Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn Địa lý 12 mã đề 105
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT XUYÊNƯỜ LÍỔ THI TH THPTQG Năm c: 2017 2018ọMôn: lí 12ịTh gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr ăc nghi m)ệMã thiề105(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 41: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi sông nào sau đây có ng cứ ượ ướl nh (theo li đo các tr Thu n, tr Th tr Hà và tr ng n)?ớ ơA. Sông Mê Công (C Long).ử B. Sông Mã.C. Sông Đà ng.ằ D. Sông ng.ồCâu 42: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13 14, hãy cho bi cao nguyên nào sau đây khôngthu vùng Tây Nguyên?ộA. Châu.ộ B. Pleiku. C. Di Linh. D. Lâm Viên.Câu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, cho bi nh nào không có chung ng biênườgi Trung Qu c?ớ ốA. Qu ng Ninh.ả B. Lai Châu. C. Cao ng.ằ D. An Giang.Câu 44: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 29, hãy cho bi cao su tr ng nhi nh nàoứ ượ ỉsau đây?A. Bình Ph c.ướ B. Cà Mau. C. An Giang. D. Trà Vinh.Câu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi cà phê tr ng nhi nh vùngứ ượ ởnào sau đây?A. Đông Nam .ộ B. Trung .ắ ộC. Trung du và mi núi .ề D. Tây Nguyên.Câu 46: ng gió th nh hành gió mùa mùa đông ta làướ ướ A. Đông Nam. B. Đông c.ắ C. Tây Nam. D. Tây c.ắCâu 47: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, hãy hãy cho bi trung tâm công nghi Phứ ảg nh ng ngành công nghi nào?ồ ệA. Khai thác than đá và luy kim màu.ệ B. Khai thác than đá và than nâu.C. khí và ch bi nông n.ơ D. Khai thác than đá và khí.ơCâu 48: Dân ta hi nay ch trung ướ ởA. ven bi phía nam.ể B. khu núi.ở ồC. khu ng ng.ự D. vùng trung du và bán bình nguyên.Câu 49: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 30, hãy cho bi trung tâm công nghi nào sau đâyứ ệkhông thu vùng kinh tr ng đi phía Nam?ế ểA. Biên Hòa. B. Th t.ủ C. Vũng Tàu D. Giang.ậCâu 50: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy cho bi kh qu nào sau đây thu cứ ộvùng Trung ?ắ ộA. Thanh Th y. B. Treo. C. Móng Cái. D. ng Đăng ng n.ồ ơCâu 51: nhiên, mi Tây Trung Qu không có đi mặ ểA. hí ôn kh nghi t, ít a.ậ ưB. có nhi hoang và bán hoang ng n.ề ớC. các dãy núi và cao nguyên xen các ng ng màu .ồ ỡD. các dãy núi và cao nguyên xen các a.ồ ịCâu 52: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng vềcông nghi ta?ệ ướA. Công nghi t, may trung ch ng ng sông ng.ệ ồB. Các nhà máy nhi đi trung ch các vùng có nhiên li u.ệ ệC. Công nghi ch bi ng th c, th ph phân ng rãi kh c.ệ ươ ướD. Công nghi ch bi th phân vùng nguyên li và th tr ng tiêu th .ệ ườ Trang Mã thi 105ềCâu 53: Công nghi tr ng đi không ph là ngànhảA. tác ng nh các ngành kinh khác.ộ ếB. có th nh lâu dàiế ạC. mang hi qu cao kinh xã i, môi tr ng.ạ ườD. hoàn toàn vào ngu ngoài.ự ướCâu 54: Lao ng khu Đông Nam có đi m:ộ ểA. Có kinh nghi trong xu công nghi p, ch .ệ ụB. ch tay ngh và trình chuyên môn cao.ạ ộC. Tr phân ng u.ẻ ềD. Đông, trình chuyên môn cao.ộCâu 55: đi nh t, đáng quý ng dân Nh làƯ ườ ảA. năng ng, có nhi kinh nghi qu lí th tr ng.ộ ườB. kh năng ti thu nh ng thành khoa kĩ thu và công ngh cao.ả ệC. có nhi kinh nghi trong quan ngo giao.ề ạD. làm vi tích c, th giác và tinh th trách nhi cao.ệ ệCâu 56: Bi pháp ch gi quy tình tr ng th nghi thành th ta làệ ướA. nh phát tri các đô th .