Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học 12 (10)

3a5ff18d07c02864ecfb5a328646ed64
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:57:22 | Update: 1 giờ trước (12:45:54) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 439 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1S GD ĐT NAM NHỊĐ CHÍNH THỀ C( Đề ki 05 an TRA OẢ SÁT SINH PỚ 12TH 2017Ọ 2018Bài mể HOA NHIÊNỌ ỰM ôn ki mể thành ph n: HÓA CỌTh gian làm bài 50 ph không th gianờ phát đềH và tọ thí si h: …………………………………………….S báo dố nh: ……… ……………………………………………..Cho bi nế kh iử aủ :ốH 1; 12; 16; 14; Na 23; Ca 40; Mg 24; Al 27; 31; 32;Cl 35,5; 39; 6; Cu 64; 80; 108; 137I. Nh bi tậ ếCâu 1. Ch nào sau đây không th phân trong môi tr ng axit?ủ ườA. Saccarozo. B. Amilozo. C. Glucozo. D. Xenlulozo.Câu 2. nhóm ch este có trong phân ch béo làỗ ấA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 3. Ure, (NH2 )2 CO là lo phân bón hóa quan tr ng và ph bi trong nông nghi p. Ureộ ệthu lo phân bón hóa nào sau đây?ộ ọA. phân m.ạ B. phân NPK. C. phân lân. D. phân kali.Câu 4. Ch nào sau đây không ph ch đi li trong c?ả ướA. CH3 COOH. B. C6 H12 O6 (glucozo). C. NaOH. D. HCl .Câu 5. Trùng ch nào sau đây thu ượ poli (vinyl clorua)?A. CH2 =CHCl. B. CH2 =CH-CH2 C. CH-CHCl. D. l2 C=CC l2 .Câu 6. Dung ch amin nào sau đây không màu quỳ tím sang xanh?ổA. Benzylamin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Đimetylamin.Câu 7. Tính ch hóa tr ng kim lo làấ ạA. tính axit. B. tính oxi hóa. C. tính kh .ử D. tính bazo.Câu 8. Kim lo nào sau đây tác ng rõ nhi th ng?ạ ướ ườA. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.Câu 9. Gi ăn là ch ng có chua và có thành ph chính là dung ch axit axetic ng đấ ộ5%. Công th hóa axit axetic làứ ủA. HCOOH. B. CH3 COOH. C. CH3 CH2 OH. D. CH3 CH2 COOH.Câu 10. hiđrat hóa etanol (xúc tác Hể2 SO4 c, 170°C), thu ph ch nào sauặ ượ ếđây?A. CH3 COOH. B. CH3 CH2 OCH2 CH3 C. CH2 =CH-CH=CH2 D. CH2 =CH2 .Câu 11. Axetilen (C2 H2 thu dãy ng ng nào sau đây?ộ ẳA. Ankan. B. Ankin. C. Aren. D. Anken.S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ2Câu 12. tr ng thái n, hình electron ng ngoài cùng nào sau đây là nguyên tứ ốkim lo i?ạA. 3s 1. B. 2s 22p 6. C. 3s 23p 3. D. 4s 24p 5.II. Thông hi uCâu 13. Trong phòng thí nghi m, isoamyl axetat (d chu i) đu đi ch ph ng este hóa gi aệ ữaxit cacboxylic và ancol tu ng ng. Nguyên li đi ch isoamyl axetat làơ ếA. axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2 SO4 loãng).B. axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2 SO4 c)ặ .C gi ăn và ancol isoamylic (xúc tác Hấ2 SO4 c).ặD. natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2 SO4 loãng).Câu 14. Phát bi nào sau đây không đúng?A. Th phân saccarozo trong môi tr ng axit, thu glucozo và fructozo.