Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (11)

33bbc3dfee8f0c692bcdbc35e396038c
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:55:32 | Update: 1 giờ trước (12:45:37) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 459 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi kì GD&ĐT An Giangề ởI. Nh bi tậ ếCâu 1: Ch nào sau đây thu lo amin ch c, no?ấ ứA. HOOC–CH2 NH2 B. C6 H5 NH2 C. CH6 N2 D. CH3 NH2 .Câu 2: Kim lo ng nh là kim lo nào sau đây?ạ ạA. Cr. B. Au. C. Ag. D. W.Câu 3: Glyxin là amino axitA. có nhóm amino (–NH2 trí Cắ trên ch cacbon.ạB. không có tính ng tính.ưỡC. no, ch c, ch .ơ ởD. không no có liên đôi trong phân .ộ ửCâu 4: Cho dãy các ch sau đây: CHấ3 COOH; C2 H5 OH; CH3 COOCH3 CH3 CHO. ch tố không thu este làốA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 5: Tên polime có công th –(–CHọ ứ2 –CH2 –)n làA. poli(metyl metacrylat). B. poli(vinyl clorua).C. polietilen. D. polistiren.Câu 6: Lo ng nào sau đây có trong máu ng t?ạ ườ ậA. Saccaroz .ơ B. Mantoz .ơ C. Fructoz .ơ D. Glucoz .ơCâu 7: Ch nào sau đây có ph ng tráng c?ấ ạA. Phenol (C6 H5 OH). B. Glucoz (Cơ6 H12 O6 ).C. Axetilen (HC≡CH). D. Glyxerol (C3 H5 (OH)3 )Câu 8: cháy hoàn toàn ch nào sau đây (trong Oố ơ2 thu ph có ch Nư ượ ứ2 ?A. Este. B. Tinh t.ộ C. Amin. D. Ch béo.ấCâu 9: Ch nào sau đây là axit béo?ấA. axit oxalic. B. axit fomic. C. axit axetic. D. axit panmitic.Câu 10: Công ty The Goodyear Tire Rubber là trong nh ng công ty xe nh th gi kh pộ ậnăm 1898. Năm 1971, Goodyear tr thành bánh xe tiên lăn trên Trăng...Tên công ty theoố ượ ặtên nhà tiên phong Charles Goodyear, ng khám phá ra ph ng pháp gi nguyên (l uủ ườ ươ ưhuỳnh) cao su ra lo cao su có trúc ng ch không gian, làm tăng cao tính c,ớ ọkh năng ch ma sát, va ch m. Lo cao su này có tên làả ượ ạA. cao su buna-S. B. cao su buna-N. C. cao su buna. D. cao su hóa.ưCâu 11: Công th thu nào đây là glyxin (axit 2-amino etanoic)?ứ ướ ủA. H2 NCH2 COOH. B. CH3 CH(NH2 )COOH.C. HOOCCH2 CH(NH2 )COOH. D. H2 NCH2 CH2 COOH.Câu 12: ch có công th HCOOCợ ạ2 H5 có tên nào sau đây?ọA. Etyl fomat. B. Metyl fomat. C. Propyl axetat. D. Metyl axetat.Câu 13: visco thu lo iợ ạA. polime trùng p.ợ B. polime bán ng p.ổ ợC. polime thiên nhiên. D. polime ng p.ổ ợCâu 19: Khi thay th các nguyên trong phân NHế ử3 ng hidrocacbon thì thành ch iằ ớlàA. amino axit. B. amin 1.ậ C. amin 3.ậ D. amin 2.ậCâu 20: Cacbohiđrat sau khi th phân hoàn toàn ch ra ph glucoz làủ ơA. glucoz .ơ B. saccaroz .ơ C. fructoz .ơ D. tinh t.ộII. Thông hi uểCâu 21: Ch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?ấA. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH3 NH2 C. NaCl. D. C2 H5 OH.Câu 22: Trong thành ph hóa polime nào sau đâyầ không có nguyên Nit ?ố ơA. nilon-7.ơ B. nilon-6.ơ C. Cao su buna. D. nilon-6,6.