Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Toán - Trường THPT Thanh Chương - Nghệ An - Lần 2 có lời giải chi tiết

bcd3cbe2529528b3dceafdf24c063e54
Gửi bởi: đề thi thử 17 tháng 5 2017 lúc 21:52:28 | Update: 28 tháng 5 lúc 3:46:01 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 2233 | Lượt Download: 189 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH THPT THANH CH NG NGH AN ƯƠ ẦMÔN TOÁN th gian: 90 phút )ờCâu 1: Đng th ng nào đây là ti ngang th hàm sườ ướ ố2x 2x xyx 1  A. 2. B. 1. C. 2 và 0. D. 1. Câu 2: Cho hàm ốy x xác đnh, liên trênị ụđo ạ2; 3, 0;1 và có th nhồ ưhình bên. nh nào đây đúng?ẽ ướA. ếx 0;1 thì f ' 0 .B. ếx 2; 0 thì f ' 0 .C. ếx 2; 0 thì f ' 0 .D. ếx 0; 2 thì f ' 0 .Câu 3: Cho hàm ố4 2y 3x 8x 6x 24x 1 nh nào đây đúng?ệ ướA. Hàm đt ti 1.ố ạB. Hàm đt đi 2.ố ạC. Hàm đt tr ạy 1 .D. Hàm đt đi 1.ố ạCâu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi nh a, góc ạ·0ABC 60 kho ng cách tả ừS đn ph ng đáy ng ằ2a Tính th tích kh chóp đó.ể ốA. 3a 3V .3 B. 3V 3. C. 3aV .3 D. 3V .Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho ph ng (P) có ph ng trìnhớ ươ2x 0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuy ph ng (P)?ế ẳA. n 2; 1; . r B. n 2; 1;1 . r C. n 2;1; . r D. n 2; 0; . rDoc24.vnCâu 6: Cho hàm ốx 2yx 1 nh nào đây sai?ệ ướA. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả;1 .B. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả1; .C. Hàm luôn ngh ch bi trên ng kho ng xác đnh.ố ịD. Hàm luôn ngh ch bi trên xác đnh.ố ịCâu 7: các th ng a, b, nh nào đây đúng?ớ ươ ướA. clog log log b B. clog log c. log b .C. blog log c. log c. D. clog log a. log b.Câu 8: Tìm nghi ph ng trình ươx 32 4A. 4;1 . B.  .C.  1; .D. 4; .Câu 9: Cho hàm f(x) xác đnh trên ị\\ 0¡ liên trên kho ng xác đnh và cóụ ịb ng bi thiênả ếx 1 y’ 0 0 +y 34 32Tìm nh sai trong các nh sauệ ềA. th hàm có hai ti ngang 3, 4.ồ ậB. th hàm có ti ngang =3.ồ ậC. th hàm có ti đng 0.ồ ứD. th hàm có ti ngang =3 và ti đng 0.ồ ứCâu 10: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳP 2y 2z 0 vàm ầ2 2S 2 nh nào đây là đúng?ệ ướA. (S) và ph ng (P) ch nhau.ặ ứB. ph ng (P) đi qua tâm (S).ặ ầC. (S) và ph ng (P) ti xúc nhau.ặ ếDoc24.vnD. (S) và ph ng (P) không nhau.ặ ắCâu 11: Cho lăng tr ABCD.A'B'C' có th tích V. là tr ng tâm tam giác ABC. Tínhụ ọth tích kh chóp G.A'BC theo V?ể ốA. V.2 B. V.6 C. V.5 D. V.9Câu 12: Đi bi di ph ứ21 2i iz1 i  có làọ ộA. 9; 13 . B. 9;13 C. 13; D. 13; .Câu 13: Tìm ph bi ếz 3i A. 9i. B. 7i. C. 9i. D. 7i. Câu 14: Tìm nghi ph ng trình ươ12log 3x 3 A. 5. B. 3. C. 3. D. 2.Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho hai đi A(1;2;3) và B(­2;1;2). Tìm aớ ọđ đi th mãn ỏMB 2MAuuur uuuur ?A. M 4; 3;1 B. M 1; 3; . C. 5M .2 2   D. M 4; 3; .Câu 16: Tìm nghi nguyên ph ng trình ươ3log 3 A. 7. B. 26. C. 15. D. 27.Câu 17: Cho hàm f(x) xác đnh, liên trên th ự¡ và có đo hàmạ4 2y ' 6x 1 . nh nào đây là đúng?ệ ướA. Hàm có đi tr .ố ịB. Hàm có đi tr .ố ịC. Hàm có đi tr .ố ịD. Hàm có đi tr .ố ịCâu 18: Tính giá tr bi th ứ3232 4P log log log 4  A. 5. B. 12. C. 32. D. 32.Câu 19: xác đnh hàm ố2y ln 3x x làA. D 4;1 . B. D 1; .  Doc24.vnC. D 4;1 . D. D 1; . Câu 20: Cho hình nón có chi cao ng đng kính đáy và ng 2. Tính di tích xungề ườ ệquanh hình nón đó.ủA. 3. B. 3. C. 5. D. 5. Câu 21: Cho ba th ng a, b, đng th khác 1. th các hàm số ươ ốa cy log x, log x, log x đc cho nh hình bên.ượ ẽM nh nào sau đây là đúng?ệ A. b. B. c. C. c. D. a. Câu 22: Bi ế1 20 0f dx 3; dx 3; dx 7    Tính 21I dxA. 0. B. 2. C. 3. D. 2. Câu 23: Cho ph ứz bi a, b ¡ th mãn ỏ2 3i 5i Tính giá tr aị ủbi th ứP 2a 6b A. 5. B. 7. C. 7. D. 5. Câu 24: Cho hình tr có bán kính ng và di tích toàn ph ng 24 Tính th tíchểV kh tr hình tr đó.ủ ụA. 3V . B. 32 .V3 C. 3V . D. 3V . Câu 25: Cho hàm ố3 2y 3x mx m Tìm các giá tr th tham đấ ểhàm ngh ch bi trên đo có dài ng 2ố ằA. 0. B. 2. C. 2. D. 2.Doc24.vnCâu 26: Cho kh chóp tam giác đu có nh đáy ng ằa th tích ể33aV4 Tính dàiộc nh bên kh chóp đó.ạ ốA. 3a 2. B. 2a. C. 5. D. 6.2Câu 27: Tìm nguyên hàm hàm ố2f 2cos xA. 1f dx sin 2x C.2  B. f dx 4cosx C. C. f dx sin 2x C.  D. 1f dx sin 2x C.2 Câu 28: zọ1 z2 là hai nghi ph ph ng trình ươ2z 2z 0 Tính giá tr aị ủbi th ứ1 1P 2z 2z A. 10. B. 19. C. 19. D. 3.Câu 29: Tìm các giá tr th tham th hàm ố4 2y 5x 2 và đồth hàm ố2 2y 15x 10m 10 nhau đi phân bi có hoành đắ ộl thành ngậ ộA. 12.m 2  B. 8.m 2 C. 1.m 12  D. 12.m 2  Câu 30: Bi ế3203 3I x.sin xdxa c   a, là các nguyên. Tính 2b cớ ốA. 7. B. 5. C. 4. D. 8.Câu 31: Tính đo hàm hàm ố2y x. lnx đi có quạ ảf ' ln b . Khi đó giá tr bi th ứbP 2 ng bao nhiêu?ằA. 4. B. 8. C. 10. D. 16.Câu 32: Qu bóng đá mà chúng ta th ng nhìn th hôm nay đc ghép nh ng mi ngả ườ ượ ếda hình giác đu và ngũ giác đu nhau nh ng ít ng bi đc cha nóụ ườ ượ ủlà ki trúc ti ng Richard Buckminster Fuller. Thi ông còn đc đi vàoế ượhuy tho gi Nobel hóa khi các nhà khoa Đi Rice phát hi raề ệm phân ch các nguyên các bon có vai trò trong công ngh nano hi nay…ộ ệLo bóng này đc ng đâu tiên Vòng chung World Cup 1970 Mexico vàạ ượ ởDoc24.vncho đn nay là ki tác. xem mi ng da qu bóng khi khâu xong làế ảm ph ng, qu bóng đó khi ch căng là hình đa di có bao nhiêuộ ệc nh?