Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn hóa học lần 4 (8)

b967fb87165d0e63e830cf63bebf8969
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 5 2018 lúc 4:36:25 | Update: 2 giờ trước (20:57:09) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 743 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ 23CÂU 1: Chất nào dưới đây không phải là este?A. HCOOC6 H5. B. CH3 COO–CH3 C. CH3 –COOH. D. HCOO–CH3 .CÂU 2: Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?A. CH3 Cl. B. CH3 NH2 C. CH3 OH. D.CH3 CH2 NH2 CÂU 3: Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau :A. Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đụcB. Metylamin có lực bazơ mạnh hơn etylaminC. Để lâu trong không khí, anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóaD. Độ tan trong H2 của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượngphân tử.CÂU 4: Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp ?A. tơ capron B. nilon 6,6 C. tơ enang D. tơ lapsan CÂU 5: Cho các dãy chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôicao nhất trong dãy là :A. etanol B. etanal C. etan D. axit etanoicCÂU 6: Cho dung dịch: H2 SO4 loãng, AgNO3 CuSO4 AgF. Chất không tác dụngđược với cả dung dịch trên làA. NaNO3 B. BaCl2 C. KOH. D. NH3 .CÂU 7: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4 )2 CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được gam kết tủa. Giá trị của làA. 19,7 B. 39,4 C. 17,1 D. 15,5CÂU 8: Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốtnhất là :A. Đồng B. Vàng C. Bạc D. NhômCÂU 9: Khi nung nóng (ở nhiệt độ cao) than cốc với CaO, CuO, FeO, PbO thì phảnứng xảy ra với:A. CuO và FeO B. CuO, FeO, PbOC. CaO và CuO D. CaO, CuO, FeO và PbOCÂU 10: Phản ứng nào sau đây là không đúng ?A. Fe3 O4 4H2 SO4 đặc, nóng FeSO4 Fe2 (SO4 )3 4H2 OB. 3FeO 10HNO3 3Fe(NO3 )3 NO 5H2 OC. 2FeCl3 H2 2FeCl2 2HCl SD. 4Fe(OH)2 O2 2H2 4Fe(OH)3CÂU 11: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X.Dung dịch có pH làA. 13,0 B. 1,0 C. 1,2 D. 12,8CÂU 12: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3 )3 C–CH2 –CH(CH3 )2 làA 2,2,4–trimetylpentan .2,2,4,4–tetrametylbutanC .2,4,4,4–tetrametylbutan .2,4,4–trimetylpentanCÂU 13: Hòa tan hết 14,58 gam hỗn hợp Zn và Mg vào 500 ml dung dịch HCl0,8M và H2 SO4 0,4M thu được dung dịch và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịchY thu được gam muối khan. Giá trị của làtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếA. 38,38 B. 39,38 C. 40,88 D. 41,88CÂU 14: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO31M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được gam chất rắn. Giá trị củam làA. 32,4 B. 48,6 C. 54,0. D. 43,2CÂU 15: Đốt cháy 4,216 gam hiđrocacbon tạo ra 13,64 gam CO2 Mặt khác, khicho 3,4gam tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành agam kết tủa. CTPT của và là:A. C2 H2 8,5g B. C3 H4 8,5gC. C5 H8 10,85g D. C5 H8 8,75gCÂU1 6: đún ?A accar om .B Xe lu cấ ạc ph nh .C lop ti cấ ạc ph nh .D lu kh dị O3 on H3 .CÂU17: Thực hiện phản ứng thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong (H +) với hiệusuất 75%. Trung hòa hết lượng có trong dung dịch sau thủy phân rồi choAgNO3 /NH3 dư vào thấy có gam Ag xuất hiện. Giá trị của là:A. 24,84 B. 22,68 C. 19,44 D. 17,28CÂU18: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. Dung dịch NaOH (đun nóng). C. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng). D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).CÂU 19 Cho 4,2 gam este đơn chức no tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thuđược 4,76 gam muối natri. Vậy công thức cấu tạo của có thể là:A CH3 COOCH3 HCOOCH3C CH3 COOC2 H5 HCOOC2 H5CÂU 20: Cho các phát biểu sau:(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môihữu cơ.(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17 H33 COO)3 C3 H5 ,(C17 H35 COO)3 C3 H5 .Số phát biểu đúng làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.CÂU 21 Cho cá ph bi sauđ :(a). luco được ọi là ờng nho do nhi trongq nho hín.(b). Ch béo là đieste ủa li ron ới it .(c). Ph tử milop tin cấ trúcmạ nh nh.(d). nhi độ thườ triol in tr thái rắ n.(e). ro ong ứanhiều to o.(f). inh bột là một trong nhữ lươ thực ủa on ời.Số ph bi đúnglàA. B. C. 3truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCÂU 22: Dung dịch chứa hỗn hợp gồm Na2 CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từtừng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra Vlít khí CO2 (đktc). Giá trị của là:A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 1,12CÂU 23: Cho các phát biểu sau:(1). Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ.(2). Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước và có vị ngọt.(3). Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%.(4). Thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng.(5). Sobitol là một hợp chất tạp chức.(6). Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực.Tổng số phát biểu đúng là :A. B. C. D. 4CÂU 24. Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm gam FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 bằng CO dư ởnhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sauphản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa. Giá trị của là ?A 34,88. 36,16. 46,40. 59,20CÂU 25: Cho các hát ểunàosau đây :A Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí cloB. Mg cháy trong khí CO2 nhiệt độ cao.C Phèn chua có công thức Na2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 OB. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.Số phát biểu đúng là ?A 1. 3. 2. 4.CÂU 26: Cho các chất: Al, Al2 O3 Al2 (SO4 )3 Zn(OH)2 NaHS, K2 SO3 (NH4 )2 CO3 Sốchất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. CÂU 27 Cho hỗn hợp gồm O2 và Cl2 tác dụng với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và8,1 gam Al vừa đủ thì thu được 37,05g chất rắn. Tỷ lệ phần trăm theo thể tích củaCl2 và O2 trong hỗn hợp làA. 45,56%; 54,44% B. 55,56%; 44,44%C. 44,44%; 55,56% D. 54,44%; 45,56%.CÂU 28: Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,2 mol Al và 0,15 mol Al2 O3 trong dung dịchgồm KNO3 và mol H2 SO4 vừa đủ thu được dung dịch và 2,688 lít (đktc) hỗn hợpM có khối lượng 0,76 gam gồm khí (đều là đơn chất). Giá trị của là:A. 0,785 B. 1,590 C. 1,570 D. 0,795 CÂU 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cầnvừa đủ V1 lít khí O2 thu được V2 lít khí CO2 và mol H2 O. Các khí đều đo điềukiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1 V2 làA. V1 2V2 11,2a B. V1 2V2 11,2aC. V1 V2 +22,4a D. V1 V2 22,4aCÂU 30: Có cốc đựng nước cất (dư) với thể tích như nhau được đánh số theo thứtự từ tới 4. Người ta cho lần lượt vào mỗi cốc một mol các chất sau (NaCl, HCl,H3 PO4 H2 SO4 ). Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :A. Cốc dẫn điện tốt nhất.truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếB. Cốc và có nồng độ mol/l các ion như nhau.C. Cốc dẫn điện tốt hơn cốc 2.D. Nồng độ chất tan trong cốc và cốc là như nhau.CÂU 31: Cho th bi di nhi sôi ch sau:ồ ấChất A, B, lần lượt là cácchất sau:A. C2 H5 OH, CH3 CHO,CH3 COOH.B. CH3 CHO, C2 H5 OH,CH3 COOH.C. CH3 CHO, CH3 COOH,C2 H5 OHD. CH3 COOH, C2 H5 OH,CH3 CHO.CÂU 32: Cho Na vào gam axit hữu cơ mạch hở, không phân nhánh thu được0,896 lít khí H2 (đktc) và 6,15 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết lượng chất rắntrên vào dung dịch NaOH dư rồi cô cạn. Sau đó, cho một ít CaO vào hỗn hợp rắntrên rồi nung nóng thấy có lít khí (đktc) một hidrocacbon thoát ra. Các phảnứng hoàn toàn. Giá trị của là A. 0,672B. 1,008C. 0,784D. 0,896CÂU 33. Cho các phát biểu sau (1) nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (2) nhiệt độ thường, C2 H4 phản ứng được với nước brom. (3) Đốt cháy hoàn toàn CH3 COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2 O. (4) Glyxin (H2 NCH2 COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. (5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2 nH2O (6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom. (7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn. (8) Tripeptit có liên kết peptit.Số phát biểu đúng là 7. 5. 6. 4.CÂU 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:(1). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.(2). Cho Al2 O3 vào dung dịch HCl loãng dư(3). Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư(4). Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3(5). Cho hỗn hợp Cu, Fe3 O4 tỷ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư.(6). Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3 )2(7). Cho mol Na vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2 (SO4 )3(8). Cho Cr vào dung dịch HNO3 loãng nguội.(9). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2 (SO4 )3Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn làA. B. C. D. 7truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCÂU 35: Hỗn hợp chứa amin no, đơn chức, hở. Đốt cháy hoàn toàn gam Ecần 0,255 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,03 mol N2 Nếu cho lượng Etrên tác dụng hết với HNO3 dư thì khối lượng muối thu được là:A. 5,17 B. 6,76 C. 5,71 D. 6,67CÂU 36: Hỗn chứa ba axit béo X, Y, và chất béo được tạo ra từ X, Y, vàglixerol. Đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2 Nếu cholượng trên vào dung dịch nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng. Mặtkhác, cho lượng trên vào dung dịch NaOH (dư 15% so với lượng phản ứng) thìthấy có 0,18 mol NaOH phản ứng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mgam chất rắn khan. Giá trị của gần nhất với:A. 55,0 B. 56,0 C. 57,0 D. 58,0CÂU 37 Cho hỗn hợp gồm 32 ,0 gam Fe2 O3 21,6 gam Ag và 32,0 gam Cuvào dungdịch HCl thu được dung dịchX và52,0 gam chất rắn không tan Y. Lọc bỏ Y, cho dungdịch AgNO3 dư vào dung dịch thì thu được gam kết tủa. Biết các phản ứng xảyra hoàn toàn. Giá trị của làA. 174,90. B. 129,15. C. 177,60. D. 161,55.CÂU 38: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 molCuSO4 và mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khốilượng dung dịch giảm 9,025 gam. Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phảnứng giải phóng 1,68 lít (đktc) khí H2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thờigian đã điện phân làA. 3860 giây. B. 5790 giây. C. 4825 giây. D. 2895 giây.CÂU 39 Hỗn hợp gồm hai peptit mạch hở và được tạo bởi alanin vàglyxin có công thức Cx Hy Nz O7 và Cn Hm Nt O6 Đốt cháy hết 23,655 gam hỗnhợp cần vừa đủ 1,00125 mol O2 sau phản ứng thu được tổng số mol H2 vàN2 là 0,915 mol. Phần trăm khối lượng của trong là:A. 28,16% B. 32,02% C. 24,82% D. 42,14%CÂU 40 Hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu, Fe2 O3 và CuO, trong đó oxi chiếm 10% khốilượng. Cho gam tan hoàn toàn vào dung dịch gồm HCl 0,74M và NaNO30,1M, thu được dung dịch chỉ chứa (m+29,37) gam muối trung hoà và 0,448 lítkhí N2 (đktc). Dung dịch phản ứng tối đa với 0,67 mol KOH. Giá trị của gầnnhất với giá trị nào sau đây?A. 22,4 B. 20,6 C. 16,2 D. 18,4 .LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án C.Câu 2: Đáp án B.Câu 3: Đáp án D.Định hướng tư duy giảiA. Sai vì anilin HCl tạo thành muối có khả năng tan trong nước .B. Sai vì metylamin có lực bazơ yếu hơn etylamin .C. sai vì để lâu trong không khí, anilin bị chuyển thành màu đen vì bị oxi hóa .Câu 4: Đáp án A.truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 5: Đáp án D.Câu 6: Đáp án A.Câu 7: Đáp án A.Câu 8: Đáp án C.Câu 9: Đáp án D.Câu 10: Đáp án A.Câu 11: Đáp án A.Câu 12: Đáp án A.Định hướng tư duy giảiCâu 13: Đáp án C.Định hướng tư duy giảiTa có: 224H eSO 0, 2n 0, 0, 40, 88Cl 0, 2--ìï= ¾¾® ¾¾® ¾¾® =íïîChú ý: Khi đung nóng (cô cạn) thì HCl sẽ bị bay hơi.Câu 14: Đáp án B.Định hướng tư duy giảiTa có: eAl 0,1n 0, 45 0, 45.108 48, 6Fe 0, 05ì¾¾® ¾¾® =íîCâu 15: Đáp án D.Định hướng tư duy giảiVới 4,216 gam 2CO CChay5 8BTKLHn 0, 31 0, 31C 8, 75n 0, 496ì= ¾¾® =ï¾¾ ¾® ¾¾® ¾¾® =í¾¾ ¾® =ïîĐể tạo được kết tủa với Ag thì có CTCT dạng CH C-C3 H73 3AgNO NH¾¾ ¾¾® AgC C-C3 H7Câu 16: Đáp án C.Câu 17: truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 22: Đáp án D.Định hướng tư duy giảiTa có: 223H :0, 2CO3CO 0,15n 0, 05 0, 05.22, 1,12HCO 0,1+-­-ìï¾¾ ¾® ¾¾® =íïîCâu 23: Đáp án D.Câu 24: Đáp án C.truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếĐịnh hướng tư duy giảiTa có: 2COn 0, 0, 33, 0, 8.16 46, 4¯= ¾¾® ¾¾® =Câu 25: Đáp án B.Câu 26: Đáp án C.Câu 27: Đáp án B.Định hướng tư duy giảiTa có: 22Cl aMg 0, 2a 4b 1, 3Al 0, 71a 32b 37, 05 4, 8,1+ =ìì ì¾¾® ¾¾®í í+ -î îîa 0, 25b 0, 2=ì¾¾®í=î2Cl0, 25%n 55, 56%0, 25 0, 2¾¾® =+Câu 28: Đáp án D.Định hướng tư duy giảiTa có: 22HNn 0,1Mn 0,02=ìï¾¾®í=ïî Dung dịch không có ion NO3 -Và 4BTE BTNT.NAlNH Kn 0,2 0,025 0,065+ += ¾¾¾® ¾¾ ¾¾® =H0,45.2 0,1.2 0,02.12 0,025.10 1,59 0,795+¾¾® ¾¾® =Câu 29: Đáp án B.Định hướng tư duy giảiBTNT.O2 21 2O trong XV Va .2 .2 .2 2V 11, 2a22, 22, 22, 4æ ö¾¾ ¾¾® ¾¾® -ç ÷è ø1 44 43Câu 30: Đáp án C.Câu 31: Đáp án B.Câu 32: Đáp án D.Định hướng tư duy giải+ là hỗn hợp nên phải có Na dư.+ Ta có 2trongYH COONan 0,04 0,08(mol)-= Nếu là CH3 COOH Ym 0,08.(15 44 23) 6,56 6,15¾¾® >+ Do đó phải là axit hai chức. Dễ suy ra chỉ có 3C trong phân tử vì nếu số Clớn hơn thì Ym 0,04(23.2 44.2) 0,04.24 6,32 6,15¾¾® (Vô lý)Vậy 42CHNaOOC CH COONa: 0,04Y 0,04 0,896(lit)Na: 0,01­- -ì¾¾® ¾¾® =íîtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 33: Đáp án B.Câu 34: Đáp án B.Câu 35: truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 39: Đáp án B.Định hướng tư duy giảiTừ số nguyên tử 22NAP.332CO N6chayNAP.3325H E3n 3n 2.1, 00125XEY3n 3n 2.1, 00125ì¾¾ ¾¾® =ìï¾¾® ¾¾¾®í í¾¾ ¾¾® =îïî2CO En 0, 915¾¾® =2n 1BTKLN2 EC NO 2an 23, 655 14(0, 915 b) 29.2 18 23, 655H n-ì= ¾¾® ¾¾ ¾® =í=îBTNT.O2a 1, 00125.2 2.(0, 915 b) (0, 915 0, 2475¾¾ ¾¾® ¾¾® =26AlaCO5a 0,1825X 0, 04E 0,12b 0, 065 0, 85Y 0, 025=ììï¾¾® ¾¾® ¾¾® =í í= ¾¾® =ïîî50, 025.303%Y %Gly 32, 02%23, 655¾¾® =Câu 40: Đáp án C.Định hướng tư duy giảiGọi 42NHBTNT BTDT BTDTN3K 0, 67n aNa 0,1V0, 74V 0, 71n 0, 02Cl 0, 74VNO 0,1V 0, 04++++--ìï=ìï ï¾¾ ¾® ¾¾ ¾® =í í=ïïîï- -îBTKL0, 74V 4am 0, 74V.36, 0,1V.85 29, 37 0, 02.28 182-¾¾ ¾® +Htrong XOV 128, 85V 36a 29, 93 0,1 16a 0, 03+=ì¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾® =í=îtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể