Đề Thi Thử THPTQG Môn Toán 2019 Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình (Có Đáp Án)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019
Bài thi : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi có 4 trang
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Mã đề thi 001
Số báo danh :…………………
Câu 1: Cho tích phân
A.
. Giả sử đặt
ta được:
C.
D.
B.
Câu 2: Hàm số
có bao nhiêu cực trị ?
A. 1
B. 2
C. 0
Câu 3: Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
D. 3
và biết rằng
với a, b là các số nguyên dương. Tính giá trị
A.
B.
Câu 4: Trên mặt phẳng
C.
cho góc
D.
. Đoạn
vuông góc với mặt phẳng
chuyển động trên
sao cho ta luôn có:
kính nhỏ nhất ngoại tiếp tứ diện
.
A.
B.
. Tính diện tích của mặt cầu
C.
là?
B.
C.
D.
Câu 6: Trong không gian
, cho mặt cầu
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
đi qua tâm của
B.
không đi qua tâm của
C.
có một điểm chung với
Câu 7: Cho hàm số
D.
có đạo hàm
bên là đồ thị của hàm số
có bán
D.
Câu 5: Kết quả rút gọn của biểu thức
A.
. Các điểm
trên khoảng
Hỏi hàm số
và mặt phẳng
và cắt
theo một đường tròn
không có điểm chung với
Hình vẽ
nghịch
biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. (0 ; 1)
B.
C.
Câu 8: Biết đường thẳng
Khi đó
là
cắt đồ thị
A.
D.
tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt
B.
C.
D.
Câu 9: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x³ – 4x và y = 0. Tính diện tích của hình (H) và thể tích vật
thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. S = 8; V =
B. S = 8; V =
C. S = 4; V =
D. S = 4; V =
Câu 10: Tính
.
A.
B.
C. S = 2019i
D.
Câu 11: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh . Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng
A.
B.
Câu 12: Một nguyên hàm của hàm số
www.MATHVN.com
C.
D.
là.
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
A.
.
B.
Câu 13: Cho hàm số:
.
C.
.
D.
.
. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ
cắt hai đường
tiệm cận tại A và B. gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Diện tích tam giác IAB bằng:
A.
C.
B. 4
D.
Câu 14: Mặt cầu
có tâm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R
và đồ thị hàm f’(x) có dạng như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) là :
A. f(2)
B. f(- 1)
C. f(1)
D. f(4)
Câu 16: Hàm số
đạt cực trị tại điểm:
A.
B.
Câu 17: Cho
và
C.
là hai hàm số liên tục trên đoạn
và
A.
D.
, thỏa mãn:
. Tính
B.
C.
D.
Câu 18: Tập hợp các giá trị của x để đồ thị hàm số y 3.9x 10.3x 3 nằm phía trên trục hoành có dạng
( ; a) (b; ) . Khi đó a+b bằng
A. 8/3.
B. 2.
C. 10/3.
D. 0.
Câu 19: Tính giá trị cực đại
A.
B.
Câu 20: Cho hasố
của hàm số
C.
với
Tính
D.
. Biết rằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Một hình trụ có bán kính đáy
, chiều cao hình trụ
. Một hình vuông có các đỉnh
nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục hình
trụ. Khi đó cạnh của hình vuông bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức :
A. = - a - bi
B. = b - ai
C. = - a + bi
D. = a – bi
Câu 23: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành
A. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
B. các đỉnh của một hình bát diện đều.
C. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
D. các đỉnh của một hình tứ diện đều.
Câu 24: Đồ thị hình vẽ bên là của hàm số nào?
A.
-3
B.
-3
C.
-3
D.
-3
Câu 25: Cho số phức
A.
.
thỏa mãn
B.
.
. Giá trị lớn nhất của
C. .
D.
Câu 26: Cho các hàm số
.
.
. Nếu các hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các
hàm số đã cho tại điểm có hoành độ
A.
là
B.
www.MATHVN.com
bằng nhau và khác 0 thì:
.
C.
.
D.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 27: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
B.
Câu 28: Gọi
C.
D.
là các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 29: Tập xác định của hàm số
A. D =
C.
D.
là:
B.
Câu 30: Cho hàm số
Tính giá trị biểu thức
C.
D.
có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến
tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
A.
B.
C.
Câu 31: Cho tứ diện
có các cạnh
và
trung điểm các đoạn thẳng
Biết rằng
diện
.
A.
B.
Câu 32: Giải phương trình
A.
B.
Câu 33: Cho hình lăng trụ
cân tại
D.
đôi một vuông góc. Các điểm
,
,
. Tính thể tích
C.
D.
C.
và
D. Vô nghiệm
có đáy là ABC đều cạnh a, gọi M là trung điểm của AB, A’CM
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích lăng trụ bằng
đường thẳng AB và
.
A.
B.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ
. Đường thẳng
nằm trong
phương trình là
lần lượt là
của khối tứ
A.
.
C.
D.
, cho hai điểm
sao cho mọi điểm của
B.
. Khoảng cách giữa 2
.
C.
,
và mặt phẳng
cách đều hai điểm
có
.
D.
.
Câu 35: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
đoạn
. Tỉ số
bằng:
A.
Câu 36: Hình nón có đường sinh
A.
B.
Câu 37: Cho cấp số nhân
A.
B.
C.
và hợp với đáy góc
C.
thỏa:
trên
D.
. Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
D.
Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số
B.
C. Cả A, B đều đúng
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
xét mặt phẳng
D. Cả A, B đều sai
(
là ba số cho trước khác
0) và đường thẳng
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. nằm trong
B. song song với
C. cắt
tại một điểm nhưng không vuông góc với
D. vuông góc với
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 đường thẳng d1 :
và d2
:
. Khi đó, giá trị của m bằng bao nhiêu để d1 cắt d2 ?
A.
m
5
4
B.
m
7
4
www.MATHVN.com
C.
m
1
4
D.
m
3
4
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho bốn điểm
là đường thẳng đi qua
sao cho tổng khoảng cách từ các điểm
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của
nhỏ hơn
?
A.
thuộc đoạn
B.
và
. Kí hiệu
đến lớn nhất. Hỏi đường thẳng
.
D.
.
C.
để giá trị nhỏ nhất của hàm số
C.
D.
x 7 y 3 z 9
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thẳng d1 :
và
1
2
1
x 3 y 1 z 1
d2 :
. Phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2 là:
7
2
3
A.
B.
C.
Câu 43: Tìm modul của số phức
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 44: Trong một cuộc thi pha chế, hai đội chơi A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g
đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương
liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm
thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và
dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số
là
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ
Phương trình mặt phẳng
A.
qua
B.
, cho mặt cầu
và cắt mặt cầu
, điểm
theo thiết diện là đường tròn
C.
.
có diện tích nhỏ nhất ?
D.
Câu 46: An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn, người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng
chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là
(không có hòa). Tính xác suất An thắng chung cuộc
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 47: Cho khai triển:
.
B.
Câu 48: Hàm số
.
với
biết
A.
D.
là các hệ số. Tính tổng
.
.
C.
có đạo hàm đến cấp hai trên
, tính
.
D.
.
thỏa mãn:
.
A.
B.
C.
D.
Câu 49: Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau :
x
y'
x R. Biết rằng
0
-2
+
-
1
0
+
2
y
-1
Chọn mệnh đề sai?
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm.
D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1.
Câu 50: Cho hình lăng trụ
vuông góc của
lên mặt phẳng
thẳng
và
Tính
A.
B.
có đáy
là tam giác vuông tại
là trung điểm
của
C.
Gọi
Hình chiếu
là góc giữa hai đường
D.
---------------------------------------------
----------- HẾT ---------www.MATHVN.com
Trang 4/4 - Mã đề thi 001

