Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn địa lý lần 4 (3)

1a7ac86725e279e819c604ec00b766f8
Gửi bởi: Võ Hoàng 29 tháng 5 2018 lúc 5:48:21 | Update: 1 giờ trước (11:12:27) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

LỚP ÔN THI SINH CÔ HIỀNĐỀ THI THAM KHẢO(Đề thi có 04 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: SINH HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phátđềMã đề thi 007H tên thí sinh:ọ ..........................................................................S báo danhố :...............................................................................Câu 81: đi lan truy xung th kinh trên th kinh có bao miêlin làặ ầA. theo ki nh cóc eo Ranvie này sang eo Ranvieể khác.B. lan truy liên này kia th nề kinh.C. tiêu nhi năngố ng.ượD. lan truy đề ch m.ậCâu 82: Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây không đúng?A. bi gen có th làm thay alen, thành ph ki gen qu nộ th .ểB. bi gen có th ra alen khác bi alen ban u, làm phong phú gen qu nộ th .ểC. bi gen là nh ng bi trong trúc gen liên quan ho pộ nucleotit.D. bi gen luôn thay trình axit amin trong chu polipeptit ngộ ươ ng.ứCâu 83: Khi nói ngu ng. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) Quá trình ti nế hóa aủ sự ngố tr iả qua giai đo n:ạ ti nế hóa hóa c,ọ ti nế hóa ti nề sinh cọ và ti nế hóasinh c.ọ(2) Ti hóa hóa là giai đo hình thành nên các ch các ch vôế .ơ(3) Ti hóa ti sinh là giai đo hình thành nên các bào sế khai.(4) Ti hóa sinh là giai đo ti hóa hình thành nên các loài sinh nh ngàyế nay.(5) Trong đi ki Trái hi nay, các bào khai hình thành các ch vôề ượ .ơA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 84: ng i, nh mù màu do gen trên vùng không ng ng NST quy nh, alen AỞ ườ ươ ịquy nh nhìn màu bình th ng. Ng có ki gen ch ng bình th ng. Xác su vị ườ ườ ườ ợch ng này sinh hai ng con trai bình th ng và trai nhồ ượ ườ ườ làA. 1/4. B. 1/16. C. 1/8. D. 1/2.Câu 85: loài th t, khi cho cây qu (P) th ph thu con F1: cây qu câyỞ ượ ẹqu tròn cây qu dài. Sau đó, ng ta các cây qu F1 giao ph các cây qu tròn F1,ả ườ ảthu F2. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ượ ể(1) Tính tr ng hình ng qu do hai gen quy nh ng tác ngạ ươ p.ộ(2) Cây qu F1 có ki uả gen.(3) Trong cây qu tròn F1, xác su ch hai cây qu tròn thu ch ng làố ượ 1/9.(4) ng nhiên cây F2, xác su cây qu dài làấ ượ 1/27.A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 86: loài th t, xét hai gen trên NST ng ng quy nh tính tr ng màu hoa. Ki uỞ ươ ểgen A-B-: hoa A-bb, aaB- và aabb: hoa tr ng. Phép lai phân tích th hai gen cho cácỏ ệlo ki hình con là bao nhiêu?ạ ờA. hoa tr ng 1ắ hoa .ỏ B. 100% hoa .ỏC. hoa 1ỏ hoa tr ng.ắ D. hoa hoa tr ng.