Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Toán - Trường THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa - Lần 3 có lời giải chi tiết

9c14f7d8ec06bd3b9f510d3fa1e093f7
Gửi bởi: đề thi thử 17 tháng 5 2017 lúc 22:03:53 | Update: 28 tháng 5 lúc 5:42:07 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 537 | Lượt Download: 14 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG 2017_THPT Qu ng ng 1_Thanh Hóa_L 3ề ươ ầMôn ToánCâu 1: Cho hàm ốy x xác đnh, liên trên ụ\\ 2¡ có ng bi thiên nh hìnhả ưbên.Kh ng đnh đúng là:ẳ ịA. Hàm ngh ch bi trên ế3; 2; 1 B. Hàm có giá tr đi ng ­3ố ằC. Hàm đng bi trên ế; 3 và 1; D. Hàm có đi ti là 2.ố ểCâu 2: Môđun ph ứ1 5iz 3i3 i  là:A. 170z7 B. 170z4 C. 170z5 D. 170z3Câu 3: Tìm nguyên hàm ộ xc hàm ố2bf ax 0x bi ng ằF 1, F 4, 0 A. 23x 7F x4 2x 4 B. 23x 7F x4 2x 4 C. 23x 7F x2 4x 4 D. 23x 1F x2 2x 2 Câu 4: Cho 2i Ph th ph ứ32w z.zz ng:ằA. 335B. 315C. 325D. 325Câu 5: Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình ch nh AB a, AD 2a, SA vuôngữ ớgóc đáy và ặSA 3 Th tích kh chop S.ABC ng: ằDoc24.vnA. 32a 33 B. 3a 33 C. 3a D. 32a 3Câu 6: Tìm các giá tr th tham hàm ốxyx m ngh ch bi trênị ế1;.A. B. 1 C. 1 D. 1 Câu 7: Cho bi th ứ653P 0 nh đúng là:ệ ềA. 73P x B. 53P x C. 52P x D. 23P xCâu 8: Cho 40f dx 1  Khi đó 10f 4x dx ng ằA. 1I4B. C. 1I4 D. 1I2 Câu 9: Cho a, là các th mãn: ỏ62 21log 360 a. log b. log 52 Khi đó bb ng: ằA. B. C. 12 D. 2Câu 10: Ph ng trình ươx x2.4 7.2 0 có các nghi th là: ựA. 2x 1, log 3 B. 2x log 3 C. 1 D. 2x 1, log 3 Câu 11: Ph ng trình ươ2z 2z 26 0 có hai nghi ph ứ1 2z z. Xét các kh ng đnh sau:ẳ ị(I). 2z .z 26(II). 1z là ph liên ủ2z(III). 2z 2 (IV). 2z zS kh ng đnh đúng là:ố ịA. B. C. D. 4Câu 12: Đo hàm hàm ố22y log 1 ng: ằA. 22x 1x ln 2 B. 22x 1x 1 C. 22x ln 2x 1 D. 2x Câu 13: Giá tr đi và ti hàm ố3 2y 3x 9x 30 là:ầ ượDoc24.vnA. 35 và B. và 35 C. ­1 và D. và ­1Câu 14: các giá tr th tham th hàm ố22x 1yx 2mx m có bati là:ệ ậA. 1m \\ 1;3   ¡ B. m 0;  C. 1m 1; \\3    D. 1m 0; \\3     Câu 15: Kí hi ệ0zlà nghi ph có ph thuc và ph đu âm ph ng trìnhệ ươ2z 2z 0 . Trên ph ng đ, đi nào đây là đi bi di ph cặ ướ ứ30w .i?A. 2M 2; 1 B. 1M 1; 2 C. 4M 2; 1 D. 3M 2;1Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳP 2y 2z 0 vàđi ểA 1; 3; 2 Kho ng cách đi đn ph ng (P) ng: ằA. 1 B. 2d3C. 14d14 D. 14d7Câu 17: Cho *a, \\ 1¡ th mãn ỏ13 157 8a a và b blog log 3 Kh ngẳđnh đúng là: ịA. 1, 1 B. 1, 1 C. 1, 1 D. 1, 1 Câu 18: Cho ph th mãnố ỏ 14 2i . ng ph th và ph ủz ng:ằA. ­4 B. 14 C. D. ­14Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đng th ngớ ườ ẳx 5d 0m m  đng th ng ườ ẳx t: 2tz t    Giá tr là: ịA. nguyên âmộ B. âmộ ỉC. nguyên ngộ ươ D. ngộ ươCâu 20: Cho hàm ố3x 1y2x 1 có th (C). Kh ng đnh đúng là:ồ ịDoc24.vnA. Đng th ng ườ 3y2 là ti đng th (C)ệ ịB. Đng th ng ườ 3y2 là ti ngang th (C)ệ ịC. Đng th ng ườ ẳ1y2 là ti ngang th (C)ệ ịD. Đng th ng ườ 1y2 là ti đúng th (C)ệ ịCâu 21: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. 