Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn vật lý 12 (1)

2cbd450c13f1b818eda3323ee0f9d971
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 4 2018 lúc 3:43:57 | Update: 59 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 476 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT THANH CH NG ƯỜ ƯƠ3(Đ thi trang)ề KỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ử ẦĐ thi môn: lý KHTNề ợTh gian làm bài: 50 phútờH tên thí sinh:..................................................................... báo danhố .............................Câu 1: Trên dây đàn dài, có sóng hình sin biên không cm, chu kỳ 0,2 s,ợ ổt truy sóng 1,2 m/s Khi ch có sóng hai đi và cách nhau đo cm.ư ạBi sóng truy theo ng N. th đi ướ ph dây đi qua trí cânầ ịb ng, hai ph và trên cùng ng th ng song song ph ng truy sóng vàoằ ườ ươ ềth đi m:ờ ểA. 115t s+ B. 130t s+ C. 0, 05t s+ D. 0,15t s+Câu 2: ng dòng đi trong đo ch có bi th c: ườ =4sin (100 /6) (A). ng đườ ộdòng đi hi ng làệ ụA. A. B. 22 A. C. A. D. 42 A.Câu 3: Trên dây đàn đang có sóng ng nh kho ng cách gi hai trí cân ngộ ằc ng sóng và nút sóng nh nhau là 6cm. truy sóng trên dây 1,2m/s và biên đủ ộđao ng ng sóng là 4cm. là trí nút sóng, và là hai ph trên dây haiộ ởbên và có trí cân ng cách là 15cm và 16cm. th đi t, ph có li đủ ượ ộ2cm và đang ng trí cân ng. Sau th đi đó kho ng th gian ướ thì ph cóầ ửli 3cm, giá tr làA. 0,02s B. 0,05s C. 2/15s D. 0,15sCâu 4: vào hai đo ch đi RLC không phân nhánh đi áp xoay chi có 50ặ ốHz. Bi đi tr thu 25 cu dây thu có ảH1 L Đi áp hai đo chệ ạtr pha /4 so ng dòng đi n, dung kháng đi làớ ườ ệA. 75 B. 150 C. 125 D. 100 .Câu 5: ch đi dao ng tác ng ngo bi thiên đi hòa, phát bi nào sauộ ướ ểđây là sai ?A. dao ng ng ngo cầ ựB. Biên dao ng ph thu vào ngo cộ ựC. dao ng theo quy lu hàm sin th gianậ ờD. sầ ngo tăng thì biên dao ng tăngạ ộCâu 6: Ch câu sai .A. Tia ng ngo do các nung nóng phát ra. ịB. Tia ng ngo làm phát quang ch t.ồ ấC. Tác ng tia ng ngo là tác ng nhi t.ụ ệD. sóng tia ng ngo sóng ánh sáng .ướ ướ ỏCâu 7: sinh làm thí nghi đo sóng ngu sáng ng thí nghi khe Young.ộ ướ ệKho ng cách hai khe sáng là 1,00 0,05 (mm). Kho ng cách ph ng ch hai khe màn đoả ếđ là 2000 1,54 (mm); kho ng cách 10 vân sáng liên ti đo là 10,80 0,14 (mm). quượ ượ ảđo là A. 0,60 6,37% B. 0,54 6,22% C. 0,54 6,37% D. 0,6 6,22%Câu 8: Dùng ngu đi không th sáng hai bóng đèn có đi tr Rộ ượ ở1 =3 và R2 12 khi đó công su hai bóng đèn là nh nhau. Đi tr trong ngu đi nấ ệlà:A. ( B. ( C. ( D. 7,5 ( )Mã 132 Trang 4Mã 132ềCâu 9: ch đi xoay chi ch có đi vào đi áp xoay chi nh.