Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn sinh học lần 4 (9)

053843f50744f59b4876aba9d61788a6
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 5 2018 lúc 4:43:30 | Update: 3 giờ trước (15:29:22) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 465 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT BUÔN MA THU TƯỜ THI TH THPT QU GIAỀ 2018T Khoa nhiênổ ựMôn Sinh cọTh gian làm bài: 50 phút;(40 câu tr nghi m)ờ Mã thi 456ề(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: đây là hình nh mô ch chung các ki ng ng. ướ ướ Hãy cho bi 1, 2, 3, liênếquan bi hoocmôn nào và ng bi nh th nào?ế ếA. hoocmôn auxin. cao th th caoấ ấB. hoocmôn auxin. th cao th caoấ ấC. hoocmôn auxin. cao th cao th pấ ấD. hoocmôn auxin. th cao cao th pấ ấCâu 82: Ph ai nào ong ác ph ai sau đã Coren phát hi raệ di trự nhi sễ cth (di trể ài nhân ?A. thu ch.ị B. La bế o. C. phân tích. D. La t.Câu 83: Khi nói chu th ăn và th ăn trong qu xã sinh t, phát bi nào sau đây ướ đúng ?A. Trong qu xã sinh loài ch tham gia vào chu th ăn nh nh.ộ ịB. trúc th ăn càng ph khi đi vĩ th vĩ cao.ấ ướ ộC. Qu xã sinh càng đa ng thành ph loài thì th ăn trong qu xã càng ph p.ầ ướ ạD. Trong các qu xã sinh trên n, chu th ăn kh ng sinh ng.ấ ượ ưỡCâu 84: Quy lu di truy làm ch bi là:ậ ợA. Liên gen.ế B. Hoán genị C. ng tác genươ D. Phân li pộ ậCâu 85: ng i, nh nào sau đây do alen trên nhi th gi tính quy nh?Ở ườ ịA. Ung th máu.ư B. ch ng.ạ C. Phêninkêto ni u.ệ D. Máu khó đông.Câu 86: Đa các loài côn trùng có hình th hô ngoài nào?ố ấA. hô ng th ng ng khí.ấ B. hô ng mang.ấ ằC. hô qua th .ấ D. hô ng ph i.ấ ổCâu 87: Nhân quy nh chi ng ti hóa làố ướ ếA. ch nhiên.ọ B. các ng nhiên.ế C. di nh genậ D. bi n.ộ ếCâu 88: truy tim ho ng theo tr nào?ệ ựA. nút xoang nhĩ Bó his Hai tâm nhĩ Nút nhĩ th ng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm th ấco.B. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ ng Puôckin Bó his, làm các tâm nhĩ, tâm th ấco.C. Nút nhĩ th Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm th ấco.D. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm th ấco.Câu 89: ch, quá trình bi thái nòng thành ch nh hoocmon:Ở ờA. Tirôxin B. Ecđix và Juveninơ Trang Mã thi 456ềC. strôgenƠ D. Hoocmon sinh tr ngưởCâu 90: Theo quy lu phân li p, F1 có (n) gen thì F2 có lo ki gen là .ậ ểA. n. B. n+1. C. n. D. n.Câu 91: Ki phân ng nhiên có nghĩa sinh thái là:ể ẫA. gi nh tranh gi các cá th cùng loài.ả B. phát huy hi qu tr cùng loài.ệ ợC. ng ngu ng ti tàng môi tr ng.ậ ườ D. tr cùng loài và gi nh tranh cùng ạloài.Câu 92 loài cây hoa tính khác c, cây có ki gen XY, cây cái có ki gen XX. Qua thộ ụph n, ph đã và ra th tinh kép. Ki gen bào phôi và nhũ nh thấ ếnào?A. Phôi XY và nhũ XYY ho phôi XXY và nhũ XXY.ộ ộB. Phôi XX và nhũ XX ho phôi XY và nhũ XY.ộ ộC. Phôi XX và nhũ XXX ho phôi XY và nhũ XXY.ộ ộD. Phôi XX và nhũ XXY ho phôi XY và nhũ XXY.ộ ộCâu 93: Trong trúc nhấiễm sắc th aể sinh vật nhân th c, đựơn vị cấu trúc gmồ mtộ đoạn ADNch kho ng 146ứ cặp nuclêôtit quấn quanh phân tử prôtêin histon được giọ làA. sợi nhiễm sắc.B. crômatit.C. sợi cơ bản.D. nuclêôxôm.Câu 94: Quan gi loài trong đó loài có i, còn loài kia không có và không là quan hệ ệA. ng sinh.