ơCâu 23: Ch tấ không ph ng dung ch brom làả ịA. etilen (CH2 =CH2 ). B. axetilen (HC≡CH).C. metyl axetat (CH3 COOCH3 ). D. phenol (C6 H5 OH).Câu 24: Có kim lo Na, Al, Fe, Cu. Th tính kh gi làố ầA. Al, Na, Cu, Fe. B. Na, Fe, Cu, Al. C. Na, Al, Fe, Cu. D. Cu, Na, Al, Fe.Câu 25: Có bao nhiêu ch ch có công th phân Cợ ử3 H6 O2 mà không ph là este?ảA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 26: Có ba ng riêng bi ba dung ch: lysin, valin, axit, glutamic. Có th nh bi ba dung ch ngọ ằA. dung ch NaOH.ị B. dung ch brom.ị C. quỳ tím. D. kim lo Na.ạCâu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2 H5 ng ng dung ch KOH Cô dungằ ượ ạd ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làị ượ ủA. 11,3. B. 4,2. C. 6,6. D. 8,4.Câu 28: ch là este ch ch 53,33% oxi. Công th đúng làợ ủA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. HOOCCH3 D. HCOOC2 H5 .Câu 29: ch ch có công th phân Cố ử2 H4 O2 và tác ng dung ch NaOH làụ ượ ịA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 30: Dung ch saccaroz có ph ng ch nào sau đây?ị ấA. dung ch NaCl.ị B. dung ch AgNOị3 /NH3 .C. dung ch NaOH.ị D. Cu(OH)2 .Câu 31: Cho 72 gam glucoz tác ng ng dd AgNOơ ượ ư3 trong NH3 thu gam Ag. Giá tr làượ ủA. 43,2. B. 86,4. C. 10,8. D. 64,8.Câu 32: Hi ng quan sát khi cho dung ch etylamin tác ng dung ch FeClệ ượ ượ ị3 làA. xu hi màu tr ng.ấ B. xu hi màu nâu .ấ ỏC. có khói màu tr ng bay ra.ắ D. có khí thoát ra làm xanh gi quỳ m.ấ ẩCâu 33: Ngu cung nhiên (cho các nhà máy sinh ho t) ch ch ngồ ướ ướ ạFe(HCO3 )2 pH kho ng 7. Hàm ng trong cao làm cho có mùi tanh, lâu có màu gâyở ượ ướ ướ ểnh ng kh và sinh ho con ng i. kh trong hi qu kinh nh t,ả ưở ườ ướ ấng ta dùng nh ng ph ng pháp nào sau đây?ườ ươ(1) Dùng gi phun ho tràn cho ng ti xúc nhi không khí ng c.ả ướ ọ(2) Cho vôi vào c.ướ ướ(3) không khí giàu oxi vào ng m.ụ ướ ầA. (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (1), (3).Câu 34: Trong các nh xét đây, nh xét nào đúng nh t?ậ ướ ấA. các amin ch có nguyên là .ấ ẻB. Th phân hoàn toàn ch béo ng cách đun nóng dung ch NaOH luôn thu ph xàủ ượ ồphòng và mu natri glixerol.ố ủC. trieste glixerol là ch béo.ấ ấD. Th phân hoàn toàn peptit trong môi tr ng axit luôn thu các α-aminoaxit.ủ ườ ượCâu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 80,6 gam lo ch béo ng dd NaOH thu gam glixerol và 83,4ộ ượgam mu axit béo no. Giá tr làố ủA. 9,2. B. 61,4. C. 27,6. D. 2,8.Câu 36: Th gian tr đây, theo kinh nghi thâm canh lúa c, sau mùa nhà nông th ng hayờ ướ ướ ườđ ng (đ còn trên ng lúa sau thu ho ch). Theo cách th canh tác đó, vi ng giúpố ồA. cung thêm cho cánh ng mùa sau ng ng Nấ ượ ướ ạ2 .B. cung thêm cho cánh ng mùa sau ng kali ng Kấ ượ ướ ạ2 CO3 .C. lo ng thu tr sâu cho cánh ng chu mùa i.ạ ượ ớD. làm ch ph lúa ng khi thu ho ch chu gieo gi ng i.