. Hai hiđrocacbon trong làA. CH4 và C2 H6 B. C2 H6 và C3 H8 C. C2 H2 và C3 H4 D. C2 H4 và C3 H6 .Câu 8. kim Cu-Zn có tính o, n, p, giá thành nên ng ph bi trong ng.ợ ượ ốĐ xác nh ph trăm kh ng ng kim lo trong kim, ng ta ngâm 10,00 gam kim vàoể ượ ườ ợdung ch HCl khi ph ng thúc thu 1,12 lít hiđro (đktc). Ph trăm theo kh ng aị ượ ượ ủCu trong 10,0 gam kim trên làợA. 67,00 %. B. 67,50 %. C. 33,00 %. D. 32,50 %.Câu 9. Phát bi nào sau đây không đúng?A. Đipeptit Gly-Ala có liên peptit.ếB. Etylamin là amin t.ậ ộC Metylamin tan trong cho dung ch có môi tr ng baz .ướ ườ ơD. Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn vài tri u.ữ ệCâu 10. kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể ạA. Fe. B. Ba. C. Ag. D. K.Câu 11. Th phân 8,8 gam este có công th phân Củ ử4 H8 O2 ng dung ch NaOH thuằ ủđ 4,6 gam ancol và gam mu Z. Giá tr làượ ủA. 3,4 B. 4,1 C. 4,2 D. 8,2Câu 12. cháy hoàn toàn este ch thu 13,2 gam ượ CO2 và 5,4 gam H2 thu lo iộ ạA. este no, hai ch c.ứ B. este no, ch c.ơ ứC. este có liên đôi C=C, ch c.ộ D. este có liên đôi C=C, hai ch c.ộ ứCâu 13. ng phân thu lo amin có cùng công th phân Cố ử3 H9 làA. 1. B. 2. C. 4. D. 3Câu 14. Ch có công th CHấ ứ3 CH(CH3 )CH=CH2 Tên thay th làế ủA. 3-metylbut- -in. B. 2-metylbut-3-en. C. 2-metylbut-3-in. D. 3-metylbut- -en.Câu 15. Phát bi nào sau đây không đúng?A. visco là hóa c.ơ B. Tripanmitin là ch ng đi ki thu ng.ấ ờC Amilopectin có ch phân nhánh.ấ D. Dung ch anbumin có ph ng màu biure.ị ứCâu 16. Ch nào sau đây không đi đu c?ẫ ợA. HBr hòa tan trong c.ướ B. KCl n, khan.ắC. NaOH nóng ch y.ả D. CaCl2 nóng ch y.ảCâu 17. Este CH2 =CHCOOCH3 không tác ng iụ ớA. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng). B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).C kim lo Na.ạ D. dung ch NaOH, đun nóng.ịCâu 18. Cho 3,37 gam Na và kim lo ki tác ng (l thu cỗ ướ ượ2,576 lít khí H2 (đktc). Kim lo làạA. Li. B. Cs C. Rb. D. K.Câu 19. Polime là ch trong su t, cho ánh sáng truy qua nên dùng ch th tinhấ ượ ủh plexiglas. Monome thành làạA. H2 N[CH2 ]6 COOH. B. CH2 =CHCN. C. CH2 =CHC D. CH2 =C(CH3 )COOCH3 .Câu 20. Hình đây mô hi ng thí nghi th tính tan khí trongẽ ướ ượ ủKhí có th làểA. cacbon đioxit. B. cacbon monooxit. hiđro clorua D. amoniac.Câu 21. Khi cho kim lo Cu ph ng HNOạ ớ3 thành khí i. Bi pháp nào lý nh tạ ấđ ch ng nhi môi tr ng?ể ườA. Nút ng nghi ng bông c.ố ướ B. Nút ng nghi ng bông gi m.ố ấC Nút ng nghi ng bông vôi.ố ướ D. Nút ng nghi ng bông n.