Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn toán học 12 (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi KSCL GD&ĐT Ninhề ắI. Nh bi tậ ếCâu 1: th có ki gen AaBb gi phân bình th ng sinh ra giao Ab chi làơ ườ ệA. 30%. B. 10%. C. 25%. D. 50%.Câu 2: Hi ng th tinh kép th có nghĩa gì?ệ ượ ậA. Ti ki li di truy n.ế ềB. Cung dinh ng cho phát tri phôi và th kì cá th i.ấ ưỡ ớC. Hình thành nhũ ch các cá th tam i.ộ ộD. Hình thành nhũ (2n) cung dinh ng cho phôi phát tri n.ộ ưỡ ểCâu 3: xâm nh vào bào lông hút theo ch .ự ướ ếA. ch ng.ủ B. th th u.ẩ ấC. tiêu năng ng.ầ ượ D. nh các ion.ờ ơCâu 4: Đacuyn quan ni bi cá th làệ ểA. nh ng bi trên th sinh tác ng ngo nh và quán ho tữ ướ ạđ ng.ộB. nh ng bi trên th sinh tác ng ngo nh và quán ho tữ ướ ạđ ng nh ng di truy c.ộ ượC. phát sinh nh ng sai khác gi các cá th trong loài qua quá trình sinh n.ự ảD. nh ng bi phát sinh do nh ng ngo nh.ữ ưở ảCâu 5: Tr ng gen trúc bi thêm G-X thì liên hidro sườ ẽA. tăng 3. B. tăng 1. C. gi 1.ả D. gi 3.ảCâu 6: alen trong gen phân li ng các giao khiỗ ửA. ph thu ch ng.ố B. ng các th con lai ph n.ố ượ ớC. các NST trong NST ng ng phân li ng hai bào gi phân.ặ ươ ảD. alen tr ph tr hoàn toàn.ộ ộCâu 7: Ph ng th hình thành loài cùng khu th hi nh ng con ng hình thành loàiươ ườnào?A. Hình thành loài ng cách li sinh thái và cách li tính.ằ ậB. Hình thành loài ng cách li lý và lai xa kèm theo đa hóa.ằ ộC. Hình thành loài ng cách li lý và cách li tính.ằ ậD. Hình thành loài ng cách li lý và cách li sinh thái.ằ ịCâu 8: quan ng ng là nh ng quanơ ươ ơTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệA. ngu quan tiên, nhi nh ng ch ph gi ng nhau.ắ ốB. ngu quan loài tiên dù hi i, các quan này không cònắ ơch năng ho ch năng tiêu gi m.ứ ảC. Có ngu khác nhau, nh ng trí ng ng trên th có ki oồ ươ ạgi ng nhau.ốD. ngu quan loài tiên dù hi i, các quan này có th th cắ ựhi các ch năng khác nhau.ệ ấCâu 9: Khi tr ng thái ngh ng thìở ơA. trong màng notron tích đi âm, ngoài tích đi ng.ặ ươB. trong và ngoài màng notron tích đi âm.ặ ệC. trong và ngoài màng notron tích đi ng.ặ ươD. trong màng notron tích đi ng, ngoài tích đi âm.ặ ươ ệCâu 10: Các bào ngoài cùng cây thân sinh ra đâu?ế ượ ừA. ng sinh n.ầ B. ch rây p.ạ C. ng sinh ch.ầ D. ch rây th p.ạ ấCâu 11: Nh ng ng nào sau đây phát tri qua bi thái hoàn toàn?ữ ếA. Ong, tôm, cua. B. m, ong, ch.ướ ếC. Tôm, ve u, ch.ầ D. Ong, ch, châu ch u.ế ấCâu 12: ng cây trinh thu lo i?ậ ạA. ng ng sinh tr ng.ứ ưở B. ng ng ng.ướ ươC. ng ng âm.ướ D. ng ng không sinh tr ng.ứ ưởCâu 13: Nh ng ch mang năng ng ánh sáng vào pha ng hóa COữ ượ ồ2 thànhcacbonhidrat làA. ATP và NADPH. B. NADPH, O2 .C. H2 O, ATP. D. ATP và ADP và ánh sáng tr i.ặ ờII. Thông hi uểCâu 17: loài th t, khi lai cây qu thu ch ng cây qu vàng thu ch ng thuỞ ủđ Fượ1 100% cây qu Cho Fả ỏ1 th ph n, Fự ấ2 thu 271 cây hoa và 209 cây quượ ảvàng. Cho bi không có bi ra. Tính tr ng trên ch chi ph quy lu tế ậdi truy nào?ềA. ng tác ng p.ươ B. quy lu phân li.ậC. ng tác sung.ươ D. quy lu liên gen.ậ ếCâu 18: Cho các thành sau:ựTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(1) gi ng dâu i.ạ ộ(2) gi ng đa i.ạ ộ(3) gi ng lúa "g vàng" có kh năng ng β-caroten (ti ch vitamin A) trongạ ạh t.ạ(4) gi ng cà chua có gen làm chín qu ho t.ạ ạCác thành ra ng ph ng pháp gây bi làự ượ ươ ếA. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (4).Câu 19: loài ng t, gen Aa trên NST và bb trên NST 3.Ở ốM bào sinh tinh trùng có ki gen Aabb th hi quá trình gi phân ra giao .ộ ửBi ng NST không phân li kì sau trong gi phân, gi phân II di raế ễbình th ng, NST gi phân bình th ng. Tính theo lí thuy t, các lo giao tườ ườ ửđ ra làượ ạA. Abb, abb, A, a. B. Aab, b. C. Abb, abb, O. D. Aab, ho Aab, b.ặCâu 20: cà chua, gen quy nh qu là tr hoàn toàn so gen quy nh quỞ ảvàng, cây gi phân ch sinh ra lo giao 2n có kh năng th tinh bình th ng.ứ ườXét các lai:ổ ợ(1) AAaa AAaa. (2) AAaa Aaaa. (3) AAaa Aa.(4) Aaaa Aaaa. (5) AAAa aaaa. (6) Aaaa Aa.Theo lý thuy t, nh ng lai cho ki hình con 11 qu :1 qu vàng làế ảA. (2), (3). B. (1), (6). C. (3), (5). D. (4), (5).Câu 21: Hô sáng ra tham gia nh ng bào quan nào đây?ấ ướ(1) Lizoxom. (2) Riboxom. (3) p.ụ ạ(4) Peroxixom. (5) Ti th .ể (6) máy Gongi.ộPh ng pháp tr iươ đúng là:A. (1), (4) và (5). B. (1), (4) và (6). C. (2), (3) và (6). D. (3), (4) và (5).Câu 22: Thoát có nh ng vai trò nào trong các vai trò sau đây?ơ ướ ữ(1) hút trên.ạ ầ(2) Giúp nhi lá cây vào nh ng ngày ng nóng.ạ ắ(3) Khí không cho COở2 khu ch tán vào lá cung cho quá trình quang p.ế ợ(4) Gi phóng Oả2 giúp đi hòa không khí.ềPh ng pháp tr iươ đúng làA. (2), (3) và (4). B. (1), (2) và (4). C. (1), (3) và (4). D. (1), (2) và (3).Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 23: đi nàoặ không đúng quá trình nhân đôi ADN bào nhân th c?ớ ựA. nhân đôi có ch tái hình ch Y.ỗ ữB. Trên phân ADN có nhi tái n.ỗ ảC. Quá trình nhân đôi ADN di ra theo nguyên bán toàn và nguyên sung.ễ ổD. Quá trình nhân đôi ADN ra kì trung gian gi hai phân bào.ả ầCâu 24: qu th th ng i, xét hai gen Aa và Bb trên hai pỞ ưỡ ặNST ng ng khác nhau. Bi ng, qu th sinh tính theo ki ng ph vàươ ốcân ng di truy n, có alen ng 0,7; alen ng 0,5. ki gen AaBbằ ểtrong qu th làầ ểA. 21%. B. 42%. C. 50%. D. 24%.Câu 25: gen bình th ng dài 0,4080ộ ườ µm, có 3120 liên hidro, bi thay thế ếm nucleotit nh ng không làm thay liên hidro gen. nucleotit ngộ ừlo gen bi có th làạ ểA. 270; 840.B. 479; 721 ho 481; 719.ặC. 840; 270.D. 480; 720.Câu 26: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂AaBb ♀aaBb. Trong quá trìnhỞ ốgi phân th c, bào, NST mang gen Aa không phân li trongả ặgi phân I, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi phân bình th ng.ả ườ ườTheo lí thuy t, ng nhiên gi các lo giao và cái trong th tinh có thế ểt ra đa lo ng 2n-1, ng 2n+1 làạ ượA. 3, 3. B. 5, C. 2, 2. D. 6, 6.Câu 27: Phát bi nào sau đâyể đúng nh khi nói các ng nito có trong và các ngấ ạnito mà cây th c?