Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Hóa Học - Đề KSCL THPT Khoái Châu - Hưng Yên

a3513c5f027d57ac756a9a2b21b3898c
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 3 2018 lúc 22:43:22 | Update: 30 tháng 5 lúc 22:59:11 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 430 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KSCL THPT Khoái Châu ng Yên Năm 2018ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. cháy hoàn toàn 0,15 mol các axit cacboxylic ch lítố ủO2 đktc), thu 0,45 ượ mol CO2 và 0,2 mol H2 O. Giá tr làị ủA. 8,96. B. 13,44. C. 6,72. D. 11,20.Câu 2. oxi hóa cao nh cacbon th hi ch nào sau đây?ố ấA. CaC2 B. CH4 C. CO D. O2 .Câu 3. Công th chung este no, ch c, ch là:ứ ởA. Cn H2n O2 B. Cn H2n+2 O2 C. Cn H2n D. Cn H2n+2 OCâu 4. Dung ch ch nào tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOH?ị ịA. Na2 CO3 B. (NH4 )2 O3 C. NaCl. D. H2 SO4 .Câu 5. có ướ pH 4,82. Môi tr ng đó là:ườ ướA. trung tính. B. baz .ơ C. axit. D. không xác nh c.ị ượCâu 6. Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy màu xanh?ị ểA. Etylamin. B. axit glutamic. C. Alanin. D. Anilin.Câu 7. Hi ng nhà kính là hi ng Trái đang lên, do các có sóng dàiệ ượ ướtrong vùng ng ngo gi i, mà không ra ngoài vũ tr Ch khí nào sau đây là nguyênồ ấnhân gây ra hi ng nhà kính?ệ ứA. CO2 B. N2 C. H2 D. O2II. Thông hi uểCâu 8. Cho tính ch t: có ng (1); tan trong (2); tan trong Svayde (3); ph ngộ ướ ướ ứv axit nitric (xúc tác axit sunfuric c) (4); tham gia ph ng tráng (5); th phân trongớ ủdung ch axit đun nóng (6). Các tính ch xenlulozo là:ị ủA. (2), (3), (4) và (5). B. (1), (2), (3) và (6). C. (1), (3), (4) và (6). D. (1), (3), (4) và (5).Câu 9. Ti hành lên men 180 gam glucozo hi su 80% thì thu gam ancol etylic.ế ượ ượOxi hóa 0,1 gam ancol etylic ng ph ng pháp lên men gi thì thu X. trung hòaằ ươ ượ ểh 720 ml dung ch NaOH 0,2M. Hi su quá trình lên men gi là:ỗ ấA. 10%. B. 80%. C. 90%. D. 20%.Câu 10. Cho các ch t: (Xấ1 C6 H5 NH2 (X2 CH3 NH2 (X3 H2 NCH2 COOH; (X4 HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH; (X5 H2 NCH2 CH2 CH2 CH2 CH(NH2 )COOH.Dung ch nào làm quỳ tím hóa xanh?ịA. X1 X2 B. X2 X4 C. X2 X3 D. X2 X5 .Câu 11. Nguyên chung phép phân tích nh tính các ch làắ ơA. chuy hóa các nguyên C, H, thành các ch vô gi n, nh bi t.ể ếB. cháy ch tìm cacbon ng mu đen.ố ướ ộC. cháy ch tìm nit do có mùi khét tóc cháy.ố ơD. cháy ch tìm hiđro ng c.