Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (8)

c5939198b6f54e62920186e59ed8d709
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:50:58 | Update: 23 tháng 7 lúc 20:47:18 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 448 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

MÃ 213Câu 1. cháy 2,15 gam Zn, Al và Mg trong khí oxi thu 3,43 gam X.ố ượ ợToàn bộ ph nả ngứ aừ đủ iớ ml dung chị HCl 0,5M. Bi tế các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn. Giá trịc aủ làA. 160 B. 480 C. 240 D. 320Câu 2. Cho 19,4 gam hai amin (no, ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng)ỗ ẳtác ng dung ch HCl, thu 34 gam mu i. Công th phân amin là.ụ ượ ủA. CH3 và C2 H7 B. C2 H7 và C3 H9 C. C3 H9 và C4 H11 D. C3 H7 và C4 H9 NCâu 3. Thuỷ phân hoàn toàn gam ch tấ béo ngằ dung chị NaOH, đun nóng, thu cượ 9,2 gamglix olẻ và 91,8 gam mu i.ố Giá trị aủ làA. 93 B. 85 C. 89 D. 101Câu 4. Cho dãy các ch t: Ag, Feấ3 O4 Na2 CO3 và Fe(OH)3 ch trong dãy tác ng dung chố ượ ịH2 SO4 loãng làA. B. C. D. 1Câu 5. Quá trình tế pợ nhi uề phân tử nhỏ (monome) thành phân tử nớ (polime) ngồ th iờgi iả phóng nh ngữ phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) cượ iọ là ph nả ngứA. trùng pợB. xà phòng hoáC. trùng ng ngưD. thuỷ phânCâu 6. nào sau đây là nhân oơ ạA. Tơ visco B. Tơ nilon-6,6 C. nitronơ D. Tơ mằCâu 7. Ph ng pháp chung đi ché các kim lo Na, Ca, Al trong công nghi làươ ệA. Thuỷ luy nệ B. Đi phânệ nóng ch yả C. Nhi tệ luy nệ D. Đi phân dungệ chịCâu 8. Cho các ch sau: Fructoz glucoz etyl axetat, Val-gly-ala. ch ph ng Cu(OH)ấ ớ2trong môi tr ng ki m, thành dung ch màu xanh lam là:ườ ịA. B. C. D. 1Câu 9. cháy hoàn toàn gam xenluloz tinh t, glucoz và sacaroz 2,52ố ầlít O2 đktc), thu 1,8 gam Hở ượ2O. Giá tr làị ủA. 6,20 B. 5,25 C. 3,60 D. 3,15Câu 10. Amino axit trong phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH. Cho 26,7 gam ph ngộ ứv ng dung ch HCl, thu dug ch ch 37,65 gam mu i. Công th Xớ ượ ượ làA. H2 N-[CH2 ]3 -COOH B. H2 N-[CH2 ]2 -COOH C. H2 N-[CH2 ]4 -COOH D. H2 N-CH2 -COOHCâu 11. Công th nào sau đây có th là công th ch béo ?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. (C17 H35 COO)3 C3 H5D. (C17 H35 COO)2 C2 H4Câu 12. Trong phòng thí nghi khí đi ch và thu vào bình tam giác theo hình Khí Xệ ượ ẽđ ra ph ng hoá nào sau đây?ượ ọA. 2Fe 6H2 SO4 (đ c)ặ Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 OB. 3Cu 8HNO3 (loãng) 3Cu(NO3)2 2NO 4H2OC. NH4 Cl NaOH NaCl NH3 H2 OD. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2 OCâu 13. Ch nào sau đây thu lo ch đi ly nhấ ạA. CH3 COOH B. NaCl C. C2 H5 OH D. H2 OCâu 14. Tr nh ng năm 50 th XX, công nghi trên nguyên li chính làướ ệaxetilen. Ngày nay, nh phát tri công ngh khai thác và ch bi etilenờ ượ ỏtr thành nguyênở li uệ rẻ ti nề và ti nệ iợ nơ so iớ axetilen. Công th cứ phân tử aủ etilen làA. CH4 B. C2 H6 C. C2 H2 D. C2 H4Câu 15. Kh hoàn toàn ng Feử ượ3O4 ng ng Hằ ượ2 thu ch và gam c.ư ượ ướHoà tan hết trong dung ịch HCl dư, thu được 1,008 lít kh H2 (ở đktc ). Giá tr ịcaủ làA. ,072 B. 1,35 C. 1,08 D. 0,81Câu 16. Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 mol dung ch HCl 2M, thu dung ch X. Choị ượ ịdung ch NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH thamị ốgia ph ng làả ứA. 0,55 B. 0,65 C. 0,35 D. 0,50Câu 17. Hoà tan 0,54 gam Al trong 70 ml dung ch HCl 1M thu dung ch X. Cho 75 molế ượ ịdung chị NaOH 1M vào dung chị X, sau khi các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thu cượ gam tết a.ủ Giá trị mủ làA. 0,39 B. 0,78 C. 1,56 D. 1,17Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 1,15 gam kim lo iạ vào cướ thu cượ dung chị Y. Để trung hoà dungd chị nầ aừ đủ 50 gam dung chị HCl 3,65%. Kim lo iạ làA. Na B. Ca C. Ba D. KCâu 19. Cho các phát bi sau:ể(a) dinh ng phân đánh giá theo ph trăm kh ng nguyên nit .ộ ưỡ ượ ượ ơ(b) Thành ph chính supephotphat kép Ca(Hầ ồ2PO4)2 và CaSO4.(c) Kim ng dùng làm trang c, ch mũi khoan, dao thu tinh.ươ ượ ỷ(d) Amoniac ng xu axit nitric, phân ượ ạS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 4Câu 20. đi ki th ng, kim lo nào sau đây ườ ạkhông ph ng ?ả ướA. Ba B. Be C. Na D. KCâu 21. Etanol là ch tấ tác ngộ nế th nầ kinh trung ng.ươ Khi hàm ngượ etanol trong máutăng cao thì cóẽ hi nệ ngượ nôn, tấ nhỉ táo và có thể tử vong. Tên iọ khác aủ etanol làA. Axit fomic B. Ancol etylic C. Phenol D. EtanalCâu 22. Trong nhiên, canxi sunfat ng mu ng (CaSOự ướ ướ4.2H2O) làượ ọA. BoxitB. Đá vô iC. Thạch cao nungD. Thạch cao sốngCâu 23. Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ ion có tính oxi hoá nh nh làạ ấA. Fe 2+B. Cu 2+C. Ag +D. Au 3+Câu 24. Cho các phát bi sau:ể(a) nhi tệ độ th ng,ườ Cu(OH)2 tan cượ trong dung chị glixerol.(b) nhi tệ độ th ng,ườ C2H4 ph nả ngứ cượ iớ cướ brom(c) tố cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu cượ số mol CO2 ngằ số mol H2O(d) Glyxin (H2NCH2COOH) ph nả ngứ cượ iớ dung chị NaOH phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 4Câu 25. Cho các ch tấ sau: H2 NCH2 COOH (X); CH3 COONH3 CH3 (Y); C2 H5 NH2 (Z); H2 NCH2 COOC2 H5(T).Dãy các ch tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl làồ ượ ịA. X, và B. X, Y, và C. X, và D. Y, và TCâu 26. cháy hoàn toàn (a) mol (là trieste glixerol các axit ch c, ch ), thuố ởd (b) mol COượ2 và (c) mol H2O (b 4a). Hidro hoá m1 gam 6,72 lít Hầ2 đktc), thuởđ 39 gam (este no). Đun nóng m1 gam dung ch ch 0,7 mol NaOH, cô dung chượ ịsau ph ng, thu mả ượ2 gam ch n. Giá tr mấ ủ2 làA. 57,2 B. 53,2 C. 42,6 D. 52,6Câu 27. ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (Cấ3 H12 N2 O3 ). Ch là mu axit đaấ ơch c, ch là mu axit vô Cho 2,62 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng,ứ ưthu cượ 0,04 mol nỗ pợ hai khí (có tỉ lệ mol là 1:3) và dung chị ch aứ gam mu i.ố Giá trị aủ làA. 2,54 B. 2,40 C. 2,26 D. 3,46Câu 28. Hoà tan 1,12 gam Fe ngằ 300 ml dung chị HCl 0,2M, thu cượ dung chị và khí H2.Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch X, thu khí NO (s ph kh duy nh ượ ủ5N +) và mgam a. Bi tế các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn. Giá trị aủ là.A. 9,15 B. 7,36 C. 10,23 D. 8,61Câu 29. Hoà tan tế nỗ pợ mồ 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và gam Al trong dung chịch aứ 0,61 mol HCl. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch ch 47,455ả ượ ứgam mu trong hoàố và 2,352 lít (ở đktc) nỗ pợ khí mồ NO và N2O. Tỉ kh iố aủ so iớ H2 là16. Giá trị aủ là.A. 1,080 B. 5,40 C. 2,16 D. 4,185Câu 30. Nung mol Mg và 0,25 ml Cu(NOỗ ồ3)2, sau th gian thu vàộ ượ ắ0,45 mol khí NOỗ ồ2 và O2. Cho ph ng dung ch ch 1,3 mol HCl,ả ứthu dung ch ch ch gam mu clorua và 0,05 mol khí (g Nượ ồ2 và H2)có kh so hidro là 11,4). Giá tr ủg nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 72 B. 82 C. 74 D. 80Câu 31. Cho X, Y, và là các ch khác nhau trong ch sau đây: Cấ ấ2H5NH2, NH3, C6H5OH(phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính ch ghi trong ng sau:ấ ượ ảCh tấXYZTNhi sôi (ệ ộ0C)182,0-33,416,6184,0pH (dung ch ng 0,1ị ộmol/l)8,811,111,95,4Nh xét nào sau đây là đúng?