Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - Sở GD _ ĐT Vĩnh Phúc - Lần 1

bb6aae83c87337ffd63b58c98ff9bdf9
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 1 tháng 4 2018 lúc 17:01:27 | Update: 12 giờ trước (22:50:48) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa GD ĐT Vĩnh Phúc 1ề ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Thành ph chính phân supephotphat m:ầ ồA. NH4 H2 PO4 B. (NH4 )2 HPO4 .C. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 D. Ca(H2 PO4 )2 .Câu 2. có ngu xenluloz làA. m.ơ B. bông.ợ C. nilon -6,6.ơ D. capron.Câu 3. polime xác nh có phân kh là 78125u trùng polime nàyộ ượ ạlà 1250. làA. polipropilen. B. polietilen. C. poli vinyl clorua). D. teflon.Câu 4. Cho khí CO2 vào ng dung ch nào sau đây a? NaOH.ượ ủA. MgCl2 B. Ca(OH)2 C. Ca(HCO3 )2 D. Câu Ch nào sau đây là ch đi li nh?ấ ạA. HF. B. KOH. C. Al(OH)3 D. Cu(OH)2 .Câu Trong phân este có ch nhóm ch cử ứA. -COO-. B. -COOH. C. D. OH.Câu 7. Môi tr ng axit có pHườA. B. 7. C. 7. D. 7.Câu 8. Anken có công th CHứ ạ3 -CH CH2 làA. propen. B. propin. C. propan. D. etilenCâu 9. Isopropyl axetat có công th là:ứA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 .C. CH3 COOCH2 CH2 CH3 D. CH3 COOCH(CH3 )2 .Câu 10. Dung ch ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng p?ể ợA. Isopren. B. Buta-1,3 đien.C. Metyl metacrylat. D. Axit amino axetic.Câu 11. Silic không ph ng iả ớA. oxi nóng.ố B. dung ch NaOH.ịC. Mg nhi cao.ở D. H2 đi ki th ng.ở ườCâu 12. Dung ch nào sau đây không làm màu quỳ tím?ổA. C6 H5 NH2 anilin). B. CH3 NH2 .C. CH3 COOH. D. HOOC CH2 CH(NH2 )COOH.Câu 13. Ch nào sau đây tr ng brom?ấ ướA. Metylamin. B. Etylamin. C. Alanin. D. Anilin.II. Thông hi uểCâu 4. Ph ng nào sau đây không ra Hả ạ3 PO4 ?A. P2 O5 H2 O. B. dung ch Hị2 SO4 loãng.C. dung ch HNOị3 c, nóng.ặ D. Ca3 (PO4 )2 H2 SO4 c.ặCâu 15. Cho dãy các ch t: glucozo, xenlulozo, saccarozo, tinh t, fructozo. ch trong dãy tham giaố ấph ng th phân là:ả ủA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 16. ancol là:ậ ủA. nguyên cacbon có trong phân ancol.ố ửB. nhóm ch có trong phân .ố ửC. nguyên cacbon liên nhóm -OH.ậ ớD. nguyên cacbon trong phân .ậ ửCâu 17. Hòa tan hoàn toàn gam Al ng dung ch HNOằ ị3 loãng, thu 0,015 ượ mol khí N2 nảph kh duy nh t) và dung ch X. mol axit HNOố3 đã tham gia ph ng là:ả ứA. 0,17. B. 0,15. C. 0,19. D. 0,12.Câu 18. Ph ng trình ph ng: Ba(OH)ươ ứ2 2HCl BaCl2 2H2 có ph ng trình ươ ion rút là:ọA. OH H2 O. B. Ba 2+ OH 2H 2C BaCl2 2H2 O.C. Ba 2+ 2C BaCl2 D. Cl HCl.Câu 19. Kh ng nh nào sau đây không đúng?A. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng tr ng tr ng th xu hi màu tím.ắ ệB. Khi nh axit HNOỏ3 vào lòng tr ng tr ng th xu hi ch màu vàng.ặ ấC. Protein ít tan trong và tan khi đun nóng.ấ ướ ễD. Phân các protein gi chu các polipeptit nên.ử ạCâu 20. cháy hoàn toàn mol este thu ượ mol khí CO2 khác, khi xà phòng hóa hoànặtoàn 0,1 mol este trên, thu 8,2 gam mu natri. Công th là:ượ ủA. HCOO-C2 H5 B. C2 H5 -COO-C2 H5 .C. C2 H5 -COO-CH3 D. CH3 -COO-CH3 .Câu 21. Oxi hóa 1,200 gam CH3 OH ng CuO nung nóng, sau th gian thu nằ ượ ảph (g HCHO, Hẩ ồ2 và CH3 OH ). cho toàn tác ng Na thu cư ượl ng khí hiđro có th tích (đktc) ngượ ằA. 0,054 lít. B. 0,840 lít. C. 0,420 lít. D. 0,336 lít.Câu 22. Cho các ch t: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh t, xenlulozo. ch ph ng dung chấ ịAgNO3 /NH3 đun nóng là:A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 23. Cho 24,36 gam Gly-Ala-Gly ph ng dung ch NaOH thu kh ngả ượ ượmu natri alanin làố ủA. 38,28 gam. B. 26,64 gam. C. 13,32 gam. D. 11,64 gam.Câu 24. Cho các ch t: metyl axetat, vinyl axetat, triolein, tripanmitin. ch ph ng dungố ượ ớd ch Brị2 là:A. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 25. Trong các lo sau: m, visco, axetat, capron, enang, nilon 6,6. Nh ngữt thu lo polime nhân là:ơ ạA. nilon -6,6 và capron. B. visco và axetat.ơC. và enang.ơ D. visco và nilon -6,6.Câu 26. Cho các hiđrocacbon sau: CH4 C2 H4 C2 H2 C6 H6 (benzen), CH2 =CH-CH=CH2 hiđrocacbonốcó th làm màu dung ch brom làể ịA. 1. B. 3. C. D. 5.Câu 27. Tr 250 ml dung ch HCl 0,08M và Hộ ồ2 SO4 0,01M 250 ml dung ch NaOHớ ịa mol/l, thu 500 ml dung ch có pH 12. Giá tr là:ượ ủA. 0,13. B. 0,10. C. 0,12. D. 0,14.Câu 28. cháy hoàn toàn 0,60 gam ch cho ph cháy vào bình ng dungố ựd ch Ca(OH)ị2 th 2,00 gam và kh ng bình tăng thêm 1,24 gam. kh soư ượ ủv Hớ2 ng 15. Công th phân là:ằ ủA. CH2 O2 B. C2 H6 C. C2 H4 O. D. CH2 O.III. ngậ ụCâu 29. Có các nh nh sau:ậ ị(1) Lipit là lo ch béo.ộ ấ(2) Lipit ch béo, sáp, steroit, photpholipit,...ồ ấ(3) Ch béo là các ch ng.ấ ỏ(4) Ch béo ch các axit không no th ng là ch ng nhi th ng.ấ ườ ườ(5) Ph ng th phân ch béo trong môi tr ng ki là ph ng thu ngh ch.ả ườ ị(6) Ch béo là thành ph chính ng t, th t.