Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1

f3487e62d6977a2121bf4a1ef5713dc2
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 3 2018 lúc 22:36:08 | Update: 30 tháng 5 lúc 22:59:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT Thanh Hóa Năm 2018ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. thành th tinh (plexiglat), ng ta ti hành trùng pể ườ ợA. CH3 COOC(CH3 )=CH2 B. CH2 =CHCH=CH2 .C. CH3 COOCH=CH2 D. CH2 =C(CH3 )COOCH3 .Câu 2. Đun nóng tristearin trong dung ch NaOH thu glixeron và?ị ượA. C17 H35 COONa. B. C17 H33 COONa. C15 H31 COONa. D. C17 H3 COONa.Câu 3. ng phân glucozo làA. xenlulozơ B. fructoz .ơ C. saccarozơ D. sobitolCâu 4. Ch nào đây là etyl axetat?ấ ướA. CH3 COOCH2 CH3 B. CH3 COOH. C. CH3 COOCH3 D. CH3 CH2 COOCH3 .Câu 5. Ch nào sau đây còn là ng ong?ượ ườ ậA. Saccaroz .ơ B. Fructozo. C. Glucozo. D. Amilopectin.Câu 6. phân polietilen có kh ng phân ng 56000u. polime hóa phân tộ ượ ửpolietylen này là:A. 20000. B. 2000. C. 1500. D. 15000.Câu 7. Trong các ch đây, ch nào là amin hai?ấ ướ ậA. H2 N(CH2 )6 NH2 B. CH3 NHCH3 C. C6 H5 NH2 D. CH3 CH(CH3 )NH2 .II. Thông hi uểCâu 8. Cho kim lo Ba vào dung ch A1ạ ị2 (SO4)3 sau khi thúc ph ng thu ph cóế ượ ẩA. ch khí và hai ch a.ộ B. ch khí và không ch a.ộ ủC. ch khí và ch a.ộ D. hai ch khí.ỗ ấCâu 9. Khi th phân ch (không có ph ng tráng c) trong môi tr ng axit iủ ườ ồtrung hòa axit thì dung ch thu có ph ng tráng c. Ch nào sau đây th mãn X?ị ượ ỏA. Anđehit axetic. B. Ancol etylic. C. Saccaroz .ơ D. Glixerol.Câu 10. Hi su quá trình đi ch anilin (Cệ ế6 H5 NH2 benzen (Cừ6 H6 30%. Kh ngạ ượanilin thu khi dùng 156 gam benzen làượA. 186,0gam. B. 11 ,6gam. C. 55,8 gam. D. 93,0gam.Câu 11. Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Các amino axit là ch đi ki th ng.ấ ườB. Các amin đi ki th ng là ch khí ho ch ngở ườ ỏC Các protein tan trong c.ề ướD. Các amin không c.ộCâu 12. phân bi các dung ch: CaClể ị2 HCl, Ca(OH)2 dùng dung ch?ịA. NaNO3 B. NaOH. C. NaHCO3 D. NaCl.Câu 13. Nhúng thanh (d vào 100 mL dung ch CuSOộ ị4 mol/l. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn th kh ng thanh tăng 0,4 gam. Bi Cu sinh ra bám vào thanh t. Giá trấ ượ ịc aủx làA. 0,0500. B. 0,5000. C. 0,6250. D. 0,0625.Câu 14. Đun nóng 5,18 gam mety axetat 100ml dung ch NaOH 1M ph ng hoàn toàn. Côớ ức dung ch sau ph ng, thu đu gamạ ch khan. Giá tr là:ấ ủA. 8,20. B. 6,94. C. 5,74. D. 6,28.Câu 15. Lên men hoàn toàn gam glucozo, thu đu Cợ2 H5 OH và CO2 th COấ ế2 sinh ra vào dungd ch nu vôi trong thu đu 15 gam a. Giá tr là:ị ủA. 30,6. B. 27,0. C. 15,3. D. 13,5.Câu 16. Polime có trúc ng không gian là:ấ ướA. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). Amilopectin. D. Nh bakelit.