ấ ượA. nito vô trong các mu khoáng, nito trong xác sinh (có trong t) và câyơ ấh th là nito khoáng (NHấ ượ4 và NO3 -).B. nito trong xác sinh (có trong t) và cây th là nito ng khữ ượ ưNH4 +.C. nito vô trong các mu khoáng (có trong t) và cây th là nito khoángơ ượ(NH3 và NO3 ).Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệD. nito vô trong các mu khoáng và nito trong xác sinh (xác th t, ngơ ộv và vi sinh t).ậ ậCâu 28: loài th t, gen quy nh cây thân cao tr hoàn toàn so gen quyỞ ớđ nh cây thân th p, gen quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng.ị ắHai gen này trên hai NST ng ng khác nhau. Cho hai cây tặ ươ ửhai gen lai nhau thu Fặ ượ1 FỞ1 ng nhiên cây thân th p, hoa choấ ỏlai cây thân cao, hoa thì Fớ ở2 xu hi cây thân th p, hoa tr ng làấ ệA. 2/3. B. 1/27. C. 8/27. D. 4/9.Câu 29: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịđen; alen quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t. Các gen quyị ụđ nh màu thân và hình ng cánh trên NST th ng. Alen quy nh đị ườ ỏtr hoàn toàn so alen quy nh tr ng trên đo không ng ng NSTộ ươ ủc gi tính X. Cho giao ph ru cái thân xám, cánh dài, ru thân xám,ủ ựcánh dài, (P), trong ng các ru thu Fắ ượ ở1 ru có ki hình thân đen, cánhồ ểc t, tr ng chi 5%. Bi ng không ra bi n, tính theo lí thuy t, lụ ệki hình thân đen, cánh t, Fể ở1 làA. 17,5%. B. 15%. C. 12,5%. D. 3,75%.Câu 30: Cà có 2n 24. Có th bi n, trong đó NST có chi cộ ượ ếb đo n, chi NST đo n. Khi gi phân các NSTị ếphân li bình th ng thì trong các lo giao ra, giao không mang NST tườ ượ ộbi có lế ệA. 12,5%. B. 25%. C. 50%. D. 75%.Câu 31: Phân ADN vùng nhân vi khu E.Coli đánh ng Nử ượ 15 haiở ảm ch n. chuy E.Coli này sang nuôi trong môi tr ng ch có Nạ ườ 14 thì sau nầnhân đôi, trong các phân ADN có bao nhiêu phân ADN còn ch Nố 15?A. 8. B. 2. C. 6. D. 4.Câu 32: Theo dõi chu kì ho ng tim ng th th gian pha:ạ ủtâm nhĩ co tâm th co giãn chung là 3. Bi th gian pha giãn chung làấ ượ ờ0,6 giây. Th gian (s) tâm th co làờ ấA. 1/6. B. 1/5. C. 2/5. D. 5/6.III. ngậ ụTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 33: Gi ng th Himalaya có lông tr ng mu trên toàn thân, ngo tr các mútố ầc th nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. sao các bào cùng củ ơth có cùng ki gen nh ng bi hi màu lông khác nhau các ph khácể ậnhau th lí gi hi ng này, các nhà khoa đã ti hành thí nghi m: oủ ượ ạph lông tr ng trên ng th và bu vào đó đá; trí này, lông lên iầ ướ ạcó màu đen. qu thí nghi trên, có bao nhiêu lu đúng trong các lu nừ ậsau đây?(1) Các bào vùng thân có nhi th các bào các mút th nên cácế ểgen quy nh ng melanin không bi hi n, do đó lông có màu tr ng.ị ượ ắ(2) Gen quy nh ng melanin bi hi đi ki nhi th nên cácị ấvùng mút th lông có màu đen.ầ ể(3) Nhi đã nh ng bi hi gen quy nh ng melanin.