Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (4)

120ed6748e2213a2bec932dc604512e0
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:47:49 | Update: 1 giờ trước (12:46:12) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 497 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ 39Câu Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol có chấtxúc tác axit, người ta thu được nhựaA. novolac. B. rezol. C. rezit. D.phenolfomanđehit.Câu 2: Hỗn hợp gồm HCHO, HCOOCH3 và CH3 CH(OH)COOH. Đốtcháy hoàn toàn gam cần lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháyvào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của làA. 10,08. B. 11,20. C. 8,96. D.13,44.Câu 3: Các hợp chất sau CaO CaCO3 CaSO4 Ca(OH)2 có tên lần lượtlà:A. Vôi sống vôi tôi thạch cao ,đá vôi.B. Vôi tôi đá vôi, thạch cao,vôi sống.C. Vôi sống, thạch cao, đá vôi, vôi tôi.D. Vôi sống, đá vôi,thạch cao, vôi tôi.Câu 4: Cho các ancol sau CH3 CH2 CH2 OH (1) CH3 CH(OH)CH3 (2) ;CH3 CH2 CH(OH)CH2 CH3 (3) và CH3 CH(OH)C(CH3 )3 Dãy gồm các ancoltách nước chỉ tạo olefin duy nhất làA. (1),(2) B. (1),(2),(3) C. (1),(2),(4) D.(1),(2),(3),(4)Câu 5: Cho các đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C2 H4 O2lần lượt tác dụng với NaOH, Na, AgNO3 /NH3 thì số phản ứng hóa học xảyra làA. B. C. D. 4Câu 6: Cho phương trình hóa học: FeS HNO3 ¾¾® Fe(NO3 )3 H2 SO4 NO NO2 H2 O. Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 4. Sau khi cân bằng phương trìnhhóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số củaHNO3 làA. 76. B. 63. C. 102. D. 39.Câu 7: Cho các phát biểu sau về chất béo:(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốcaxit béo không no.(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tantrong dung dịch axit.(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng. Số phát biểu đúng làA. B. C. D. 3Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếCâu 8: Cho 20g hỗn hợp gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kếtiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thuđược 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?A 16ml 32ml 160ml .320mlCâu 9: Polime là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nênđược dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành làA. H2 N-[CH2 ]5 -COOH. B. CH2 =C(CH3 )COOCH3 .C. CH2 =CH-CN. D. CH2 =CH-Cl.Câu 10: Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCO3 và MgO tới khối lượngkhông đổi thì số gam chất rắn còn lại chỉ bằng 2/3 số gam hỗn hợp trướckhi nung. Vậy trong hỗn hợp ban đầu thì CaCO3 chiếm phần trăm theokhối lượng là :A. 75,76% B. 24,24% C. 66,67% D.33,33%Câu 11: Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặcbiệt tại các vùng có nhiều nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất. Khí nào sauđây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit ?A. SO2 B. CH4 C. CO D.CO2Câu 12: Hỗn hợp gồm hai anken là chất khí điều kiện thường. Hiđrathóa thu được hỗn hợp gồm bốn ancol (không có ancol bậc III). Ankentrong là A. propilen và isobutilen. B. propen và but-1-en. C. etilen và propilen. D. propen và but-2-en.Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 50,75 gam peptit thu được 22,25 gamalanin và 37,5 gam glyxin. thuộc loạiA. tetrapeptit B. tripeptit. C. đipeptit D.pentapeptit .Câu 14: Điện phân Al2 O3 nóng chảy, anot làm bằng C, anot thoát ra hỗnhợp khí (CO, CO2 có Mtb =42. Khi thu được 162 tấn nhôm thì anot bịcháy là:A. 55,2 tấn B. 57,6 tấn C. 49,2 tấn D. 46,8 tấn Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?A. CH3 COOH, C3 H7 OH, C2 H4 (OH)2 B. CH3 CHO, CH3 COOH,C2 H5 OH. C. HCOOH, CH3 COOH, C3 H7 COOH. D. C2 H5 COOH,C3 H7 COOH, HCHO.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếCâu 16: Peptit có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khithuỷ phân không hoàn toàn thu được tối đa bao nhiêu loại peptit cóamino axit đầu là phenylalanin (Phe)?A. B. C. D. 4Câu 17: Thủy phân triglixerit thu được các axit béo gồm axit oleic, axitpanmitic và axit stearic. Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8,6gam làA. 0,90. B. 0,78. C. 0,72. D. 0,84.Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?A. Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng nước Br2 B. Glucozơ và fuctozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3đun nóng.C. Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vòng.D. Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được glucozơ, fructozơ vàsaccarozơ.Câu 19: Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợpNaOH 0,6M và Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch Arồi nung đến khối lượng không đổi thu được gam chất rắn. Các phảnứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là:A. 10,83. B. 9,51. C. 13,03.D. 14,01.Câu 20: Cho dãy các chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạcaxetilua. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng làA. B. C. D. 1Câu 21: Cho 0,015 mol este (tạo thành bởi axit cacboxylic và ancol)phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M, sản phẩm tạo thànhchỉ gồm một ancol và một muối với số mol bằng nhau. Xà phòng hoáhoàn toàn 3,44 gam bằng 100 ml dung dịch KOH 0,4 (vừa đủ), sauphản ứng cô cạn dung dịch được 4,44 gam muối khan. Công thức của làA. C4 H8 (COO)2 C2 H4 B. C2 H4 (COO)2 C4 H8 C. C2 H4 (COOC4 H9 )2 D. C4 H8 (COOC2 H5 )2 .Câu 22: Chất hữu cơ có công thức phân tử C3 H6 O2 phản ứng được vớiNa và dung dịch AgNO3 trong NH3 nhưng không phản ứng với dung dịchNaOH. Hiđro hóa hoàn toàn được chất có thể hòa tan Cu(OH)2 tạodung dịch màu xanh lam. Công thức của làA. HO-[CH2 ]2 -CHO. B. C2 H5 COOH.C. HCOOC2 H5 D. CH3 -CH(OH)-CHO.Câu 23: Cho các phương trình ion rút gọn sau :a) Cu 2+ Fe ¾¾® Fe 2+ Cub) Cu 2Fe 3+ ¾¾® 2Fe 2+ Cu 2+c) Fe 2+ Mg ¾¾® Mg 2+ FeNhận xét đúng là :Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếA. Tính khử của Mg Fe Fe 2+ Cu B. Tính khử của Mg Fe 2+ Cu FeC. Tính oxi hóa của Cu 2+ Fe 3+ Fe 2+ Mg 2+ D. Tính oxi hóa của:Fe 3+>Cu 2+ >Fe 2+ >Mg 2+Câu 24: Hỗn hợp gồm axit cacboxylic và ancol (đều no, đơnchức,có cùng phân tử khối).Chia thành phần bằng nhau. Cho phần 1tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư tạo thành 1,68 lit CO2 (dktc). Đốtcháy hoàn toàn phần thu được 2,8 lit CO2 (dktc). Nếu thực hiện phảnứng este hóa toàn bộ với hiệu suất 40% thu được gam este Giá trịcủa là :A. 1,76 B. 1,48 C. 2,20 D.0,74Câu 25: Cho các phản ứng: 2CH3 COOH Ca(OH)2 ¾¾® (CH3 COO)2 Ca 2H2 (1) 2CH3 COOH Ca ¾¾® (CH3 COO)2 Ca H2 (2) (CH3 COO)2 Ca H2 SO4 ¾¾® 2CH3 COOH CaSO4 (3) (CH3 COO)2 Ca Na2 CO3 ¾¾® 2CH3 COONa CaCO3 (4) Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồmaxit axetic và ancol etylic?A. (1) và (3). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (2) và (4).Câu 26: Hỗn hợp gồm Cu và Al2 O3 có tỷ lệ mol tương ứng là 3. Chom gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn vàdung dịch chứa chất tan có cùng nồng độ mol. Rót từ từ dung dịchNaOH vào dung dịch ta có đồ thị sau:Cho chất rắn tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được mol khí NO2(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của là: 0,48 0,36 0,42D 0,40Câu 27 Cho các phát biểu sau1. Các peptit đều có phản ứng màu biure.2. Fructozơ có phản ứng với AgNO3 /NH3 tạo Ag.3. Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2 Osố mol bằng nhau.