ộ ượ ịC ng dòng đi trong ch:ườ ạA. pha góc /4. B. Tr pha góc /4.C. Tr pha góc /2. D. pha góc /2.Câu 10: con dao ng đi hoà chu kỳ T, gi chi dài dây treo tộ ộl ng ượ 1,2 thì chu kỳ nó ch còn a. Chi dài dây treo ban là:ủ ầA. 1,6 B. 1,8 C. 2,0 D. 0,4 mCâu 11: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng I-âng, kho ng cách hai khe là 1mm, kho ng cáchệ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là 1m. Chi ánh sáng có sóngừ ướ0, 5ml m= vào hai khe. Kho ng vân quan sát trên màn làả ượA. 1cm B. 0,5mm C. 0,5cm D. 1mmCâu 12: Trên dây đàn dài 1m, hai nh, đang có sóng ng nút sóng (kộ ểc hai dây). sóng sóng truy trên dây làả ướ ềA. 0,25 m. B. C. 0,5 m. D. 0,4m.Câu 13: tậ dao ngộ đi hòa theo ph ng trình: =ề ươ 4cos(4 /8)cm. th đi cóỞ ậli 2cm và đang chuy ng theo chi ng, xác nh tr ng thái ch đi th iộ ươ ờđi t’ 0,125(s).ểA. có li cm, đi theo chi âm.ậ B. có li cm, đi theo chi ng.ậ ươC. có li cm, đi theo chi âm.ậ D. có li cm, đi theo chi ng.ậ ươCâu 14: Con lò xo lò xo có ng 200ắ N/m; qu có kh ng 1kg đang daoả ượđ ng đi hòa theo ph ng th ng ng biộ ươ 12,5ộ cm. Khi qu xu ng trí th pả ấnh thì có nh có kh ng 500 bay theo ph ng tr lò xo, lên 6ấ ượ ươ ướ ộm/s dính ch vào M. 10 m/sớ 2. Sau va ch m, hai dao ng đi hòaạ đàn iự ồtác ng lên có là: A. 30 3N B. 55 C. 60 D. 10 13NCâu 15: ng già khi sách cách nh 25 (cm) ph đeo kính có 2,5 dpộ ườ ụ(kính sát t). Kho ng th rõ nh nh ng đó làắ ườA. 50 (cm) B. 66,7 (cm). C. 83,3 (m) D. 62,5 (cm)Câu 16: Trong sóng đi dao ng đi tr ng và tr ng đi luôn luônệ ườ ườ ểA. ch pha nhau π/2.ệ B. ng pha nhau.ượ C. ch pha nhau π/4.ệ D. cùng pha.Câu 17: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng ng khe Y-âng. Kho ng cách gi hai khe là aệ ẹ= 1mm, kho ng cách hai khe màn là 2,5m. Ngu phát ra ánh sáng tr ng có cả ướsóng 380nm 760nm. Vùng ch ng nhau gi quang ph và quang ph cóừ ậb ng làề ộA. 2,85 mm. B. 1,64 mm. C. 2,52 mm. D. 3,80 mm.Câu 18: dây th ng có dòng đi trong vùng không gian có tr ngộ ườđ nh hình tác ng lên dây cóề ụA. ph ng ngang ng sang ph iươ ướ B. ph ng th ng ng ng xu ngươ ướ ốC. ph ng th ng ng ng lênươ ướ D. ph ng ngang ng sang trái.