Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (8)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT ĐĂKMILƯỜGV: NGUY VĂN DŨNGỄ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018 ỐMÔN THI: HÓA (14)ỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 135ề(Cho nguyên kh i: H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, Si=28, P=31, S=32, Cl=35,5; K=39,ử ốCa=40, Cr=52, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137)H tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: Cho kim lo Fe ph ng các dung ch: FeClạ ượ ị3 Cu(NO3 )2 AgNO3 MgCl2 tr ngố ườh ra ph ng hóa làợ ọA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 2: Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. (C17 H33 COO)2 C2 H4 C. CH3 COOCH2 C6 H5 D. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 3: Polime nào sau đây đi ch ng ph ng trùng ng ngượ ?A. PoliStiren B. Poli (etylen terephtalat).C. Poli (metyl metacrylat). D. Poli acrilonnitrinCâu 4: Ch nào sau đây tác ng Ba(OH)ấ ớ2 ra a?ạ ủA. Ca(HCO3 )2 B. KCl C. NaCl D. KNO3 .Câu 5: Th phân hoàn toàn mol peptit ch ch thu mol Gly và mol Ala. liên peptitủ ượ ếtrong phân làửA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 6: Cho dãy các kim lo iạ Na, Ca Cu, Fe, K. kim lo trong dãy tác ng Hố ớ2 dung chạ ịbaz là:ơA. B. C. D. 2Câu 7: nhi không khí có th ra axit, gây ra tác môi tr ng. Hai khí nào sau đâyể ườđ là nguyên nhân gây axit?ề ưA. SO2 và NO2 B. NH3 và HCl C. H2 và N2 D. CO2 và O2 .Câu 8: ch NHợ ấ2 –CH2 COOH có tên là:ọA. Valin.B. Lysin.C. Alanin D. GlyxinCâu 9: Ba dung ch: glucoz saccaroz và fructoz có tính ch chung nào sau đây ?ị ấA. Đun nóng Cu(OH)ớ2 có ch.ế ạB. tác ng dung AgNOề ớ3 /NH3 Ag.ạ ủC. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung ch màu xanh lamị .D. tham gia ph ng th phânề ủCâu 10: Cho các ch t: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucoz ,ơ axit axetic, saccarozơ anđehit fomic,anilin. ch tác ng Cu(OH)ố ượ ớ2 đi ki thích p) làở ợA. B. C. 8. D. .Câu 11: Nh xét nào sau đây không đúng ?A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph ng màu biure.ả ứB. Các dung ch Glyxin, Alanin, Lysin không làm màu quỳ tím.ị ổC. Polipeptit th phân trong môi tr ng axit ho ki m.ị ườ ềD. Liên peptit là liên –CO-NH- gi hai -amino axit.Câu 12: Khi canh cua thì th các ng “riêu cua” lên là do:ấ ổA. Ph ng th phân protein.ả B. đông protein do nhi .ự ộC. Ph ng màu protein.ả D. đông lipit.ự ủCâu 13: Trong đi ki th ng, ườ là ch n, ng màu tr ng. Phân có trúc chấ ạkhông phân nhánh, không xo n. Th phânắ trong môi axit, thu glucoz Tên ượ là:A. Saccarozơ B. Amilopectin C. Xenlulozơ D. FructozơCâu 14: Cho ng ch t: Fe FeO Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ,FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. tr ng ra ph ng thu lo ph ng oxiặ ườ ứhóa kh làửA. B. C. D. 7Câu 15: Cho các ch sau: saccaroz xenluloz ,ơ fructoz glucoz ch trong dãy th phân khiơ ủđun nóng dung ch axit vô là:ớ ơA. B. C. D. Trang Mã thi 135ềCâu 16: Trong nh ng năm 30 th XX, các nhà hóa hãng Du Pont (M đã thông báoữ ỹphát minh ra lo li ‘‘m ng nh n, thép và a’’ỏ Theo th gian, tờ ậli này đã có trong cu ng hàng ngày con ng i, ph bi trong các ph nh pệ ườ ốxe, dù, qu áo, t, Hãng Du Pont đã thu hàng đô la năm ng sáng ch lo tầ ượ ậli này. trong li đó là nilon-6. Công th đo ch nilon-6 là:ệ ơA. (-NH-[CH2 ]6 -CO-)n B. (-NH-[CH2 ]6 -NH-CO-[CH2 ]4 -CO-)nC. (-NH-[CH2 ]5 -CO-)n D. (-CH2 -CH=CH-CH2 )nCâu 17: Th phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu mol Gly, mol Ala và mol Val. th yủ ượ ủphân không hoàn toàn thì thu ph trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nh ngượ ưkhông có Val-Gly. Amino axit và amino axit peptit làầ ượA. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val.Câu 18: Cho 19,1 gam CH3 COOC2 H5 và NH2 CH2 COOC2 H5 tác ngụ aừ đủ iớ 200 ml dung chịNaOH 1M, thu cượ dung chị ch aứ gam mu iố Giá trị làA. 19,4. B. 17,9. C. 9,2. D. 16,6.Câu 19: nh nghĩa nào đúng nh ancolị ềA. ch có CT chung là Cợ ơn H2n OHB. Nh ng ch mà phân có nhóm -OH liên tr ti ngt Cữ ửC. Nh ng ch mà phân có nhóm -OH liên tr ti ngt HC noữ ốD. Nh ng ch mà phân có nhóm -OH liên tr ti ngt noữ ửCâu 20: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axitợ ườ ườB. Amino axit là ch có tính ng tính.ợ ưỡC. Trong môi tr ng ki m, đipetit ch tác ng Cu(OH)ườ ượ ớ2 cho ch màu tím.ợ ấD. Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit.ộ ếCâu 21: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung ch ch 0,3 mol KOH, thu dung ch Y. Choị ượ ịY tác ng hoàn toàn dung ch HCl thu gam mu i. Giá tr làụ ượ ủA. 55,600. B. 53,775. C. 61,000. D. 32,250.Câu 22: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1). Thu phân tinh thu ch (A). ượ ấ(2). Lên men gi ancol etylic thu ch (B). ượ ơ(3). Hyđrat hoá etylen thu ch (D).ượ ơ(4). th Cấ ụ2 H2 vào dung ch HgSOị4 80ở 0C thu ch (E). ượ ơCh ph ng đúng bi di liên gi các ch trên. Bi mũi tên là ph ngọ ứA. B. C. D. BCâu 23: đi ki th ng, amin là ch ng, oxi hóa khi ngoài không khí. Dung ch XỞ ườ ịkhông làm màu quỳ tím nh ng tác ng brom tr ng. ướ Amin là:A. Benzylamin B. đimetylamin C. anilin D. metylaminCâu 24: khí Hỗ ồ2 và C2 H4 có kh so He là 3,75. qua Ni nung nóng thu cỉ ượh có kh so He là 5. Hi su ph ng hydro hoá làỗ ứA. 40% B. 50% C. 25% D. 20%Câu 25: Cho 19,4 gam hai amin (no, ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng) tácỗ ẵd ng dung ch HCl, thu 34 gam mu i. Công th phân amin làụ ượ ủA. CH5 và C2 H7 N. B. C2 H7 và C3 H9 N. C. C3 H9 và C4 H11 D. C3 H7 và C4 H9 .Câu 26: Cho các ch sau: Al2 O3 Cr2 O3 Cu(OH)2 CuO, Al(OH)3 NaHCO3 K2 CO3 H2 NCH2 COOH ,CH3 COOC2 H5 Na2 SO4 ch tác ng dung ch NaOH nhi th ng là:ố ườA. B. C. D. 4Câu 27: Cho buta 1,3 đien (butađien) tác ng axit HCl (t mol 1:1) thì ph cụ ơmonoclo thu là:ượA. B. C. D. 3Câu 28: Este ch c, ch thành axit và ancol Y. cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,ơ ượ ốthu 0,1 mol COượ2 và 0,075 mol H2 O. khác, cho 2,15 gam tác ng dung ch KOH,ặ ịthu 2,75 gam mu i. Công th và làượ ượA. CH3 COOH và C3 H5 OH. B. C2 H3 COOH và CH3 OH.C. HCOOH và C3 H5 OH. D. HCOOH và C3 H7 OH.Câu 29: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ Trang Mã thi 135ềM uẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Quỳ tím Chuy màu ngể ồY Dung ch Iị2 Có màu xanh tímZ Dung ch AgNOị3 trong NH3 Agế ủT bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, là:ị ượA. Axit glutamic, glucoz tinh t, anilin.ơ B. Axit glutamic, tinh t, anilin, glucoz .ộ ơC. Anilin, tinh t, glucoz axit glutamic.ộ D. Axit glutamic, tinh t, glucoz anilin.