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ế4. Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tantrong nước.Số phát biểu đúng là :A. B. C. D. 4Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp gồm glixerol, metan, ancoletylic và axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở (trong đó số mol glixerolbằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2 thu được 0,54 mol CO2 Cho mgam tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được làA. 39,2 gam. B. 27,2 gam. C. 33,6 gam.D. 42,0 gam.Câu 29: Este hai chức mạch hở có công thức phân tử C7 H10 O4 Từ Xthực hiện các phản ứng sau:(1) NaOH dư 0t¾¾® X1 X2 X3(2) X2 H2 0,Ni t¾¾¾® X3(3) X1 H2 SO4 loãng 0t¾¾® Na2 SO4Phát biểu nào sau đây sai:A. và X2 đều làm mất màu nước Brom.B. Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được C2 H6 .C. X3 là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở.D. X1 có nhiệt độ nóng chảy cao nhất so với X2 X3 .Câu 30: Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước :1. Đun sôi nước ta chỉ làm mềm được nước có tính cứng tạm thời.1. Có thể dùng Na2 CO3 làm mềm được nước có tính tạm thời và vĩnhcửu.2. Có thể dùng HCl để loại bỏ tính cứng của nước.3. Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại tính cứng của nước.Số phát biểu đúng là:A. B. C. D. 1Câu 31: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 trongdung dịch chứa 0,03 mol HNO3 và 0,12 mol H2 SO4 thu được dung dịch Yvà 224 ml NO (đktc). Cho 2,56 gam Cu vào Y, thu được dung dịch Z. Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của +5.Khối lượng muối trong làA. 19,424. B. 16,924. C. 18,465. D. 23,176.Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 .(2) Cho dung dịch Fe(NO3 )2 vào dung dịch AgNO3 .(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 .(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 .(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2 .Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ế(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.A. B. C. D. 5Câu 33: Chất đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tửC8 H8 O2 Biết mol tác dụng được tối đa với mol NaOH. Số công thứccấu tạo của thỏa mãn tính chất trên là:A. B. C. D. 2Câu 34: Cho các thí nghiệm sau:(a). Cho Ba vào dung dịch chứa phèn chua.(b). Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 .(c). Cho Ca(OH)2 vào Mg(HCO3 )2 .(d). Cho một miếng nhôm vào nước vôi trong (dư) rồi sục khí CO2 vào. (e). Điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2 AlCl3.Tổng số thí nghiệm có khả năng tạo hỗn hợp các chất kết tủa là? A. B. C. D. 3Câu 35: Hỗn hợp chứa axit đơn chức (mạch hở, có một liên kết C=C),axit hai chức (mạch hở, có một liên kết C=C), và este thuần chức tạotừ Y. Đốt cháy hoàn toàn gam cần bằng lượng vừa đủ O2 thu được 1,0mol CO2 và 0,72 mol H2 O. Mặt khác, đun nóng gam trong NaOH dưthu được 9,2 gam ancol etylic. Biết và có cùng số nguyên tử cacbontrong phân tử. Phần trăm khối lượng của trong gần nhất với?A. 7,7% B. 8,5% C. 9,5% D.10,5%Câu 36 Một este mạch hở có khối lượng gam. Khi thủy phân hoàntoàn gam bằng dung dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thuđược m1 gam một ancol không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 )và 18,20 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháyhoàn toàn m1 gam bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gamH2 O. Giá trị của làA. 10,6. B. 16,2. C. 11,6. D.14,6.Câu 37: Nung hỗn hợp gồm gam Al và 0,04 mol Cr2 O3 một thời gian, thuđược hỗn hợp rắn Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừađủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H2 và