Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - Sở GD & ĐT Cần Thơ - Lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th THPTQG năm 2018 Môn Hóa -ề GD&ĐT Th 1ở ầ- File word có gi chi ti tờ ếI. Nh bi tậ ếCâu 1. Nh PP (polipropilen) ng tượ ừA. CH2 =CH2 B. CH2 =CH-CN. C. CH3 -CH=CH2 D. C6 H5 OH và HCHO.Câu 2. Polime nào sau đây có trúc ch phân nhánh?ấ ạA. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozo. Poli (vinyl clorua).Câu 3. Ph ng đi ch etyl axetat ancol etylic và axit axetic là ph ngả ượ ứA. este hóa. B. xà phòng hóa. C. th phân.ủ D. trùng ng ng.ưCâu 4. Nilon-6,6 thu lo tộ ơA. axetat. B. bán ng p.ổ C. poliamit. D. thiên nhiên.Câu 5. Valin có công th làứ ạA. CH3 CH(CH3 )CH(NH2 )COOH. B. CH3 CH(NH2 )COOH.C. C6 H5 NH2 D. H2 NCH2 COOH.Câu 6. nhi th ng, kim lo tr ng thái ng làỞ ườ ỏA. Au. B. Hg. C. Cu. D. .Câu 7. Ch nào sau đây cho ph ng tráng c?ấ ượ ạA. Saccaroz .ơ B. Glucoz .ơ C. Xenluloz .ơ D. Tinh t.ộCâu 8. Tên nào sau đây kim, có thành ph chính là t?ọ ắA. Th ch anh.ạ B. Đuyra. C. Vàng tây. D. Inoc.Câu 9. Trong ng tu hoàn các nguyên hóa c, nguyên nào sau đây thu chu kì 3?ả ộA. Ga (Z 31): 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p 1. B. (Z 5) 22s 22p.C. Li (Z 3): 22s 1. D. (Z=13): 22s 22 63s 23 1.Câu 10. Polime nào sau đây có thành ph hóa các nguyên và ?A. Poli (vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.C. Poli (metyl metacrylat). D. Polietilen.Câu 11. Công th phân fructoz làứ ơA. C6 H14 O6 B. (C6 H10 O5 )m C. C6 H1 O6 D. C1 H22 O11 .II. Thông hi uểCâu 12. Phát bi nào sau đây sai ?A. Trong phân fructoz có nhóm ch -CHO.ử ứB. Xenlulozo và tinh thu lo polisaccaritộ ạC. Th phân saccarozo thì thu fructozo và glucozo.ủ ượD. Trong môi tr ng baz fructoz chuy thành glucoz .ườ ơCâu 13. Ch nào sau đây có th ph ng Hấ ượ ớ2 ?A. Fructoz .ơ Metyl axetat. C. Glyxin. D. Axit axetic.Câu 14. Phát bi nào sau đây sai ?A. Xenluloz có phân kh n, nhi β-glucoz liên nhau.ơ ớB. Tinh là ch vô nh hình, màu tr ng, có ng t, tan trong nh,ộ ướ ạC. Cacbohidrat là ch ch c, th ng có công th chung là Cợ ườ ứn (H2 O)m .D. Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang p.ộ ượ ợCâu 15. Phát bi nào sau đây đúng?A. Thành ph chính ng là axit glutamic.ầ ọB. Trong phân lysin có nguyên nit .ử ơC. Dung ch etylamin làm phenolphtalein hóa ng.ị ồD. Anilin là baz nh, làm quỳ tím hóa xanh.ộ ạCâu 16. ng phân este ng công th phân Cứ ử4 H8 O2 làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 17. Ph trăm kh lu ng nit trong phân 2,4,6-tribromanilin làầ ửA. 4,229%. B. 4,242% C. 4,216%. D. 4,204%.Câu 18. Gly-Ala-Gly không ph ng iả ượ ớA. dung ch NaOH.ị B. dung ch NaCl.