â B. phát tri công nghi p, ch .ể ụC. phân ng lao ng.ố ượ D. xây ng các nhà máy quy mô n.ự ớCâu 57: nào sau đây không ph là nguyên nhân gây ng t?ả ụA. hình th p.ị B. hình c, ph th t.ị ậC. nhi u, trung theo mùa.ư D. nh ng thu tri u.Ả ưở ềCâu 58: Bi hi nào đây ướ không thu toàn hóa kinh tộ ếA. th tr ng tài chính qu ng.ị ườ B. các ch liên kinh thù ra i.ổ ờC. th ng th gi phát tri nh.ươ D. ngoài tăng tr ng nhanh.ầ ướ ưởCâu 59: Bi hi nào sau đây ch ng trình phát tri ASEAN còn ch ng u?ể ềA. tăng tr ng kinh gi các không ng u.ố ưở ướ ềB. đô th hóa khác nhau gi các qu gia.ấ ốC. GDP cao, trong khi nhi còn th p.ủ ướ ướ ấD. đói nghèo gi các qu gia khác nhau.ố ốCâu 60: khu II, ngành công nghi ta có chuy ch theo ngệ ướ ướA. gi tr ng công nghi khai thác và công nghi ch bi n.ả ếB. tăng tr ng công nghi khai thác và công nghi ch bi n.ỉ ếC. gi tr ng công nghi ch bi n, tăng tr ng công nghi khai thác.ả ệD. gi tr ng công nghi khai thác, tăng tr ng công nghi ch bi n.ả ếCâu 61: Th nh nông nghi nào sau đây không ph khu ng ng ta?ả ướA. các cây tr ng ng ngày.ồ B. thâm canh, tăng .ụC. các cây công nghi lâu năm.ệ D. nuôi tr ng th n.ồ ảCâu 62: nhi cao, khí phân hóa theo mùa không ph là đi ki thi đả A. phát tri lúa c.ể ướ B. xu hàng hóa.ả C. đa ng hóa cây tr ng.ạ D. tăng xen canh.ụCâu 63: Nguyên nhân nào sau đây làm cho ng ng duyên mi Trung ng trên di ng?ồ A. bão n, bi dâng và lũ ngu .ư ướ B. Có nhi phá làm ch vi thoát sông ra bi n.ề ướ C. Sông ng n, c, trung nhanh.ắ ướ D. bi dâng cao làm ng vùng ven bi n.ự ướ ểCâu 64: Nguyên nhân chính ng lúa ta tăng nhanh trong nh ng năm qua là doể ượ ướ ữA. tăng năng su t.ấ B. ng di tích.ở C. phát tri th i.ể D. tăng .ụCâu 65: Đi nào sau đâyể không đúng các Đông Nam Á?ớ ướA. dân phân không theo biên gi qu gia.ộ ốB. xã các khác bi nhau n.ế ướ ớC. Có các tôn giáo th gi i.ầ ớD. Các là các qu gia đa dân c.ướ ộCâu 66: Cho bi tình hình ho ng công nghi Trung Qu c.ể Trang Mã thi 105ềBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. tăng tr ng ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ố ưở ượ ạB. ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ơ ượ ạC. ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ả ượ ạD. lo ph công nghi Trung Qu giai đo 1990 2015.ộ ạCâu 67: Cho ng li u:ả ệDOANH THU DU CH TA, GIAI ĐO 2005 2015Ị ƯỚ (Đ ng)ơ ồNăm 2005 2010 2012 2015Doanh thu các trúủ 9.932,1 18.335,8 28.907,8 37.439,6Doanh thu các lủ ữhành 4.761,2 8.409,6 15.539,3 18.852,9 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê 2017) ốCăn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng doanh thu du ch ta, giaiứ ướđo 2005 2015?ạA. Doanh thu các trú tăng, doanh thu các hành tăng.ủ ữB. Doanh thu các trú gi m, doanh thu các hành tăng.ủ ữC. Doanh thu các trú tăng, doanh thu các hành gi m.ủ ảD. Doanh thu các trú gi m, doanh thu các hành gi m.ủ ảCâu 68: Vi áp ng các th ng canh tác nông nghi khác nhau gi các vùng ch là do có sệ ựphân hóa các đi ki n:ủ ệA. khí và hình.ậ B. tr ng và ngu c.ấ ướC. hình và tr ng.ị D. hình và ngu c.ị ướCâu 69: ng công nghi khai thác than ta tăng nhanh trong vài năm tr đây là do:ả ượ ướ ạA. do ta phát tri nh các nhà máy nhi đi n.ướ ệB. ng th tr ng tiêu th và trang thi khai thác hi i.ở ườ ạC. chính sách phát tri công nghi nhà c.ể ướ Trang Mã thi 105ềD. thu hút ngu ngoài n.