Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Toán - Sở GD & ĐT Điện Biên có lời giải chi tiết

5eb3c88fbb0678137631f8854c651219
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 28 tháng 5 2017 lúc 4:10:03 | Update: hôm kia lúc 5:02:21 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 830 | Lượt Download: 37 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH GD ĐT ĐI BIÊN ỆMÔN TOÁN th gian: 90 phút )ờCâu 1: Cho hàm ố3 2y 2x 6 kh ng đnh nào sau đây là đúng tính đn đi aẳ ủhàm ?ốA. Hàm đng bi trên ế; 1 và 1;3    B. Hàm ch ngh ch bi trên ế1;3    C. Hàm đng bi trên ế11;3    D. Hàm ngh ch bi trên ế; 1 và 1;3    Câu 2: Cho hàm ố23 xy xx 2  có th (C). Kh ng đnh nào sau đây là đúng?ồ ịA. th (C) có ti là đng th ng ườ ẳx 2 và không có ti ngang.ệ ậB. th (C) có đúng ti là đng th ng ườ ẳx 2 và ti ngang là đngộ ườth ng 0.ẳC. th (C) có hai ti là đng th ng ườ ẳx 2 và ti ngang là đngộ ườth ng 0.ẳD. th (C) có hai ti là đng th ng ườ ẳx 2 và không có ti ngang.ệ ậCâu 3: Đi đi th hàm ố32x 2y 2x 3x3 3 làA. 1; 2 B. 23;3   C. 1; 2 D. 1; Câu 4: Cho hàm ốy x có th là hình bên. Kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh sai?ồ ịA. Hàm có hai đi tr .ố ịB. Hàm có giá tr nh là và giá tr nh nh là 2.ố ấC. Hàm đng bi trênố ế; 0 và 2; .D. th hàm có hai đi tr ị0; và 2; 2 .Câu 5: Tìm giá tr nh nh hàm ố3x 3yx 1 trên đo ạ2; 4Doc24.vnA. 2;4min 6 B. 2;4min 2 C. 2;4min 3 D. 2;419min y3Câu 6: Nghi ph ng trình ươx 1128 làA. 4 B. 2 C. 3 D. 2 Câu 7: Đo hàm hàm ố3y log x làA. 1y 'x ln 3 B. 1y 'x C. ln 3y 'x D. ' ln 3 Câu 8: Nghi ph ng trình ươx 21 13 27   làA. 5 B. 5 C. 1 D. 1 Câu 9: xác đnh hàm ố221ylog 2x làA. 0; B. 0; C. 0; \\ D. 0; \\ 1Câu 10: Trong các hàm đây, hàm nào đng bi trên ướ ế¡ ?A. x1y2   B. 2y log 1 C. 22y log 1 D. x2y log 1 Câu 11: Cho các th ng a, b, ươ ớc 1 Kh ng đnh nào sau đây là sai?ẳ ịA. calog log log bb B. 2c c2cb 1log log log a2a C. ca ln ln blogb ln c D. 22c c1 blog log log a2 a    Câu 12: Tính nguyên hàm hàm ố2 xf e A. 2 x1f dx C2  B. 2 xf dx 2e C C. 2 xf dx 2e C  D. 2 x1f dx C2 Câu 13: Cho 2 42 2f dx 1, dt 4   Tính 42I dy A. 3 B. 5 C. 5 D. 3 Doc24.vnCâu 14: Th tích th tròn xoay khi quay hình ph ng gi iể ở1 x2 2y 1, 2, 0 quanh tr Ox là ụ2V be dvtt Tính giá tr bi th bị ứA. B. C. D. 2Câu 15: Vi khu HP (Helicobacter pylori) gây đau dày ngày th ng là ượF ,n phát hi khi ng không quá 4000 con thì nh nhân đc ch a.