ố ướ ướCâu 12. lu ng khí CO đi qua Alư ợ2 O3 CuO, CaO, Fe2 O3 nung nóng). Sau khi ph ngả ứx ra hoàn toàn thu ch mả ượ ồA. Al, Fe, Cu, Ca. B. l2 O3 Fe2 O3 Cu, CaO.C. l2 O3 Cu, Ca, Fe. D. l2 O3 Cu, CaO, Fe.Câu 13. Cho 26,4 gam hai ch có cùng công th phân C4 H8 O2 tác ng dungụ ớd ch NaOH thu dung ch ch 28,8 gam mu và gam ancol Y. Đun iị ượ ớdung ch Hị2 SO4 nhi thích thu ch có kh so ng 0,7.ặ ượ ằBi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là:ế ủA. 9,6. B. 6,4. C. 6,0. D. 4,6.Câu 14. este ch có kh so Hộ ớ2 ng 50. Khi th phân trong môi tr ng ki mằ ườ ềt ra các ph không có kh năng tham gia ph ng tráng ng, ng phân th mãnạ ươ ỏlàA. B. C. D. 5Câu 15. ankađien (Y) và ankin có mol ng nhau. Cho mol quaỗ ộdung ch brom (d ), mol brom tham gia ph ng làị ứA. B. 1,5 C. D. .Câu 16. ng phân có công th phân là Cố ử8 H10 O, ch vòng benzen, tác ng iứ ượ ớNa, không tác ng dung ch NaOH làụ ịA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn trieste ng dung ch NaOH thu 9,2 gam glixerol và 83,4ộ ượg mu axit béo no Y. Ch là:ố ấA. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.Câu 18. Cho ancol có làấ ạTên làọ ủA. 4-metylpentan-2-ol. B. 2-metylpentan-l-ol. C. 4-metylpentan-l-ol. D. 3-metylpentan-2-ol.Câu 19. Các ch trong dãy nào sau đây khi cho tác ng dung ch AgNOấ ị3 trongNH3 đun nóng?ưA. Glucozo, đimetylaxetilen, anđehit axetic. B. Vinylaxetilen, glucozo, anđehit axetic.C. Vinylaxetilen, glucozo, axit propionic. D. Vinylaxetilen, glucozo, đimetylaxetilen.Câu 20. Chia dung ch Hị3 PO4 thành ph ng nhau: Ph trung hòa ng ngượ ằđ 300 ml dung ch NaOH 1M. Tr ph II ph III cho ti vào ng dungồ ượ ưd ch NaOH nh đã dùng ph t, cô thu gam mu i. Giá tr là:ị ượ ịA. 16,4 gam. B. 27,2 gam. C. 26,2 gam. D. 24,0 gam.Câu 21. Th phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit vô loãng, thu ch X. Cho Xủ ượ ơph ng khí Hả ớ2 (xúc tác Ni, t°), thu ch Y. Các ch X, là:ượ ượA. glucozo, saccarozo. B. glucozo, fructozo. C. glucozo, etanol. D. glucozo, sobitol.Câu 22. anken và hai amin no, ch c, ch X, là ng ng ti pồ ế(cho MX MY ). cháy hoàn toàn ng dùng 4,536 lít khí oxi (đktc) thu c, nitố ượ ượ ướ ơvà 2,24 lít khí cacbonic (đktc). Ch làA. etyl amin. B. propyl amin. C. butyl amin. D. etylmetyl amin.Câu 23. Khi cho butilen và buta-l,3-đien tác ng khí hiđro nhi cao, có ni kenồ ộlàm xúc tác thì thu cượA. butilen và butan. B. butan. C. buta-l,3-đien. D. butilen.Câu 24. cháy hoàn toàn gam triglixerit (m ch béo) 3,26 mol khí oxi, thu cượ2,28 mol khí cacbonic và 39,6 gam c. khác th phân hoàn toàn gam trên trong dung chướ ịNaOH thì thu dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ư ượ ủA. 40,40. B. 31,92. C. 36,72. D. 35,60.Câu 25. Nguyên nhân gây nên tính baz amin làơ ủA. do nguyên có âm nên electron chung nguyên và hút phía N.