ấ ậCác nh nh đúng làậ ịA. (1), (2), (4), (6). B. (1), (2 ), (4), (5). C. (2) (4), (6). D. (3), (4), (5).Câu 30. Hòa tan hoàn toàn 0,12 mol FeS2 và ng Cộ ượ u2 ng dung ch HNOằ ị3 aừđ thu dung ch ch ch mu ượ sunfat và khí NO là ph kh duy nh t. Cô dungả ạd ch sau ph ng, thu kh ng mu khan ngị ượ ượ ằA. 57,6 gam. B. 25,8 gam. C. 43,2 gam. D. 33,6 gam.Câu 31. hai amino axit no, ch (ch ch hai lo nhóm ch c). cháy hoànỗ ốtoàn 0,03 mol 3,976 lít Oỗ ầ2 (đktc), thu Hượ2 O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc). khác,ặ0,03 mol ph ng 0,05 mol HCl, thu dung ch Y. Dung ch ph ng đượ ủv NaOH, cô dung ch sau ph ng thu gam mu khan. Giá tr làớ ượ ủA. 7,115. B. 6,246. C. 8,195. D. 9,876.Câu 32. lít khí CO (đktc) đi qua ng nung nóng ng gam oxit kim lo i, thu 6,0ẫ ượgam ch và khí có kh so Hấ ớ2 ng 20. Dan vào vôi trong thànhướ ạ7,5 gam a. Bi tác ng đa 0,21 ượ mol H2 SO4 c, nóng, thành 0,75V lít khíặ ạSO2 (s ph kh duy nh Sả +6), đktc). ng các nguyên trong phân oxit ban là:ở ầA. 5. B. 7. C. D. 2.Câu 33. ch có công th phân trùng công th gi nh t, tác ng iợ ượ ớaxit tác ng ki trong đi ki thích p. Trong phân X, thành ph ph trămừ ượ ầkh ng các nguyên C, H, ng 40,449%; 7,865%; 15,73% và còn là oxi. Khiố ượ ượ ạcho 4,45 gam ph ng hoàn toàn ng dung ch NaOH đun nóng), thu 4,85ả ượ ượgam mu khan. Công th thu là:ố ủA. H2 NCOOCH2 CH3 B. H2 NC2 H4 COOH. C. CH2 CHCOONH4 D. H2 NCH2 COOCH3 .Câu 34. Cho 6,4 gam Cu tác ng 120 ml dung ch HNOụ ồ3 1M và H2 SO4 0,5M, thu Vượlít khí NO (là ph kh duy nh t, đktc). Giá tr là:ả ủA. 1,344. B. 0,896. C. 14,933. D. 0,672.Câu 35. Ti hành các thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu qu sau:ượ ả- Dung ch làm quỳ tím chuy màu xanh.ị ể- Dung ch cho ph ng màu biure Cu(OH)ị ớ2 .- Dung ch không làm quỳ tím màu.ị ổ- Dung ch tr ng brom.ị ướDung ch X, Y, Z, là dung chầ ượ ịA. metyl amin, lòng tr ng tr ng, alanin, anilin.ắ B. metyl amin, anilin, lòng tr ng tr ng, alanin.ắ ứC. lòng tr ng tr ng, metyl amin, alanin, anilin.ắ D. metyl amin, lòng tr ng tr ng, anilin, alanin.ắ ứCâu 36. Cho các ch sau: Si, O2 Na2 SiO3 K2 CO3 KHCO3 (NH4 )2 CO3 CaCO3 Ca(HCO3 )2 ch tố ấtác ng dung ch HCl và dung ch NaOH loãng là:ụ ượ ịA. 4. B. 1. C. D. 3Câu 37. Hòa tan 8,560 gam Feế ồ2 O3 và Fe3 O4 trong dung ch HNOị3 Sau khiừ ủph ng thúc, thu dung ch ượ và 0,224 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Kh iả ốl ng Feượ ủ2 O3 trong là;ỗ ầA. 1,92 gam. B. 1,60 gam. C. 2,40 gam. D. 3,60 gam.IV. ng caoậ ụCâu 38. Cho gam MgO, CuO, MgS và Cuỗ ồ2 (oxi chi 30% kh ng) tan tế ượ ếtrong dung ch Hị2 SO4 và NaNO3 thu dung ch ượ ch ch 4m gam mu trung hòa và 2,016 lítỉ ốh khí NOỗ ồ2 SO2 (không còn ph kh khác). Cho tác ng dung chụ ịBa(NO3 )2 dung ch và 27,96 gam a. Cô ch M. Nung kh iượ ượ ốl ng không i, thu 8,064 lít khí (có kh so He ng 9,75). Các th tíchượ ượ ểkhí đo đktc. Giá tr giá tr nào nh sau đây?