ựCâu 17. Cho dãy các dung dích sau: C6 H5 NH2 NH2 CH2 COOH, HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH, C2 H5 NH2 ,NH2 [CH2 ]2 CH(NH2 )COOH. dung ch trong dãy làm màu quỳ tím?A. B. C. 2. D. 3Câu 18. Cho các ch sau: CHấ3 COOCH3 HCOOCH3 HCOOC6 H5 CH3 COOC2 H5 Ch có nhi sôiấ ộth nh là:ấ ấA. HCOOC6 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 19. Kh ng nh nào sau đây đúng?ẳ ịA. Đun nóng tinh dung ch axit thì ra ph khâu ch polime.ộ ạB. Trùng axit -amino caproic thu nilon-6.ượC Polietilen là polime trùng ng ng.ưD. Cao su buna có ph ng ng.ả ộCâu 20. Dãy nào sau đây ch các ch tác ng dung ch HCl, tác ng cỉ ượ ượv dung ch AgNOớ ị3 ?A. Fe, Ni, Sn. B. An, Cu, Mg. C. Hg, Na, Ca. D. Al, Fe, CuO.Câu 21. Phát bi nào sau đây đúng?A. Ph ng gi ancol axit cacboxylic là ph ng xà phòng hóa.ả ượ ứB. Ph ng xà phòng hóa là ph ng thu ngh ch.ả ịC. Trong công th este RCOOR', có th là nguyên ho hidrocacbon.ứ ốD. Ph ng este hóa là ph ng chi u.ả ềCâu 22. Nh xét nào sau đây đúng?A. Đa các polime hòa tan trong các dung môi thông th ng.ố ườB. Đa các polime không có nhi nóng ch xác nh.ố ịC. Các polime ng tác ng axit, baz .ề ướ ơD. Các polime bay i.ễ ơCâu 23. tripeptit ch amino axit là glyxin, alanin, valin. cùng côngộ ượ ốth là:ứ ủA. 6. B. 3. C. 4. D. 8.Câu 24. Cacbohidrat nào sau đây dùng làm nguyên li xu visco?ượ ơA. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Glucoz .ơ D. Xenluloz .ơCâu 25. Hòa tan gam Al và Na có mol vào thu 4,48 lít khíỗ ướ ượ(đktc). Giá tr làị ủA. 7,30. B. 5,84. C. 6,15. D. 3,65.Câu 26. Cho ch X, có cùng công th phân là Cợ ử3 H7 NO2 Khi ph ng dungả ớd ch NaOH, ra Hị ạ2 NCH2 COONa và ch Z, còn ra CHấ ạ2 =CHCOONa và khí T. Cácch và là:ấ ượA. CH3 OH và NH3 B. CH3 OH và CH3 NH2 CH3 NH2 và NH3 D. C2 H3 OH và N2 .Câu 27. Ch có công th phân Cấ ử3 H9 O2 N. Cho 9,1 gam tác ng dung ch NaOHụ ịv Cô dung ch sau ph ng thu 6,8 gam ch khan. công th Xừ ượ ủphù tính ch trên làợ ấA. 1. B. 2. C. D. 4.Câu 28. cháy hoàn toàn ng ượ este. ph cháy qua bình (1) ngẫ ượ ựP2 O5 và bình (2) ng dung ch Ca(OH)ư ị2 th kh ng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2)ư ượthì 34,5 gam a. Các ượ este trên thu lo este nào đây?ướA. Este no, ch c, ch .ơ B. Este không no.C. Este th m.ơ D. Este đa ch c.ứCâu 29. Brađikinin có tác ng làm gi huy áp, đó là nonapeptit có công th là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi th phân không hoàn toàn peptit này, thu bao nhiêu tripeptit màủ ượtrong thành ph có phenyl alanin (Phe)?A. B. 3. C. D. 5Câu 30. metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. cháy hoàn toàn gam iỗ ồh th ph cháy vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 thu gam và kh ng dungư ượ ượd ch gi 3,78 gam. Giá tr là:ị ủA. 1,95. B. 1,54. C. 1,22. D. 2,02.Câu 31. Poli (vinyl clorua) đi ch khí thiên nhiên (ch 95% ượ metan th tích) theo đề ồchuy hóa và hi su (H) nh sau:ể ưH 15% 95% 90%Me tan axetilen vinyl Poli clorua (vinyl clorua)= =¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Th tích khí thiên nhiên (đktc) đi ch poli (vinyl clorua) làể ượ ấA. 5589,08 3. B. 1470,81 3. C. 5883,25 3. D. 3883,24 3.Câu 32. 13,44 lít COụ2 (đktc) vào 200ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 1,5M và NaOH 1M. Sau ph nảng thu dung ch Y. Cho dung ch ượ tác ng 200ml dung ch BaClụ ợ2 1,2M vàKOH 1,5M thu gam a. Giá tr làượ ủA. 66,98. B. 39,40. C. 47,28. D. 59,10.Câu 33. Ch có công th phân Cấ ử2 H7 O3 N. Khi cho tác ng dung ch HC1 ho dung chụ ịNaOH đun nóng nh th khí thoát ra. 0,1 mol cho vào dung ch ch 0,25 mol KOH. Sauph ng cô dung ch ch Y, nung nóng ượ kh ng không gam ch tế ượ ượ ấr n. Giá tr là:ắ ủA. 16,60. B. 18,85. C. 17,25. D. 16,90.III. ngậ ụCâu 34. Cho chuy hóa sau:ơ ể(1) ()()()4 2C NaOH ¾¾® (2) ()()3 3B AgNO NH Ag NH NO+ ¾¾® (3) ()()3 2F NaOH NH O+ ¾¾® Ch làấA. HCOO(CH2 )=CH2 B. CH3 COOCHCH2 HCOOCHCHCH3 D. CH2 =CHCOOCH3 .Câu 35. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Cu vào dung ch Fe(Nư O3 )3 .(b) khí COụ2 vào dung ch NaOH.ư ị(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch Ca(HCOư ị3 )2 .(d) Cho Fe vào dung ch FeCộ l3 .ưS thí nghi cu cùng còn dung ch ch mu tan là:ố ốA. 2. B. 1. C. D. 3Câu 36. cháy hoàn toàn gam este ng phân dùng 4,704 lít khí Oồ ầ2 thuđ 4,032 lít COượ2 và 3,24 gam H2 O. cho gam tác ng 110 mL dung ch KOH 1M.ế ịCô dung ch sau ph ng thì thu 7,98 gam ch khan, trong đó có ượ mol mu và bmol mu (MốY MZ ). Các th tích khí đo đi ki tiêu chu n. là:A. 3. B. 2. C. 1. D. 5Câu 37. Cho các phát bi sau:ể(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo ra axit gluconicạ(b) Ph ng th phân xenlulozo ra trong dày ng ăn .ả ượ ỏ(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên li xu nhân o.ệ ạ(d) Saccarozo hóa đen trong Hị2 SO4 c.ặ(e) Trong công nghi ph m, saccarozo dung pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.IV. ng caoậ ụCâu 38. Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam Al, Zn, FeO, Cu(NOỗ ồ3 )2 dùng 430ml dungầ ếd ch Hị2 SO4 1M thu khí ượ (đktc) 0,06 mol NO và 0,13 mol H2 ng th thu cồ ượdung ch ch ch các mu sunfat trung hòa. Cô dung ch thu 56,9 gam mu khan.ị ượ ốThành ph ph trăm Al trong có giá tr nh là:A. 25,5%. B. 18,5%. C. 20,5%. D. 22,5%.Câu 39. Th phân gam tetrapeptit và pentapeptit (A và ch ngề ồth Glyxin và Alanin trong phân ng ng dung ch NaOH Cô dung ch nử ượ ảph cho (m 15,8) gam mu i. cháy toàn ng mu sinh ra ng ng oxi aẩ ượ ượ ừđ thu Naủ ượ2 CO3 và COồ2 H2 và N2 đi qua bình ng dung ch NaOHự ịđ c, th kh ng bình tăng thêm 56,04 gam so ban và có 4,928 lít khí duy nh (đktc)ặ ượ ấthoát ra kh bình. Xem nh Nỏ ư2 không th các ph ng ra hoàn toàn. Thành ph nị ướ ầph trăm kh ng ượ trong là:ỗ ợA. 35,37%. B. 58,92%. C. 46,94%. D. 50,92%.Câu 40. Cho hai ch no ch c, ch (ch C, H, O) tác ng đụ ủv 20 mL dung ch NaOH 2M thu mu và ancol. Đun nóng ng ancol thu iớ ượ ượ ượ ớaxit H2 SO4 170°c thu 0,015 ượ mol anken (là ch khí đi ki th ng). cháyấ ườ ốl ng nh trên cho ph qua bình ng CaO thì kh ng bình tăng 7,75 gam. Bi cácượ ượ ếph ng ra hoàn toàn. Phát bi nào sau đây đúng?ả ểA. Kh ng ch có phân kh trong là 2,55 gam.ố ượ ơB. ng phân kh hai ch trong là 164.ổ ấC. Thành ph ph trăm kh ng các ch trong là 49,5% và 50,5%.ầ ượ ấD. ch trong có công th phù đi ki bài toán.ộ ệH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án ọCâu 2. Ch đáp án BọCâu 3. Ch đáp án BọCâu 4. Ch đáp án AọCâu 5. Ch đáp án BọCâu 6. Ch đáp án DọCâu 7. Ch đáp án BọCâu 8. Ch đáp án Cọ()2 22Ba 2H Ba OH H+ ¾¾® ()()()2 42 33Ba OH Al SO 3BaSO 2Al OH+ ¾¾® ()()()2 22 2Ba OH 2Al OH Ba AlO 4H O+ ¾¾® cu cùng thu khí là Hố ượ2 và là BaSOế ủ4Câu 9. Ch đáp án CọCâu 10. Ch đáp án CọCâu 11. Ch đáp án AọCâu 12. Ch đáp án CọCâu 13. Ch đáp án BọCâu 14. Ch đáp án BọCâu 15. Ch đáp án DọCâu 16. Ch đáp án DọCâu 17. Ch đáp án DọCâu 18. Ch đáp án CọCâu 19. Ch đáp án DọCâu 20. Ch đáp án AọCâu 21. Ch đáp án CọCâu 22. Ch đáp án BọCâu 23. Ch đáp án AọCâu 24. Ch đáp án DọCâu 25. Ch đáp án BọCâu 26. Ch đáp án Aọ• NaOH H2 NCH2 COONa ch là este amino axit Hủ2 NCH2 COOCH3H2 NCH2 COOCH3 NaOH H2 NCH2 COONa CH3 OH• NaOH CH2 =CHCOONa khí là mu CHố2 =CHCOONH4CH2 =CHCOONH4 NaOH CH2 =CHCOONa NH3 H2 O→ là CH3 OH, là NH3 Đáp án đúng là đáp án ACâu 27. Ch đáp án BọCâu 28. Ch đáp án AọCâu 29. Ch đáp án DọCâu 30. Ch đáp án DọCách 1: mol ch là a, và ta có.ặ ượ{2 223 224 2C OCOC OH O2a 3,5 4,5cC On an 0, 09n nn 0, 07n c+ +ì==ìïï ï= ¾¾®í í=ïïî=ïî BTKL 2hh CO Om mÞ ()()()hhm 5, 22 32 2a 3, 5b 4, 5c 5, 22 32 2a 3b 4c 0, 5b 0, 5cÛ +é ùë (*)Ta có: ()()2a 3b 4c 0, 09 12a 3b 4c 0, 092a 2b 3c 0, 070, 5b 0, 5c 0, 01 =ì+ =ìïÛí í+ =+ =îïî Th (1) và (2) vào (*) ếhhm 2, 02Þ gam Ch D.ọCách 2: Nh th ch trong có nguyên nguyên nguyên Cậ ử2 2O COn 2n 0,14 0, 09 0, 05Þ molX Om 2, 02Þ gam Ch D.ọCâu 31. Ch đáp án Cọ- Ta có: 34C Cl31 3CH2nH .H .HH 0,12825 0, 25.10100 H= =åå mol()()44CH3CHnV .22, 5883, 25 m0, 95trong tù nhiªnÞ Câu 32. Ch đáp án DọCó 2COn 0, 6= mol và OHn 0, 8-= molTh ấ2OHCOn0, 81 2n 0, 6-< hình thành ng th mu 23CO mol và 3HCO- molTa có ệa 0, 0, 22a 0, 0, 4+ =ì ì®í í+ =î Th 23COn 0, 2- mol 2Ban 0, 3+= mol BaCOế ủ3 0,2 mol→ dung ch ch Ba(HCOị ứ3 )2 0,1 mol và NaHCO3 0,2 molKhi cho 223Ba 0,1BaCl 0, 24Na 0, 2HCO 0, 4molK OH: 0,3mol++-ìïì+í íîïî ra pt: ả23 2HCO OH CO O- -+ th ấ23CO OHn 0, 3- -= mol 2Ban 0,1 0, 24 0, 34+= =å mol BaCO3 0,3 mol→ 0,3 197 59,1 gam. Đáp án DCâu 33. Ch đáp án AọX tác ng HCl và NaOH sinh khí có CHấ ạ3 NH3 HCO3CH3 NH3 HCO3 2KOH CH3 NH2 K2 CO3 2H2 OTh ấX KOH2n n< KOH còn 0,05 molưmch nấ 3K COm+ mKOH dư 0,1.138 0, 05.56 16, 6+ gam.Câu 34. Ch đáp án BọCâu 35. Ch đáp án BọCâu 36. Ch đáp án Dọ- Khi cháy gam ta nh th ấ2 2CO On n= ch este no, ch ch .ứ ở2 2CO OBT:OCOO X2n 2nn 0, 062-+ -¾¾ ¾® mol 2COXXnC 3nÞ (C3 H6 O2 )- Khi cho gam trên tác ng 0,11 mol KOH thì:ụ ớ222HCOOK CH COOK KOHHCOOKCH COOKHCOOK CH COOK X68n 82n 56n 5,18n 0, 050, 01n 0, 06r¾n khan moln mol+ ==ììï ï¾¾®í í=+ =ïïîî 2CH COOKHCOOKn0, 01 1n 0, 05 5Þ Câu 37. Ch đáp án AọCâu 38. Ch đáp án Cọ- Khi cho 21,5 gam tác ng 0,43 mol Hụ ớ2 SO4 thì:2 22X SO NO ZBTKLH Om 98n 30n 2n mn 0, 2618+ -¾¾ ¾® mol()2 4342NoH SO NHBT:HCu NONHn n2n 2n 2nn 0, 02 0, 044 mol mol+++- -¾¾ ¾® Ta có ()2 24H SO NO HNHFeOO trong2n 10n 4n 2nn 0, 082 X+- -= mol- Xét ta có:()2432Al Zn NO HNHAlAl Zn FeOZnCu NO3n 2n 3n 2n 8n 0, 6n 0,1627n 65n 72n 188n 8, 220, 06 moln mol++ =ì=ìïÞí í+ ==îïî Al27.0,16%m .100 20, 0921, 5Þ Câu 39. Ch đáp án CọG mol (Cọ ủn H2n-2 N4 O5 12) và (Cm H2m-3 N5 O6 10 15) là x, yầ ượB toàn kh ng trong ph ng th phân ượ 40 (4 15,8 18 )B toàn nguyên (4,928 22,4) 0,44Gi 0,06 và 0,04H peptit các amino axit no ch nhóm NHỗ ượ ứ2 nhóm COOH mu hìnhốthành trong quá trình th phân có công th Củ ứa H2a NO2 Na 0,44 mol. mol COọ ố2 và H2 nầl là a, bượKhi đó có ệ44x 18y 56, 04 0, 84x 0, 5.0, 44 1, 06+ =ì ì¾¾®í í- =- =î toàn nguyên 2C Na CO COn 0, 22 0, 84 1, 06= =å molTa có 0, 06n 0, 04m 1, 06 3n 2m 53+ ¾¾® đi ki ệ10 15£ th ch có th mãn nghi nguyênấ ệKhi 10= (Gly-Gly-Gly-Gly-Gly) 11 (Ala-Ala-Ala-Gly)Y0, 04.303%m 100% 41, 22%0, 06.288 0, 04.303¾¾® =+ Khi 13= (Gly-Gly-Ala-Ala-Ala) 9= (Gly-Gly-Gly-Ala)Y0, 04.345%m 100% 46, 94%0, 06.260 0, 04.345® =+ Đáp án CCâu 40. Ch đáp án Cọ- Khi cháy có 2CO On n= 2CO O44n 18n 44a 18a 7, 75 0,125b×nh t¨ng+ mol- Xét quá trình tác ng NaOH:ụ ớ+ Nh th ng, ằNaOH ankenn n> trong ch este và axit. Khi dehirat hóa ancol thì:ứ()ankeneste An 0, 015® mol ()X esteaxit Bn 0, 025Þ mol- CọA và CB là nguyên este và axit (v ượ ớA BC 3, 1³ )2.A CO An .C .C 0, 015C 0, 025C 0,125 5¾¾® và BC (th a)ỏV (A) là Cậ5 H10 O2 và (B) là C2 H4 O2A. Sai, chênh ch kh ng gi ượ và là: ()A Bm 102n 60n 0, 03 gD B. Sai, ng kh ng phân kh ượ và là 162.C. Đúng, AA BA B102n%m .100% 50, %m 49, 5102n 60n= =+ D. Sai, Este có ng phân ng ng là: CHồ ươ ứ3 COO-C3 H7 (2 ng phân); HCOO-Cồ4 H9 (4 ngồphân); C2 H5 COOC2 H5 (1 ng phân) và axit ch có ng phân là CHỉ ồ3 COOH.