ế ượ ượ ượ ữBi ế1000F ' t2t 1 và ban đu nh nhân có 2000 con vi khu n. Sau 15 ngày nh nhân phátầ ệhi ra nh, khi đó có bao nhiêu con vi khu trong dày và nh nhân có ch aệ ữđc không?ượA. 5434 và không đc.ứ ượ B. 1500 và đc.ứ ượC. 283 và đcứ ượ D. 3717 và đc.ứ ượCâu 16: Mênh nào đây là sai?ề ướA. ph ứz i có ph th là ự2 và ph là 1.ầ ảB. ph ch th c.ậ ựC. ph ứz 4i có môđun ng 1.ằD. ph ứz 3i có ph liên là ợz 3i .Câu 17: ng ph th và ph ph ứz 2i i làA. B. 10 C. D. 0Câu 18: Cho ph ứz 2i Tìm ph liên ph ứ1Pz A. 2i3 3 B. 2i3 3 C. 2 D. 21 i3 Câu 19: A, là hai đi bi di nghi ph ph ng trình ươ2z 2z 10 0 .Tính dài đo th ng ABộ ẳA. B. C. 12 D. 4Câu 20: Tính môđun ph th mãn ỏz 2i.z 5i A. 10 B. 10 C. 170z3 D. 4Câu 21: Các hình ch nh là gì?ặ ậDoc24.vnA. Hình vuông B. Hình ch nh tữ C. Hình bình hành D. Tam giácCâu 22: Cho lăng tr đng ABC.A’B’C’ bi tam giác ABC vuông cân A, AB AA’ a.ụ ạTh tích kh lăng tr đã cho làể ụA. 3a4 B. 3a12 C. 3a2 D. 3a Câu 23: Cho kh tr có dài đng sinh ng 8, bán kính đy ng 4. Th tích kh trố ườ ụb ng:ằA. 32 B. 128 C. 323 D. 1283 Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC tr ng tâm G. Bi tớ ếA 1; 1; 2;1; 1; 2; 3 . Khi đó đi là:ọ ểA. 8; ;3 3    B. 0; 6; 4 C. 4; 2; 8 D. 1; 4; 1 Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC iớ ớA 1; 1; 0;1;1 1; 0; 1 . vecto pháp tuy ph ng (ABC) là:ộ ẳA. n 3;1;1r B. n 3; 1;1 r C. n 3;1; 1 r D. n 3;1;1 rCâu 26: Trong gian Oxyz, cho các đi ểA 1;1; 0; 1;1 Ph ng trìnhươđng th ng đi qua hai đi và là:ươ ểA. ty 1z t  B. ty 1z t   C. ty 2tz t   D. ty 2tz t  Câu 27: Trong gian Oxyz, cho các đi ểA 2; 4; 0; 0; 1; 0; 3 .Ph ng trình ngo ti di OABC là:ươ ệA. 2x 2x 4y 4z 0 B. 2x 4x 3y 4z 0 C. 2x 6x 2y 4z 0 D. 2x 2x 4y 4z 0 Câu 28: Trong gian Oxyz, cho hai đng th ng ườ ẳ1x 4d :1 3  và2x 2td 4tz 6t  . Trong các nh sau, nh nào đúng?ệ ềDoc24.vnA. 1d và 2d nhauắ B. 1d và 2d trùng nhauC. 1d và 2d chéo nhau D. 1d và 2d song song nhauớCâu 29: Cho th hàm trùng ph ng ươ4 2y ax bx c có th nh hình bên i.ồ ướD các a, b, làấ ốA. 0, 0, 0 B. 0, 0, 0 C. 0, 0, 0 D. 0, 0, 0 Câu 30: Tìm các giá tr tham ph ng trình ươ4 2x 8x 2m 0 có 4nghi phân bi tệ ệA. 11 5m2 2 B. 5m2 C. 11m2 D. 11 5m2 2 Câu 31: Giá tr hàm ố3y 3x m có đi, ti sao cho giá tr đi vàự ạgiá tr ti hàm trái nhau là:ị ấA. 2 B. 2 C. 2 D. 2m 2  Câu 32: Tìm các giá tr tham hàm ố2 cos 3y2 cos m ngh ch bi trênị ếkho ng 0;3   A. 3 B. 3m 2  C. 3 D. 1m 2  Câu 33: Tìm đng th ng ườ ẳd m th (C) hàm ốxyx 1 hai đi mạ ểphân bi và sao cho hai đi A, cách đu đng th ng ườ ẳ: 2x 4y 0 A. 3 B. 5 C. 1 D. 5 Câu 34: xe chuy đng ch đu và ng sau 20s lúc đuộ ầhãm phanh. Trong th gian đó xe ch đc 120m. Cho bi công th tính aờ ượ ủchuy đng bi đi đu là ề0v at trong đó 2a là gia c, ốv là iậ ạth đi ểt Hãy tính xe lúc đu hãm phanh.ậ ầDoc24.vnA. 12 B. 6 C. 30 D. 45 Câu 35: ế28 4log log 5 và 24 8log log 7 thì giá tr ab ngị ằA. 92 B. 182 C. D. 2Câu 36: Ng ta th lá bèo vào c. Sau th gian gi bèo sinh sôi kín cườ ướ ảm Bi ng sau gi o, ng là bèo tăng 10 ng lá bèo tr đó và đặ ượ ượ ướ ộtăng không đi. sau gi thì lá bèo ph kín ủ13 ?ặ ồA. t3 B. t103 C. log 3 D. tlog Câu 37: Tìm các giá tr tham ph ng trình ươ212x mlog 1  có hainghi phân bi tệ ệA. Không iồ B. 2 C. 2m 0  D. 0 Câu 38: giá tr nh nh và giá tr nh hàm ố2 2sin cos xf 2 làầ ượA. và B. và C. và D. và 3Câu 39: Cho 52I dx m  Tính 122J x.f dx  A. m3 B. 2m C. m2 D. m2 Câu 40: Parabol 2xy2 chia hình tròn có tâm đ, bán kính ng ằ2 thành haiph có di tích là ệ1S và 2S trong đó 2S S Tìm ố12SSA. 221 2  B. 212  C. 23 2  D. 29 2  Câu 41: trang trí tòa nhà ng ta lên ng hình nh sau: trên nh hình cể ườ ườ ụgiác đu có nh là 2dm là cánh hoa hình parabol mà đnh parabol (P) cách các nh cề ụgiác là 3dm và phía ngoài giác; đu mút nh cũng là đi gi aằ ủđng (P) đó. Hãy tính di tích hình trên (k giác)ườ ụA. 28 24 dm B. 28 12 dm C. 26 12 dm D. 26 24 dm Doc24.vnCâu 42: Cho ph th mãn ỏz 1 Đt ặ2z iA2 iz nh nào đây đúng?ệ ướA. 1 B. 1 C. 1 D. 1Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi nh a, bên SAB là tam giác vuôngạ ặcân và thu ph ng vuông góc đáy. Bi th tích kh chóp S.ABCD ng 3a 312 .Kho ng cách đi đn ph ng (SAB) ngả ằA. 32 B. C. 2a 33 D. 34 Câu 44: Cho lăng tr đng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB AC a, nh bênụ ạBB ' 2. là trung đi AC. Kho ng cách gi hai đng th ng A’C bà BM làọ ườ ẳA. 4a7 B. a7 C. 3a7 D. 2a7 Câu 45: Ng ta viên bi có cùng bán kính vào cái hình tr sao cho cácườ ảviên bi đu ti xúc đáy, viên bi chính gi ti xúc viên bi xung quanh và iề ỗviên bi xung quanh đu ti xúc các đng sinh hình tr Khi đó di tích đáy aề ườ ủcái hình tr là:ọ ụA. 216 r B. 218 r C. 29 r D. 236 