ạA. 180 nh.ạ B. 120 nh.ạ C. 60 nh.ạ D. 90 nh.ạCâu 33: Cho ph th mãn ỏz 2 Bi các đi bi di ph cế ứw 2i i là đng tròn. Tìm tâm đng tròn đó?ộ ườ ườA. I 1; . B. I 1; C. I 1; . D. I 1; .Câu 34: An mua chi máy tính tr giá 10 tri đng ng hình th tr góc iạ ớlãi su 0,7%/tháng. mang máy dùng, ban đu An tr tri đng. tháng ti pấ ếtheo sau khi An tr tháng 500 ngàn đng. tháng cu cùng An ph tr bao nhiêuả ảti thì (làm tròn đn đn ngàn đng)ề ồA. 401 ngàn đng.ồ B. 375 ngàn đng.ồC. 391 ngàn đng.ồ D. 472 ngàn đng.ồCâu 35: giá tr nào tham thì ph ng trình ươx ln 0 có ban nghi phânệbi t?ệA. 10 .e B. 10 .2 C. e. D. 1m e.e Câu 36: Bi đng th ng đi qua hai đi tr th hàm ườ ố3y cx d cóph ng trình ươy 6x 2017 Tìm giá tr hàm 2.ị ạA. 2007. B. 2029. C. 2005. D. 2027.Câu 37: Tính di tích ph hình ph ng gi đng Parabol đi qua aệ ườ ọđ và hai đo th ng AC và BC nh hình bên.ộ ẽA. 25S .6 B. 20S .3C. 10S .3 D. 9. Câu 38: hình tr có bán kính đáy 5, chi cao ềh 3 hai đi A, nấ ầl trên hai đng tròn đáy sao cho góc gi đng th ng AB và tr hình trượ ườ ườ ụb ng 60ằ 0. Tính kho ng cách gi đng th ng AB và tr hình tr .ả ườ ụDoc24.vnA. 3. B. 4. C. 3.2 D. 3.3Câu 39: Cho bxx0edx 2e 3 ớb K Khi đó là kho ng nào trong các kho ng sau?ả ảA. K 1; . B. K 0;1 . C. 3K .2 2   D. K 2; .Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 3:1 1   .G ọ' là đng th ng đi ng đng th ng ườ ườ ẳ qua ph ng (Oxy). Vecto chặ ỉph ng đng th ng ươ ườ ẳ' làA. u 1; 3; . r B. u 1; 2; . r C. u 1; 3; .r D.  1; 3;1 rCâu 41: con tàu ra kh đánh xa Khi th th đoàn phát hi có đàn cá phíaộ ệtr c, thuy tr ng ra nh cho tàu ch ch theo đc tính iướ ưở ượ ởv 27t km h cho đn khi ng thì đn khu đàn cá cách đa đi lúcế ểphát nh ng tàu 1,5km. 1,5km đó tàu ch trong bao lâu?ệ ếA. 20 phút. B. 25 phút. C. 30 phút. D. 16 phút.Câu 42: Trong không gian tr Oxyz, cho ba đi mớ ểA 1; 2; 2; 1; 3; 2; 2 và ph ng (P) có ph ng trình ươx 2y 2z 0 Tìmt đi trên ph ng (P) sao cho ẳMA MB MC uuuur uuur uuur đt giá tr nh nh t?ạ ấA. M 1; 3; . B. M 1; 2; . C. M 3; 3;1 D. M 3;1; .Câu 43: Cho các th ng x, y. Tìm giá tr nh nh Pố ươ ấmin bi th củ ứx3.log y1ln x12P ey A. minP 3. B. 2minP 3. C. minP 2. D. minP 6.Câu 44: Cho di ABCD có ệAB a, CD 3 Kho ng cách gi hai đng th ng ABả ườ ẳvà CD ng 2a, góc gi chúng ng 60ằ 0. Tính th tích kh di ABCD.ể ệA. 32a 3V .3 B. 3a 3V .2 C. 3aV .2 D. 3a 3V .3Doc24.vnCâu 45: Cho ph zố ứ1 th mãn ỏ2 2z 1 và ph zố ứ2 th mãn ỏz 5 . Tìm giá tr nh nh ủ1 2z zA. 5.5 B. 5. C. 5. D. 5.5Câu 46: Khi ng nhà ng ng ta th ng kê chân viên đá đự ườ ườ ướ ểkhông nhanh ng chân theo th gian (g là đá táng). Càng sau càng có nhi uị ềngh nhân làm đá cách tinh và đp t. Xét viên đá tang đc chia làm ba ph nệ ượ ầ(nh hình bên). Ph cùng là kh chóp giác đu có nh đáy nh ngư ướ ằ180mm, nh đáy là 200mm. Ph gi là ph kh có tâm trùng iạ ớtâm đáy nh kh chóp và bán kính ụR 50 97mm kh này đáy aố ủkh chóp theo giao di là hình tròn ti giác đu. Ph trên cùng là kh iố ốtr có chi cao 12mm. Chi cao viên đá là 482mm. Tính th tích viên (kh i) đáụ ốtáng đó (l qu đúng đn mmấ 3)?A. 44988430 mm 3. B. 44999430 mm 3. C. 44998430 mm 3. D. 44898430 mm 3.Câu 47: Trong không gian tr Oxyz, cho hai ph ngớ ẳP 2y 2z 0Q 2x 2z 0  . (S) là có tâm trên đng th ngọ ườ ẳx 1:3 1   và ti xúc hai ph ng đã cho A, sao choế ượ ạ·0AIB 90. Ph ng trình (S) làươ ầA. 2 2S 2x 0. B. 2 2S 49 14 29x 24y 12z 1461 0. C. 2 2S 4x 0. D. 2 2S 49x 49y 49z 406x 336y 168z 661 0. Câu 48: Tìm các th ph ng trình ươm ln ln m có nghi thu cệ ộkho ng ả 0;1A. m 1; . B. m .  C. m e; . D. m 0; . Doc24.vnCâu 49: Trong không gian tr Oxyz, cho đng th ng ườ ẳ1x 3d :1 1   và đng th ng ườ ẳ2x 3d :2 10 5   Đng th ng ườ ẳ đi qua đm ếM 3; 10; 8 tắd1 d2 A, B. trung đi AB là đi nào trong các đi sau?ầ ượ ểA. I 7;14;10 B. I 3; 10; . C. I 5; 2; D. I 5; 2; .Câu 50: Trong không gian tr Oxyz, cho đi ểA 4; 4; 2 và ph ngặ ẳ(P) có ph ng trình ươ2x 2y 0 đi trong ph ng (P), là trungọ ẳđi OM, là hình chi trên AM. Bi ng khi thay đi đng th ng HNể ườ ẳluôn ti xúc đnh. Tính bán kính đó.ế ầA. 3. B. 3. C. 2. D. 6.Đáp án1­C 2­A 3­D 4­D 5­C 6­D 7­B 8­A 9­A 10­D11­D 12­A 13­B 14­B 15­D 16­B 17­D 18­A 19­C 20­C21­A 22­D 23­B 24­D 25­A 26­B 27­A 28­C 29­A 30­C31­B 32­D 33­C 34­C 35­A 36­A 37­B 38­B 39­A 40­D41­A 42­C 43­C 44­C 45­D 46­C 47­A 48­D 49­D 50­BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CTa có 22x x22x x2 31 1x 2x xx xlim lim lim 01x 11x2 31 1x 2x xx xlim lim lim 21x 11x           th hàm có haiồ ốđng ti ngang là ườ ậy 2 và 0.Cách 2: ng CASIOử 9CALC 10 10 .Câu 2: Đáp án ACâu 3: Đáp án DDoc24.vnTa có 2x 2y ' 12x 24x 12x 24 ' 12x 24x 12x 24 0x 1   .L có ạ2y '' 36 0y '' 36x 48x 12 '' 24 0y '' 72 0    Hàm đt đi 1, đt cố ựti và ạx 1 .Câu 4: Đáp án DDi tích hình thoi ệ22 0ABCD ABCa 3S 2S sin 602 .Th tích kh chóp là: ố23ABCD1 3V .d S; ABCD .2a a3 2 .Câu 5: Đáp án CCâu 6: Đáp án DHàm có xác đnh ị'2x 3D \\ ' 0, Dx 1x 1    ¡ .Suy ra hàm đng bi trên các kho ng xác đnh là ị;1 và 1; .Câu 7: Đáp án BCâu 8: Đáp án Ax 42x 1PT 3x 4;1x 4  .Câu 9: Đáp án AD vào ng bi thiên và đáp án ta th yự ấ­ th hàm có ti ngang 3.ồ ậ­ th hàm có ti đng 0.ồ ứCâu 10: Đáp án DM (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính ầR 2 .Doc24.vn