dung dịch phản ứngtối đa với 0,56 mol NaOH (biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không cókhông khí). Giá trị là:A. 1,62. B. 2,16. C. 2,43. D. 3,24.Câu 38: Hỗn hợp gồm amin X, amino axit (X, đều no, mạch hở) vàpeptit (mạch hở tạo ra từ các –amino axit no, mạch hở). Cho 0,2 molhỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0,9 mol HCl hoặc 0,8 mol NaOH. Nếu đốtcháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng hấp thụ toàn bộ sảnTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếphẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 150 gam kết tủa và khốilượng dung dịch giảm gam. Giá trị của gần nhất với?A. 60 B. 65 C. 58 D. 55Câu 39: Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Zn, Fe3 O4 và Fe(NO3 )2trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl và 0,08 mol NaNO3 Sau phản ứngthu được dung dịch chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí Z(đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó cómột khí hóa nâu ngoài không khí. Nếu cũng cho dung dịch tác dụng vớimột lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khíđến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn. Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn. Số mol của Fe(NO3 )2 có trong gam là?A. 0,03 B. 0,04 C. 0,05 D. 0,02 Câu 40: Hỗn hợp chứa hai peptit X, (đều hở, tạo bởi Gly và Val) vàeste có công thức CH2 =CHCOOCH3 Đun nóng 0,16 mol trong NaOH(vừa đủ) thu được hỗn hợp muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợpmuối trên sản phẩm cháy thu được có 17,49 gam Na2 CO3 48,08 gam hỗnhợp CO2 và H2 O. Mặt khác, đốt cháy hết lượng ancol trên cần vừa đủ 0,06mol O2 Phần trăm khối lượng của có trong gần nhất với? A. 14% B. 20% C. 16%D. 18%Đáp án1-A 2-B 3-D 4-C 5-B 6-C 7-B 8-D 9-B 10-A11-A 12-B 13-B 14-B 15-A 16-D 17-B 18-D 19-A 20-C21-A 22-D 23-D 24-B 25-C 26-A 27-B 28-C 29-B 30-A31-C 32-C 33-B 34-B 35-A 36-D 37-B 38-A 39-A 40-ALỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giải:Trong phần polime thì đây là các phản ứng điều chế polime phức tạp nhất, cómối liên hệ như sau:HCHO Phenol (dư) H+¾¾® Nhựa novolacHCHO(dư) Phenol OH-¾¾¾® Rezol0150C¾¾ ¾® RezitCâu 2: Đáp án BCâu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giải(3) tách nước sẽ tạo ra CH3 CH=CHCH2 CH3 có đồng phân cis transCâu 5: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giảiTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếC2 H4 O2 có các đồng phân CH3 COOH HCOOCH3 HO-CH2 -CH=OCH3 COOH NaOH NaHCOOCH3 NaOH AgNO3 /NH3HO-CH2 -CH=O Na AgNO3 /NH3Câu 6: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giảiFeS ¾¾® Fe 3+ 6+ 9e7N 5+ ¾¾® 3N 2+ 4N 4+ 13e13FeS 102HNO3 ¾¾® 13Fe(NO3 )3 13H2 SO4 27NO 36NO2 38H2 OCâu 7: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giảiChất béo nhẹ hơn nướcDầu thực vật và dầu bôi trơn đều chỉ tan trong dung môi hữu cơ không phân cựcCâu 8: Đáp án DĐịnh hướng tư duy giảiBTKLHCl31, 68 20n 0, 32 320(ml)36, 5-¾¾ ¾® ¾¾® =Câu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giảiGiả sử số mol CaCO3 trong hỗn hợp đầu là molCaCO3 ¾¾® CaO CO2 ↑® mtrước msau mCO2 mtrước 2/3mtrước® mtrước 3mCO2 132g® %mCaCO3/hh 75,76%Câu 11: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giải:Chú ý: Khí gây mưa axit: SO2 NO…Khí gây hiệu ứng nhà kính: CO2 CH4Khí gây suy hô hấp dẫn đến chết người: CO.Câu 12: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giảiVì anken tạo ra ancol mỗi anken tạo ra ancol không trùng nhau vàkhông có ancol bậc III isobutilen bị loại® Cặp Propen (CH2 =CH-CH3 và But1-en (CH2 =CH-CH2 -CH3 )Câu 13: http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếCâu 20: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giảiCác chất thỏa mãn CH4 (metan); CaC2 (canxi cacbua); Ag2 C2 (bạc axetilua)Câu 21: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giảinNaOH 0,03 mol 2nXTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ếMà phản ứng tạo nmuối nancol tạo thành bởi axit chức và ancol chứcXét 3,44g nKOH 2nmuối nmuối 0,02 mol® Mmuối 222g Muối có dạng R(COOK)2 )® MR 56 (C4 H8 )Câu 22: Đáp án DĐịnh hướng tư duy giảiX phản ứng với Na nhưng không phản ứng với NaOH => Có nhóm OHX phản ứng với AgNO3 /NH3 => Có nhóm CHO Vì có pi nên không cóCH≡C-)Hidro hóa được chát hòa tan Cu(OH)2 => Có nhóm OH và CHO kề nhauCâu 23: Đáp án DCâu 24: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giảiP1 nCO2 naxit 0,075 mol nCOOHP2 nCO2 0,125 mol 2nCOOH® axit chỉ có C® HCOOH® ancol có cùng là C2 H5 OH có 0,025 molXét toàn bộ lượng chất Phản ứng tạo este tính H% theo ancol® 0,02 mol HCOOC2 H5® meste 1,48gCâu 25: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giảiĐể tách axit khỏi ancol thì phải chuyển axit thành dạng muối rồi đem bayhơi ancol sẽ còn lại muốiCâu 26: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giảiDung dịch chứa 3BTNT.HAlCl a4, 25a 3a 0, 09 0, 36HCl aì¾¾ ¾¾® ¾¾® =íî 22 3BTNT. Al BTENOAl 0,18n 0, 48(mol)Cu 0, 24ì¾¾ ¾® ¾¾¾® =íîCâu 27: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giải: Xét chi tiết các phát biểu như sau1. Các peptit đều có phản ứng màu biure Sai, peptit có từ liên kếtpeptit mới có pứ màu Biure.2. Fructozơ có phản ứng với AgNO3 /NH3 tạo Ag Đúng.3. Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2 sốmol bằng nhau Đúng.4. Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tantrong nước Sai, khi đun nóng thì chất béo vẫn không tan trong nước.Câu 28: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giảiX C3 H8 O3 CH4 C2 H6 Cn H2n O2DO nC3H8O nCH4 Gộp C3 H8 2CH4 C5 H16 O3 2C2 H6 CH4 O® C2 H6 mol CH4 mol Cn H2n O2 molTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ ế® Khi đốt cháy nH2O nCO2 nancol no nH2O 0,54 (a b) (mol)Bảo toàn 2c 0,41.2 0,54.2 0,54 c® 0,4 mol. Mà nCO2 0,54 số trong axit =1 (HCOOH)® Khi phản ứng với KOH thu được HCOOK 0,4 mol® 33,6gCâu 29: Đáp án BĐịnh hướng tư duy giải:(1) NaOH dư 0t¾¾® X1 X2 X3(2) X2 H2 0,Ni t¾¾¾® X3(3) X1 H2 SO4 loãng 0t¾¾® Na2 SO4+ Từ phương trình suy ra số trong X2 và X3 phải như nhau Nếu X2 và X3 là các ancol thì tổng số nhỏ nhất phải là Điều này vô lý.+ Nếu X2 và X3 là các muối thì tổng số nhỏ nhất phải là Điều này vô lý.+ Vậy X2 chỉ có thể là andeit còn X3 là ancol 0Ni ,t3 5CH CHO OH+ ¾¾¾®+ Vậy là 2C OOC CH COO CH CH =→ Chọn đáp án vì khi nung muối -2NaOOC CH COONa thu được CH4 .Câu 30: Đáp án AĐịnh hướng tư duy giải: Ta xét chi tiết các phát biểu như sau:1. Đun sôi nước ta chỉ loại được độ cứng tạm thời Đúng.2. Có thể dùng Na2 CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnhcửu Đúng.3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước Sai, HCl không thể làmgiảm nồng độ ion Ca 2+ và Mg 2+ trong nước.4. Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước Sai,nó chỉ làm giảm độ cứng của nước cứng tạm thời, nước cứng nói chungthì không được.Câu 31: Đáp án CĐịnh hướng tư duy giảiQui hỗn hợp về FeO và Fe2 O3Bảo toàn nFeO 3nNO 0,03 mol® nFe2O3 0,02 mol® nH+ pứ 10/3nFeO 6nFe2O3 0,22 mol® nH+ dư 0,05 mol nNO3 dư 0,02 mol nSO4 0,12 molKhi thêm 0,04 mol Cu vào3Cu 8H 2NO3 ¾¾® 3Cu 2+ 2NO 4H2 O0,01875 0,05 0,0125 molCu 2Fe 3+ ¾¾® Cu 2+ 2Fe 2+0,02125 0,0425 mol®Sau phản ứng có 0,04 mol Cu 2+ 0,0425 mol Fe 2+ 0,0275 mol Fe 3+ 0,12mol SO4 2- 0,0075 mol NO3 -® mmuối 18,465gCâu 32: Đáp án CTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website xem chi ti tậ