ề ấA. 8,9. B. 12,8. C. 10,4. D. 7,6.Câu 39. và (MX MY là hai peptit ch glyxin và alanin (X và kém nhauơm liên peptit), là (CHộ ế3 COO)3 C3 H5 Đun nóng toàn 31,88 gam X, Y, trong1,00 lít dung ch NaOH 0,44M thu dung ch ch 41,04 gam mu i. Bi tị ượ ếtrong T, nguyên oxi chi 37,139% kh ng. Thành ph ph trăm kh ng ượ ượ trong Tcó giá tr nh iị ớA. 36%. B. 18%. C. 16%. D. 27%.Câu 40. ch ancol ch A, axit hai ch và este hai ch no, và có lứ ệmol ng ng 3. cháy hoàn toàn gam dùng 6,272 lít Oươ ầ2 đktc). khác,ặđun nóng gam trong 130 ml dung ch NaOH 1M, thu dung ch ượ và haiỗ ợancol là ng ng ti p. Cô dung ch sau đó nung CaO, thu ph khí ch ch aớ ượ ứm hiđrocacbon gi nh có kh ng 0,24 gam. Các ph ng hi su 100%. Công th cộ ượ ứphân có th có ancol là:A. C4 H9 OH. B. C3 H7 OH. C. C5 H11 OH. D. C2 H5 OH.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án Cọ► Supephotphat n:ơ xu ng cách cho qu ng photphorit ho apatit tác ng iượ ớH2 SO4 cặ :Ca3 (PO4 )2 2H2 SO4 Ca(H2 PO4 )2 CaSO4 || cây tr ng ng hóa dàng mu Ca(Hồ ố2 PO4 )2 còn ph CaSOầ4 không có ích, làm t.ắ ấ► Supephotphat kép: xu giai đo n, đi ch Hả ế3 PO4 và cho H3 PO4 tác ng iụ ớphotphorit ho apatit.ặCa3 (PO4 )2 3H2 SO4 2H3 PO4 3CaSO4 || Ca3 (PO4 )2 4H3 PO4 3Ca(H2 PO4 )2 .|| supephotphat kép ch hàm ng Pứ ượ2 O5 cao vì ch ch Ca(Hơ ứ2 PO4 )2 .⇒ ch C.ọCâu 2. Ch đáp án BọCâu 3. Ch đáp án CọnA 0xt ,t ,p¾¾ ¾® (-A-)n (X) || MX 78125u; 1250.► MA 78125 1250 62,5u là CH2 =CH-Cl.⇒ là poli (vinyl clorua) ch C.ọCâu 4. Ch đáp án BọA và không ph ng lo i.ạD. CO2 2NaOHdư Na2 CO3 H2 lo i.ạB. CO2 Ca(OH)2 dư CaCO3 H2 ch B.ọCâu 5. Ch đáp án BọA. HF –.B. KOH OH –.C. Al(OH)3 Al(OH)2 OH –.D. Cu(OH)2 Cu(OH) OH –.⇒ ch B.ọCâu 6. Ch đáp án AọCâu 7. Ch đáp án Dọ● Môi tr ng axit có pH và làm quỳ tím hóa (ho ng).ườ ồ● Môi tr ng trung tính có pH 7.ườ● Môi tr ng baz có pH 7, làm quỳ tím hóa xanh và làm dung ch phenolphtalein không màu hóaườ ịh ng.ồ⇒ ch D.ọCâu 8. Ch đáp án AọCâu 9. Ch đáp án DọA. CH3 COOC2 H5 etyl axetat.B. CH3 COOCH3 metyl axetat.C. CH3 COOCH2 CH2 CH3 propyl axetat.D. CH3 COOCH(CH3 )2 isopropyl axetat.⇒ ch D.ọCâu 10. Ch đáp án DọMu tham gia ph ng trùng ph có liên đôi C=C ho vòng không n.ố ềA. Isopren là CH2 =C(CH3 )-CH=CH2 có thể tham gia ph ng trùng lo i.ạB. Buta-1,3-đien là CH2 =CH-CH=CH2 có thể tham gia ph ng trùng lo i.ạC. Metyl metacrylat là CH2 =C(CH3 )COOCH3 có thể tham gia ph ng trùng lo i.ạD. Axit amino axetic là H2 NCH2 COOH không thể tham gia ph ng trùng ch n.ọPs: Axit amino axetic ch tham gia ph ng trùng ng ng.ỉ ưCâu 11. Ch đáp án DọA. Si O2 0t¾¾® SiO2 .B. Si 2NaOH H2 Na2 SiO3 2H2 ↑.C. Si Mg 0t¾¾® Mg2 Si.D. Si H2 không ph ng.ả ứ⇒ ch D.ọCâu 12. Ch đáp án AọA. Do –NH2 tr ti lên vòng benzen làm gi electron nguyên nh.ắ ạ⇒ tính baz anilin so NHơ ớ3 không làm màu quỳ tím ch Aọ .B. CH3 NH2 có nhóm metyl làm tăng electron N.ẩ ở⇒ tính baz nh NHơ ơ3 làm quỳ tím hóa xanh.C. CH3 COOH là axit nên làm quỳ tím hóa .ữ ỏD. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH là α-amino axit ch nhóm COOH nhóm NHứ ố2 làm quỳ tímhóa .ỏCâu 13. Ch đáp án DọCâu 14. Ch đáp án BọA. P2 O5 3H2 2H3 PO4 .B. H2 SO4 loãng không ph ng.ả ứC. 5HNO3 cặ 0t¾¾® H3 PO4 5NO2 H2 OD. Ca3 (PO4 )2 3H2 SO4 cặ 2H3 PO4 3CaSO4 ↓.⇒ ch B.ọCâu 15. Ch đáp án AọPolisaccarit và đisaccarit th phân trong môi tr ng axit monosaccarit là glucoz ho cị ườ ặfructoz .ơ⇒ các ch tham gia ph ng th phân là xenluloz saccaroz và tinh ch A.ọCâu 16. Ch đáp án CọCâu 17. Ch đáp án Bọ10HNO3 8e N2 8NO3 5H2 || nHNO3 ph ngả 10nN2O 0,15 mol ch B.ọCâu 18. Ch đáp án AọPh ng trình phân Ba(OH)ươ ử2 2HCl BaCl2 2H2 O.Ph ng trình ion Baươ 2+ 2OH 2H 2Cl Ba 2+ 2Cl 2H2 O.Ph ng trình ion rút n: Hươ OH H2 O.⇒ Ch A.ọCâu 19. Ch đáp án CọC sai vì: Protein có tan khác nhau tùy theo lo i.ộ ạ+ Khi đun lên thì protein đông và tách kh dung ch.ị ị⇒ ch C.ọCâu 20. Ch đáp án Dọs C/X lo và C.ạMmu iố 82 mu là CHố3 COONa.⇒ ch D.ọCâu 21. Ch đáp án Cọ0,0375 mol CH3 OH[]O23HCHO OCH OH++ì¾¾¾®íî Tác ng Na có Hụ ồ2 và CH3 OH.Mà ∑n(H2 O, CH3 OHdư nCH3OH ban uầ Na cũng nh CHư3 OHban uầ Na.⇒ nH2 0,0375 0,01875 mol VH2 0,42 lít ch C.ọCâu 22. Ch đáp án CọCacbohidrat ph ng AgNOả ớ3 /NH3 đun nóng là glucoz fructoz và mantoz .ơ ơ● Do glucoz có ch nhóm ch anđehit trong phân có ra ph ng tráng ng.ả ươ● Mantoz glucoz có tính ch hóa ng glucoz .ấ ươ ơ● Fructoz do trong môi tr ng ki NHơ ườ ủ3 thì chuy hóa thành glucoz theo cân ng:ể ằFructoz (OHơ –) Glucoz cũng ra ph ng tráng ng ng glucoz .ả ươ ươ ơ► Trong các ch trên, các ch ph ng là glucoz và fructoz ch C.