ị C. dung ch NaHSO4 Cu(OH)2 /OH .Câu 19. Ph ng trình hóa ph ng nào sau đây vi ươ sai ?A. Cu 2FeCl3 CuCl2 2FeCl2 .B. 2Fe 3C12 2FeCl3 .C. 2Fe 6H2 SO4 (đ c) Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O.D. Fe ZnSO4 FeSO4 Zn.Câu 20. Dãy nào sau đây thu lo polime ng p?ề ợA. capron, nitron, cao su buna. Polistiren, m, nilon-6,6.ơ ơC. xenlulozo axetat, cao su buna-S, nilon-6.ơ D. visco, olon, nilon-7.ơ ơCâu 21. Glixerol và dung ch glucozo ph ng iề ượ ớA. H2 B. Cu(OH)2 .C. dung ch AgNO3 /NH3 dung ch NaOH.ịCâu 22. Phát bi nào sau đây sai ?A. đi ki th ng, triolein tr ng thái n.Ở ườ ắB. Fructozo có nhi trong ong.ề ậC. Metyl acrylat và tripanmitin là este.D. Th phân hoàn toàn ch béo luôn thu glixerol.ủ ượCâu 23. Trong không khí m, các ng ng gang th ng ăn mòn đi hóa c, catot raẩ ườ ảquá trìnhA. kh Oử2 hòa tan trong c.ướ B. oxi hóa Fe.C. oxi hóa O2 hòa tan trong c.ướ D. kh Hử2 O.Câu 24. cháy hoàn toàn ch nào sau đây thì thu ượ mol H2 mol CO2 ?A. (C17 H29 COO)3 C3 H5 B. C2 H5 NH2 C. (C6 H10 O5 )n D. C2 H4 .Câu 25. Hòa tan hoàn toàn Na và Ba vào c, thu dung ch và 0,672 lít khí Hỗ ướ ượ ị2 (đktc).Th tích dung ch HCl 0,1M trung hòa hoàn toàn dung ch làể ịA. 150 ml. B. 300 ml. C. 600 ml. D. 900 ml.Câu 26. Cho mol triglixerit tác ng ng dung ch NaOH, thu ượ ượ mol glixerol, molnatri panmitat và mol natri oleat. Phát bi nào sau đây đúng?A. Phân có liên 71.ử ếB. Có ng phân th mãn tính ch X.ồ ủC. Công th phân là Cứ ủ55 H102 O6 .D. mol làm màu đa mol Br2 trong dung ch.ịCâu 27. Cho peptit có công th o:ứ ạH2 N[CH2 ]4 CH(NH2 )CO-NHCH(CH3 )CO-NHCH2 CO-NHCH(CH3 )COOH.Tên làọ ủA. Glu-Ala-Gly-Ala. B. Ala-Gly-Ala-Lys.C. Lys-Gly-Ala-Gly. D. Lys-Ala-Gly-Ala.Câu 28. cháy hoàn toàn gam glucozo và saccaroz thu 5,376 lít khí COơ ượ2 (đktc) và4,14 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 7,02. B. 8,64. C. 10,44. D. 5,22.Câu 29. Hòa tan hoàn toàn 13,44 gam kim lo Mạ ng dung ch HCl, thu 5,376 lít khí Hằ ượ2 (đktc).Kim lo Mạ làA. Mg. Al. C. Zn. D. Fe.Câu 30. Cho Fe tác ng các dung ch: FeClầ ượ ị3 Cu(NO3 )2 AgNO3 MgCl2 tr ng pố ườ ợx ra ph ng hóa làả ọA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 31. ch có công th phân Cợ ử3 H7 O2 N. Ch ph ng dung ch NaOH,ấ ượ ịv ph ng dung ch Hừ ượ ị2 SO4 ng th có kh năng làm màu brom. Công th cồ ướ ức làấ ủA. CH3 CH(NH2 )COOH. B. H2 NCH2 CH2 COOH.C. CH2 =CHC OO NH4 D. CH2 =CH-CH2 COONH4 .Câu 32. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam (C17 H35 COO)3 C3 H5 ng dung ch NaOH, thu gamằ ượmu i. Giá tr làố ủA. 18,36. B. 20,2. C. 6,12. D. 16,76.Câu 33. cháy hoàn toàn 11,8 gam trimetylamin, thu khí và i. toàn bố ượ ộX vào ng dung ch NaOH, sau khi thúc ph ng thì thoát ra lít (đktc) ch khí duyượ ấnh t. Giá tr làấ ủA. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24.Câu 34. Lên men 162 gam tinh thành ancol etylic (hi su quá trình là 75%). th hoànộ ụtoàn CO2 sinh ra vào ng dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu gam a. Giá tr làượ ủA. 200. B. 75. C. 150. D. 100.Câu 35. Cho dãy các ch t: phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat. ch khi tác ng iấ ớl ng dung ch NaOH (đun nóng), phâm thu có ancol làượ ượA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.III. ngậ ụCâu 36. qu thí nghi các dung ch X, Y, Zế thu th ghi ng sau:ớ ượ ảM ẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agế ủY Bromướ màu Bromấ ướZ Bromướ màu Brom, xu hi tr ng?ẩ ướ ắCác dung ch X, Y, làị ượA. fructozo, vinyl axetat, anilin. B. glucozo, anilin, vinyl axetat.C. vinyl axetat, glucozo, anilin. D. glucozo, etyl axetat, phenol.Câu 37. Cho dãy các kim lo i: Fe, Zn, Al, Mg, Ag, Cu. ng kim lo ph ng dungạ ượ ượ ớd ch NaHSOị4 ph ng dung ch HNOừ ượ ị3 c, ngu làặ ộA. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 38. Cho các phát bi sau:ể(a) Dùng brom có th phân bi glucoz và fructoz .ướ ượ ơ(b) Amoni gluconat có công th phân là Cứ ử6 H10 O6 N.(c) Mu natri, kali các axit béo dùng làm xà phòng.ố ượ(d) mol Gly-Ala-Glu ph ng đa mol NaOH.ả ớ(e) Axit stearic là ng ng axit axetic.ồ ủ(g) Metylamin có baz nh natri etylat.ự ơS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 39. Na, Al và Fe, Al và kim lo R. Bi ng, kh ng Alỗ ượ ủcó trong và ng nhau, ng kh ng Na và Fe có trong kh ng cóằ ượ ượ ủtrong Y. Hòa tan hoàn toàn X, băng ng dung ch Hầ ượ ượ ị2 SO4 loãng thì tr ng uả ườ ềthu lít khí Hượ2 (đktc). Kim lo làạA. Ca. B. Be. C. Zn. D. Mg.IV. ng caoậ ụCâu 40. X, là hai axit cacboxylic no, ch c, ch ng ng ti (Mơ ếX MY ), là este oạb X, ancol hai ch Z. cháy hoàn toàn 3,21 gam gôm X, Y, Z, ngở ằl ng Oượ2 thu 2,576 lít COừ ượ2 (đktc) và 2,07 gam H2 O. khác, 3,21 gam ph ng aặ ừđ 200 ml dung ch KOH 0,2M (đun nóng). Thành ph ph trăm kh ng có trongủ ượ ủM có giá tr nh giá tr nào sau đây?A. 20. B. 22. C. 24. D. 26.H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọNh PP (poli propilen) ng propilen:ự ượ ừCH2 =CH-CH3 0xt ,t ,p¾¾ ¾® [-CH2 -CH(CH3 )-]n ch C.ọCâu 2. Ch đáp án Aọ● Polime có trúc ch không gian: nh rezit (nh bakelit) và cao su hóa.ấ ư● Polime có trúc ch phân nhánh: amilopectin và glicogen.ấ ạ● Plime có trúc ch không phân nhánh: còn i.ấ ạ⇒ ch A.ọCâu 3. Ch đáp án AọCâu 4. Ch đáp án CọNilon-6,6 là [-HN-(CH2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n ch liên amit -CO-NH- thu lo poliamit ch C.