ố ồCâu 22. cháy hoàn toàn 17,4 gam Mg và Al trong khí oxi (d thu 30,2 gam pố ượ ợoxit. Th tích khí oxi (đktc) đã tham gia ph ng làể ứA. 17,92 lít. B. 4,48 lít. C. 11,20 lít. D. 8,96 lít.Câu 23. Khi đun nóng ancol CHỗ ồ3 OH và C2 H5 OH (xúc tác H2 SO4 c, 140°C) thì eteặ ốthu đa làượ ốA. 4. B. 2. C. D. 3.Câu 24. Cho gam axit glutamic (HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH) tác ng 300 mL dungụ ớd ch KOH 1M. Giá tr làị ủA. 44,10. B. 21,90. C. 22,05. D. 43,80.Câu 25. Dung ch (A) ch mol Ba(OH)2 và gam NaOH. COụ ừ2 vào dung ch (A)ế ịth ng bi theo th đây:ấ ượ ướGiá tr và làị ượA. 0,4 và 40,0. B. 0,4 và 20,0. C. 0,5 và 24,0. D. 0,5 và 20,0.Câu 26. este CHỗ ồ3 COOCH3 HCOOC2 H3 kh so khí He ng 18,25.ỷ ằĐ cháy hoàn toàn 0,6 mol thì ng kh ng COố ượ2 và H2 thu làượA. 104,2 gam. B. 105,2 gam. 100,2 gam. D. 106,2 gam.Câu 27. Nhi phân hoàn toàn MgCOệ ợ3 CaCO3 cho toàn phàm khí thoát ra (khí A)ồ ảh th ng dung ch Ca(OH)ấ ị2 thu và dung ch C. Đun nóng dung ch thuượ ịđ B. A, B, làượ ượA. CO, Ca(HCO3 )2 CaCO3 B. CO2 CaCO3 Ca(HCO3 )2 .C CO2 Ca(HC O3 )2 CaCO3 D. CO CaCO3 Ca(HCO3 )2 .Câu 28. Khi th phân peptit có công th sau:ủ ứH2 NCH(CH3 )CONHCH2 CONHCH2 CONHCH2 CONHCH(CH3 )COOH thì ph thu có đaả ượ ốbao nhiêu peptit có ph ng màu biure?ả ứA. 4. B. 3. C. D. 6.Câu 29. Axit malic là ch ch c, có ch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhânợ ạchính gây nên chua qu táo. Bi ng mol axit malic ph ng đa molị ượ ốNaHCO3 Công th axit malic làA. HOOCCH(OH)CH2 COOH. B. CH3 OOCCH(OH)COOH.C. HOOCCH(CH3 )CH2 COOH. HOOCCH(OH)CH(OH)CHO.Câu 30. Cho dãy các ch t: tinh t, protein, vinyl format, anilin, fructozo. Phát bi nào sau đây đúngkhi nói các ch trong dãy trên?ề ấA. có ch tham gia ph ng tráng c.ấ ạB. có ch làm màu brom.ấ ướC. có ch có tính ng tính.ấ ưỡD. có ch th phân trong dung ch Hấ ị2 SO4 loãng, nóng.III. ngậ ụCâu 31. Cho 0,2 mol phenylamoni clorua (Cỗ ồ6 H5 NH3 Cl), alamin (CH3 CH(NH2 )COOH)và glyxin (H2 NCH2 COOH) tác ng 300ml dung ch Hụ ị2 SO4 ng mol/lít thu dung chồ ượ ịY. Dung ch tác ng 500ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làị ủA. 1,5. B. 1,0. C. 0,5. D. 2,0.Câu 32. là C8 H12 O4 là este ch thu ch etylen glicol. không có kh năng tráng c. Sạ ốđ ng phân (k ng phân hình c, có) có th có làồ ủA. 4. B. 5. C. D. 3.Câu 33. qu thí nghi các dung ch X, Y, Zế thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM uẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy thành màuếxanhY bromướ mế tr ngắZ Dung ch AgNOị3 /NH3 Ag tr ng sángế ắT Cu( H)2 Dung ch có màu xanh lamCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. natri stearat, anilin, saccaroz glucoz .ơ B. natri stearat, anilin, glucoz saccaroz .ơ ơC anilin, natri stearat, glucoz saccaroz .ơ D. anilin, natri stearat, saccaroz glucoz .