ạ ớCâu 37: Th phân hoàn toàn gam đipeptit Gly-Ala (m ch ng dung ch KOH thu dd Xủ ượtrong đó có ch 1,13 gam mu kali glyxin. Giá tr nh làứ ớA. 1,45. B. 2,15. C. 2,14. D. 1,64.Câu 38: Cho gam FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng thuưđ dung ch B. Cô dung ch 90,4 gam mu khan. cho dung ch tác ng Clượ ượ ớ2 thìưđ 97,5 gam mu khan. Giá tr làượ ủA. 39,2. B. 23,2. C. 38,4. D. 46,4.Câu 39: cháy hoàn toàn ch axit acrylic (CHố ơ2 =CH–COOH), metylmetacrylat (CH2 =C(CH3 )–COOCH3 ), vinyl axetat (CH2 =CH–OOCCH3 và đimetyl oxalat (CH3 OOC–COOCH3 )r toàn ph cháy qua bình ch Hồ ứ2 SO4 c, bình ng dd Ba(OH)ặ ự2 thúc thíư ếnghi th bình tăng gam, bình thu 98,5 gam a. Giá tr làệ ượ ủA. 7,20. B. 7,15. C. 6,00. D. 9,00.Câu 40: Cho 7,2 gam Mg tan trong dd HCl (d và KNOộ ư3 thu dung ch ch gamượ ứmu và 2,688 lít khí (đktc) Nố ồ2 và H2 có kh ng 0,76 gam. Giá tr làố ượ ủA. 28,50. B. 30,5. C. 34,68. D. 29,84.Đáp án1-D 2-A 3-A 4-C 5-C 6-D 7-B 8-C 9-D 10-D11-A 12-A 13-B 14-C 15-D 16-B 17-D 18-B 19-C 20-D21-B 22-C 23-C 24-C 25-A 26-C 27-D 28-A 29-B 30-D31-B 32-B 33-C 34-A 35-A 36-B 37-A 38-C 39-B 40-CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DAmin no ch ch có ng: Cơ ạn H2n+3 Câu 2: Đáp án AN quy ng kim ng là 10 thì ng crom là 9, vonfram là 7, là 4,5 Cu là 3.ế ướ ươ ắV kim lo ng nh là Crom.ậ Câu 3: Đáp án AAlyxin là α–amino axit vì có nhóm (–NHộ2 vào tr trí αắ Câu 4: Đáp án CCH3 COOH là axit || C2 H5 OH là ancol.CH3 COOCH3 là este || CH3 CHO là anđehitCâu 5: Đáp án CTên các polime th ng theo nên monome ra polime đó.ủ ườ ượ ạVì monome dùng là etilen polime có tên là polietilenọCâu 6: Đáp án DTrong máu ng máu ng ch hàm ng ng glucozo nh nh nuôi thườ ượ ườ Câu 7: Đáp án BVì trong CTCT glucozo có ch nhóm andehit.ủ ứ⇒ Glucozo có kh năng tham gia ph ng tráng cả Câu 8: Đáp án CVì amin thành nguyên hóa là C, và N.ượ ọ⇒ Khi cháy amin ta thu khí Nố ượ2 Câu 9: Đáp án DM axit béo th ng đó là:ộ ườ ặ● C17 H35 COOH Axit Stearic || C17 H33 COOH Axit Olein● C17 H31 COOH Axit Linoleic || C15 H31 COOH Axit PanmiticCâu 10: Đáp án DKhi nguyên (l huỳnh) cao su ra cao su hóa có trúc ch không gianế ạCâu 11: Đáp án AGlyxin là α–amino axit có CTPT là C2 H5 O2 N.Glyxin có công th thu là Hứ ọ2 NCH2 COOH Câu 12: Đáp án AĐ tên este (RCOOR') ta theo th :ể ựTên R' Tên RCOO at⇒ Tên HCOOCọ ủ2 H5 là etyl fomat. Câu 13: Đáp án BT visco là bán ng pơ Câu 14: Đáp án C+ Nh ng kim lo ph bi th ng và có kh năngữ ườ ảtác ng mãnh li đi ki th ng đó là.ụ ướ ườLi, K, Ba, Ca, Na là (Lí Ka Bài Ca Nào?)ớ ọ⇒ Lo Feạ Câu 15: Đáp án DTên các polime th ng theo nên monome ra polime đó.ủ ườ ượ ạ⇒ Monome dùng là vinyl cloruaầ Câu 16: Đáp án BCacbohidrat chia làm lo là:ượ ạ– Monosaccarit: có glucoz và fructoz .ồ ơ– Đisaccarit: có saccaroz và mantoz .ồ ơ– Polisaccarit: có tinh và xenluloz .ồ ơCâu 17: Đáp án DTrong các ph ng hóa kim lo ch nh ng th hi nả ườ tính khửCâu 18: Đáp án BVì CH3 COOC2 H5 NaOH CH3 COONa C2 H5 OH Câu 19: Đáp án CKhi nguyên phân NHỏ ử3 Amin 3.ậCâu 20: Đáp án DVì tinh ra nhi α–glucozo.