ử ềB. do amin tan nhi trong c.ề ướC. do phân amin phân nh.ử ạD. do nguyên còn electron do nên phân amin có th nh proton.Câu 26. Dãy các ch nào sau đây ph ng Cu(OH)ấ ớ2 đi ki th ng?ở ườA. Glucoz glixerol và metyl axetat.ơ B. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.C. Glixerol, glucoz và etyl axetat.ơ D. Glucozo, glixerol và saccaroz .ơCâu 27. Nhi phân hoàn toàn Fe(NOệ3 )3 trong không khí thì thu c:ượA. Fe3 O4 NO2 và O2 B. Fe, NO2 và O2 C. Fe2 O3 NO2 và O2 D. Fe(NO2 )2 và O2Câu 28. ph ng 25 gam dung ch amin ch ng 12,4% dùngể ầ100 ml dung ch HCl 1M. Công th phân là:ị ủA. C2 H7 N. B. C3 H7 N. C. CH5 N. D. C3 H5 N.Câu 29. Cho natri vào ng nghi ng phenol nóng ch y, th yộ ấA. khí.ủ B. màu ng xu hi n.ồ C. thoát khí màu vàng. D. có tr ng.ế ắCâu 30. Ph ng nào sau ch ng minh HNOả ứ3 có tính axit?A. HNO3 KI KNO3 I2 NO H2 O. B. HNO3 Fe(OH)2 Fe(N O3 )3 NO2 H2 O.C. HNO3 NH3 NH4 NO3 D. HNO3 FeO Fe(N O3 )3 NO H2 O.Câu 31. Th tính baz tăng CHứ ủ3 NH2 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2 và NH3 làA. CH3 NH2 CH3 NHCH3 NH3 C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 NH3 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 CH3 NHCH3 D. C6 H5 NH2 CH3 NHCH3 NH3 CH3 NH2Câu 32. Cho Ag tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng, nóng ra khí không màu, hóa nâu ngoàikhông khí. Cho Cu tác ng dung ch HNOụ ị3 c, nóng ra khí màu nâu và là:ầ ượA. N2 và NO B. NO và N2 C. NO và NO2 D. NO2 và NOCâu 33. Phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch béo là este glixerol và axit cacboxylic ch cacbon dài, không phân nhánh.ủ ạB. Ch béo không tan trong c.ấ ướC. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên .ầ ốD. Ch béo là th ăn quan tr ng con ng i.ấ ườCâu 34. Phát bi nào sau đây không đúng?A. Metylamin là ch khí có mùi khai, ng nh amoniac.ấ ươ ưB. Etylamin tan trong do có liên hidro cễ ướ ướ .C Phenol tan trong vì có liên hidro c.ướ ướD. Nhi sôi ancol cao so hiđrocacbon có phân kh ng ng do có liên tệ ươ ươ ếhidro gi các phân ancol.