Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn hóa học lần 4 (9)

e0e9b0f8648bbfcfd5edb32fa1f6b196
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 5 2018 lúc 4:34:48 | Update: 4 giờ trước (7:47:53) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 431 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ma tr thi minh THPT Qu Gia Môn Hóa -2017-2018ậ ọN dungộ ng câu iạ khóộT ngổsốcâu Lýthuyết Bàit pậ Nh nậbi tế Th nốghi uể nậd ngụ nậd ng caoụHÓA 11 Câu )ỌS đi liự 1-C1Nit -Photpho và ch ủchúng 1-C2 1-C3Cacbon -Silic và ch ủchúng 1-C4 1-C5Đ ng hóa ươ 1-C6Hiđrocacbon 1-C7Ancol -Phenol 1-C8Andehit-AxitcacboxylicT ng 11ổ 3HÓA 12 28 Câu )ỌN dungộ ngổsốcâu Lýthuyết Bàit pậ Nh nậbi tế Th nốghi uể nậd ngụ nậd ng caoụEste -Lipit 1-C9 1-C10 2-C11;C12 2-C13;C14Cacbohiđrat 1-C15Amin -aminoaxit-Peptit 2-C16;C17 2-C18;C19Polime 1-C20Đ ng kim lo ươ 1-C21 1-C22 1-C23Kim lo ki -Ki th -Nhôm ổvà ch chúng 1-C24 1-C25 2-C26;C27 1-C28S -Crom và ch chúng 1-C29 1-C30 2-C31;C32 1-C33Nh bi tậ 1-C34 1-C35Hóa và các phát tri ểkinh -Xã -Môi tr ng ườ 1-C36T ng 12ổ 28 15 13 10 7PH NG ỢN dungộ ngổsốcâu Lýthuyết Bàit pậ Nh nậbi tế Th nốghi uể nậd ngụ nậd ng caoụT ng 1-C37 1-C38T ng vô 1-C39 1-C40T ng pổ 1T ng 40 23 17 15 8Câu i:ỏ1. Ph ng trình đi li nào sau đây ươ không đúng?A. CH3 COOH ¾¾®¬ ¾¾ CH3 COO- +. B. Na2 SO4¾¾® 2Na SO 24 -. Mg(OH)2 ¾¾® Mg 2+ 2OH- D. Ba(OH)2¾¾® Ba 2+ 2OH- .2. Khí nit có th thành trong ph ng hoá nào sau đây?ơ ượ cháy NHố3 trong oxi có ch xúc tác platin. Nhi phân NHệ4 NO3 Nhi phân AgNOệ3 Nhi phân NHệ4 NO23. Cho 44g NaOH vào dung ch ch 39,2g Hị ứ3 PO4 Sau khi ph ng ra hoàn toàn đem ảcô dung ch thu khô. nh ng mu nào nên và kh ng mu ượ ượ ượ ốkhan thu là bao nhiêu ?ượ A. Na3 PO4 và 50,0g B. NaH2 PO4 và 49,2g Na2 HPO4 và 14,2g C. Na2 HPO4 và 15,0g Na2 HPO4 và 14,2g Na3 PO4 và 49,2g ch nào sau đây nguyên cacbon có oxi hóa cao nh t?ợ ấA. CO. B. CH4 C. Al4 C3 Na2 CO3 .5. Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dung ch Naị2 CO3 1M thu lít khí đktc) .Giá tr là ượ 1,68 lít. 2,24 lít. 3,36 lít. 4,48 lít.6. lu nào sau đây phù th nghi m? Nung ch ng ượ ưch oxi hóa CuO, ng ta th thoát ra khí COấ ườ ấ2 Hơ2 O, và khí N2 .Ch ch ch ch cacbon, hiđro, có th có nit .ấ .X là ch nguyên cacbon, hiđro, nit .ợ .X là ch nguyên cacbon, hiđro, nit oxi.ợ .Ch ch ch ch cacbon, hiđro, nit có th có ho không có oxiấ .7. cháy khí ankan và ankin B, 16,8 lít COố ượ2 (đkC) và 13,5 gamH2 O. th tích và trong là: ượA 50% và 50% 40% và 60% 60% và 40% 30% và 70%8. Có ch ng Glixerol(1), phenol(2), benzen(3), ancol anlylic(4). Các thí nghi cho ếqu sau:ảA DDd Br2Ph ngả không Ph nảngứ khôngNaOHPh ngả không không khôngCu(OH)2không Ph nảng không khôngK qu nào sau đây phù ?ế A. A(1); B(2); C(3); D(4). B. A(2); B(3); C(1); D(4). C. A(4); B(3); C(2); D(1). A(2); B(1); C(4); D(3).9. Phát bi đúng làểA. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ịB. Ph ng gi axit và khi có Hả ượ2 SO4 là ph ng chi u.ặ ềC. các este ph ng dung ch ki luôn thu ph cu cùng là mu và ượ ốancol.D. Th phân ch béo luôn thu Củ ượ2 H4 (OH)2 .10. Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. ch ấtrong dãy khi th phân trong dung ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol làủ ưA. 3. B. 5. 4. 