ộ ượ ố⇒ Th phân hoàn toàn tinh thu glucozoủ ượCâu 21: Đáp án BTa có: NH3 NH2 H2 CH3 NH3 OH –Câu 22: Đáp án CT nilon-7 thành ph các nguyên m: C, H, và N.ơ ồT nilon-6 thành ph các nguyên m: C, H, và N.ơ ồCao su buna thành ph các nguyên m: C, H, và O.ầ ồT nilon-6,6 thành ph các nguyên m: C, H, và N.ơ ồCâu 23: Đáp án CEste no ch ch không tác ng dung ch brom.ơ ượ ịCâu 24: Đáp án CTheo dãy ho ng hóa các kim lo i.ạ ạ⇒ Tính kh gi Na Al Fe Cuử Câu 25: Đáp án AH ch ch có CTPT Cợ ứ3 H6 O2 không ph este.ả⇒ Các ng phân axit Ch có Cỉ2 H5 COOH th mãnỏ Câu 26: Đáp án C+ Dùng quỳ tím vì:+ Lysin làm quỳ tím hóa xanh.+ Valin không làm quỳ tím màu.ổ+ Axit glutamic làm quỳ tím màu ng.ổ ồCâu 27: Đáp án DTa có ph ng: HCOOCả ứ2 H5 KOH HCOOK C2 H5 OH.Ta có: nEste nHCOOK 7, 474 0,1 mol⇒ mMu iố mHCOOK 0,1 84 8,4 gam Câu 28: Đáp án AVì este ch Phân ch nguyên Oxi. ng th lo (Axit).ử ạMEste 16, 253, 33 100 60 Este có 60 Câu 29: Đáp án BS ch ch có CTPT là Cố ứ2 H4 O2 m:ồCH3 COOH và HCOOCH3 .Vì Este và axit có th tác ng NaOHề Câu 30: Đáp án DVì Saccarozo có nhóm OH nên có tính ch poliancol.ấ ủ⇒ Saccarozo có th hòa tan Cu(OH)ể ượ2 Câu 31: Đáp án BPh ng tráng ng: 1Glucozo 2Ag.ả ươ⇒ nAg 2nGlucozo 72180 0,8 mol.⇒ mAg 0,8 108 86,4 gam Câu 32: Đáp án BTa có: FeCl3 3NH3 3H2 Fe(OH)3 nâu đỏ NH4 ClCâu 33: Đáp án CCâu 34: Đáp án AAmin ch có CTTQ là: Cơ ứn H2n+3-2a (V vòng).ớB sai vì ph xà phòng và glixerol.ả ồC sai vì ch béo là trieste glixerol và axit béo.ấ ủD sai vì có th thu cể ượ lo α–amino axitạCâu 35: Đáp án A(RCOO)3 C3 H5 3NaOH 3RCOONa C3 H5 (OH)3 .Áp ng tăng gi kh ng ta có: nụ ượCh béoấ 83, 80, 623.3 41-- 0,1 mol⇒ nGlyxerol 0,1 mol mGlixerol 9,4 gamCâu 36: Đáp án BTrong tro th ch nhi Kự ề2 CO3⇒ Khi ng cung thêm cho cánh ng mùa sau ng kali ng Kố ượ ướ ạ2 CO3 .Câu 37: Đáp án ATa có ph ng: Gly-Ala 2KOH Hả ứ2 NCH2 COOK H2 NCH(CH3 )COOK H2 O.+ Ta có: nH2NCH2COOK 1,13113 0,01 mol⇒ 0,01 (75 89 18) 1,45 gam Câu 38: Đáp án CS ph ng:ơ ứ22 33 22 42344+ ++ ---ì ììï ïïÛ ¾¾®í íï ïîî îClFe FeFeOFe SO Fe SOFe OlSOClKh ng mu tăng là do có thêm ng Cl-.ố ượ ượ97, 90, 40, 235, 5- -Þ =ClnTa th y, Feấ 2+ ph ng Clả ớ2 .20, 2+ -Þ =Fe Cln nTrong 90,4 gam mu khan có FeSOố4 và Fe2 (SO4 )3 .Ta có: ()()42 43 3152 400 90, 0,15+ =FeSOFe SO Fe SOn nQuy FeO và Feổ ề2 O3 .Kh ng là: 0,2×72 0,15×160 38,4ố ượ Câu 39: Đáp án B4 ch có trong có CTPT là:ấ ượC3 H4 O2 C5 H8 O2 C4 H6 O2 và C4 H6 O4 .+ Ta có nCO2 nBaCO3 0,5 mol.● Gi ch ch Cả ứ3 H4 O2 C3 H4 O2 3CO2 2H2 O⇒ nH2O 0, 5.2 13 3= mH2O gam.● Gi ch ch Cả ứ5 H8 O2 C5 H8 O2 5CO2 4H2 O⇒ nH2O 0, 5.40, 45= mH2O 7,2 gam.⇒ mH2O 7,2 Câu 40: Đáp án CT nừH khíỗ và kh ng khí ượ nN2 0,01 và nH2 0,1 mol.B toàn ta có nảNH4 0, 0, 02 10 0,1 28´ 0,025 mol.⇒ nHCl 12nN2 2nH2 10nNH4 0,69 mol.S bài toán:ơ (){{2223240, 2050,3: 0, 3: 0, 02: 0, 69K ::: 0,1: 0, 025: 0, 69+++-ìïììï+ +í íîîïïîmolMgNHClaMg OKNO aHNHCl+ toàn đi tích ho toàn nit nK 0,065 mol.⇒ mMu iố 0,3×24 0,065×39 0,025×18 0,69×35,5 34,68 gam.