Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn Hóa học 12 (1)

3a2eb9d7475cd4f2add872039b032656
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 4 2018 lúc 3:41:24 | Được cập nhật: 18 tháng 4 lúc 9:30:21 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 417 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Nhóm Hóa THPT Qu Lâm thi th 3ọ ốS GD-ĐT NAM NHỞ ỊTR NG THPT QU LÂMƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 201Ề 201 8Môn thi: HOÁ C, 12Ọ ớĐ thi th 3ề ốTh gian làm bài: 50 phútờCâu4142434445464748495051525354555657585960Đ/áCâu6162636465666768697071727374757677787980Đ/áCâu 41 Trong các kim lo Al, Zn, Fe, Ag. Kim lo nào không tác ng Hụ ượ ớ2 SO4 loãng nhi tở ệđ th ng?ộ ườA. Ag B. Zn C. Al D. Fe .Câu 42 nhi th ng, kim lo Na ph ng thànhỞ ườ ướ ạA. Na2 và O2 B. NaOH và H2 C. Na2 và H2 D. NaOH và O2 .Câu 43 đi ki th ng, kim lo Fe ph ng dung ch nào sau đây?Ở ườ ượ ịA. ZnCl2 B. MgCl2 C. NaCl D. FeCl3 .Câu 44 Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH loãng, ph ng dung ch HClấ ịloãng :A. CrCl3 B. Fe(NO3 )2 C. Cr2 O3 D. NaAlO2 .Câu 45: dd có [OHộ -] 10 -12 M. Môi tr ng dd là: ườ ủA. Không xác nh B. Axit C. Trung tính D. Baz ơCâu 46. Lo phân bón có tác ng kích thích quá trình sinh tr ng cây, làm tăng protein th t,ạ ưở ậgiúp cây tr ng phát tri nhanh cho nhi t, ho qu :ồ ảA. ân B. C. ân D. ân vi gCâu 47: Ch tác ng dung ch AgNOấ ượ ị3 trong NH3 thu tùa màu vàng làượ ếA. Etilen B. Propin C. But-2-in D. Pent-1-en.Câu 48: Dãy các ch tác ng axit axetic:ồ ớA. CH3 OH, NH3 Na2 SO4 B. Na2 O, NaHCO3 KOH, AgC. HCl, MgO, Ca, MgCO3 D. Mg, BaO, CH3 OH, C2 H5 NH2Câu 49: Ch không ph axit béo làảA. axit stearic. B. axit panmitic. C. axit axetic. D. axit oleic.Câu 50: ng saccaroz (đ ng mía) thu lo saccarit nào ?ườ ườ ạA. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. oligosaccarit.Câu 51: Ch nào sau đây tác ng Hấ ượ ớ2 NCH2 COOH, tác ng CHừ ượ ớ3 NH2 ?A. NaCl. B. HCl. C. CH3 OH. D. NaOH.Câu 52 trong nh ng nguyên nhân chính gây ra suy gi ng ozon là doộ ầA. tăng ng đự khí CO2 B. axit.ưC. ch CFC (freon).ợ D. quá trình xu gang thép.ả ấCâu 53 lít khí CO (đktc) qua ng nung nóng ng ng CuO. Sau khi ph ng hoàn toàn,ẫ ượ ứkh ng ch gi 3,2 gam. Giá tr làố ượ ủA. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 5,60.Câu 54: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dd Ba(OH)2 1M. Tính kh ng sau ph ng?ố ượ ứA. 11,2g. B. 19,7g. C. 39,4g. D. 9,85g. Câu 55: Trong phòng thí nghi m, khí Metan đi ch ng cách nung nóng natri axetat iệ ượ ớvôi tôi xút. Hình nào sau đây đúng?ẽ ắNăm 2017 2018ọ1Nhóm Hóa THPT Qu Lâm thi th 3ọ ốA. (4) B. (2) và (4) C. (3) D. (1)Câu 56: Phát bi đúng là:ểA. Ph ng gi axit và ancol khi có Hả ữ2 SO4 là ph ng chi u.ặ ềB. các este ph ng dd ki luôn thu ph cu cùng là mu và ancol.ấ ượ ốC. Khi th phân ch béo luôn thu Củ ượ2 H4 (OH)2 .D. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ịCâu 57 Cho 0,88g ch ch có công th phân Cấ ử4 H8 O2 tác ng 100 ml dung chụ ịNaOH 1M (d= 1,0368 g/ml), sau ph ng ra hoàn toàn làm bay dung ch ng ng thuả ạđ 100 ch ng.ượ ông th là: ủA. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. C3 H7 COOH D. HCOOC3 H7Câu 58: Cho gam glyxin và alanin tác ng dung ch NaOH thu (m+11)ỗ ượgam mu i. cháy hoàn toàn gam thì 35,28 lít Oố ầ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 38,9 gam B. 40,3 gam C. 43,1 gam D. 41,7 gamCâu 59: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Trong công nghi xu ure ng ta cho NHệ ườ3 tác ng khí COụ ớ2 đk thích p.ở ợB. dinh ng phân kali đánh giá theo kh ng Kộ ưỡ ượ ủ2 O.C. Khí lò gas (khí than khô) ch kho ng 25%CO.ứ ảD. Axit silixic H2 SiO3 là axit nh ng tan trong c.ấ ướCâu 60 Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Vinyl axetat không làm màu dung ch brom.ấ ịB. Trong công nghi có th chuy hoá ch béo thành ch béo ng.ệ ỏC Xenluloz và tinh là các polime có nhánh.ơ ềD. Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 .Câu 1: Kh ng nh nào sau đây không đúng?A. Cr2 O3 tan trong dung ch NaOH loãng.ượ ịB. Gang và thép là kim.ề ợC. Công th th ch cao ng là CaSOứ ố4 .2H2 O.D. NaHCO3 dùng trong công nghi ph và công nghi th ph m.ượ ượ ẩCâu 62: Cho các phát bi sau:ể (1) Ankan là nh ng hidrocacbon no, ch có công th chung là Cữ ứn H2n +2 (2) Oxi hóa không hoàn toàn ancol thu xeton.ậ ượ (3) Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng chi u.ả ườ (4) Tinh các β-glucoz .ộ (5) các amin có tính baz nh NHấ ơ3 phát bi đúng làố ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 63: Nung 44 gam Cu và Cu(NOộ ồ3 )2 cho khi mu nitrat hoàn toàn nhi phân thuế ệđ ch Y. Bi tan trong dung ch Hượ ị2 SO4 loãng. Kh ng Cu và Cu(NOố ượ3 )2 có trong Xỗ ợl là :ầ ượA. 12,4g 31,6g. B. 9,6g 34,4g. C. 6,4g 37,6g. D. 8,8g 35,2g.Câu 64 Cho các nh xét:ậ(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là nh ng ch khí mùi khai khó ch u, c.ữ ộ(2) Các amin ng ng metylamin có tan trong gi theo chi tăng kh ngồ ướ ượphân .ử(3) Anilin có tính baz và làm xanh quỳ tím m.ơ ẩ(4) Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườ(5) Liên nhóm CO nhóm NH gi hai -amino axit là liên peptit.ượ ế(6) ch +NH3 Cx Hy COO tác ng NaHSOụ ượ ớ4 .S nh xét đúng làố A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 65 Ba dung ch X, Y, th mãn các đi ki sau:ị ệ- tác ng thì có xu hi n.ụ ệ- tác ng thì có xu hi n.ụ ệ- tác ng thì có khí thoát ra. ớX, Y, làầ ượA. Al2 (SO4 )3 BaCl2 Na2 SO4 B. FeCl2 Ba(OH)2 AgNO3 .Năm 2017 2018ọ2Nhóm Hóa THPT Qu Lâm thi th 3ọ ốC. NaHCO3 NaHSO4 BaCl2 D. NaHSO4, BaCl2 Na2 CO3 .Câu 66: Cho ph ng: NaCl ứđpddcmnOH,2 Al Ch Y, làấ ượA. Al(OH)3 Al2 O3 B. NaAlO2 Al2 O3 C. NaAlO2 AlCl3 D. Al(NO3 )3 Al2 O3 .Câu 67 Có các phát bi sau :ể(a) các kim lo ki th tan trong c.ấ ướ(b) Các kim lo ki có th các kim lo ra kh dung ch mu chúng.ạ ủ(c) Các ion 11 Na +, 12 Mg 2+, 13 Al 3+ có cùng hình electron tr ng thái và có tính oxi hóa u.ấ ế(d) Các kim lo ki K, Rb, Cs có th cháy khi ti xúc c.ạ ướ(e) Cho dung ch NaOH vào dung dich AlClư3 sau ph ng thu dung ch trong su t.ả ượ Trong các phát bi trên phát bi đúng là :ể A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 68: Nh KOH vào dung ch mol HCl và mol ZnSOỏ ồ4 ta quan sát hi nệt ng theo th hình bên (s li tính theo mol). ượ Giá tr (mol) là A. 0,4. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,65.Câu 69 ng đây ghi hi ng khi làm thí nghi các ch ướ ượ ng dung ch iở ớdung môi c: ướThu thố ửCh tấ TDung chịAgNO3 /NH3 ,đun nhẹ Không có aế Ag↓ Không có aế Ag↓Cu(OH)2 nhắ Cu(OH)2 không tan Dung ch xanhịlam Dung ch xanhịlam Dung ch xanhịlamN bromướ màu cấ ướbrom và có tết tr ng xu tủ ấhi nệ màu cấ ướbrom Không màuấn bromướ Không màuấn bromướCác ch là:ầ ượA. Phenol, axit fomic, saccaroz glucoz .ơ B. Anilin, glucoz glixerol, frutoz .ơ ơC. Anilin, glucoz etanol, axit acrylic.ơ D. Phenol, glucoz glixerol, saccarozơ .Câu 70 ch có công th phân Cợ ử6 H8 O6 ph ng NaOH theo mol và ph ngả ứv AgNOớ3 /NH3 theo mol 6. không ph ng NaHCOả ớ3 Có các lu sau:ế ậ(1) có ch liên ba ch.ứ (2) có ch nhóm ch axit cacboxylic.ứ ứ(3) có ch nhóm ch este.ứ (4) có nhóm ch anđehit.ứ(5) là ch đa ch c.ợ ứS lu đúng làố ềA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 71: Hiđro hóa hoàn toàn lít anđehit ch thành ancol no 2V lít Hơ ầ2 khác, khi choặtoàn ng ancol tác ng Na thu lít Hộ ượ ượ2 Th tích các khí đo cùng đi ki n. Hãy cho bi tể ếcông th chung A. Cn H2n-1 CHO (n ≥2) B. Cn H2n (CHO)2 (n 0) C. Cn H2n-2 (CHO)2 (n 2) D. Cn H2n-1 CHO (n ≥3)Câu 72 9,1gam ch có CTPT là Cấ ấ3 H9 O2 tác ng dung ch NaOH đun nóng, có 2,24 lítụ ư(đo đktc) khí thoát ra làm xanh gi quì tím m. cháy ng khí nói trên, thu 4,4gamở ượ ượCO2 CTCT và là: ủNăm 2017 2018ọ3Nhóm Hóa THPT Qu Lâm thi th 3ọ ốA. HCOONH3 C2 H5 C2 H5 NH2 B. CH3 COONH3 CH3 CH3 NH2 C. HCOONH3 C2 H3 C2 H3 NH2 D. CH2 =CHCOONH4 NH3 Câu 73: Đi phân (v đi tr màng ngăn p) dung ch ch CuSOệ ứ4 và NaCl (có mol ngỉ ương là 3) ng dòng đi chi có ng 1,34A, sau th gian gi thu dung ch ch haiứ ườ ượ ứch tan và th kh ng dung ch gi 10,375 gam so kh ng dung ch X. Cho nhôm dấ ượ ượ ưvào dung ch Y, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu 1,68 lít khí Hị ượ2 (đktc). Gi khí sinh ra trongả ửquá trình đi phân thoát ra kh dung ch.ệ Giá tr nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 4. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 74. Al, Feỗ ồx Oy Ti hành ph ng nhi nhôm hoàn toàn gam trong đi uế ềki không có không khí thu Y. Chia thành ph n. Ph cho tác ng dung chệ ượ ịNaOH thu 1,008 lít Hư ượ2 (đktc) và còn 5,04g ch không tan. Ph có kh ng 29,79gam,ạ ượcho tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng thu 8,064 lít NO (đktc, là ph kh duy nh t). Giá trư ượ ịc và công th oxit là:ủ ắA. 39,72 gam và FeO B. 39,72 gam và Fe3 O4C. 38,91 gam và FeO D. 36,48 gam và Fe3 O4Câu 75: Cho hai ch no ch c, ch (ch C, H, O) tác ng đồ ủv 20ml dung ch NaOH 2M thu mu và ancol. Đun nóng ng ancol thu axitớ ượ ượ ượ ớH2 SO4 170°C thu 0,015 mol anken (là ch khí đi ki th ng). cháy ng ượ ườ ượ Xnh trên cho ph qua bình ng CaO thì kh ng bình tăng 7,75 gam. Bi các ph ngư ượ ứx ra hoàn toàn. Phát bi nào sau đây đúngả ?A. Kh ng ch có phân kh trong ượ là 2,55 gam.B. ng phân kh hai ch trong là 164.C. Thành ph ph trăm kh ng các ch trong ượ là 49,5% và 50,5%.D. ch trongộ có công th phù đi ki bài toán.ứ ệCâu 76. anđehit Y, axit cacboxylic và este (Z và là ng phân). cháy hoàn toàn 0,2ỗ ốmol 0,625mol Oầ2 thu 0,525 mol COượ2 và 0,525 mol c. Cho ng ng ng cóướ ượ ượtrong 0,2mol tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 đun nóng, sau ph ng ượ mgam Ag (hi su ph ng 100%). Giá tr là:A. 21,6. B. 16,2. C. 32,4. D. 64,8.Câu 77: Cho Ba và Fe, trong đó Fe chi 6,378% kh ng. Cho ượ ph ng iả ớ100 gam dung ch ch 0,44 mol HNOị ứ3 loãng th có 2,52 gam khí thoát ra; dung ch sau ph nọ ảng th dung ch làm xanh quỳ tím và có ng ng các ch tan là 49,436%, cô dung ch này thuứ ịđ ượ nung trong bình kín khi ph ng ra hoàn toàn thu 61,74 gam ượ Đem tốcháy hoàn toàn trong oxi không khí có xúc tác thu khí có ch 0,08 mol NOượ ứ2 Bi ph mế ẩkh HNOử ủ3 là NH4 và NO. Ph trăm mol oxi hóa lên Feầ 2+ là ?A. 60%. 50%.. C. 40%. D. 30%.Câu 78 Peptit và peptit ch các ượ -amino axit no, ch có nhóm NHạ ở2 và1 nhóm COOH; là este glixerol và axit thu dãy ng ng axit acrylic. cháy hoàn toàn 0,16ốmol (g X, Y, có mol ng ng 5), thu 1,96 mol COỗ ươ ượ2 1,46 mol H2 và 0,12mol N2 cho 64,86 gam tác ng dung ch NaOH thì thu gam mu i. Giá tr làế ượ ủA. 78,24 B. 87,25 C. 89,27 D. 96,87Câu 79 Hòa tan hoàn toàn gam ch Cu, Mg, Feỗ ứ3 O4 và Fe(NO3 )2 trong dung ch ch 0,61 molị ứHCl thu dung ch ượ ch ch (m 16,195) gam mu không ch ion Feứ 3+ và 1,904 lít nỗh khí (đktc) Hợ ồ2 và NO ng kh ng là 1,57 gam. Cho NaOH vào th xu hi 24,44ớ ượ ệgam a. Ph trăm kh ng Cu có trong làế ượ ủA. 15,92% B. 26,32% C. 22,18% D. 25,75%Câu 80. là este thu ch axit X, và ancol (trong ch không quá liên π; X, là haiầ ếaxit ch Mữ ớX MY ). cháy gam ch X, Y, Z, dùng 6,944 lít Oố ầ2 (đktc),thu 7,616 lít khí COượ2 (đktc) và 4,5 gam c. khác đun nóng gam 165 ml dung ch NaOHướ ị1M (l 50% so ph ng), cô dung ch sau ph ng thu ph ch ancol và nấ ượ ỗh (trong có ch mu mol là 4). toàn qua bình ng Na th kh iợ ốl ng bình tăng 4,45 gam; ng th thoát ra 1,68 lít khí Hượ ờ2 (đktc). Ph trăm kh ng trong ượ nầnh giá trấ nào sau đây?A. 41,99% B. 53,33% C. 50,55% D. 51,99%H tếNăm 2017 2018ọ4