2.11. Cho 0,2 mol tristearin ((C17 H35 COO)3 C3 H5 tác ng hoàn toàn dung ch NaOH đun ưnóng, thu gam glixerol. Giá tr làượ 27,6 g. 9,2 g. 14,4 g. 18,4 g.12. este ch no có 54,55 trong phân Công th phân este có th là:ộ C3 H6 O2 C4 H8 O2 C4 H6 O2 C3 H4 O2.13. Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este ch là ng phân nhau ng dung ch ịNaOH thu 11,08 gam mu i; 5,56 gam ancol. CTCT este là:ượ A. HCOOCH3 và C2 H5 COOCH3 C2 H5 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 và C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 .14 Xà phòng hoá 8,6 kg ch béo ng 1,2 kg NaOH và thu 0,92 kg glixerol và mu aấ ượ ủcác axit béo. Kh ng phân trung bình các axit béo làố ượ ủA. 234 đvC B. 301 đvC C. 274 đvC D. 231 15. Đun nóng dung ch ch 0,1 mol saccaroz và 0,1 mol glucoz dung ch Hị ị2 SO4 loãngd cho khi ph ng th phân ra hoàn toàn trung hòa axit ng ki m, sau đó th cư ựhi ph ng tráng ng AgNOệ ươ ớ3 Kh ng Ag thu sau ph ng là: ượ ượ ứA 43,2g 64,8g C. 32,4g D. 21,6g.16. Có các dung ch riêng bi sau: Cị ệ6 H5 NH3 Cl (phenylamoni clorua), H2 N–CH2 CH2 CH(NH2 )COOH, ClH3 N–CH2 COOH, H2 N–CH2 COONa, HOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )COOH. ng các dung ch có pH làố ượ ịA. 2. B. 5. C. 4. 3.17. cháy hoàn toàn amin ch thu 8,4 lít khí COố ượ2 1,4 lít khí N2 (các thểtích khí đo đktc) và 10,125 gam Hở2 O. Công th phân là (cho 1, 16)ứ A. C3 H7 C3 H9 C. C4 H9 D. C2 H7 N18. ch có công th phân trùng công th gi nh tác ng dd ớNaOH tác ng dd HCl. Trong có thành ph nn các nguyên C, H, là ượ40,449%; 7,865%; 15,73% và còn là oxi. Còn khi cho 4,45 gam ph ng dung ch ịNaOH (v thu 4,85 gam mu khan. Công th là ượ ủA. CH2 =CH COONH4 B. H2 NC2 H4 COOH. C. H2 NCOOCH2 CH3 H2 NCH2 COOCH3 .19. là Tetrapeptit Aminoacid A, trong phân có nhóm(-NHộ ử2 ), nhóm (-COOH) ,no, ch Trong Oxi chi 42,67% kh ng. Th phân gam trong môi ượ ủtr ng acid thì thu 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A. Giá tr là?ườ ượ ủA 184,5. B. 258,3. C. 405,9. D. 202,95.20. Trong các lo đây, ch nào là nhân ướ ạA visco.ơ B. capron.ơ C. Nilon -6,6. D. m.ơ ằ21 hình electron X:ấ 1s 22s 22p 63s 23p 64s trí trong ng tu hoàn làậ ầA. 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. B. 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.C. 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.22. Cho Fe vào dung ch AgNOộ ồ3 và Cu(NO3 )2 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn,ả ảthu dung ch hai mu và ch hai kim lo i. Hai mu trong và haiượ ốkim lo trong là:ạ ượA Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu; Fe B. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Ag; CuC Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và Cu; Ag Cu(NO3 )2 AgNO3 và Cu; Ag.23. Cho gam Na tan vào 100ml dung ch Hế ồ2 SO4 0,5M và HCl 1M thu 4,48 lít ượkhí H2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng kh ng ch thu làạ ượ ượ A. 18,55 B. 17,55 20,95 D. 12,9524. th ch nhũ trong các hang ng đá vôi là quá trình hóa di ra trong hang ng ộhàng tri năm.Ph ng hóa di quá trình đó làệ A. CaO CO2 CaCO3 B. MgCO3 CO2 H2 Mg(HCO3 )2 C. Ca(HCO3 )2 CaCO3 CO2 H2 D. Ca(OH)2 CO2 H2 Ca(HCO3 )2 25. Chia gam nhôm thành ph ng nhau Ph tác ng ng dung ch NaOH, sinh ra mol khí Hầ ượ ị2 Ph hai tác ng ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng, sinh ra mol khí N2 (s ph mả ẩkh duy nh t). Quan gi và là :ử ữA. 2x. B. y. C. 4y D. 2y. 26. COụ2 vào 200 gam dung ch Ca(OH)ị2 ta quan sát hi ng theo th hình bên(s ượ ốli tính theo mol).N ng ch tan trong dung ch sau ph ng là :ệ A. 30,45% B. 34,05% C. 35,40% D. 45,30%27 Cho gam NaOH vào lít dung ch NaHCOị3 ng ộmol/l, thu lítượ dung ch X. lít dung ch tác ịd ng dung chụ BaCl2 (d thu 11,82 gam a. ượ ủM khác, cho lítặ dung ch vào dung ch CaClị ị2 (d ưr đun nóng, sau khiồ thúc các ph ng thu 7,0 gamế ượk a. Giá tr a,ế ng ng là ươ 0,08 và 4,8. 