ủ ườ ượB. Trong c, brom kh ướ glucozo thành axit gluconic.C. Trong phân cacbohiđrat, nh thi ph có nhóm ch hiđroxyl (-OH).ử ứD. Glucozo và fructozo là ng phân nhau.ồ ủCâu 15. Cho các mi ng nh vào dung ch sau: (1) HCl; (2) NaOH; (3) NaNOế ị3 (4) FeCl3 tr ngố ườh ra ph ng hóa làợ ọA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 16. Th phân không hoàn toàn pentapeptit ch thu ph trong đó cóủ ượ ẩAla-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công th làứ ủA. Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Gly-Ala-Ala-Gly.C. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala. D. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.Câu 17. Cho 9,2 gam glixerol tác ng Na sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu Vụ ượlít khí H2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48.Câu 18. Cho dãy các ch sau: COấ2 CO, SiO2 NaHCO3 NH4 Cl. ch trong dãy tác ng dungố ớd ch NaOH loãng, nhi th ng làị ườA. 3. B. 2. C. D. 5.Câu 19. Th phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung ch KOH 1,5M, đun nóng. Sauủ ịph ng hoàn toàn, cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr làả ượ ủA. 12,6. B. 10,2. C. 9,8. D. 17,2.Câu 20. Cho dãy các ch sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit. ch tố ấtrong dãy có ph ng tráng ng làả ươA. 3. B. 4. C. D. 2.Câu 21. Cho 2,24 lít axetilen (đktc) tác ng AgNOụ ớ3 trong dung ch NHư ị3 sau ph ng hoànả ứtoàn, thu gam ch n. Giá tr làượ ủA. 24,0. B. 21,6. C. 13,3. D. 32,4.S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ3Câu 22. Amino axit (d ng -) có phân kh 89. là este và có phân kh là 117. Côngử ốth và ng ng làứ ươ ứA. H2 NCH2 CH2 COOH và H2 NCH2 CH2 COOCH2 H3 .B. CH3 CH(NH2 )COOH và CH3 CH(NH2 )COOCH3 .C. CH3 CH(NH2 )C OO và CH3 CH(NH2 )COOCH2 CH3 .D. CH3 NHCH2 COOH và CH3 NHCH2 COOCH2 CH3 .Câu 23. Cho các thí nghi sau:ệ(1) Nh dung ch Naỏ ị2 O3 vào dung ch BaCị l2 .(2) Cho dung ch NHị3 vào dung ch HCl.ị(3) khí COụ2 vào dung ch HNOị3 .(4) Nh dung ch NHỏ ị4 Cl vào dung ch NaOH.ịS thí nghi ra ph ng hóa làố ọA. 1. B. C. 4. D. 2.Câu 24. Este ng công th nào sau đây khi th phân hoàn toàn trong dung ch NaOHứ ịđun nóng, thu ph hai mu và ancol?ượ ộA. CH3 -COO-CH2 -COO-CH2 -CH3 B. CH3 -COO-CH2 -COO-CH=CH2 .C. CH3 -COO-CH2 -CH2 -COO-C6 H5 CH3 -OOC-CH2 -CH2 -COO-CH3 .III. ngậ ụCâu 25. ng đây ghi hi ng khi làm thí nghi các ch sau ng dung ch c:ả ướ ượ ướX, và ZCh tX ZThu th ửQu tím không màuổ hông màuổ hông màuổDung ch AgNOị3 NH3 đunnhẹ Không có aủ Ag Ag ↓N bromướ màu và có tấ ết tr ngủ màuấ Không màuấCác ch X, và là:ấ ượA. Benzylamin, glucoz và saccarozơ B. Glyxin, glucoz và fructoz .ơ ơC. Anilin, glucoz và fructoz .ơ D. Anilin, fructoz và saccaroz .ơ ơCâu 26. Th hi ph ng este hóa gam etanol và axit axetic (xúc tác Hự ồ2 SO4 c)ặv hi su ph ng 80%, thu 7,04 gam etyl axetat. khác, cho gam tác ng iớ ượ ớNaHCO3 ,ư thu 3,36 lít khí COượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 13,60. B. 14,52. C. 18,90. D. 10,60.S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ4Câu 27. Các kim lo X, và không tan trong đi ki th ng và tan trongạ ướ ườ ềdung ch HCl nh ng ch có tan trong dung ch NaOH. không tan trong dung ch HCl nh ng tanị ưtrong dung ch HNOị3 loãng, đun nóng. Các kim lo X, và ng ng làạ ươ ứA. Fe, Al và Cu. B. Mg, Fe và Ag. C. Na, Al và Ag. D. Mg, Alvà Au.Câu 28. ch ch có công th phân Cợ ử7 H10 O4 Th phân hoàn toàn trong dungủd ch NaOH đun nóng, thu mu và hai ch và (thu cùng dãy ng ng). Axitị ượ ẳhóa Y, thu ch (ch C, H, O). Phát bi nào sau đây không đúng?ượ ểA. Phân có nguyên hiđro ng nguyên oxiử ửB. tác ng Brụ ớ2 trong CC l4 theo mol 1:2ỉ ệC có hai ng phân oồ ạD. và là các ancol no, ch cơ ứCâu 29. Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung ch HNOị3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đãph ng, ng th có lít khí Nả ờ2 thoát ra (đktc). Giá tr làị ủA. 2,24 B. 2,80 C. 1,12 D. 1,68Câu 30. Cho các phát bi sau:ể(1) Các ch nh thi ph ch nguyên cacbon.ợ ố(2) Trong nhiên, các ch là các ch ch c.ự ứ(3) Th phân hoàn toàn este trong dung ch ki là ph ng chi u.ủ ề(4) Lên men glucoz thu etanol và khí cacbonoxit.ơ ượ(5) Phân amin, amino axit, peptit và protein nh thi ph ch nguyên nit .ử ơ(6) Các polime ng làm ch ng ph ng trùng ng ng.ử ượ ưS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 31. Ch ch có công th phân Cấ ử8 H12 O4 th hi các ph ng sau:ừ ứ(a) 2NaOH 0t¾¾® +T(b) H2 0Ni t¾¾ ¾® E(c) 2NaOH 0t¾¾® 2Y T(d) HCl ¾¾® NaO FCh làấA. CH2 =CHCOOH. B. CH3 COOH. C. CH3 CH2 COOH. D. CH3 CH2 OH.Câu 32. Cho 15 gam glyxin vào dung ch HCl, thu đu dung ch ch 29,6 gam ch tan. tácị ểd ng ch tan trong dung lít dung ch NaOH 1M. Giá tr làụ ủA. 0,4 B. 0,2 C. 0,6 D. 0,3S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ5Câu 33. Al, Fe và Mg. Cho 15 gam tác ng oxi, sau th gian thu cỗ ượ18,2 gam ch Y. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu 6,72 lít khí Hấ ượ2 (đktc) vàdung ch Z. Cô thu gam mu khan. Giá tr làị ượ ủA. 50,5 B. 39,5 C. 53,7 D. 46,6Câu 34. ba peptit ch Th phân hoàn toàn 0,05 mol có kh ng 24,97 gamỗ ượtrong dung ch NaOH đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH đã ph ng. Sau ph ng thu gamị ượh các mu glyxin, alanine và axit glutamic, trong đó mu axit glutamic chi mỗ ế1/9 ng mol mu trong Y. Giá tr làổ ủA. 38,24 B. 35,25 C. 35,53 D. 34,85Câu 35. Th phân hoàn toàn 6,8 gam ch trong 100 gam dung ch NaOH 20% đun nóng, thuủ ịđ dung ch Y. Trung hòa ki trong dung 200 ml dung ch Hượ ị2 SO4 1M. Sau khi các ph nảng ra hoàn toàn, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làứ ượ ủA. 35,2 B. 38,3 37,4 D. 36,6IV. ng caoậ ụCâu 36. X, là hai axit cacbonxylic no, ch ch là este và etilen glycol.