ươ ướCâu 19: đi áp 200cos100ặ (V) vào hai đo ch bi tr iầ ốti cu thu có 1/ế (H). Đi ch nh bi tr công su nhi tề ệtrên bi tr i, khi đó ng dòng đi hi ng trong đo ch ngế ườ ằA. A. B. A. C. A. D. A.Câu 20: hai đi và trên cách nhau 10 cm là hai ngu sóng luôn daoạ ướ ợđ ng cùng pha, cùng 40 Hz. truy sóng trên là 80 cm/s. đi daoộ ướ ểđ ng biên ti trên đo AB làộ ạA. 10. B. C. 11. D. 12.Câu 21: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu và dao ngộ ướ ộv f, cùng pha nhau và cách nhau kho ng a, truy sóng là 50 cm/s. quớ ảMã 132 Trang 4Icho th trên ng th ng và vuông góc AB ch có đi theo th M, N, Pấ ườ ựdao ng biên i, bi MN 4,375 cm, NP 11,125 cm. Giá tr làị ủA. 15 cm B. 18cm C. 10cm D. 9cmCâu 22: sóng hình sin truy theo ph ng Ox ngu 20 Hz, có truy nộ ươ ềsóng trong kho ng 0,ằ m/s m/s. và là hai đi trên Ox, cùng phíaế ộso và cách nhau 10 cm. Hai ph môi tr ng và luôn dao ng ng pha nhau.ớ ườ ượ ớT truy sóng làố ềA. 80 cm/s. B. 85 cm/s. C. 90 cm/s. D. 100 cm/s.Câu 23: dao ng đi hòa theo ph ng trình ươ 4cos(5 /2)cm, chu kỳ dao ng aộ ủnó là: A. 0,4 B. 0,25 C. D. 2,5 sCâu 24: Cho ch đi xoay chi AB đo AM ch ch R, MN ch ch đi và NB chạ ỉch cu dây ti p. vào hai đo ch AB đi áứ xoay chi có giá tr hi ngề ụU không i, 50Hz thì đo đi áp hi ng gi hai đi và là U/ượ ể3 đi ápệuAN ch pha /2 đi áp uớ ệMB ng th uồ ờAB ch pha /3 so uớAN Bi công su tiế êu th aụ ủm ch khi đó lạ 360W. hai đi và thế công su tiấ êu th ch lụ àA. 540W B. 640W C. 600W D. 720WCâu 25: Cho th dao ng đi hòa nh hình vồ ng trình dao ng là:ươ ộA. 20 cos( pt +2p cm/s;B. 40p cos(2 pt cm/s;C. 20p cos(2 pt +34p cm/s;D. 20 cos(2p cm/s.Câu 26: Cho ch đi đi tr thu R, cu dây không thu (có L, đi nạ ệtr r) và đi theo th ti p. vào hai đo ch đi áp xoay chi có giá trở ịhi ng không i, 50 Hz. Cho đi dung thay ng ta thu th liên hệ ườ ượ ệgi đi áp hi ng hai ch ch cu dây và đi Uữ ệrLC đi dung đi nớ ệnh hình ẽĐi tr có giá tr ngệ ằA. 40Ω. B. 30Ω.C. 50Ω. D. 90 Ω.Câu 27: ch ch sóng máy thu vô tuy đi cu thu 25ạ và tộ ụxoay. 10. máy thu các sóng ng trong ph vi 15m 45m thì đi dung aể ượ ủt ph có giá tr trong kho ng:ụ ảA. 2,5pF 22,5pFừ B. 1,5nF 13,5nFừ ếC. 1nF 9nFế D. 25pF 225pFừ ếCâu 28: proton vào đi tr ng th nh nó chuy nặ ườ ng:ộA. vuông góc ng đi tr ng.ớ ườ ườ B. ng chi ng đi tr ng.ượ ườ ườC. theo qu kỳộ D. theo chi ng đi tr ng.