ỏ ắCâu 87: qu th th ng ph i, gen quy nh tròn tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịh dài, gen quy nh chín tr hoàn toàn so alen quy nh chín mu n. Qu th có trúc diạ ấtruy th xu phát (I0 ): 0,2( 0,3( 1. Khi cho qu th I0 ng ph thu cẫ ượđ con I1 trong đó ki hình cây dài, chín mu chi 14,44%. Qu th không ch tác ng cácể ủnhân ti hóa khác, di bi quá trình sinh giao và cái là nh nhau. Theo lí thuy t, có baoố ếnhiêu phát bi sau đâyể đúng?(1) alen và qu th I1 là 0,5 vàầ ượ 0,4.(2) Qu th I0 tr ng thái cân ng diạ truy n.ề(3) Qu th I1 cây tròn, chín thu ch ng chi lạ 14,44%.Trang /4 Mã thi ề007(4) Qu th I1 cây dài, chín chi lạ 10,56%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4Xét riêng gen Aa có Iặ ở0 là 0,5AA:0,2Aa:0,3aa nên pA 0,6 và qa 0,4Xét riêng gen Bb có Iặ ở0 là 0,3BB:0,2Bb:0,3bb nên pB 0,5 và qb 0,5 (1) sai; Câu 88: ngu gen các loài ng quý hi có nguy tuy ch ng, ng ta có th ườ ửd ngụA. kĩ thu yậ truy phôi.ề B. lai tính.ữC. kĩ thu ADN táiậ tổ p.ợ D. ph ng pháp gây tươ bi n.ếCâu 89: Hà Lan, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Phép lai nào ắsau đây thu ki hình con: cây hoa cây hoaượ tr ng?ắA. AA Aa. B. Aa aa. C. AA aa. D. Aa Aa.Câu 90: loài th giao ph n, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoaỞ ịtr ng. Qu th kh ch có hai ki gen Aa và aa ng nhau.Trong đi ki nh lu tắ ậHardy- Weinberg, ki hình th Fỉ ệ1 là:A. cây hoa câyỏ hoa tr ng.ắ B. cây hoa cây hoaỏ tr ng.ắC. cây hoa câyỏ hoa tr ng.ắ D. cây hoa cây hoaỏ tr ng.ắCâu 91: ph nào sau đây không ph là quan thoái hóa ng i?ả ườA. Ru tộ th a.ừ B. ngươ cùng. C. Răng khôn. D. Ru già.ộCâu 92: Khi nói sinh tr ng th p, lu nào sau đây là đúng?ề ưở ậA. Sinh tr ng th ch có th láưở m.ầB. Sinh tr ng th có các loài th tưở kín.C. Sinh tr ng th là gia tăng chi dài th th cưở t.ậD. Sinh tr ng th do ho ng mô phân sinhưở bên.Câu 93: loài th t, màu hoa do hai gen (Aa và Bb) không cùng lôcut ng tác sungỞ ươ ổhình thành nên. Trong ki gen có hai gen tr và hoa bi hi màu ch có trong alenể ỉtr ho không có alen tr nào thì cây hoa có màu tr ng. Bao nhiêu phép lai đây thu con có tộ ướ ượ ỉl ki hình 1?ệ ể(1) AaBB aaBb. (2) Aabb aaBb. (3) AaBb AABb.(4) AaBb aabb. (5) AABB aabb. (6) AaBB AaBb.A. 3. B. 2. C. 5. D. 4Câu 94: Thành ph ch ch ch làầ ỗA. các ion khoáng B. các ch ng rễC. cướ D. và các ion khoáng.ướCâu 95: Phát bi nào sau đây đúng khi nói công ngh gen?ề ệA. Công ngh gen là quy trình ra nh ng bào ho sinh có gen bi ho có thêm genệ i.ớB. Gi ng dâu tam là thành công nghố gen.C. Kĩ thu nhân vô tính đóng vai trò trung tâm trong công nghậ gen.D. Trong công ngh gen, có th ng vi khu làm thệ truy n.ềCâu 96: Cho th có ki gen AaBbDd th ph n, thu ượ con có ki gen AaBbdd chi là baonhiêu?A. 1/8. B. 1/4. C. 1/16. D. 1/32.Câu 97: Cho hai gen A, và B, b. gen quy nh tính tr ng.Trong tr ng nào các gen di ườ ặtruy tuân theo quy lu phân li Menđen?