ơ ơCâu 34. ch 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào lít dung ch ch AgNOỗ ứ3 vàCu(NO3 )2 thu dung ch và gam ch B. Cho dung ch tác ng dungượ ớd ch NaOH thu D. Nung ngoài không khí kh ng không thu ch tị ượ ượ ượ ấr có kh ng 18 gam. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làắ ượ ủA. 31,2. B. 22,6. 34,4. D. 38,8.Câu 35. Nung 2,017 gam Cu(NO3 )2 trong bình kín không có không khí, sau th gian thu 0,937ộ ượgam ch và khí X. th hoàn toàn vào 200 ml dung ch Y. Dungấ ướ ượ ịd ch có pH làịA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 36. Cho 8,28 gam ch ch H, (có công th phân trùng công th gi nứ ảnh t) tác ng NaOH sau đó ch ng khô, ph thu ch có c, ph ch nấ ượ ướ ắkhan có kh ng 13,32 gam. Nung ng ch này trong oxi sau khi ph ng ra hoànố ượ ượ ảtoàn thu 9,54 gam Naượ2 CO3 14,52 gam CO2 và 2,7 gam c. Cho ph ch trên vào dungướ ắd ch Hị2 SO4 loãng thu hai ch X, (bi Mư ượ ếX MY ). Phân kh làử ủA. 68 B. 88 C. 138 D. 110Câu 37. Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch X. Trong cácư ượ ịch NaOH, Cu, Mg(Nấ O3 )2 BaC l2 thì ch ph ng dung ch làố ượ ịA. B. C. D. 5Câu 38. Cho ph ng:ơ ứX, Y, làầ ượA. (NH4 )2 CO3 NH4 HCO3 CO2 NH3 B. (NH2 )2 CO, (NH4 )2 CO3 CO2 NH3C. (NH4 )2 CO3 (NH2 )2 CO, CO2 NH3 D. (NH2 )2 CO, NH4 HCO3 CO2 NH3IV. ng caoCâu 39. Cho gam (có ng mol 0,03 mol) đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit vàỗ ồpentapeptit (đ ch tác ng dung ch NaOH thu mu iề ượ ốc Gly, Ala và Val. cháy hoàn toàn ng ng oxi thu hoàn toàn khí và iủ ượ ơđem th vào bình ng vôi trong th kh ng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khíấ ướ ượ(đktc) thoát ra. Giá tr nh giá tr nào sau đây?A. 6,08 B. 6,00 C. 6,90 D. 7,00Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam Fe và Cu vào 87,5 gam dung ch HNOỗ ị3 50,4%, saukhi kim lo tan thu dung ch và khí B. Cho 500ml dung ch KOH 1M vào dungạ ượ ịd ch thu và dung ch Z. nung trong không khí kh ng khôngị ượ ượđ thu 16,0 gam ch n. Cô dung ch ch T. Nung kh ng khôngổ ượ ượ ượđ thu 41,05 gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. ng ph trăm aổ ượ ủCu(NO3 )2 trong dung ch nh giá tr nào sau đây?A. 13,6%. B. 11,8%. C. 10,6%. D. 20,2%.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án Cọ+ Tinh và xenluloz là polisaccarit.ộ ơ+ Saccaroz là đisaccarit.ơ+ Glucoz là monosaccarit Ch C.ọCâu 2. Ch đáp án AọFructoz thu monosaccarit không có ph ng th phân Ch AọCâu 3. Ch đáp án Dọ+ Phân lân là lo phân cung photpho cho cây tr ng.ạ ồ+ Hàm ng nó đánh giá ng ượ ượ ằ2 5P O%m Ch DọCâu 4. Ch đáp án CọCâu 5. Ch đáp án AọCâu 6. Ch đáp án Dọ7 N: 1s 22s 22p ngoài cùng có 5eớ⇒ hình thành phân nit thì nguyên nit ra 3e raể ạ3 dùng chung nguyên nit còn N≡N có liên kỳ ng.