ượ ướ ớCâu 70: Ngành công nghi xay xát ta phát tri nh, tăng nhanh là doệ ướ ộA. ngu nguyên li phong phú, dào.ồ B. ít, th gian quay vòng nhanh.ố ốC. nhu th tr ng trong và xu kh u.ầ ườ ướ D. nhu ch ng ph tăng cao.ầ ượ âCâu 71: nhi vùng ta, vi hình thành các khu công nghi còn ch là doỞ ướ ếA. ngu tài nguyên khoáng còn thi u.ồ ếB. thi lao ng bi lao ng có tay ngh .ế ềC. thi và ng bi là giao thông còn u.ế ếD. th tr ng tiêu th nh tranh các vùng khác.ị ườ ởCâu 72: Đi gi ng nhau đi ki sinh thái nông nghi ng ng sông ng và ngể ồb ng sông Long là hai cóằ ềA. di tích ng nhau.ệ ươ B. mùa đông nh.ạC. phù sa ng t.ấ D. di tích phèn n.ệ ớCâu 73: Nhân quan tr ng nh cho phát tri nh cây công nghi cố ướta làA. đi ki nhiên thu i.ề ợB. ng lao ng có kinh nghi xu t.ườ ấC. ng các ch bi ph phát tri t.ạ ướ ốD. th tr ng tiêu th ph ng n.ị ườ ớCâu 74: quan tr ng nh nh ng phát tri và phân công nghi taế ưở ướhi nay làệA. giàu tài nguyên thiên nhiên. B. có ngu nhân trình cao.ồ ộC. hi qu kinh xã môi tr ng.ệ ườ D. trí lý thu i.ị ợCâu 75: Cho ng li uả ệGIÁ TR XU KH HÀNG HÓA VÀ DU CH ĐÔNG NAM Á, NĂM 2015Ị ƯỚ (Đ USD)ơ ỷQu giaố Xu kh uấ Nh kh uậ ẩXingapo 516,7 438,0Malaixia 210,1 187,4Vi Namệ 173,3 181,8(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam năm 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốCăn vào ng li u, nh xét nào sau đây đúng giá tr xu nh kh hàng hóa và du chứ ịc Đông Nam Á, năm 2015?ủ ướA. ng kim ng ch xu nh kh Vi Nam nh t.ổ ấB. Vi Nam là xu siêu.ệ ướ ấC. Các xu siêu, tr Vi Nam.ướ ệD. Malaixia là nh siêu.ướ ậCâu 76: Nguyên nhân quan tr ng nh làm cho trung du và mi núi còn nhi khó khăn trong phátọ ềtri nguyên li công nghi làể ệA. thi ngu lao ng có tay ngh .ế B. ngu tài nguyên thiên nhiên ch .ồ ếC. th tr ng tiêu th nh tranh cao.ị ườ D. ng kém.ế ếCâu 77: Ngành lâm nghi có trí bi trong kinh các vùng lãnh th cệ ướta, vìA. ta có 3/4 núi, có vùng ng ng ven bi n.ướ ểB. nhu tài nguyên ng và ph bi n.ầ ếC. che ph ng ta ng và hi đang gia tăng.ộ ướ ươ ệD. ng có nhi giá tr kinh và môi tr ng sinh thái.ừ ườCâu 78: Cho bi để ồC lao ng phân theo ngành ta, giai đo 2005 2010ơ ướ Trang Mã thi 105ềCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng chuy ch laoề ấđ ng theo ngành, giai đo 2005 2014?ộ ạA. Ngành ch chi tr ng cao nh t.ị B. Ngành nông lâm ng nghi gi m.ư ảC. Ngành ch có xu ng tăng.ị ướ D. Ngành công nghi xây ng tăng.ệ ựCâu 79: ng ng sông ng và ng ng sông Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia mồ ầphát tri nh là doể ạA. ngu th ăn cho chăn nuôi phong phú, th tr ng tiêu th ng n.ồ ườ ớB. đi ki nhiên thu i, ng dân có kinh nghi trong chăn nuôi.ề ườ ệC. ng lao ng dào, có kinh nghi trong phát tri chăn nuôi.ự ượ ểD. ng nhi gi ng gia súc, gia có giá tr kinh cao trong chăn nuôi.ử ếCâu 80: Cho ng li u:ả ệS NG PH CHĂN NUÔI TA, GIAI ĐO 2000 2015Ả ƯỢ ƯỚ ẠNăm 2000 2005 2010 2012 2015Th trâu (nghìn n)ị 48,4 59,8 83,6 88,0 85,8Th gia (nghìn n)ị 292,9 321,9 615,2 729 908,1S (tri lít)ữ ươ 51,5 197,7 306,7 381 723(Ngu n: Niên giám thông kê Vi Nam năm 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốĐ th hi tăng tr ng ng các lo ph chăn nuôi qua các năm, bi nàoể ưở ượ ồsau đây thích nh t?ợ ấA. Mi n.ề B. ng.ườ C. tế p.ợ D. t.ộ---------------------------------------------------------- ----------Ế- Thí sinh ng Atlat lí Vi Nam.ượ ệ- Giám th không gi thích gì thêm.ị Trang Mã thi 105ề