ọCâu 5. Ch đáp án AọCâu 6. Ch đáp án BọCâu 7. Ch đáp án BọCh có glucoz có nhóm ch -CHO trong phân có ph ng tráng ch B.ọCâu 8. Ch đáp án DọA. Th ch anh có thành phân chính là SiOạ2 .B. Đuyra là kim Nhôm (Al).ợ ủC. Vàng tây là kim Vàng (Au).ợ ủD. Inoc (hay thép không là kim (Fe).ỉ ắ⇒ ch Dọ .Câu 9. Ch đáp án DọA. Ga có electron thu chu kì 4.ộB. có electron thu chu kì 2.ộC. Li có electron thu chu kì 2.ộD. Al có electron thu chu kì 3.ộ⇒ ch Dọ .Câu 10. Ch đáp án CọA. Ga có electron thu chu kì 4.ộB. có electron thu chu kì 2.ộC. Li có electron thu chu kì 2.ộD. Al có electron thu chu kì 3.ộ⇒ ch Dọ .Câu 11. Ch đáp án CọCâu 12. Ch đáp án AọA sai vì trong phân fructoz ch có nhóm ch -OH và -C(=O)- ch A.ọCâu 13. Ch đáp án AọCH2 OH(CHOH)3 COCH2 OH (fructoz Hơ2 0Ni ,t¾¾ ¾® CH2 OH(CHOH)4 CH2 OH (sobitol) ch A.ọCâu 14. Ch đáp án BọB sai vì tinh không tan trong nh ướ ch B.ọCâu 15. Ch đáp án CọA sai vì thành ph chính ng là mu mononatriố Glu.ủB sai vì trong phân Lys có hai nguyên Nit .ử ơD sai vì anilin là baz uơ và không làm quỳ tím hóa xanh.⇒ ch Cọ .Câu 16. Ch đáp án BọCác ng phân este là HCOOCồ3 H7 (2 ng phân), CHồ3 COOC2 H5 và C2 H5 COOCH3 ch B.ọCâu 17. Ch đáp án Bọ2,4,6-tribromanilin là o,o,p -Br3 -C6 H2 -NH2 %N 14 330 100% 4,242% ch B.ọCâu 18. Ch đáp án BọCâu 19. Ch đáp án DọD sai vì Zn2+/Zn Fe2+/Fe nên Fe ZnSO4 không ph ng ch D.ọCâu 20. Ch đáp án AọB lo vì là polime thiên nhiên.ạ ằCâu 21. Ch đáp án CọA. Poli (vinyl clorua) là [-CH2 -CH(Cl)-]n .B. Poliacrilonitrin là [-CH2 -CH(CN)-]n .C. Poli (metyl metacrylat) là [-CH2 -CH(COOCH3 )-]n .D. Poli etilen là (-CH2 -CH2 -)n .⇒ ch Cọ .Câu 22. Ch đáp án AọA sai vì đi ki th ng triolein tr ng thái ườ ngỏ (vì ch axit béo không no) ch A.ọCâu 23. Ch đáp án Aọ► Không khí có hòa tan khí COẩ2 O2 ,...t ra dung ch ch đi li ph lên ủb gang, thép, làm xu hi vô pin đi hóa mà Fe là âm, là ng. Khi đó:ề ươ● âm (anot) ra oxi hóa: Fe FeỞ 2+ 2e● ng (catot) ra kh OỞ ươ ử2 2H2 4e 4OH –(Trong môi tr ng axit: Oườ2 4H 4e 2H2 O).► Chú ý: trong ăn mòn đi hóa thì anot là âm còn trong đi phân anot là ng.ệ ươ⇒ ch Aọ .Câu 24. Ch đáp án BọA và lo do cho nạ ốCO2 nH2O .D lo do cho nạ ốCO2 nH2O ch B.ọCâu 25. Ch đáp án CọDù là kim lo ki hay ki th thì: nạ ổOH 2nH2 0,06 mol.H OH H2 || Trung hòa: nHCl nH nOH 0,06 mol.⇒ VHCl 0,06 0,1 0,6 lít 600 ml ch C.ọCâu 26. Ch đáp án Dọgt là (C15 H31 COO)2 (C17 H33 COO)C3 H5 .A. Sai vì ch liên (g liên C=O và liên C=C).ứ ếB. Sai vì ch có ng phân th mãn tính ch X.ỉ ủC. Sai vì công th phân là Cứ ủ53 H100 O6 .D. Đúng vì ch ch 1πỉ ứC=C nên ph ng theo 1.ả ệ⇒ ch Dọ .Câu 27. Ch đáp án DọCâu 28. Ch đáp án AọH trên các cacbohidrat có ng Cạn (H2 O)m nC nCO2 0,24 mol mC mH2O 0,24 12 4,14 7,02(g) ch A.