222x 1x dx C3  B. 22 2x dx C C. 5 322x 2xx dx C5 3  D. 5 322x 2xx dx x5 3 Câu 22: ng tung các giao đi hai th hàm ố2y 2x và 22x 7x 6yx 2 b ng:ằA. B. C. D. 2Câu 23: xe buýt hãng xe có ch đa là 50 hành khách. chuy nộ ếxe buýt ch hành khách thì giá ti cho hành khách là: ỗ2x20 340   (nghìn đng).ồKh ng đnh đúng là: ịA. chuy xe buýt thu đc ti nhi nh ng 3.200.000 đngộ ượ ồB. chuy xe buýt thu đc ti nhi nh khi có 45 hành khách.ộ ượ ấC. chuy xe buýt thu đc ti nhi nh ng 2.700.000 đngộ ượ ồD. chuy xe buýt thu đc ti nhi nh khi có 50 hành khách.ộ ượ ấCâu 24: Kho ng đng bi hàm ố3 2y 3x 9x 4 là:A. ; 3 B. 3;1 C. 3; D. 1; 3Câu 25: Bi ế4011 cos 2xdxa b  (a, b, là các nguyên khác ). Giá tr tích abố ủb ng:ằA. 32 B. C. D. 12Doc24.vnCâu 26: Th tích kh tròn xoay khi quay tr hoành hình ph ng gi để ồth hàm ốy x tr hoành ng: ằA. 51215 B. 323 C. 51215 D. 323 Câu 27: nghi ph ng trình ươ12log 2x 1 là: A. 3;2   B. 3;2 2   C. 31;2   D. 3;2   Câu 28: Cho hai ph ứ1z 2i và 2z 3i Ph th và ph ph cầ ứ1 2z 2z là: A. Ph th ng ­3 và ph ng 8iầ B. Ph th ng ­3 và ph ng 8ầ ằC. Ph th ng ­3 và ph ng ­8ầ D. Ph th ng và ph ng 8ầ ằCâu 29: Cho hàm ốy x xác đnh và liên trên đo ạ2; 2 và có th là đngồ ườcong trong hình bên. các giá tr tham ph ng trình ươf m có 3nghi phân bi là:ệ ệA. m 2;  B. m 2; 2 C. m 2; 3 D. m 2; 2 Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 2:1 2   tộvéct ch ph ng đng th ng ươ ườ ẳ có là:ọ ộA. 1; 2; 2 B. 1; 2; C. 1; 2; 2 D. 0;1; 2Câu 31: th hàm nào sau đây đi ng th hàm ốxy 10 qua đng th ngườ ẳy .Doc24.vnA. log x B. ln C. log x D. xy 10Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho hai đi ểA 1; 2; và B 1; 4;1 .Ph ng trình đng kính AB là: ươ ườA. 2 22x 3 B. 2 2x 12 C. 2 2x 12 D. 2 22x 12 Câu 33: Theo li ng th ng kê, năm 2016 dân Vi Nam tính kho ngố ướ ả94.444.200 ng i. tang dân hàng năm Vi Nam đc duy trì 1,07%. Choườ ượ ứbi tang dân đc tính theo công th ượ ứNS A.e (trong đó là dân năm yố ấlàm tính, là dân sau năm, là tăng dân hàng năm). tăng dân tố ỉl nh thì đn năm nào dân ta 120 tri ng i:ệ ướ ườA. 2040 B. 2037 C. 2038 D. 2039Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho ộA 0; 0; b; 0; 0; c; iớa, b, c¡ và abc 0 Khi đó ph ng trình ph ng (ABC) là: ươ ẳA. z1b a B. z1c a C. z1b c D. z1a c Câu 35: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông A, AB 3a và AC 4a. dàiạ ộđng sinh hình nón nh đc khi quay tam giác ABC xung quanh tr AC ng:ườ ượ ằA. B. 2a C. 3a D. 5aCâu 36: Cho hình tr có thi di qua tr hình tr là hình ch nh có chu vi làụ ậ12cm. Giá tr nh th tích hình tr đó là:ị ụA. 332 cm B. 38 cm C. 316 cm D. 364 cmCâu 37: Trong không gian tr Oxyz, cho đi ểI 2; 2; 1 và ph ngặ ẳP 2y 0 . ph ng (Q) đi qua đi I, song song (P). (S) tâm Iặ ầti xúc ph ng (P). Xét các nh sau:ế ề(1). ph ng tìm (Q) đi qua đi M(1;3;0)ặ ể(2). ph ng tìm (Q) song song đng th ng ườ 2ty tz  (3). Bán kính (S) là ầR 6 .Doc24.vnH có bao nhiêu nh sai?ỏ ềA. B. C. D. 2Câu 38: Cho hai th a, th mãn các đi ki ệ2 2a 1 và 2 2a blog 1 Giátr nh bi th ứP 2a 4b 3 là: A. 10 B. 110 C. 1102 D. 10Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có AB a, AC 2a, ·BAC 60 nh bên SA vuông góc iạ ớđáy và SA 3 Bán kính ngo ti hình chóp S.ABC ng:ủ ằA. 55R6 B. 7R2 C. 10R2 D. 11R2Câu 40: các giá tr ịm¡ th hàm ố4 2y 3 không tắtr hoành là: ụA. B. 3 C. 3 D. Câu 41: Cho hình tr có hai đng tròn đáy là (O;R) và (O’;R’), OO’ h. Bi AB là tụ ườ ộđng kính đng tròn (O;R). Bi ng tam giác O’AB đu. ườ ườ ốhR ng:ằA. B. 32 C. D. 3Câu 42: Tích phân 22016x2xI dxe 1 ng;ằA. B. 201822017 C. 201722017 D. 201822018Câu 43: Kh chóp S.ABCD có đáy là hình thoi nh a, SA SB SC a. Th tích nố ớnh kh chóp S.ABCD là:ấ ốA. 33a8 B. 3a2 C. 3a8 D. 3a4Câu 44: Cho hàm f(x) xác đnh trên đo ạ1; 2 th mãn ỏf 1 và2 2f .f 2x 3x . Giá tr nh nh và giá tr nh hàm f(x) trên đo nị ạ1; 2 là: A. 33x 1;2x 1;2min max 40   B. 33x 1;2x 1;2min max 40   Doc24.vnC. 33x 1;2x 1;2min max 43   D. 33x 1;2x 1;2min max 43   Câu 45: Cho kh chóp S.ABC có SA 2a, SB 3a, SC 4a, ố··ASB SAC 90 và·BSC 120 . Kho ng cách đi đn ph ng (SAB) ng:ả ằA. 2a B. C. 2a 23 D. 3a 2Câu 46: các giá tr th ph ng trình ươ5 xx 12 m. log 3  có nghi là: ệA. 3 B. 3 C. 3m 12 log D. 22 12 log 5 Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho ba đi mớ ểA 3;1; 0; 1; 0; 0; . tam giác ếA C th mãn th cỏ ứA 0  uuuur uuur uuur rthì tr ng tâm tam giác đó là: ủA. 1; 0; 2 B. 2; 3; 0 C. 3; 2; 0 D. 3; 2;1Câu 48: Cho hình lăng tr đng ứABC.A C có ·AB 1, AC 2, BAC 120 Gi làả ửtrung đi nh ạCC và ·BDA 90 Th tích kh lăng tr ụABC.A C ng: ằA. 15 B. 15 C. 152 D. 15Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho uớ ầ2 2S 9 và 0 0M S sao cho 0A 2y 2z đtạgiá tr nh nh t. Khi đó ấ0 0x z ngằA. B. ­1 C. ­2 D. 1Câu 50: th ng có ng kh tr bán kính đáy ng 10 (cm). kh iộ ốtr ph ng có giao tuy đáy là đng kính đáy và đáyụ ườ ớgóc 45 Th tích kh bé là: ỗDoc24.vnA. 32000cm3 B. 31000cm3 C. 32000cm7 D. 32000cm9Đáp án1­C 2­C 3­A 4­C 5­B 6­D 7­B 8­C 9­C 10­A11­C 12­A 13­A 14­D 15­A 16­B 17­D 18­B 19­D 20­B21­C 22­D 23­A 24­B 25­A 26­C 27­B 28­B 29­D 30­A31­C 32­A 33­D 34­A 35­D 36­B 37­D 38­A 39­B 40­C41­A 42­C 43­D 44­C 45­A 46­B 47­A 48­B 49­B 50­AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CCâu 2: Đáp án CTa có 1 5i i1 11 7z 3i 3i i3 5      Suy ra 211 170z5 5    Câu 3: Đáp án A2 222b ax bx ax bf dx ax dx ax bx dx x2 xx     Doc24.vnTa có: a 3b a2 2F 1a 3F b2 2f 0a 7c4             ậ23x 7F x4 2x 4 Câu 4: Đáp án CTa có 32 6i5 5 Ph th là: 325Câu 5: Đáp án BTa có 3ABC1 3V .SA.S3 3 Câu 6: Đáp án DTXĐ: 2mD \\ yx m ¡ Hàm ngh ch bi trênố ếm 01; 1m 1  Câu 7: Đáp án B1 56532 3x  Cách 2: ấ6532log 2. 2. 2Câu 8: Đáp án CĐt 4x khi đó 4dx dt. Đi ớx 0x 1  Khi đó: 1 40 01 1f 4x dx dt4 4  Câu 9: Đáp án CTa có 3 262 21 1log 360 log 360 log .3 .5 log log 56 6 1 1a b3 2 Câu 10: Đáp án ADoc24.vn