ậA. là C2 H5 NH2 B. là C6 H5 OH C. là NH3 D. là C6 H5 NH2Câu 32. là amino axit có công th cứ H2N-CnH2n-COOH, là axit cacboxylic no, nơ ch c,ứ chạh .ở Cho peptit Ala-X-X và tác ng 450 ml dung ch NaOH 1M, thuỗ ịđ gam mu Z. cháy hoàn toàn 25,2 lít Oượ ầ2 đktc), thu Nở ượ2, Na2CO3 và 50,75gam COỗ ồ2 và H2O. Kh iố ngượ aủ mu iố có phân tử kh iố nhỏ nh tấ trong làA. 29,10 B. 14,55 C. 26,10 D. 12,30Câu 33. axit cacboxylic no, hai ch (có ph trăm kh ng cacbon nỗ ượ ơ30% và hai ancol X, ngồ ngẳ liên ti pế (MX MY). tố cháy hoàn toàn 0,2 mol nầ aừ đủ8,96 lít O2 đktc),ở thu cượ 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Đun nóng 0,2 mol iớ axit sunfuricđ c,ặ thu cượ gam các ch có ch este. Bi ph trăm mol tham gia ph ng este hoáợ ức và ng ng ng 30%ủ ươ và 20%. Giá trị nớ nh tấ aủ làA. 6,32 B. 6,18 C. 4,86 D. 2,78Câu 34. Cho mol ch (Cấ9H8O4, ch vòng benzen) tác ng dung ch NaOH thuứ ưđ molượ ch tấ Y, mol ch tấ và mol H2O. Ch tấ tác ngụ iớ dung chị H2SO4 loãng thuđ cượ ch tấ uữ T. Phát bi nào sau đây sai ?ơ ểA. Ch tấ có ph nả ngứ tráng cạB. Ch tấ tác ngụ iớ NaOH theo tỉ lệ mol 3C. Ch tấ tác ngụ iớ NaOH theo tỉ lệ mol 2D. Phân tử ch tấ có nguyên tử oxiCâu 35. Lên men gam tinh tộ thành ancol etylic iớ hi uệ su tấ aủ cả quá trình là 75%. ngượCO2 sinh ra cượ pấ thụ hoàn toàn vào dung chị Ca(OH)2 thu cượ 50 gam tế aủ và dung chịX. Thêm dung ch NaOH 1M vào dung ch X, thu a. ng thu là nị ượ ượ ượ ớnh thì thi 100 ml dung ch NaOH. Giá tr làấ ủA. 72,0 B. 64,8 C. 90,0 D. 75,6Câu 36. Nhi phân metan trong lò quang đi 1500°C thu metan,ệ ượ ồaxetilen và hidro. Tỉ kh iố aủ so iớ H2 ngằ 5. nẫ 1,792 lít (ở đktc) vào dung chị brom ,ưkh iố ngượ brom đaố tham gia ph nả ngứ làA. 6,4 B. 3,2 C. 4,8 D. 8,0Câu 37. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) cụ khí Cl2 vào dung chị NaOH nhi tệ độ th ngườ(b) pấ thụ tế mol CO2 vào dung chị ch aứ mol NaOH(c) Cho KMnO4 vào dung chị HCl c,ặ dư(d) Cho nỗ pợ Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol ngươ ngứ là 1) vào dung chị HCl dư(e) Cho CuO vào dung chị HNO3(f) Cho KHS vào dung chị NaOH aừ ủS thí nghi thu haiố ượ mu iốA. B. C. D. 5Câu 38. Đi nệ phân dung chị mu iố MSO4 (M là kim lo i)ạ iớ đi nệ cự tr ,ơ ngườ độ dòng đi nệkhông i. Sau th gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân 2t giây thì ngổ ượ ổs mol khí thu hai đi là 2,5a mol. Gi hi su đi ph là 100%, khí sinh raố ượ ầkhông tan trong c. Phátướ bi uể nào sau đây sai?A. iạ th iờ đi mể giây, ion M2+ ch aư bị đi nệ phân tếB. Khi thu cượ 1,9a mol khí anot thì nẫ ch aư xu tấ hi nệ tọ khí catotC. Dung chị sau đi nệ phân có pH 7.D. iạ th iờ đi mể 2t giây, có tọ khí catotCâu 39. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung chị Fe3(SO4)3 dư (b) Cho Na vào dung chị CuSO4 dư(c) khí Clụ2 vào dung ch FeClị2 (d) Nhi phân AgNOệ3(e) nẫ khí H2 dư qua tộ CuO nung nóng (f) tố FeS2 trong không khí (g) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 đi tr .ớ ơSau khi tế thúc ph nả ng,ứ số thí nghi mệ thu cượ kim lo iạ làA. B. C. D. 5Câu 40. Cho các phát bi sau:ể(a) tấ cả các peptit uề có ph nả ngứ màu biure(b) Mu iố phenylamoni clorua không tan trong c.ướ(c) nhi th ng, metyl amin và đimetyl amin là nh ng ch tỞ ườ khí(d) Trong phân tử peptit chạ hở Gly-Ala-Gly có nguyên tử oxi(e) đi uề ki nệ th ng,ườ amino axit là nh ngữ ch tấ ngỏS phát bi đúng là:ố ểA. 5B. 3C. 4D. 2ĐÁP ÁN1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20D B21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40B