ệ ưở ố(4) Khi bu đá vào ng lông o, nhi gi ng làm phát sinh tộ ướ ộbi gen vùng này làm cho lông lên có màu đen.ế ọA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 34: loài th t, xét hai gen Aa và Bb quy nh hai tính tr ng màuỞ ượ ạs hoa và hình ng qu Cho cây thu ch ng hoa qu tròn lai cây thu ch ngắ ủhoa vàng, qu thu Fả ượ1 có 100% cây hoa qu tròn. Cho Fỏ ả1 lai nhau,ớF2 thu 4500 cây thu lo ki hình khác nhau, trong đó có 720 cây hoa quượ ảb c. Cho các nh xét sau:ầ ậ(1) F2 có 10 ki gen.ể(2) FỞ2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ả(3) F2 có 16 ki giao .ể ử(4) Hai bên F1 ra hoán gen 40%.ề ốCó bao nhiêu nh xétậ đúng ?A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 35: Cho các nh và ch ng ng i:ệ ườ(1) nh ch ng.ệ (7) ch ng Claiphento.ộ ứ(2) nh pheninketo ni u.ệ (8) ch ng 3X.ộ ứ(3) nh ng hình li m.ệ ưỡ (9) ch ng Tocno.ộ ứ(4) nh mù màu.ệ (10) nh ng kinh.ệ ộ(5) nh máu khó đông.ệ (11) ch ng đao.ộ ứTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(6) nh ung th máu ác tính.ệ (12). có túm lông vành tai.ậ ởCho các phát bi các tr ng trên, có bao nhiêu phát bi uể ườ đúng ?(1) Có tr ng bi hi nam và .ườ ữ(2) Có tr ng có th phát hi ng ph ng pháp bào c.ườ ươ ọ(3) Có tr ng do bi gen gây nên.ườ ế(4) Có tr ng là do bi th t.ườ ộ(5) Có tr ng là bi th ba.ườ ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 36: Cho các phát bi phitohoocmon:ể ề(1) Auxin sinh ra ch cây.ượ ễ(2) Axit abxixic liên quan đóng khí kh ng.ế ổ(3) Etilen có vai trò thúc qu chóng chín, ng lá.ả ụ(4)Nhóm phitohoocmon có vai trò kích thích m: auxin, giberelin và axit abxixic.ồ(5) mô o, ng ta ch auxin xitokinin 1.ể ườ ệCó bao nhiêu phát bi uể đúng ?A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 37: ru gi m, gen quy nh màu trên vùng không ng ng NSTỞ ươ ủgi tính có alen, alen quy nh hoàn toàn so alen quy nh tr ng.ớ ắLai ru cái ru tr ng (P) thu Fồ ượ1 50% ru 50%ồ ỏru tr ng. Cho Fồ ắ1 giao ph do nhau thu Fố ượ2 Cho các phát bi sau cácể ềcon ru th Fồ ệ2 có bao nhiêu phát bi uể đúng ?(1) Trong ng ru Fổ ồ2 ru cái chi 31,25%.ồ ệ(2) ru và ru tr ng ng nhau.ỉ ằ(3) ru cái tr ng ng 50% ru tr ng.ố ắ(4) Ru cái thu ch ng ng 25% ru cái không thu ch ng.ồ ủA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 38: loài ng t, cho con cái (XX) thu ch ng lai con (XY)Ở ựm tr ng thu ch ng thu Fắ ượ1 ng lo Cho con Fồ ự1 lai phân tích thuđ Fượa 50% con tr ng, 25% con cái 25% con cái tr ng. uồ ếcho con cái F1 lai phân tích, tính theo lí thuy t, con thu con làế ượ ờA. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 5%.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 39: bào xoma có NST ng 2n, qua nguyên phân liênừ ưỡ ầti ra các bào con. Tuy nhiên, trong phân bào, hai bào con có hi nế ệt ng các NST không phân li nên đã ra hai bào có NST 4n; các bào 4nượ ếnày và các bào con khác liên nguyên phân bình th ng chu kì bào nh nhau.