0,04 và 4,8. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3,2.28. Hòa tan hoàn toàn gam Al ng dung ch HNOằ ị3 loãng, thu 5,376 lít (đktc) ượ ợkhí Nồ2 N2 và dung ch ch 8m gam mu i. kh so Hị ớ2 ng 18. Giá tr ịc làủ0,8nnCO21,2A 21,60. 18,90. 17,28. 19,44. 29. di ch trong công nghi ng ta dùng ph ng pháp nào trong các ph ng pháp ườ ươ ươsau: Đi phân dung ch FeClệ ị2 Kh Feử2 O3 ng Alằ C. Kh Feử2 O3 ng COằ Mg tác ng FeClụ ơ230. Nh dung ch KOH vào dung ch Crỏ ị2 (SO4 )3 hi ng quan sát làế ượ ượA xu hi keo màu vàng.ấ ủB xu hi keo màu xám.ấ ụC xu hi keo màu xám, sau đó tan dung ch màu xanh lam.ấ xu hi keo màu xám, sau đó tan dung ch màu c.ế ụ31. Gi cho 7,28 gam Fe vào 15 ml dung ch AgNOị3 2M. Sau khi ph nả ng thúcứ ,l ch n, cô dung chọ thu gam ch n. Giá tr làượ ủA 25,88 gam. B. gam. C. gam. 31,46 gam.32. Cho dung ch ch 0,5 mol NaOH vào dung ch ch 0,2 mol CrClị ứ2 trong khôngồ ểkhí ph ng hoàn toàn thì ng cu cùng thu là bao nhiêu gam?ế ượ ượA 10,3 20,6. 8,6. 17,2.33. Cho gam Fe tan trong dung ch HCl và FeClừ ợ3 thu dung ch ượ chỉch mu duy nh và 5,6 lít Hứ ấ2 đktc ). Cô dung ch thu 85,09 gam mu iạ ượ ốkhan. nh giá tr nào A. 14 B. 20,16 21,84 23,5234. Có dung ch sau: NaOH, Hị2 SO4 HCl, Na2 CO3 Ch dùng thêm hoá ch nào sau đây ểphân bi dung ch trên?ệ ịA. Dung ch BaClị2 Dung ch phenolphtalein. C. Dung ch NaHCOị3 Qùi tím.35. Có nhãn ng các dung ch: KNOọ ị3 Cu(NO3 )2 FeCl3 AlCl3 NH4 Cl. Có th dùng ểhóa ch nào sau đây nh bi các dung ch trên?ấ ịA. Dung ch NaOHị B. Dung ch AgNOị3 C. Dung ch Naị2 SO4 D. Dung ch HCl.ị36. Nh ng ng cá th ng mùi tanh. Ch nh kh mùi tanh đó là (bi tữ ườ ếmùi tanh cá là các amin và ch khác): ấA. xà phòng B. ượ C. gi mấ D. xô đa (Na2 CO3 ).37. Khi làm thí nghi các ch sau X, Y, Z, ng dung ch chúng th có ướ ấcác hi ng sau: Ch tan trong dung ch HCl và tr ng dung ượ ớd chbrom.ị Ch và hòa tan Cu(OH)2t dung ch xanhlam.ấ ượ Ch và ềt khi đun nóng dung chAgNO3/NH3. ịCác ch X, Y, Z, không làm ổmày quỳ tím. anilin, fructoz glixerol,metanal phenol, fructoz etylen glicol,metanal.ơ anilin, glucoz etylen glicol,metanol. phenol, glucoz glixerol,etanal.ơ38. glucoz, đi ch cao su buna theo sau đây glucoz etylic butadien-1,3 cao su buna.ượHi su quá trình đi ch là 75%, mu thu 32,4kg cao su thì kh ng glucoz ượ ược dùng là :ầA 144kg B. 108kg. C. 81kg. D. 96kg.39. Cho 13,5 gam Al, Cr, Fe tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 loãng nóng trong đi ki không có không khí, thu dung ch và 7,84 lít khí hidro đktc). Cô dungề ượ ạd ch trong đi ki không có không khí thu gam mu khan. Giá tr làị ượ ủA 42,6. 45,5. 48,8. 47,1.40. Cho 1,58 gam Mg và Fe tác ng dung ch CuClỗ ị2 khi thúcế ếph ng, thu dung ch và 1,92 gam ch T. Cho tác ng NaOH iả ượ ồl nung trong không khí kh ng không i, thu 0,7 gam ch Fấ ượ ượ ắg oxit kim lo i. Ph trăm kh ng Mg trong làồ ượ 88,61%. 11,39%. 24,56%. 75,44%