ế ữTrong ph ng hóa thì ph phá liên này ph ng ra.ả ảNh ng vì liên ba nit khá tr hóa đi ki th ng.ơ ườ⇒ Ch DọCâu 7. Ch đáp án AọVì 2H COn 0, 36 n= Dãy ng ng ankan.ồ ẳ2 2hh COn 0,16 ankan= Ctrung bình 0,2 0,16 1,25⇒ Ch AọCâu 8. Ch đáp án BọTa có Zn Znn 0, 05 0, 05 65 3, 25= gamCu Znm 10 10 3, 25 6, 75Þ gamCu hh%m 67, 5%Þ Ch BọCâu 9. Ch đáp án AọĐipeptit ra phân α- amino axitượ ử⇒ Đipeptit ch ch liên peptit sai Ch AọCâu 10. Ch đáp án Aọ+ Vì Fe ng tr Cu trong dãy ho ng hóa ướ có th kh ion Cuể 2+ Cu+ Không th dùng ho Ba vì chúng tác ng Hể ớ2 dung ch bazị ơ⇒ Sau đó Cu 2+ 2OH Cu(OH)2⇒ Ch AọCâu 11. Ch đáp án DọTa có Esten= nNaOH ph ng 0,1 mol.⇒ BTKL ta có meste mNaOH mancol 8,8 4,6 8,2 gam.⇒ Ch DọCâu 12. Ch đáp án BọVì 2H COn 0, 3= mol.⇒ Este thu lo este no, ch ch Ch BọCâu 13. Ch đáp án BọCó ng phân amin ng ctpt Cồ ớ3 H9 là:CH3 -CH2 -CH2 -NH2CH3 -CH(CH3 )-NH2⇒ Ch BọCâu 14. Ch đáp án DọTrong CTCT có ch liên đôi Anken đuôi “en” lo và C.ạ+ Đánh cacbon trên ch chính liên đôi nh t.ố ấ⇒ Nhánh metyl cacbon Ch DọCâu 15. Ch đáp án BọTrong tripanmitin có ch nhi axit béo no là Cấ ố15 H31 COO-⇒ đi ki th ng tripanmitin tr ng thái ườ Ch BọCâu 16. Ch đáp án Bọ+ Cũng gi ng nh NaCl. CaClố ư2 khi hòa tan trong thì nó phân li hoàn toàn ướ ion.+ Tuy nhiên tr ng thái n, khan thì chúng không đi vì không phân li ra các ion.ế ệ⇒ Ch BọCâu 17. Ch đáp án Cọ+ Nh th CHậ ấ2 =CHCOOCH3 là este không no+ Vì este Có ph ng th phân trong môi tr ng axit và trong môi tr ng bazả ườ ườ ơ+ Vì không no có th có ph ng ng Hể ớ2+ Không có linh ng Không th tác ng Na Ch CọCâu 18. Ch đáp án Aọ+ toàn có nảhh kim lo iạ 2H2n 0, 23= mol.hh NaM 3, 37 0, 23 14, 652 23 kim lo¹iÞ 14, 652 MK im lo¹i MÞ là Li (MLi 7)⇒ Ch AọCâu 19. Ch đáp án Dọ+ Th tinh thành ph ng trùng metyl metacrylat.ủ ượ ợ+ Mà metyl metacrylat có công th hóa là CHứ ọ2 =C(CH3 )COOCH3 .⇒ Ch Dọ+ Trùng ng ng Hư2 N[CH2 ]6 COOH nilon-7ơ+ Trùng CHợ2 =CHCN nitron (t olon).ơ ơ+ Trùng CHợ2 =CHCl Poli (vinyl clorua) hay còn là P.V.Cọ ắCâu 20. Ch đáp án CọVì làm cho dung ch có pha quỳ tím hóa khi đem hòa tan vào phân li ra Hướ +.⇒ Ch Cọ+ Nhi ch đáp án là NHề ọ3 khi nh sang dung ch phenolphtalein!ầ ịCâu 21. Ch đáp án Cọ+ Cu HNO3 th ng ra NO ho NOườ ặ2 .+ Tuy nhiên NO tác ng Oẽ ụ2 NO2 .+ kh NOể ộ2 ta dùng bông NaOH, KOH, Ca(OH)ẩ2 …+ Tuy nhiên hi năng cũng nh giá thành nên ng ta th ng dùng Ca(OH)ề ườ ườ2 .⇒ Ch CọCâu 22. Ch đáp án DọCâu 23. Ch đáp án DọCâu 24. Ch đáp án CọCâu 25. Ch đáp án BọCâu 26. Ch đáp án DọCâu 27. Ch đáp án BọCâu 28. Ch đáp án CọCâu 29. Ch đáp án AọCâu 30. Ch đáp án AọVinyl fomat và mantoz là hai ch có kh năng tham gia ph ng tráng Ch AọCâu 31. Ch đáp án CọCâu 32. Ch đáp án BọCâu 33. Ch đáp án BọCâu 34. Ch đáp án AọMgn 0,15= mol; Fen 0,1= mol. Ta th ph ng ra thì:ấ ủ2 3E MgO Fe Om 0,15 40 0,1 160 14= gam 18 gam.