ọCâu 23. Ch đáp án CọnAla-Na npeptit 0,12 mol mAla-Na 0,12 111 13,32(g) ch C.ọCâu 24. Ch đáp án CọCác ch ph ng dung ch Brấ ượ ị2 ph ch πả ứC=C –CHO ho là anilin, phenol.ặ⇒ các ch ph ng dung ch Brấ ượ ị2 là vinyl axetat, triolein ch C.ọCâu 25. Ch đáp án BọT bán ng hay nhân (xu phát polime thiên nhiên nh ng chơ ượ bi thêm ngế ằph ng pháp hóa c) nh visco, xenluloz axetat,... ươ ch B.ọCâu 26. Ch đáp án BọCác ch ph ng dung ch Brấ ượ ị2 ph ch πả ứC=C –CHO ho là anilin, phenol.ặCâu 27. Ch đáp án Cọ∑ nH 0,025 mol. Dung ch sau ph ng có pH 12 OH –dư .[OH –dư 10 12-14 0,01M nOH dư 0,5 0,01 0,005 mol.H OH H2 || nNaOH ban uầ 0,025 0,005 0,03 mol.⇒ 0,03 0,25 0,12 ch C.ọCâu 28. Ch đáp án DọnC nCO2 n↓ 0,02 mol. mbình tăng mCO2 mH2O⇒ nH2O (1,24 0,02 44) 18 0,02 mol nH 0,04 mol.mX mC mH mO mO 0,64(g) nO 0,02 mol.|| 0,02 0,04 0,02 CT nguyên: (CH2 O)n 30n 30 CTPT là CHủ2 ch D.ọCâu 29. Ch đáp án Cọ(1) Sai, ch béo ch là lo lipit.ấ ạ(2) Đúng.(3) Sai vì các ch béo ch axit béo no là ch n.ấ ắ(4) Đúng.(5) Sai vì ph ng th phân ch béo trong môi tr ng ki là ph ng ườ chi uộ :()()3 533RCOO 3NaOH 3RCOONa OH+ .(6) Đúng⇒ các (2), (4) và (6) đúng ch C.ọCâu 30. Ch đáp án CọĐ nặCu2S toàn nguyên S: nả ốSO4 2–/A (0,24 mol.|| ch 0,12 mol Feứ 3+; mol Cu 2+ và (0,24 mol SO4 2–.► toàn đi tích: 0,12 2ả (0,24 0,06 mol.⇒ mmu iố 0,12 56 0,12 64 0,3 96 43,2(g) ch C.ọCâu 31. Ch đáp án AọCtb nCO2 nX 13/3 Ntb nHCl nX 5/3 Oặtb Do amino axit no, ch hạ .⇒ ktb COOHtb 0,5 || Htb 2k 37/3 có:ạ● nO2 nX (s 2) 0,03 [ố 13/3 37/3 2] 0,1775 mol.⇒ ch ch –COOH || Quy quá trình 0,03 mol 0,05 mol HCl NaOH .ỉ ủ⇒ nH2O nNaOH 0,03 0,05 0,08 mol. toàn kh ng:ả ượ► 0,03 353/3 0,05 36,5 0,08 40 0,08 18 7,115(g) ch A.ọCâu 32. Ch đáp án AọD th COễ ồ2 và CO mol là và nCO2 n↓ 0,075 mol.► MY 40. Dùng ng chéo: nơ ườCO dư nCO2 nCO dư 0,025 mol.⇒ nCO ban uầ 0,025 0,075 0,1 mol nSO2 0,1 0,75 0,075 mol. có:ạ2H2 SO4 2e SO2 SO4 2– 2H2 || [O] H2 SO4 SO4 H2 O.⇒ nO/X 0,21 0,075 0,06 mol mKL/X 0,06 16 5,04(g).● Gi hóa tr cao nh kim lo là n. toàn electron: ảnKL (0,075 0,06 2) 0,27 5,04 (0,27 n) 56n 3.⇒ và 56 (Fe) nFe 0,09 mol. ∑nO/oxit ban uầ 0,06 0,075 0,135 mol.⇒ Fe 0,09 0,135 Fe2 O3 ∑s nguyên ch A.ọCâu 33. Ch đáp án Dọ%O 100% 40,449% 7,865% 15,73% 35,956%.⇒ 40, 449% 7, 865% 15, 73% 35, 956%: :12 14 16 2.⇒ CTPT CTĐGN là Củ3 H7 NO2 nmu iố nX 0,05 mol.⇒ Mmu iố 97 mu là Hố2 NCH2 COONa là H2 NCH2 COOCH3 .Câu 34. Ch đáp án AọnCu 0,1 mol; ∑nH 0,24 mol; nNO3 0,12 mol.3Cu 8H 2NO3 3Cu 2+ 2NO 4H2 O.