ề ủA. Hai gen trên hai NST khác nhau, gi phân bìnhặ th ng.ườB. Hai gen trên hai NST khác nhau, lo phân li trong gi phânặ 2.C. Hai gen trên cùng NST ng ng, gi phân có ra trao iặ ươ đo n.ạD. Hai gen trên cùng NST ng ng, gi phân không có trao đo nặ ươ NST.Câu 98: nam thanh niên, trong quá trình phát sinh giao bào, NST gi tính không ớphân ly gi phân II thì có th ra các lo giao nào?ở ửA. XY, O. B. XX, XY, X, Y, O. C. X, Y, XY, O. D. XX, YY, X, Y, O.Câu 99: ch mã là quá trìnhịA. ngổ pợ prôtêin. B. ng chu polipeptit.ổ ỗC. ngổ pợ ARN. D. ng ADN.ổ ợCâu 100: Lo nuclêôtit ch có ARN không có ADN làởA. Guanin. B. Uraxin. C. Timin. D. Ađênin.Trang /4 Mã thi ề007Câu 101: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng ch di truy phân ?ể ử(1) Các gen trong nhân bào có nhân đôi ngộ nhau.(2) các gen trúc trong bào có phiên mã ngấ nhau.(3) Trong bào, ph các gen tr ng thái không ho ng ho ho ng tế u.ế(4) các nh di truy phân di truy cho th hấ con.A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Trang /4 Mã thi ề007Câu 102: tr tu tr các câu nhóm tu thì IQ kho ng ng bao nhiêu?ứ ượ ằA. 115. B. 86. C. 114. D. 117.Câu 103: đi nào sau đây không đúng sinh vô tính?ớ ảA. ra ng con cháu gi ng nhau trong th gianạ ượ ng n.ắB. Có trong đi ki qu thợ th p.ấC. ra các cá th thích nghi môi tr ng ng luôn bi nạ ườ ng.ộD. Cá th ng có th ra conể cháu.Câu 104: Hình th hô cá, tôm, cua làứ ủA. ngằ mang. B. ng th ng ngằ khí.C. ng ph i.ằ D. qua th .ề ểCâu 105: Quá trình gi phân bào sinh tinh th có ki gen AaBb di ra bình th ng. Theo lí ườthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ể(1) Có th ra 12 giao lo có :ể 1(2) Có th ra 12 giao lo có :ể 1.(3) Có th ra 12 giao lo Ab và aB có :ể 1.(4) Có th ra 12 giao lo AB và ab có :ể 1.A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 106: Hoocmôn auxin không có đi nào sau đây?ặ ểA. Kích thích quá trình nguyên phân và quá trình dãn dài tủ bào.B. Thúc ra hoa, tẩ trái.C. Kích thích t, aự ch i.ồD. Kích thích ra rễ ph .ụCâu 107: Xét quá trình gi phân th có ki gen trong 100 bào tham gia gi phân có 20ế ảt bào đã hoán gen gi các alen và d. Cho bi không ra bi n, tính theo lí thuy t, sế ốhoán gen ngị ằA. 25%. B. 10%. C. 20%. D. 40%.Câu 108: Khi nói đi gen trên vùng không ng ng NST không có alen trên ươ ủNST Y, có bao nhiêu đi sau đâyặ đúng?(1) Di truy nề chéo.(2) qu lai thu khác qu laiế ngh ch.ị(3) Luôn di truy theo dòngề .ẹ(4) Tính tr ng phân không 2ạ gi i.ớA. 2. B. 3. C. D. 1.Câu 109: bào quy lu phân li làơ ậA. phân li ng các pự alen.B. phân li ng NST trong NST ng ng trong gi mự ươ phân.C. phân li các NST ngự ươ ng.ồD. phân li ng NST trong NST ng ng trong nguyênự ươ phân.Câu 110: qu th sinh có thành ph ki gen là 0,36AA 0,48Aa 0,16aa. Có bao nhiêu nh ậđ nh đúng qu th trên?ề ể(1) ng alen và trong qu th là 0,6 vàầ ươ ượ 0,4.(2) các alen (A và a) qu th luôn duy trì không qua các thầ .ệ(3) trúc qu th luôn thay theo ng tăng th ng và gi th dấ ướ p.ợ(4) ra ph thì F2, qu th có trúc là 0,54AA 0,12Aa :ế 0,34aa.A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 111: Khi nói ch đi hòa ho ng gen, phát bi nào sau đây không đúng?A. gen trúc Z, Y, có vùng đi hòa ch trình nucleotit ARN polimeraza bám ểvào và kh phiênở mã.B. Trong vùng đi hòa ch trình nucleotit thù mà enzim ARN polimeraza có th nh bi ch ạmã c.ốC. Vùng kh ng (P) là ARN polimeraza bám vào và kh phiênở mã.D. Gen đi hòa không thu thành ph trúc aề operon.Câu 112: Nguyên sung không th hi trong trúc phân tể ửA. mARN. B. ADN. C. ARN. D. rARN.Câu 113: loài ng t, xét gen tr hoàn toàn so alen a, qu th loài này có đa ki ểgen gen xét. Lai hai cá th có ki hình tr nhau, phép lai đa làề ượ ốA. 6. B. 3. C. 2. D. 15.Câu 114: Khi nói ch mã, phát bi nào sau đây không đúng?A. tARN ch lo axitỗ ượ amin.B. ADN tr ti tham gia quá trình chự mã.C. mARN th ng pôlixôm giúp tăng hi su ng pườ protein.D. Prôtêin ng trong bào nhân th ng axit aminượ Met.Câu 115: qu th kh có ki gen Aa là 0,4. Sau th th ph thì ốki gen trong qu thể làA. 0,3. B. 0,4. C. 0,1. D. 0,2.Câu 116: ng xu hi nào?ưỡ ạA. Nguyên sinh. B. sinh.ổ C. Trung sinh. D. Tân sinh.Câu 117: Nhân quy nh chi ng ti hóa làố ướ ếA. di nh gen.ậ B. các ng nhiên.ế ẫC. bi n.ộ D. ch tọ nhiên.Câu 118: Vùng mã hóa gen trong bào vi khu dài 2040Aủ 0. Đo mARN ng ng ươ ượt ng vùng này gen có A: U: G: 1: 2: 3: 4. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ổ ể(1) Trên vùng mã hóa có 1620 liên hiđro gi cácế nucleotit.(2) Chu polipeptit ng gen này có 199 axitỗ ượ amin.(3) A: gen =ỉ 3/7.(4) Gen ch bi hi thành ki hình khi tr ng thái ng pỉ ượ n.ặA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 119: Hình sau mô ng bi trúc NST:ẽ ấPhát bi nào sau đây sai?ểA. ng bi này giúp nhà ch gi ng lo gen không mong mu n.ạ ốB. ng bi này làm cân ng gen nên th ng gây ch th tạ ườ bi n.ếC. ng bi này không làm thay trình gen trênạ NST.D. Hình mô ng bi đo nẽ NST.Câu 120: Ph đây mô di truy nh phêninkêtô ni (ả ướ và nh mù màu (ệ ng i.ở ườIIIIII Nam bình th ngườ bìnhữ th ngườNam nh Pị ệN nh ệNam nh ệM ?Cho bi các nh do trong hai alen gen gây ra, qu th ng tr ng thái cân ng di truy nế ườ ềvà alen tr và alen quy nh nh là 0,8 và 0,2. Có bao nhiêu lu sau đây đúng?ầ ượ ậ(1) Ng nh không có enzim chuy hóa phêninalanin nên có th tườ trí.(2) Ng nh ch lo hoàn toàn phêninalanin ra kh kh ph ăn kh nh bìnhườ th ng.ườ(3) Xác su ch ng th III sinh con hai nh làấ 0,43%.(4) Có th xác nh ki gen ng trong phể ườ .ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.----------- ----------ẾTrang Mã thi 006ề