ữ ửCâu 35. Cho lít N2 và 14 lít H2 vào bình nhiên th hi ph ng ng amoniac thu cế ượh khí có th tích 16,4 lít. Hi su ph ng ng NHỗ ợ3 là (gi thi các khí đo cùngả ởđi ki n)ề ệA. 80%. B. 50%. C. 20%. D. 30%.III. ngậ ụCâu 36. Cho các phát bi sau:ể(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo ra axit gluconic.ạ(b) đi ki th ng, glucozo và saccarozo là nh ng ch n, tan trong c.Ở ườ ướ(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu to nhân và ch thu súng không khói.ơ ố(d) Amilopectin trong tinh ch có các liên ,4-glicozit.(e) Saccaroz hóa đen trong Hơ ị2 SO4 c.ặ(g) Trong công nghi ph m, saccarozo dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 3. B. C. 4. D. 5.Câu 37. Cho 22,72 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3loãng, thu lít khí NO (duy nh đktc) và dung ch X. Cô dung ch thu 77,44ư ượ ượgam mu khan. Giá tr là:ố ủA. 2,688 lít. B. 5,600 lít. C. 4,480 lít. D. 2,240 lít.Câu 38. dung ch Ba(HCOổ ị3 )2 vào các dung ch: CuSOầ ượ ị4 NaOH, NaHSO4 K2 CO3 ,Ca(OH)2 H2 SO4 HNO3 MgCl2 HCl, Ca(NO3 )2 tr ng thành là:ố ườ ủA. 9. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 39. Cho pentapeptit (A) th đi ki n: khi th phân hoàn toàn mol thì thu các ượ -amino axit m: mol glyxin, mol alanin, mol valin. khác khi th phân không hoàn toàn peptitồ ủA, ngoài thu các a-amino axit thì còn thu đipeptit là Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit là Gly-ượ ượGly-Val. Công th làứ ủA. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.C. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.Câu 40. Cho các ch sau đây: (1) CHấ3 COOH, (2) C2 H5 OH, (3) C2 H2 (4) CH3 COONa, (5)HCOOCH=CH2 (6) CH3 COONH4 (7) C2 H4 Dãy các ch ra CHồ ượ ừ3 CHO ng tằ ộph ng trình hóa làươ ọA. (1), (2), (6), (7). B. (1), (2), (3), (6). C. (2), (3), (5), (7). D. (1), (2), (4), (6).H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án AọVì các axit cacboxylic ch ∑nCOOH 0,15 mol.B toàn nguyên oxi ta có Vả ốO2 =()0, 45 0, 0,15 22, 42´ 8,96 Ch AọCâu 2. Ch đáp án DọTrong đáp án thì oxi hóa cao nh là +4 ấc cacbon th hi phân COủ ử2 Ch DọCâu 3. Ch đáp án AọEste no ch ch (k=1) có công th chung là Cơ ứn H2n O2 Ch AọCâu 4. Ch đáp án Bọ(NH4 )2 CO3 tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOHừ ị(NH4 )2 CO3 2HCl 2NH4 Cl CO2 H2 O(NH4 )2 CO3 2Na2 CO3 Na2 CO3 2NH2 2H2 O.⇒ Ch BọCâu 5. Ch đáp án CọpH 4,82 có môi tr ng axit ướ ườ Ch CọCâu 6. Ch đáp án Aọ+ Nhóm phenyl anilin làm gi electron nguyên nitủ ơ⇒ Gi baz anilin Anilin không làm màu quỳ tím.ổ+ Etylamin có nhóm ankyl làm tăng electron nguyên nit tăng baz .ự ơ⇒ Ch AọCâu 7. Ch đáp án AọHi ng hi ng nhà kính ngoài COệ ượ ứ2 còn do SO2 NO2 ...Nh ng ph bi và chi ng nh là COư ượ ẫ2 Ch AọCâu 8. Ch đáp án Cọ+ Xenlulozo không tan trong ướ Lo và B. ạ+ Xenlulozo không tham gia ph ng tráng Lo Ch CọCâu 9. Ch đáp án Cọ+ Ta có nGlucozo mol nC2H5OH 1×2×0,8 1,6 mol+ Oxi hóa 0,1 gam C2 H5 OH nC2H5OH 1,6 10 0,16 mol⇒ 0,144.1000,16 ×100% 90% Ch CọCâu 10. Ch đáp án Dọ(X1 C6 H5 NH2 Anilin có tính bazo nên dung ch nó th làm xanh quỳ tím ượ ⇒Lo Xạ1(X2 CH3 NH2 Mrtyl amin có tính bazo nh NHạ ơ3 Ch Xọ2(X3 H2 NCH2 COOH Glyxin có nhóm –NHố2 và –COOH ng nhau pH Lo Xạ3(X4 HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH Axit Glutamic (Glu) có nhóm –COOH và nhóm –NH2 ddc nó làm quỳ hóa ng Lo Xạ4(X5 H2 NCH2 CH2 CH2 CH2 CH(NH2 )COOH Lysin có nhóm –COOH và nhóm –NH2 dd nóủlàm quỳ hóa xanh Ch Xọ5 Ch DọCâu 11. Ch đáp án AọNguyên chung phép phân tích nh tính đó là chuy các nguyên trong ch cắ ơthành các ch vô gi nh bi chúng ng các ph ng tr ng Ch Aọ Câu 12. Ch đáp án Dọ+ CO ch kh các oxit sau nhôm.ỉ ượ⇒ Ch Alấ ồ2 O3 Cu, CaO, Fe Ch DọCâu 13. Ch đáp án CọMZ MY 0,7 MZ MY là anken.⇒ MZ MY 18 YYM 19M- 0,7 MY 60 C3 H7 OH⇒ ban có nỗ ầC3H7COOH mol và nHCOOC3H7 ba 0, 03 0, 2110a 68b 28, 0,1+ =ì ìÞ Þí í+ =î mC3H7OH 0,1×60 gam Ch DọCâu 14. Ch đáp án Bọ+ CTPT este là Củ5 H8 O2 (k=2)+ ng phân th mãn yêu bài là:ố ề(1) CH3 COO–CH2 –CH=CH2(2) CH2 =CH–CH2 COO–CH3(3) CH3 –CH=CHCOO–CH3 (+1 ĐPHH)(4) CH3 COO–C(CH3 )=CH2(5) CH2 =C(CH3 )COO–CH3(6) CH2 =CHCOO–C2 H5⇒ Ch BọCâu 15. Ch đáp án DọAnkađien (Y) và ankin (Z) có ng Brề ộ2 1:2ỉ ệMà nh pỗ nBr2 2x Ch DọCâu 16. Ch đáp án DọCâu 17. Ch đáp án DọTa có nNaOH 3nGlixerol 0,3 mol || nTrieste nGlixerol 0,1 mol⇒ nMu iố 0,3 mol 83,4 0,3 278⇒ MAxit béo 278 22 256 MAxit panmitic⇒ Ch DọCâu 18. Ch đáp án CọĐánh th nhóm OH nố ơ⇒ Ancol tên là 4-metylpentan-1-ol Ch CọCâu 19. Ch đáp án BọĐ dung ch AgNOể ị3 trong NH3 đun nóng có nhóm –CHO và ch có baư ốđ ch.ầ ạ+ Đimetylaxetilen CH3 –C≡C–CH3 Lo và D.ạ+ Axit propionic CH3 CH2 COOH Lo C. Lo BạCâu 20. Ch đáp án Cọ+ Ta có nH3PO4 p1 nNaOH 0,1⇒ nH3PO4 p1 p2 0,1×2 0,2 molTa có: 0,2 mol H3 PO4 0,3 mol NaOH mMu iố mH2OnH2O nOH/NaOH 0,3 mol mH2O 5,4 gamBTKL mMu iố 0,2×98 0,3×40 5,4 26,2 gam Ch DọCâu 21. Ch đáp án Dọ+ Vì tinh ra các glucozo.ộ ượ ừ⇒ Th phân hoàn toàn tinh thu glucozo.ủ ượ+ Ph ng lên men u: CHả ượ2 OH[CHOH]4 CHO H2 CH2 OH[CHOH]4 CH2 OH Ch DọCâu 22. Ch đáp án AọTa có nO2 0,2025 mol || nCO2 0,1 mol.B toàn oxi nH2O 0,205 mol.⇒ nhh amin (0,205 0,1) 1,5 0,07 mol.⇒ Ctrung bình 0,1 0,07 1,43 là etyl amin.⇒ Ch AọCâu 23. Ch đáp án Bọ+ Vì butilen và buta-1,3 có ch cacbon không phân nhánhề ạ⇒ ng Hộ ợ2 xúc tác niken no Butan Ch BọCâu 24. Ch đáp án CọTa có nCO2 nC 2,28 mol || nH 2nH2O 4,4 mol.⇒ nC :nH 55:110 là tristearin ntristearin 2,28 57 0,04 mol⇒ mC17H35COONa 0,04×3×306 36,72 gam Ch CọCâu 25. Ch đáp án DọNguyên nhân gây nên tính baz amin là do nguyên nit còn electron do nên phân tơ ửamin có th nh proton Ch DọCâu 26. Ch đáp án Dọ+ Lo đáp án vì có metyl axetat.ạ+ Lo vì có ancol etylic.ạ+ Lo vì có etyl axetat.ạ+ Glucoz glixerol và saccaroz nhi nhóm –OH nhau hòa tan Cu(OH)2 .⇒ Ch ọCâu 27. Ch đáp án CọPh ng 4Fe(NOả ứ3 )3 2Fe2 O3 12NO2 3O2 Ch Cọ+ Fe(NO3 )2 trong môi tr ng có Oườ2 hay không thu ph nh trên.ẫ ượ ưCâu 28. Ch đáp án Cọ+ nHCl nAmin ch cơ 0,1 mol || mAmin 3,1 gam.⇒ MAmin 3,1 0,1 31 CH3 NH2 CTPT là CH5 Ch CọCâu 29. Ch đáp án AọC6 H5 OH Na C6 H5 ONa ½H2 có khí thoát ra Ch Aọ Câu 30. Ch đáp án Cọ+ Ph ng thu đáp án HNOả ộ3 th hi tính oxi hóa.ể ệ+ Ph ng thu đáp án thì HNOả ộ3 đã th ng proton ườ HNO3 th hi tính axit Ch Dọ Câu 31. Ch đáp án Cọ+ Trong ch thì anilin có tính bazo nh Lo và B.ạ+ nh nhóm 2(–CHộ ẩ3 1(–CH3 )⇒ Tính bazo NH3 CH3 NH2 CH3 NHCH3 Ch CọCâu 32. Ch đáp án Cọ+ Khí không màu, hóa nâu ngoài không khí là NO+ Khí màu nâu là NO2 Ch CọCâu 33. Ch đáp án Cọ+ ăn là ch béo nên thành ph nguyên C, và O.ầ ồ+ bôi tr thành ph các Cầ ồx Hy cao phân và H. Ch Cọ Câu 34. Ch đáp án CọPhenol là ch đi ki th ng và tan ít trong ườ ướ Ch C.ọCâu 35. Ch đáp án CọTa có ph ng N2 H2 NH3Hi su tính theo Nệ ấ2 vì: 2N Hn n1 3< .nN2 pứ 14 16, 40, 81 mol+ -=+ Hpứ =0, 10020%4´= Ch CọCâu 36. Ch đáp án Aọ(a) ra gluconic (c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu nhân o.ệ ạ(d) Amilopectin trong tinh chỉ có các liên α–1,4–glicozit.ế⇒ Ch AọCâu 37. Ch đáp án Aọ+ mFe mO 22,72 || nFe nFe(NO3)3 0,32 mol.⇒ nO (22,72 0,32×56) 16 0,3 molB toàn nNO (3nFe 2nO 0,12 mol.⇒ VNO 2,688 lít Ch AọCâu 38. Ch đáp án BọTr ng có là:ườ ủCuSO4 NaOH, NaHSO4 K2 CO3 Ca(OH)2 H2 SO4⇒ Ch BọCâu 39. Ch đáp án BọnPeptit và ∑nAmino axit Penta peptit.Th phân không hoàn toàn peptit thu tri peptit Gly–Gly–Val ượ Lo và D.ạNgoài ra còn có đi peptit là Gly–Ala Lo Ch BọCâu 40. Ch đáp án Cọ(2) C2 H5 OH CuO CH3 CHO Cu H2 O(3) C2 H2 H2 CH3 CHO (Xúc tác HgSO4 H2 SO4 80 oC)(5) HCOOCH=CH2 NaOH HCOONa CH3 CHO(7) C2 H4 ½O2 CH3 CHO (Xúc tác PdCl2 )⇒ Ch Cọ