ế ườ ưK thúc quá trình nguyên phân trên ra 448 bào con. Theo lí thuy t, trong các tế ếbào con thành, bào có NST 4n chi bao nhiêu?ạ ệA. 6/7. B. 1/7. C. 1/2. D. 5/7.Câu 40: ng i, gen gây nh mù màu, gen gây nh máu khó đông trênỞ ườ ằvùng không ng ng NST gi tính X, các gen tr ng ng quy nh các tínhươ ươ ịtr ng bình th ng. Nghiên di truy hai nh này trong gia đình thu cạ ườ ượk qu nh sau:ế ưTrong các phát bi sau đây, có bao nhiêu phát bi uố đúng ?(1) ra hoán gen ng 10% thì xác su ch ng IIIế ồ1 xIII2 sinh con gái có ki gen hai gen là 2,5%.ượ ặ(2) Bi chính xác ki gen ng trong ph .ế ượ ườ ệ(3) Ng IIườ ố2 và IV2 có ki gen gi ng nhau.ể ố(4) ch ng IIIặ ồ1 III2 sinh ng con gái bình th ng hai tính tr ng iượ ườ ườ ớt 50%.ỉ ệA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Đáp án1-C 2-B 3-B 4-C 5-A 6-C 7-A 8-D 9-A 10-A11-B 12-D 13-B 14-A 15-C 16-C 17-C 18-B 19-B 20-A21-D 22-D 23-A 24-A 25-D 26-A 27-A 28-B 29-B 30-BTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ31-B 32-C 33-C 34-A 35-B 36-C 37-C 38-B 39-B 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CCâu 2: Đáp án BTh tinh kép th t:ụ ph thành ng ph n, trong ng ph có nhân sinh ng và nhân sinhạ ưỡs n.ả Khi noãn nhân sinh ng đi. Còn nhân sinh nguyên phân cho giaoớ ưỡ ầt c:ử giao noãn 2n, sau phát tri thành cây m.ử giao nhân ph (2n) 3n phát tri thành phôi nhũ.ử nghĩa: Là tr ch dinh ng trong noãn đã th tinh nuôi phôi phát tri cho nự ưỡ ếkhi hình thành cây non(có kn ng) cho th sau thích nghi đi ki nự ưỡ ệbi môi tr ng ng,duy trì nòi gi ng.ế ườ ốCâu 3: Đáp án BCâu 4: Đáp án CCâu 5: Đáp án ACâu 6: Đáp án CCâu 7: Đáp án ACâu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án ACâu 10: Đáp án ACâu 11: Đáp án BCâu 12: Đáp án DCâu 13: Đáp án BCâu 14: Đáp án ACâu 15: Đáp án CCâu 16: Đáp án CCâu 17: Đáp án CCâu 18: Đáp án BCâu 19: Đáp án BTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 20: Đáp án ACâu 21: Đáp án DCâu 22: Đáp án DCâu 23: Đáp án ACâu 24: Đáp án ACâu 25: Đáp án DCâu 26: Đáp án ACâu 27: Đáp án ACâu 28: Đáp án BCâu 29: Đáp án BCâu 30: Đáp án BKhi gi phân bình th ng, các NST trong ng ng phân li đi các giao choả ườ ươ ửnên NST nào đó có chi bi (chi còn bình th ng thì khi phânế ườli ra lo giao trong đó giao mang NST bi chi 1/2.ẽ ệ- bài toán này, th bi có NST bi n, trong đó ch bi 1Ở ởchi cho nên NST phân li cho 1/2 giao bình th ng.ế ườGiao mang NST bình th ng có (1/2)^2 1/4 25%.ử ườ ệCâu 31: Đáp án BPhân ADN ban có ch ch N15, sau khi cho nhân đôi trong môi tr ngử ườN14 thì ch ch N15 trong phân ADN khác nhau.ạ ửCâu 32: Đáp án CVì th gian pha giãn chung là 0,6 giây Th gian chu kì tim là: 0,6 .(6 3) 1,2ờ ộgiâyTh gian tâm th co là: 0,6. 2/3 0,4 giây 2/5 giâyờ ấCâu 33: Đáp án CCâu 34: Đáp án ACâu 35: Đáp án BCâu 36: Đáp án CCâu 37: Đáp án CP: XAXa XaYF1: 1/4 XAXa 1/4 XaXa :1/4 XAY :1/4 XaY– alen Xa gi cái 3/4; alen Xa gi 1/2;ầ ựTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ

