Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG Môn HÓA HỌC lớp 12 LẦN 4 mã đề 302

c2c4954ad7874dbdff9a29fb68e500ed
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 4 2018 lúc 22:01:11 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:58:51 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 426 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT VĨNH PHÚC ỞTR NG THPT YÊN TR PHÚƯỜ ẦĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề THI KH SÁT THÁNG NĂM C: 2017 2018Ề ỌĐ THI MÔN: HÓA KH 12Ề ỐTh gian làm bài: 50 phút; không th gian giao đờ ềMã thi 302ềH tên thí sinh:........................................................................................................S báo danh:..................ọ ốCho nguyên kh các nguyên :ử ốH 1; C= 12; 14; 16; 19; Na 23; Mg 24; Al 27; Si 28; 31; 32; Cl 35,5; 39;Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ba 137.Câu 41: dung ch CuSOừ ị4 đi ch Cu, ng ta có th dùngể ườ ểA. Fe. B. Na. C. Ag. D. Hg.Câu 42: là kim lo ph ng ượ dung chị H2 SO4 loãng, là kim lo tác ng ượ dungd chị Fe(NO3 )3 Hai kim lo có th làểA. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Mg, Ag. D. Ag, Mg.Câu 43: Mu nào đây là mu axit?ố ướ ốA. CuCl2 B. Na3 PO4 C. KHCO3 D. AgNO3 .Câu 44: Hoa tan gam Mg, Al và Cu ng dung ch ch mol HNO3 (v thu cừ ượ6,72 lít NO (là ph kh duy nh t,ả đktc) Giá tr làA. 1,5. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,8.Câu 45: Công th phân phenol làứ ủA. C6 H12 O6 B. C6 H14 O. C. C6 H6 O. D. C6 H6 O2 .Câu 46: Polietilen là ph ph ng trùng pả ợA. CH2 =CH2 B. CH2 =CH-CH=CH2 C. CH2 =CH-Cl. D. CH2 =CH-CH3 .Câu 47: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(x): Cho lá Fe vào dung ch CuSOị ồ4 và H2 SO4 loãng;(y): dây Fe trong bình ng khí Oố ự2 ;(z): Cho lá Cu vào dung ch Fe(NOị ồ3 )3 và HNO3 ;(t): Cho lá Zn vào dung ch HCl;ịS thí nghi có ra ăn mon đi hóa làố ệA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 48: Cho các dung ch loãng sau đây ph ng nhau ng đôi t: Hị ộ2 SO4 Ba(OH)2 NaHCO3 ;NaCl; KHSO4 ph ng ra làố ảA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 49: Ch nào đây ướ không ph là ch đi li?ả ệA. KOH. B. C2 H5 OH. C. H2 SO4 D. NaHCO3 .Câu 50: Kim lo có 12 electron. hình electron 2+ làA. 1s 22s 22p 6. B. 1s 22s 22p 63s 2. C. 1s 22s 22p 4. D. 1s 22s 22p 63s 23p 2.Câu 51: dung ch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?ặ ềA. Alanin, axit glutamic. B. Lysin, metylamin.C. Glyxin, lysin. D. Anilin, lysin.Câu 52: Anilin ph ng ch nào sau đây tr ng?ả ắA. brom.ướ B. dung ch HCl.ị C. O2 0. D. dung ch NaOH.ịCâu 53: nào đây thu lo nhân o?ơ ướ Trang Mã thi 302ềA. nilon-6,6.ơ B. capron.ơ C. axetat.ơ D. m.ơ ăCâu 54: Kim lo nào sau đây ph ng dung ch HNOạ ượ ị3 ngu i?ặ ộA. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.Câu 55: Kim lo nào sau đây tan trong dung ch baz ?ạ ượ ướ ơA. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al.Câu 56: Cacbohiđrat nào sau đây không cho ph ng th phân?ượ ủA. Xenluloz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Tinh t.ộ D. Glucoz .ơCâu 57: Dung ch Hị2 SO4 loãng ph ng kim lo nào sau đây?ả ượ ạA. Au. B. Cu. C. Ag. D. Fe.Câu 58: Cho 27,0 gam glucoz và 36,0 gam fructoz ph ng hiđro (Ni, tô 0) thu ượ mgam sobitol (hi su ph ng ch ng 80,0%). Giá tr làA. 54,70. B. 63,70. C. 54,90. D. 50,96.Câu 59: Cho ancol metylic ph ng axit propionic có xúc tác Hả ớ2 SO4 c, thu este ượ Giá tr MXb ngăA. 102(u). B. 74(u). C. 88(u). D. 60(u).Câu 60: Khi cháy hoàn toàn este no, ch c, ch thì mol COơ ố2 sinh ra ng mol Oă ố2đã ph ng. Tên este làA. propyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl axetat.Câu 61: Nh 200 ml dung ch HCl 1,0M vào 100 ml dung ch Naồ2 CO3 1,5M và KHCO31,0M sinh ra lít khí (đktc) và dung ch Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch ượ gam tết a. Giá tr và làA. 19,7 và 4,48. B. 19,7 và 2,24. C. 39,4 và 1,12. D. 39,4 và 3,36.Câu 62: cháy 0,2 mol amin (Cn H2n+3 N) và amino axit (Cm H2m+1 O2 N) dùngầv 0,45 mol Oừ ủ2 ph cháy COả ồ2 H2 và N2 ng phân làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 63: Cho 0,18 mol pô glyxin và lysin ph ng 240 ml dung ch HCl 1M.ồ ịN 26,64 gam trên ph ng 300 ml dung ch KOH 1M, cô dung ch sau ph ng, thuả ứđ ượ gam mu khan. Giá tr làA. 32,58 gam. B. 36,90 gam. C. 38,58 gam. D. 38,04 gam.Câu 64: Cho hai ph ng sau: ứ(a): 2FeBr2 Br2 2FeBr3(b): 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 Phát bi đúng rút ra hai ph ng trên làể ứA. Tính kh Br -m nh Feạ 2+. B. Tính oxi hoá Clủ2 nh nc Feạ 3+.C. Tính oxi hoá Brủ2 nh Clạ ơ2 D. Tính kh Cl -m nh Br -.Câu 65: Ch (ch C, H, O) có phân kh ng 74(u). ng phân ch ngứ ứv công th phân có tráng ng làư ươA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 66: Cho Na Na. Th đúng các ch làA. NaOH Na2 SO4 Na2 CO3 NaCl B. Na2 CO3 NaOH Na2 SO4 NaClC. NaOH Na2 CO3 Na2 SO4 NaCl D. Na2 SO4 Na2 CO3 NaOH NaClCâu 67: Nung nóng 30,52 gam Ba(HCOô ồ3 )2 và NaHCO3 khi kh ng không iế ượ ổthu 18,84 gam ượ và ch khí và i. Cho toàn vào ng thu cượ ướ ượdung ch th vào dung ch thu dung ch ượ ch gam ch tan. Giá trấ ịc làA. 15,20. B. 14,64. C. 17,45. D. 16,44.Câu 68: Nung Al và Fe3 O4 (không có không khí, ph ng ra hoàn toàn thu pượ cho ph ng dung ch KOH thì thu 0,672 lít khí (đktc). ượ Trang Mã thi 302ề- cho ph ng dung ch Hả ị2 SO4 c, nóng 1,428 lít SOặ ượ2 (s ph kh duy nh t,ả ấđktc).Ph trăm kh ng Al trong ban làầ ượ ầA. 26,33%. B. 38,30%. C. 33,69%. D. 19,88%.Câu 69: Nung nóng bình kín ch mol NHô ợ3 và O2 (có xúc tác Pt) chuy toàn NHể ộ3 thànhNO. Làm ngu và thêm vào bình, kĩ bình thu 1,0 lít dung ch HNOộ ướ ượ ị3 có pH 1,0 và th yấcon 0,25ạ mol khí O2 Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làA. 0,4. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,1.Câu 70: Cho kim lo vào dung ch HNOị3 loãng thu dung chư ượ có kh ng tăng 9,02 gamố ượso dung ch ban và gi phóng ra 0,025 mol khí Nớ ả2 Cô dung ch thu 65,54 gam mu iượ ốkhan. Kim lo làA. Ca. B. Zn. C. Al. D. Mg.Câu 71: ch ch phân ch lo nhóm ch có công th phân tạ ửC6 Hy Oz Trong oxi chi 44,44% theo kh ng. Cho ượ tác ng NaOH ra mu và ch tấh Cho tác ng dung ch HCl ra ch Y1 là ng phân Công th ZlàA. HO-CH2 -CH2 -CHO. B. CH3 COOH. C. HO-CH2 -CHO. D. CH3 CHO.Câu 72: Hoa tan 15,0 gam Fe, Feồ3 O4 FeCO3 và Fe(NO3 )2 trong dung ch ch aị ứNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu dung ch ượ và khí COồ2 và NO (t mol ng ngỉ ươ ứ1 4). Dung ch hoa tan đa 8,64 gam Cu, th thoát ra 0,03 mol khí NO. cho dung chố ịBa(OH)2 vào thu 154,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn và khí NO là nượ ảph kh duy nh quá trình. Ph trăm kh ng Fe ch trong ượ làA. 48,80%. B. 37,33%. C. 33,60%. D. 29,87%.Câu 73: Hoa tan 8,56 gam Feồ3 O4 và CuO trong 400 ml dung ch HNOị3 1M, thúcếcác ph ng thu dung ch ượ và 0,01 mol NO (s ph kh duy nh t). Đi phân dung ch Y(đi tr không màng ngăn, hi su 100%) 5A, trong gi 20 phút 25 giây. Kh ng catotệ ượtăng lên và ng th tích khí thoát ra (đktc) hai đi khi thúc đi phân làổ ượA. 1,28 gam và 2,744 lít. B. 2,40 gam và 1,400 lít .C. 1,28 gam và 1,400 lít. D. 2,40 gam và 1,848 lít.Câu 74: Cho các phát bi sau: ể(1): Th phân ch béo trong môi tr ng ki luôn thu glixerol.ủ ườ ượ(2): Triolein làm màu brom.ấ ướ(3): Ch béo không tan trong và nh c.ấ ướ ướ(4): Benzyl axetat là este có mùi chu chín.ố(5): cháy etyl axetat thu mol ng mol khí cacbonic.ố ượ ướ ố(6): Hiđro hóa hoàn toàn tripanmintin thu tristearin.ượ(7): cháy hoàn toàn mol trilinolein thu 3258 gam (COố ượ ợ2 H2 O)(8): Trùng ng ng axit -aminocaproic thu nilon-6.ượS phát bi đúng làố ểA. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 75: ch ba peptit ch glyxin, alanin và valin, trong đó có hai peptitứ ượ ừcó cùng nguyên cacbon; ng nguyên oxi ba peptit là 10. Th phân hoàn toàn 23,06 gam Eb ng 400 ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, ph đem cháy dùngă ầ0,87 mol O2 thu Naượ2 CO3 và 1,50 mol COồ2 H2 và N2 Ph trăm kh ng aầ ượ ủpeptit có kh ng phân nh nh làố ượ ấA. 45,79%. B. 57,24%. C. 65,05%. D. 56,98%. Trang Mã thi 302ềCâu 76: CaCồ2 Al4 C3 Ca, Al. Cho 40,3 gam vào ch thu dung ch ướ ượ vàh khí ba khí. cháy thu 20,16 lít COượ2 đktc và 20,7 gam Hở2 O. Nh dungỏ ừd ch HCl vào dung ch Y, qu bi di theo th sau:ị ượ ị0sè mol Al(OH)3sè mol HCl3a0,68x0,56x2aGiá tr làA. 2,5. B. 1,8. C. 1,5. D. 2,0.Câu 77: metyl fomat và etyl axetat có cùng mol. haxemetylenđiaminồvà lysin. cháy hoàn toàn mol ch và dùng 1,42 mol Oầ2 ph cháy mả ồCO2 H2 và N2 trong đó mol COố ủ2 ít Hơ ủ2 là mol. toàn ph cháy qua cẫ ướvôi trong (l ), sau khi các ph ng ra hoàn toàn, th kh ng dung ch gi ượ gam; ngồth thu 2,688 lít khí Nờ ượ2 (đktc). Giá tr làA. 31,36. B. 32,12. C. 33,64. D. 32,88.Câu 78: ch có công th Cứ8 H14 O4 th hi các ph ng (theo đúng mol):ự ệ(a) 2NaOH X1 X2 H2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4(c) X3 X4 nilon-6,6 2nH2 (d) X2 X3 X5 2H2 OPhân kh X5 làA. 174. B. 216. C. 202. D. 198.Câu 79: Cho ph ng sau:ơ ứC5H10O3 NaOH (X)(1)(X1)(2)H2SO4 loãng(X2)(3)t0(X3)(4)(X4)+NaOH(Y1)(5)H2SO4, ®Æc 1700CC2H4Bi ng (X) ph ng Na gi phóng khí. Cho các nh nh sau:ả ượ ị(1): Y1 có nhi sôi cao metyl fomat;ệ ơ(2): X3 là axit acrylic;(3): cháy hoàn toàn mol (ố X1 thu Naượ2 CO3 và mol COô ồ2 và H2 O;(4): có hai ng phân th mãn;ồ ỏ(5): X4 có kh ng phân ng 112 (u);ố ượ ă(6): Nung X4 NaOH/CaO thu etilen.ớ ượS nh nh đúng làố ịA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 80: là axit cacboxylic hai ch (trong đó no, không no ch liên C=C); làeste thu ch và ancol no cháy 21,58 gam ch (s mol Yg mol dùng 0,275 mol Oầ2 khác đun nóng 21,58 gam 440 ml dung chớ ịNaOH 1M (v thu ancol ượ duy nh và gam mu và gam mu B(MA MB ). toàn qua bình ng Na th kh ng bình tăng 1,76 gam; ng th thu cự ượ ượ0,672 lít khí H2 (đktc). nh iớA. 3,6. B. 3,9. C. 3,8. D. 3,7.----------------------------------------------- Trang Mã thi 302ề----------- ----------Ế Trang Mã thi 302ề