ớĐ cháy hoàn toàn 35,4 gam X, Y, ng khí Oằ2 thu 31,36 lít khí COượ2 (đktc) và24,4 gam H2 O. khác cho 35,4 gam tác ng 400 ml dung ch NaOH 1M và KOH 0,5M, đunụ ịnóng. Sau ph ng hoàn toàn, cô dung ch thu gam ch khan. Giá tr làả ượ ủA. 46,4 B. 48,2 C. 51,0 D. 50,8Câu 37. metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Th phânồ ủhoàn toàn 47,3 gam trong dung ch NaOH đun nóng, thu gam mu và 15,6 gamị ượ ốh các ancol. Cho tác ng Na thu 5,6 lít khí Hụ ượ2 (đktc). khác, cháyặ ốhoàn toàn 47,3 gam ng oxi, thu 92,4 gam COằ ượ2 và 26,1 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 54,3. B. 57,9. C. 58,2. D. 52,5.Câu 38. amin X, amino axit và peptit ch Y; trong đó và là cácỗ ềh ch no, ch mol tác ng 15 mol HCl ho 14 mol NaOH. cháy hoànợ ốtoàn mol E, thu 40 mol COượ2 mol H2 và mol N2 Giá tri và làủA. 37,5 và 7,5 B. 38,5 và 7,5 C. 40,5 và 8,5 D. 39,0 và 7,5Câu 39. ch X(Cỗ ấ2 H7 O3 N) và ch Y(Cấ5 H14 O4 N2 ); trong đó là mu axit vô vàố ơY là mu axit cacbonxylic hai ch c. Cho 34,2 gam tác ng 500 ml dung ch NaOH 1Mố ị(ph ng ), thu khí duy nh (Z ch C, H, và làm quỳ tím m) và dung ch sauả ượ ịph ng ch gam hai mu i. Giá tr làả ủA. 36,7 B. 35,1 C. 34,2 D. 32,8Câu 40. Fe và Cu có kh ng là 42 gam. Chia thành hai ph không ng nhau.ỗ ượ ằ- Ph 1: cho tác ng dung ch HCl thu 2,24 lít khí Hầ ượ2 (đktc)- Ph 2: cho tác ng dung ch HNOầ ị3 c, nóng thì có 2,5 mol HNOặ ư3 đã ph ng, sau ph nả ảng hoàn toàn, thu dung ch ch gam mu i.ứ ượ ốGiá tr làị ủA. 112,4. B. 94,8. C. 104,5. D. 107,5.S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ6H NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án CọGlucozo là monosaccarit KHÔNG có ph ng th phân Ch CọCâu 2. Ch đáp án DọCh béo là tri este glixerol các axit béo Ch DọCâu 3. Ch đáp án AọPhân ure cung nguyên nit cho cây tr ng phân ure là phân Ch AọCâu 4. Ch đáp án BọNh th CHậ ấ3 COOH là ch đi li uấ ếNaCl và HCl là ch đi li nh Ch BọCâu 5. Ch đáp án AọTên các polime th ng theo nên monome ra polime đó.ủ ườ ượ ạ⇒ Monome dùng là vinyl clorua Ch AọCâu 6. Ch đáp án CọAnilin là amin có tính bazo không làm màu quỳ tím.ấ ổVì anilin có nhóm (–C6 H5 làm gi electron nguyên nit .ả ơ⇒ Ch CọCâu 7. Ch đáp án CọKim lo th ng có 1, 2, electron ngoài cùng.ạ ườ ớ⇒ Trong các ph ng hóa kim lo th ng cho e.ả ườ⇒ Tính ch hóa tr ng kim lo là tính kh ử⇒ Ch CọCâu 8. Ch đáp án Cọ+ Các kim lo ki tan trong đi ki th ng.ạ ướ ườ+ Tính kh các nguyên thu nhóm Iử ộA tăng Li Cs Ch CọCâu 9. Ch đáp án Bọ+ Axit axetic là axit hay còn là axit etanoic.ữ ọ+ Trong phân ch nhóm metyl (–CHử ứ3 liên nhóm cacboxyl (–COOH) Ch Bọ Câu 10. Ch đáp án Dọ+ Hiđrat hóa C2 H5 OH (xúc tác H2 SO4 c, 170ặ oC), thu anken ng ng là Cượ ươ ứ2 H4⇒ Ch DọCâu 11. Ch đáp án Bọ+ Axetilen có công th ng quát là Cứ ổn H2n–2+ Trong công th còn có liên (–C≡C–)ứ ếS m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ7⇒ Axetilen thu dãy ng ng ankin Ch BọCâu 12. Ch đáp án AọKim lo th ng có 1, 2, electron ngoài cùng ườ Ch AọCâu 13. Ch đáp án Bọ+ chu có tên hóa là Isoamy axetat.ầ ọ+ đi ch axit axetic (CHượ ừ3 COOH) và ancol isoamylic CH3 CH(CH3 )CH2 CH2 OH⇒ Ch BọCâu 14. Ch đáp án BọTrong công th ng ch glucozo có nhóm –CHOứ ủ⇒ CHO Br2 H2 –COOH 2HBr⇒ Br2 là ch oxi hóa brom oxi hóa glucoz thành axit gluconic Ch BọCâu 15. Ch đáp án BọFe có th ph ng Hcl và dung ch FeClể ượ ị3Fe 2HCl FeCl2 H2Fe 2FeCl3 3FeCl2⇒ Ch BọCâu 16. Ch đáp án DọCâu 17. Ch đáp án CọCâu 18. Ch đáp án AọCâu 19. Ch đáp án Aọ+ Ta có nCH3COOC2H5 0,1 mol nKOH 0,15 mol nC2H5OH 0,1 mol+ BTKL ta có mCh nấ 8,8 0,15×56 0,1×46 12,6 gam Ch AọCâu 20. Ch đáp án Aọ+ có tr ng ng ướ –CHO trong CTCT.ầ⇒ Ch glucozo, metyl fomat, axetanđehit Ch AọCâu 21. Ch đáp án AọTa có HC≡CH 2AgNO3 2NH3 AgC≡CAg 2NH4 NO3⇒ nAgC≡CAg nC2H2 0,1 mol⇒ mAgC≡CAg 0,1×240 24 gam Ch AọCâu 22. Ch đáp án Cọ+ là amino axit lo và D, MạX 89 là alanin.+ MY 117 là CH3 CH(NH2 )COOCH2 CH3 Ch CọCâu 23. Ch đáp án Bọ(1) Na2 CO3 BaCl2 2NaCl BaCO3S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ8(2) NH3 HCl NH4 Cl(3) Không ph ng.ả ứ(4) NH4 Cl NaOH NaCl NH3 H2 O⇒ Ch BọCâu 24. Ch đáp án Aọ+ Nh th CHậ ấ3 COO–CH2 COO–CH2 –CH3 2NaOH→ CH3 COONa (mu i) HO–CHố2 –COONa (mu i) Cố2 H5 OH (ancol)⇒ Ch AọCâu 25. Ch đáp án CọCâu 26. Ch đáp án AọCâu 27. Ch đáp án AọCâu 28. Ch đáp án BọCâu 29. Ch đáp án Cọ+ nặNH4NO3 || nN2 b⇒ 10nNH4NO3 8nN2 3nAl 1,62 (1)⇒ 12nNH4NO3 10nN2 nHNO3 (2)+ Gi (1) và (2) nN2 0,05 mol⇒ VN2 1,12 lít Ch CọCâu 30. Ch đáp án DọCâu 31. Ch đáp án CọCâu 32. Ch đáp án Cọ+ BTKL mHCl (29,6 15) 36,5 0,4 mol.+ ∑nNaOH nGlyxin nHCl 15÷75 0,15 0,6 mol.⇒ CM NaOH 0,6M Ch CọCâu 33. Ch đáp án Aọ+ BTKL có nO/oxit (18,2 15) 16 0,2 mol || nH2 0,3 mol⇒ nHCl đã pứ 2nO/oxit 2nH2 mol mCl –/mu iố 35,5 gam⇒ mmu iố mkim lo iạ mCl –/mu iố 15 35,5 50,5 gam Ch AọCâu 34. Ch đáp án CọCâu 35. Ch đáp án BọCâu 36. Ch đáp án CọCâu 37. Ch đáp án BọCâu 38. Ch đáp án Aọ+ công th chung là Cọ ợn H2n+2–2k+t Oz Nt .⇒ nCnH2n+2–2k+tOzNt mol.S m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư ệ9⇒ nCO2 40 10 || nHCl 3,75 || nNaOH 3,5⇒ Htrung bình 2n 2k 10×2 2×3,5 3,75 18,75⇒ Cn H2n+2–2k+t Oz Nt C10 H18,75 Oz N3,75C10 H18,75 Oz N3,75 9,375 H2 1,875 N2------4 mol---------→ 37,5 mol --→ 7,5 mol⇒ Ch AọCâu 39. Ch đáp án DọCâu 40. Ch đáp án DọS m: Ph Duy Vi SĐT: 01689953069ư