ộ B. tác.ợ C. ch nhi m.ứ D. sinh.ộCâu 95: Sau đây là minh ngu nit cung cho cây. ấChú thích nào sau đây đúng trên ?ề ồA. (1). 4NH (2). N2 (3). 3No (4). Ch .ấ ơB. (1). 4NH (2). 3No (3). N2 (4). Ch .ấ ơC. (1). 3No (2). N2 (3). 4NH (4). Ch .ấ ơD. (1). 3No (2). 4NH (3). N2 (4). Ch .ấ ơCâu 96: Đi nào sau đây không ph là nguyên nhân di th sinh thái ?ả ếA. Do nh tranh gay gi các loài trong qu xãạ ầB. Do thay đi ki nhiên, khí uổ ậC. Do chính ho ng khai thác tài nguyên con ng iạ ườD. Do nh tranh và tác gi các loài trong qu xãạ ầCâu 97: Th n, th ch qua:ự ướ ếA. Toàn th .ộ B. Lông hút .ủ C. Chóp .ễ D. Khí kh ng.ổCâu 98: Theo quan ni Đacuyn, ngu nguyên ch quá trình ti hóa làệ ếA. bi genộ B. bi cá thế ểC. bi trúc nhi thộ D. bi ng nhi thộ ượ ểCâu 99: Trong ch phát tri sinh gi trên Trái t, bò sát phát sinh ởA. Krêta (Ph tr ng) thu Trung sinh.ỉ B. Cacbon (Than đá) thu sinh.ỉ ổC. Jura thu Trung sinh.ỉ D. Silua thu sinh.ỉ ổCâu 100: loài ng t, lai con cái lông đen lông tr ng thu FỞ ượ1 có 100% con lông đen.Cho F1 giao ph ng nhiên nhau, Fố ớ2 thu lông đen: lông vàng: lông tr ng. Trong đó, lôngượ ắtr ng ch có con c. Các con lông đen Fắ ở2 giao ph nhau thì lông vàng thu Fố ượ ở3 là baonhiêu? Trang Mã thi 456ềA. 1/8 B. 3/7 C. 15/72 D. 21/45Câu 101: Đi gi ng nhau gi nhi thễ th ng và ườ nhi thễ gi tính làớ :1. mang gen quy nh tính tr ng th ng.ề ườ2. có thành ph hóa ch là protein và axit nucleic.ề ế3. nh ng xác nh gi tính.ề ưở ớ4. có các kh năng nhân đôi, phân li và cũng nh bi hình thái trong chu kỳ phân bào.ề ổ5. có th bi trúc và ng. ph ng án ượ ươ đúng là:A. 2. B. 4. C. 3. D. .Câu 102: Cho các thành sau: ự(1) gi ng lúa “g vàng” có kh năng ng carôten (ti ch vitamin A) trong t. ạ(2) gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen. ưỡ ả(3) gi ng sinh prôtêin huy thanh ng trong a. ườ ữ(4) gi ng cà chua có gen làm chín qu ho t. ạ(5) gi ng cây tr ng song nh th ụCó bao nhiêu thành là ng ng công ngh gen?ự ệA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 103: Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. Cho cây ấthân cao (P) th ph n, thu F1 75% cây thân cao và 25% cây thân th p. Cho các cây thânự ượ ảcao F1 giao ph các cây thân th p. Theo lí thuy t, thu con có ki hình phân li theo .ấ ượ ệA. cây thân th cây thân cao.ấ B. cây thân cao cây thân th p.ấC. cây thân cao cây thân th p. cây thân cao cây thân th pấCâu 104: Cho ph mô di truy nhóm máu ABO và nh ng do locutồ ườthu NST khác nhau quy nh. Bi ng, nh trong ph là do trong alen có quan hộ ệtr hoàn toàn gen quy nh; gen quy nh nhóm máu alen Iộ A, B, O; trong đó alen quy nhịnhóm máu A, alen quy nh nhóm máu tr hoàn toàn so alen Iị quy nh nhóm máu và qu nị ầth này đang tr ng thái cân ng di truy tính tr ng nhóm máu 4% ng có nhóm máu vàể ườ21% ng có nhóm máu Bố ườCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ể(1) Có ng ch xác nh ki gen nh Mườ ượ ệ(2) Có đa 10 ng mang ki gen ng nhóm máuố ườ ề(3) Xác su ng IIIấ ườ14 mang ki gen nhóm máu là 63,64%ể ề(4) Kh năng ch ng IIIả ồ13 và III14 sinh con mang ki gen hai tính tr ng làộ ạ47,73%A. B. C. D. 2Câu 10 5: Gi bào sinh tinh th có ki gen ểABab ti hành gi phân bình th ng. Theo líế ườthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?I. bào ra hoán gen thì lo giao aB chi 25%ếII. ch bào ra hoán gen thì lo giao Ab chi 10%ếIII. ch có bào ra hoán gen thì ra lo giao 7:7:3:3ế ệIV. ch có bào ra hoán gen thì ra lo giao 4:4:1:1ế ệA. B. C. D. 3Câu 106: gà, bào th có ki gen AaXỞ BY gi phân bình th ng sinh ra giao Có baoả ườ ửnhiêu lu sau đây đúng?