ọ ườ ườCâu 29: đo ch đi tr thu 200 ti đi C. đo nộ ạm ch máy phát đi xoay chi pha, qua đi tr các cu dây trong máyạ ộphát. Khi rôto máy quay 200 vòng/phút thì ng dòng đi hi ng trongủ ườ ụMã 132 Trang 4t(s)0,5x(cm)10- 10100/π (µF)3617,4 87 UrCL (V)đo ch là I. Khi rôto máy quay 400 vòng/phút thì ng dòng đi hi uạ ườ ệd ng trong đo ch là 2I. rôto máy quay 800 vòng/phút thì dung khángụ ộc đo ch là A. ZC 800 Ω. B. ZC 100 Ω. C. ZC 200 Ω. D. ZC 50 Ω.Câu 30: ng dây có đi tr 4Ω dòng đi xoay chi pha xu tộ ườ ấđ tiêu dùng. Hi đi th hi ng ngu đi lúc phát ra là 10kV, công su iế ơphát là 400kW. công su ch đi là ng 1. Đi năng hao phíệ trên ng dâyườtrong gi làờA. 48 kWh B. 32 kWh C. 24 kWh D. 36 kWhCâu 31: tích đi tích 4.10ậ -17C. Nh xét nào sau đây đúng?ậA. thi 250 electron.ậ B. th 250 electron.ậ ừC. th 500 electronậ D. thi 500 electron.ậ ếCâu 32: ch dao ng LC lí ng ưở ụFC9,0 và cu dây ộHL01,0 ấ102 iạth đi ban ng dòng đi ch qua cu giá tr i. Sau th gianờ ườ ờng nh là bao nhiêu thì ng dòng đi ch qua cu có giá tr ng banắ ườ ửđ ?ầA. 2.10 -4s B. 3.10 -4s C. 10 -4s D. .10 -5sCâu 33: di tích trong tr ng có ng B, góc gi vect ng vàộ ườ ừcect pháp tuy là ế thông qua di tích tính theo công th c:ừ ượ ứA. BS.tan B. BS.cos C. BS.cotan D. BS.sinCâu 34: Trong máy phân tích quang ph ng chu tr có tác ngổ ụA. ra chùm sáng phân kỳ .ạ B. ra chùm sáng .ạ ụC. ra chùm sáng song song.ạ D. ra nhi chùm sáng song songạ ềCâu 35: Trong sóng công th liên gi truy sóng v, sóng và aơ ướ ủsóng là A. 2vfl p= B. 2vflp= C. vfl= D. vfl =Câu 36: ch đi kín acquy ch ngoài là bi tr thì ng đố ườ ộdòng đi trong ch ạA. tăng khi giá tr bi tr tăng.ị B. thu giá tr bi tr .ỉ ởC. gi khi giá tr bi tr tăng.ả D. ngh ch giá tr bi tr .ỉ ởCâu 37: Trong thí nghi giao thoa Young, ngu phát ng th hai có cệ ướsóng là 450nm và 750nm. Trong đo AB trên màn ta 29 vân sáng (A và làầ ượ ượhai trí mà hai vân cho vân sáng đó). trên đo AB có vân sáng là tị ếqu trùng nhau hai vân (k và B) A. B. C. D. 5Câu 38: nh dao ng đi hòa biên 10 cm, chu kỳ ng 0,5 s, th đi tộ ể0 =0nó biên âm. Ph ng trình dao ng nó làở ươ ủA. 5cos(4 t) (cm,s). B. x=10cos(2 t+ (cm,s).C. 10 cos 4 + (cm,s) D. cos 4 + (cm,s)Câu 39: ng dây có 0,1 (H), ng dòng đi qua ng dây gi uộ ườ ềtheo th gian (A) trong kho ng th gian là 0,4 (s). Su đi ng xu hi nờ ệtrong ng trong kho ng th gian đó là:ố ờA. 0,8 (V) B. 0,5 (V). C. 0,08 (V) D. 0,05 (V)Câu 40: con lò xo ng có kh ng 100 vào lò xo có ngộ ượ ứ100N/m trên ph ng ngang. trí cân ng truy cho 40ặ cm/s cọtheo tr lò xo cho dao ng ch th gian là lúc truy c, qua maụ ọsát, 10. th đi 0,15s gi nh đi chính gi lò xo sau đó ti cạ ụdao ng làộ ạA. 20π cm/s B. 40π cm/s C. 20π2 cm/s D. 40π2 cm/s----------- ----------ẾMã 132 Trang