ộ ơCâu 30: Hòa tan 5,4 gam Al vào 700 ml dung ch HCl 1M thì sau khi ph ng ra hoàn toàn ta thuị ảđ dung ch X. Cho 800 ml dung ch KOH 1M vào dung ch cô n, đem nung trongượ ủkhông khí kh ng không ta thu gam ch n. ượ ượ Giá tr là:ị ủA. 5,1 gam. B. 10,2 gam. C. 7,8 gam. D. 5,3 gam.Câu 31: axetilen, propilen và metan. cháy hoàn toàn 11 gam thu 12,6ỗ ượgam c. khác 5,6 lít X(đkc) ph ng dung ch ch 50 gam brom. Thànhướ ứph th tích các ch trong làầ ượA. 37,5%; 37,5%; 25,0% B. 25,0%; 50,0%; 25,0%C. 37,5%; 25,0%; 37,5% D. 50,0%; 25,0%; 25,0%Câu 32: hiđrocacbon X, liên ti nhau trong cùng dãy ng ng. cháy 11,2ộ ốlít thu 57,2 gam COỗ ượ2 và 23,4 gam H2 O. CTPT X, và kh ng X, làố ượ :A. 12,6 gam C3 H6 và 11,2 gam C4 H8 B. 8,6 gam C3 H6 và 11,2 gam C4 H8 .C. 5,6 gam C2 H4 và 12,6 gam C3 H6 D. 2,8 gam C2 H4 và 16,8 gam C3 H6 .Câu 33: Có các thí nghi m:ệ (1). Nh dung ch NaOH vào dung ch KHCOỏ ợ3 và CaCl2 (2). Đun nóng ng toàn ph n.ướ (3). Đun nóng ng vĩnh u.ướ (4). Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào dung ch KAl(SOế ị4 )3 .12H2 O. (5). Cho dung ch Naị3 PO4 vào ng vĩnh u. ướ ửCó đa thí nghi thu a?ố ượ ủA. B. C. D. 5Câu 34: hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe và 4,8 gam Feể ồ2 O3 dùng thi mlầ ểdung ch HCl 2M, thu dung ch .Cho dung ch AgNOị ượ ị3 vào vào thu gam aư ượ ủ. Giá tr và là:ị ượA. 290 và 83,23 B. 260 và 102,7 C. 290 và 104,83 D. 260 và 74,62Câu 35: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1). Cho kim lo Na vào dung ch CuSOạ ị4 .(2). Cho dung ch Fe(NOị3 )2 vào dung ch AgNOị3 .(3). Cho kim lo Cu vào dung ch FeClạ ị3 .(4). Cho kim lo Fe vào dung ch CuClạ ị2 .(5). Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch CuClị2 .(6). Đi phân dung ch NaCl ng đi tr không màng ngăn p.ệ ốSau khi thúc ph ng, thí nghi ra ch là.ế ấA. B. C. D. 4Câu 36: Đi phân 200 ml dung ch CuSOệ ồ4 1,25M và NaCl mol/lít (đi tr màn ngăn p,ệ ốhi su đi phân 100%, qua hòa tan khí trong và bay c) ng đệ ướ ướ ườ ộdòng đi không 2A trong th gian 19300 giây. Dung ch thu có kh ng gi 24,25 gam soệ ượ ượ ảv dung ch ban u. Giá tr làớ ủA. 0,75. B. 0,50. C. 1,00 D. 1,50.Câu 37: cháy hoàn toàn hiđrocacbon trong 0,5 lít nó COố ớ2 ng 2,5 lít Oằ2 thu cượ3,4 lít khí. này sau khi ng ng còn 1,8 lít, ti cho khí còn quaỗ ướ ạdung ch ki thì còn 0,5 lít khí. Các th tích đo cùng đi ki nhi áp su t. ượ CTPTc hiđrocacbon là:ủA. C4 H10 B. C3 H8 C. C4 H8 D. C3 H6 .Câu 38: Các ng dùng ng nhôm nh dây đi n, móc treo qu áo, xô, thau… có đi mụ ểchung là: Trang Mã thi 135ềA. kéo i, ng, nễ B. màu tr ng xám, m, dát ngắ ỏC. màu tr ng c, m, nhắ D. m, màu xám tro, dãn đi tề ốCâu 39: Cho 4,48 lít đktc) hiđrocacbon ch qua bình ch 1,4 lít dungỗ ứd ch Brị2 0,5M. Sau khi ph ng hoàn toàn, mol Brả ố2 gi đi và kh ng bình tăng thêm 6,7ả ượgam. Công th phân hiđrocacbon làứ ủA. C2 H2 và C3 H8 B. C3 H4 và C4 H8 C. C2 H2 và C4 H6 D. C2 H2 và C4 H8 .Câu 40: Cho các phát bi sau:ể(1). Ch béo là trieste glyxerol axit béo.ấ ớ(2). Ch béo nh và không tan trong c.ấ ướ ướ(3). Glucoz thu lo monosaccarit.ơ ạ(4). Các este th phân trong môi tr ng ki mu và ancol.ị ườ ố(5). các peptit có ph ng Cu(OH)ấ ớ2 ch màu tím.ạ ấ(6). Dung ch saccaroz không tham gia ph ng tráng c.ị ạS phát bi đúng là:ố ểA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.---------------------- ---------------------Ế Trang Mã thi 135ề