ế ậ(1) Sinh ra lo giao ng nhau.ạ ằ(2) Sinh ra lo giao ng nhauạ Trang Mã thi 456ề(3) Lo giao mang NST 50%.ạ ệ(4) sinh ra giao aXế thì giao này chi 100%.ử ệA 2. 1. 3. 4.Câu 107: Lai hai cá th gen (Aa và Bb). Trong ng các cá th thu con,ể ượ ờs cá th có ki gen ng gen trên chi 4,56%. Bi hai gen này cùngố ặn trên nhi th th ng và không có bi ra. lu nào sau đây quằ ườ ảc phép lai trên là không đúng?A. Hoán gen đã ra và 24%.ị ốB. Hoán gen đã ra và 21,35 %.ị ốC. Hoán gen ch ra ho 18,24%.ị ốD. Hoán gen đã ra và 42,7%.ị ốCâu 108: Trong nuôi cá ng hàng năm nh ngu năng ng là 24 Kcal. cungộ ướ ượ ượ ảc ngu th ăn cho cá mè tr ng và giáp xác. Cá ng, cá ng giáp xác làm th ăn,ấ ươ ứđ ng th hai loài cá trên làm cho cá măng và cá lóc. Hai loài cá này tích lũy 40% năng ngồ ượ ượt dinh ng th li nó và cho ph quy ra năng ng là 2304000 Kcal. Cá ng vàừ ưỡ ượ ươcá khai thác 50% năng ng giáp xác, còn ch cung cho giáp xá 40% và cho cá mè tr ngầ ượ ắ20% ngu năng ng mình. hi su ng hóa năng ng (%) làồ ượ ượ ảA. 0,12% B. 0,08% C. 0,1% D. 0,06%Câu 109: Xét các loài sau:(1)Ng aự (2)Thỏ (3)Chu tộ (4)Trâu(5)Bò (6)C uừ (7)DêTrong các loài trên, nh ng loài có dày ngăn là:ữ ốA. (1), (2), (4), (5) B. (1), (4), (5), (6) C. (4), (5), (6), (7) D. (2), (4), (5), (7)Câu 110: Khi nói ngu ng. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?(1) Quá trình ti hóa ng tr qua giai đo n: ti hóa hóa c, ti hóa ti sinh và ti nế ếhóa sinh c.ọ(2) Ti hóa hóa là giai đo hình thành nên các ch các ch vô .ế ơ(3) Ti hóa ti sinh là giai đo hình thành nên các bào khai.ế ơ(4) Ti hóa sinh là giai đo hình thành nên các loài sinh nh ngày nay.ế ư(5) Trong đi ki Trái hi nay, các bào khai hình thành các ch vô .ề ượ ơA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 1: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây sinh thái nông nghi là không đúng?(1) sinh thái nông nghi th ng có kh năng đi ch nh th và th ăn kém đa ng.ệ ườ ướ ạ(2) duy trì tính nh sinh thái nông nghi p, con ng bón thêm phân, vàể ườ ướ ướdi i.ệ ạ(3) sinh thái nông nghi là sinh thái và có năng su sinh cao.ệ ọ(4) sinh thái nông nghi hoàn toàn vào cung ch và năng ng conệ ượ ừng i.ườA. B. C. D. .Câu 112: Cho các phát bi sau đây :ể1- Ch nhiên ch ng alen ch so tr ng ch ch ng alen tr i.ọ ườ ộ2- Ch nhiên ch tác ng khi đi ki môi tr ng ng thay i.ọ ườ ổ3- bi và di nh gen là nhân ti hoá có th làm xu hi các alen trong qu th sinhộ ểv t.ậ4- Các ng nhiên làm thay các alen không theo ng xác nh.ế ướ ị5- Ch nhiên phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh các ki gen khác nhau trongọ ểqu th .ầ ể6- Ch nhiên đào th hoàn toàn alen tr có ra kh qu th khi ch ch ng iọ ạalen tr i.ộS phát bi đúng theo quan đi hi ti hóa là:ể ếA. B. C. D. Trang Mã thi 456ềCâu 113: qu th th ng ph i, alen bi làm cây ch giai đo còn hai láỞ ạm m; alen tr quy nh ki hình bình th ng. locut gen khác có alen quy nh hoa màu tr iầ ườ ộhoàn toàn so alen quy nh hoa màu tr ng. Hai gen trên hai NST th ng phân ly pớ ườ ậv nhau. th (qu th F1), ng ta nh th có 4% cây ch giai đo hai lá m,ớ ườ ầ48,96% cây ng và cho hoa màu 47,04% cây ng và cho hoa màu tr ng. Bi qu th tr ngố ạthái cân ng gen quy nh màu hoa, không có bi phát sinh. Theo lý thuy t, câyằ ệthu ch ng hai gen trên qu th tr đó (qu th P) là:ầ ướ ểA. 34,8% B. 37,12% C. 5,76% D. 5,4 %Câu 114: qu th sinh ng ph đang ch tác ng ch nhiên có trúc di truy nộ các th nh sau: ưNh xét nào sau đây là đúng tác ng ch nhiên qu th này?ề ểA. Các cá th mang ki hình đang ch nhiên lo n.ể ầB. Ch nhiên đang lo các ki gen ng và gi nh ng ki gen p.ọ ợC. Các cá th mang ki hình tr đang ch nhiên lo n.ể ầD. Ch nhiên đang lo nh ng ki gen và ng n.ọ ặCâu 115: loài ng có vú, khi cho gi cá th có ki hình lông hung cá thỞ ểcái có ki hình lông tr ng có ki gen thu ch ng F1 thu toàn lông hung. Cho Fể ượ ề1ng ph thu Fẫ ượ2 có phân li ki hình là 37,5% con lông hung 18,75% con cái lông hung:ỉ ự12,5% con lông tr ng 31,25% con cái lông tr ng. Ti ch nh ng con lông hung Fự ờ2 chong ph thu Fẫ ượ3 Bi ng không có bi phát sinh. lý thuy t, phát bi nào sauế ểđây là không đúng F3?ềA. con cái lông hung thu ch ng là ủ318B. con lông hung là ự49C. lông hung thu là ượ79D. con lông tr ng ch mang các alen là ặ118Câu 116: kích th qu th giá tr đa thì qu th đi ch nh ng. xét các di nế ướ ượ ễbi sau đây:ế(1) Các cá th trong qu th phát tán sang các qu th khác.ể ể(2) sinh gi m, vong tăng.ỉ ử(3) cá th nhóm tu tr sinh tăng lên, cá th nhóm tu đang sinh gi m.ỉ ướ ả(4) ch nh phát tri làm tăng vong qu th .ị ểCó bao nhiêu lu đúng ?A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 117: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen Aa và Bb trên NST khác nhauỞ ặt ng tác theo ki sung. Trong gen có và quy nh hoa ch co gen tr ho quyươ ặđ nh hoa ng, ng aabb quy nh hoa tr ng. Cho cây hoa lai cây hoa ng Fị ượ1 cho 2lo ki hình phân li theo 75% cây hoa 25% cây hoa ng. Theo lí thuy có bao nhiêu laiạ ồphù phép lai trên (ch xét phép lai thu n, không xét phép lai ngh ch)ợ ịA. phép lai B. phép lai C. phép lai D. phép laiCâu 18: Th xu phát qu th ph có 100% cá th có ki gen Aa. Theo lí thuy t, lế ệki gen th Fể ệ2 làA 0,375 AA 0,25Aa 0,375 aa. 0,25 AA 0,5Aa 0,25 aa. Trang Mã thi 456ềC 0,4375 AA 0,125Aa 0,4375 aa. 0,75 AA 0,25aa.Câu 119: Trong qu th ng có th bi sau:ầ ườ ế(1) Ung th máu.ư (2) ng hình li m.ồ (3) ch ng.ạ ạ(4) Claiphent .ơ (5) Dính ngón tay và 3. (6) Máu khó đông.(7) cn .ơ (8) Đao. (9) Mù màu. Có bao nhiêu tr ng là th bi ch ?ườ ộA. B. C. D. 4Câu 120: Trong cá nhiên, xét qu th cùng loài, ng cá th nhóm tu ượ ởm qu th nh sau: ưQu th Tu tr cổ ướsinh nả Tu sinhổs nả Tu sauổsinh nảS 150 149 120S 250 70 20S 50 120 155Hãy ch lu đúng .A. Qu th có kích th bé nh t.ầ ướ ấB. Qu th khai thác phù p.ầ ượ ợC. Qu th có kích th đang tăng lên.ầ ướD. Qu th đang có tăng tr ng ng cá.ầ ưở ượ------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 456ề