⇒ ch Cuứ 2+ CuOm 18 14 4= gam 2CuOCun 0, 05 +Þ mol.A ch Mgứ 2+, Fe 2+, Cu 2+, 3NO -. toàn đi tích: ệ3NOn 0, 6-= mol.a 2a 0, 0, 2Þ mol 0,2 mol Ag và (0,2 0,05 0,15) mol Cu.ồ⇒ 0,2 108 0,15 64 31,2 gam.Câu 35. Ch đáp án CọCâu 36. Ch đáp án DọĐ khan cho 0,09 mol Naố ắ2 CO3 0,33 mol CO2 0,15 mol H2 O.B toàn nguyên natri: nả ốNaOH 0,09 0,18 mol.B toàn kh ng: ượ2H Om 8, 28 0,18 40 13, 32 2,16= gam 2H On 0,12Þ mol.B toàn nguyên cacbon: nả ốC trong 0,09 0,33 0,42 mol.B toàn nguyên hidro: nả ốH trong 0,15 0,12 0,18 0,36 mol.A Om 2, 88= gam nO trong 0,18 mol.⇒ 0,42 0,36 0,18 CTPT CTĐGN là Củ7 H6 O3 .An 0, 06Þ mol ph ng NaOH theo 3ả ệ⇒ là HCOOC6 H4 OH khan HCOONa và Cắ ồ6 H4 (ONa)2 .Þ là HCOOH và là C6 H4 (OH)2 MY 110.Câu 37. Ch đáp án Dọ+ Fe3 O4 H2 SO4 dư⇒ Dung ch sau phran ng có Feị 3+, Fe 3+, và 24SO ch ph ng dung ch sau ph ng m: NaOH, Cu, Mg(NOố ồ3 )2 BaCl2 Al.⇒ Ch Dọ+ NaOH ph ng trung hòa và a.ả ủ+ Cu 2Fe 3+ 2Fe 2+ Cu 2++ Mg(NO3 )2 Cung anion ấ23 3NO Fe NO- -Þ BaCl2 Ba 2+ 24SO BaSO4+ 2Al 6H 2Al 3+ 3H2Câu 38. Ch đáp án BọNH3 CO2 đi ki nh thì đó là ph ng ra URE.ề ạ⇒ là (NH2 )2 CO Lo và Cạ(NH2 )2 CO H2 (NH4 )2 CO3 là (NH4 )2 CO3 Ch Bọ(NH4 )2 CO3 2HCl 2NH4 Cl CO2 H2 O(NH4 )2 CO3 2NaOH Na2 CO3 NH3 2H2 OCâu 39. Ch đáp án Aọ Quy Cề2 H3 NO, CH2 H2 2H Mn 0, 03= mol.B toàn nguyên nit ơ2 2C NO Nn 2n 0, 0375 0, 075= mol.Đ ặ2CHn= mol QÞ 0,075 mol Cồ2 H4 NO2 Na và mol CH2 .⇒ cho ố()2COn 0,1125 x= mol và ()2H On 0,15 x= mol.⇒ mbình tăng ()()2 2CO Om 44 0,1125 18 0,15 13, 23+ gamx 0, 09Þ mol 0, 075 57 0, 09 14 0, 03 18 6, 075Þ gam. Cách khác: Quy đipeptit: ề()n 22M nM+ (d ng Cạ2m H4m N2 O3 0.Mnn 0, 03= mol; 2M Nn 0, 0375= mol 2H On 0, 0375 0, 03 0, 0075 thªmÞ mol.C2m H4m N2 O3 2NaOH 2Cm H2m NO2 Na H2 || 2C NO Nan 0, 075= mol.2 3Na COn 0, 0375= mol ()()2H On 13, 23 0, 0375 44 44 18 0, 24Þ mol.dipeptitm 0, 24 14 0, 0375 76 6, 21Þ gam 6, 21 0, 0075 18 6, 075Þ gam.Câu 40. Ch đáp án CọGi KOH tác ng thì KOH ế3KNO KOHn 0, 5Þ mol.3KNOm 0, 101 50, 5Þ gam 41,05 gam vô lí KOH .ưĐ ặKOHn mol; 3KNOn= mol KOHn 0, dï ngÞ =å .Ph ng: ứ3 21KNO KNO 41, 05 56x 85y2r¾n® +å Gi có: 0,05 mol; 0,45 mol 3NOn 0, 45 trong mol-=å .Đ ặFen a= mol; Cun b= mol Am 56a 64b 11, 6Þ gam.Do KOH ion kim lo nung thì Feắ ồ2 O3 và CuO.⇒ mr nắ 41,05 0,5a 160 80b. Gi có: 0,15 mol; 0,05 mol.ả ệQuy và O. toàn nguyên nit có nỗ ơN spk 0,7 0,45 0,25 mol. 3Fe CuNOn 3n 2n-< Þå dung ch ch ion Feị 2+, Fe 3+ và t.!ếB toàn nguyên hidro có ố2H On 0, 0, 35= mol.⇒ toàn nguyên oxi có nả ốO sk 0,7 0,45 0,35 0,4 mol.