ọCâu 29. Ch đáp án DọĐ là hóa tr M. toàn electron: nặ ảM 2nH2 .⇒ nM 0,48 MM 13,44 (0,48 n) 28n.► và MM 56 (Fe) ch D.ọCâu 30. Ch đáp án DọCác tr ng ra ph ng hóa là: FeClườ ọ3 Cu(NO3 )2 AgNO3 ch D.ọ● Fe 2FeCl3 3FeCl2 .● Fe Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Cu.● Fe 2AgNO3 Fe(NO3 )2 2Ag.Câu 31. Ch đáp án CọX có kh năng làm màu brom ướ lo và || có ch C.ọCâu 32. Ch đáp án Aọnch béoấ 17,8 890 0,02 mol nmu iố 0,02 0,06 mol.⇒ mC17H35COONa 0,06 306 18,36(g) ch A.ọCâu 33. Ch đáp án DọĐ trimetylamin ch COứ2 H2 và N2 .X NaOH thoát ra khí là N2 toàn nguyên Nit :ả ơnN2 ntrimetylamin 0,1 mol 2,24 lít ch D.ọCâu 34. Ch đáp án CọTa có (Cơ ồ6 H10 O5 )n nC6 H12 O6 2nC2 H5 OH 2nCO2 ()2Ca OHd¾¾ ¾¾® 2nCaCO3 ↓.ntinh tộ mol nCaCO3 0,75 1,5 mol 1,5 100 150(g) ch C.ọCâu 35. Ch đáp án Bọ● Phenyl axetat: CH3 COOC6 H5 2NaOH 0t¾¾® CH3 COONa C6 H5 ONa H2 O.● Vinyl fomat: HCOOCH=CH2 NaOH 0t¾¾® HCOONa CH3 CHO.● Trilinolein: (C17 H33 COO)3 C3 H5 3NaOH 0t¾¾® 3C17 H33 COONa C3 H5 (OH)3 .● Etyl fomat: HCOOC2 H5 NaOH 0t¾¾® HCOONa C2 H5 OH.⇒ các ch th là trilinolein, etyl fomat ch Bọ .Câu 36. Ch đáp án AọX AgNO3 /NH3 Ag↓ lo C.ạY Br2 màu lo D.ạZ Br2 màu tr ng ch A.ọCâu 37. Ch đáp án CọNh i:ắ NaHSO4 có tính axit nh (đi li hoàn toàn ra Hạ +).NaHSO4 Na SO4 2–.● Al, Fe và Cr th ng HNOị ớ3 c, ngu i.ặ ộ⇒ các kim lo th mãn đi ki trên là Zn và Mg ch C.ọCâu 38. Ch đáp án Bọ(a) Đúng vì ch có glucoz làm nh màu brom.ỉ ướ(b) Sai vì amoni gluconat là CH2 OH(CHOH)4 COONH4 hay C6 H15 O7 N.(c) Đúng.(d) Đúng vì là tripeptit nh ng Glu th -COOH do cũng ph ng NaOH.ư ớ(e) Đúng vì axit stearic là axit no, ch c, ch .ơ ở(g) Sai vì tính baz natri etylat nh metyl amin.ơ ơ⇒ ch có (b) và (g) sai ch B.ọCâu 39. Ch đáp án DọDo ng Al trong và nh nhau ượ khác nhau là do Na, Fe và Al ra ti xét bài toán ||ỏ xét Na, Fe và ch ch R. ứGi mả ửY 100g ∑mX 200g.● Gi ch ch Na nNa 200 23 mol nH2 100 23 mol.● Gi ch ch Fe nH2 nFe 200 56 mol 25 mol.► Th ch Na và Fe 25 nH2 100 23 mol.G hóa tr là n. toàn electron: nọ ảR 2nH2 n.⇒ 50 7n nR 200 23n 11,5n MR 100 nR 14n.TH1: 11,5 MR 14 không có kim lo nào.ạTH2: 23 MR 28 là Magie(Mg) ch Dọ .TH3: 34,5 MR 42 không có kim lo nào.ạCâu 40. Ch đáp án CọĐ cho nốCO2 nH2O có và cho nạ ốCO2 nH2O khác: ch ít nh 2πặ ấC=O cho nốCO2 nH2O || cho nốCO2 nH2O là ancol no, ch c, ch ở► Quy HCOOH, Cề2 H4 (OH)2 (HCOO)2 C2 H4 và CH2 .Đ mol các ch trên là ượ và .mM 3,21(g) 46 62 118 14 nKOH 0,04 mol .nCO2 0,115 mol nH2O 0,115 mol .► Gi có: 0,02 mol; 0,01 mol; 0,01 mol; 0,035 mol.D th có axit ng ng ti thì ta ghép 1CHễ ế2 vào ancol.⇒ HCOOH: 0,015 mol; CHồ3 COOH: 0,005 mol; C3 H6 (OH)2 0,01 mol; (HCOO)(CH3 COO)C3 H6 0,01 mol.► %mZ 0,01 76 3,21 100% 23,68% ch Cọ