rCâu 46: Cho kh nón có bán kính đng tròn đáy ng và di tích xung quanh ng ườ ằ108 .Chi cao kh nón là:ề ốA. B. 72 C. D. 73 Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh ớAD 2, AB a góc gi tữ ặph ng (SBD) và (ABCD) ng ằ060 là trung đi BC. Bi bên (SBC) là tamọ ặgiác cân đnh bà thu ph ng vuông góc ph ng đáy. Bán kính ngo iạ ạti hình chóp S.BHD làếA. B. C. 32 D. 52 Doc24.vnCâu 48: Trong không gian Oxyz, cho đi ểA 2; 4; 0 và đng th ngườ ẳx 2td tz t   . ọA ' a; b; là đi đi ng qua d. Khi đó, ng làể ổA. B. C. 12 D. 4Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các đng th ng ườ ẳx td tx t   ,x 2t: tz t    và ph ng ẳP 3y 0 (S) có tâm thu d, ti xúc iặ ớc ả và (P). Bi hoành đi là nguyên. Tung đi làế ểA. B. C. D. Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho đi ểA 3;1; 9; 4; 9 và ph ngặ ẳ(P) có ph ng trình ươ2x 0 ọI a; b; là đi thu ph ng (P) sao choể ẳIA IB đt giá tr nh t. Khi đó ng ngạ ằA. 22 B. 4 C. 13 D. 13 Đáp án1­A 2­C 3­D 4­B 5­A 6­B 7­A 8­B 9­D 10­D11­D 12­A 13­C 14­C 15­D 16­C 17­B 18­A 19­A 20­B21­C 22­A 23­B 24­B 25­A 26­C 27­D 28­B 29­A 30­D31­B 32­C 33­D 34­A 35­A 36­C 37­B 38­D 39­D 40­D41­D 42­A 43­A 44­B 45­C 46­C 47­D 48­D 49­C 50­BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án ADoc24.vnTa có 2221xy ' 3x 4x 03y ' 3x 4x 1x 11y ' 3x 4x x3      Suy ra hàm đng bi trên các kho ng ả; 1 và 1;3    ngh ch bi trên kho ngị ả11;3    Câu 2: Đáp án CHàm có xác đnh ịx x2lim lim 0D \\ 2; 2x 2    ¡ Suy ra th (C) có hai ti đng là đng th ng ườ ẳx 2 và ti nộ ậngang là đng th ng 0ườ ẳCâu 3: Đáp án DTa có 32 2x 1x 2y ' 2x 3x ' 4x ' 4x 0x 33 3    khác ặy '' 0y '' 2x 4y '' 0    đi đi th hàm là ố1; Câu 4: Đáp án BCâu 5: Đáp án AHàm có xác đnh ị222x 1x 2x 3D \\ ' ' 2x 0x 3x 1   ¡ Suy ra 2;4y 7, 6min 619y 43   Câu 6: Đáp án Bx 3PT 2  Câu 7: Đáp án ADoc24.vnCâu 8: Đáp án Bx 31 1BPT 53 3    Câu 9: Đáp án DHàm xác đnh khi và ch khi ỉ22222x 2x 0x 2x 2D 0; \\ 1x 1log 2x 0x 2x 1        Câu 10: Đáp án DCâu 11: Đáp án DD vào đáp án ta th yự ấ calog log log bb 2c c2cb 1log log log log log a2 2a ca ln ln blogb ln c 222c c1 blog log log a2 a    Câu 12: Đáp án ATa có 2 x1 1f dx dx 2x C2 2  Câu 13: Đáp án CTa có 4 22 2I dy dy dy dt dx 5   Câu 14: Đáp án CTh tích tính ng ằ21 1222 21a 0V dx dvdt 1b 1      Câu 15: Đáp án DTa có 1000F ' dt dt 500 ln 2t C2t 1  Doc24.vn