Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Toán học (6)

86f751801c3ccf3bd332801eb6380976
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 3 2018 lúc 23:38:00 | Update: 1 giờ trước (2:00:11) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 419 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT Qu gia môn Sinh -0985111665ề ốCâu 1. Quan sát hình 1, hãy chú thích và trên hình là ch gì trong quá trình quang pố ượ ?A. CO2 và O2 B. ATP, NADPH.C. C6 H12 O6 và O2 .D. O2 và CO2 .Câu2 Nh ng ng ng nào đây là ng ng không sinh tr ng. ướ ưởA. đóng lá cây trinh khí kh ng đóng ởB. Hoa gi vào bu sáng, hi ng th ng ch cây bàng. ườ ượ ồC. Hoa gi vào bu sáng, khí kh ng đóng ườ ởD. Lá cây xoè ra và khép i, khí kh ng đóng ởCâu lan truy xung th kinh trên th kinh có bao miêlin theo ki “nh cóc” là vì: ảA. thay tính th mang ch ra các eo Ranvie. ạB. cho ti ki năng ng. ượC. Gi các eo Ranvie, tr bao ng bao miêlin cách đi n. ệD. cho truy xung nhanh. ềCâu đi nào không có sinh tr ng th ưở ậA. Làm tăng kích th chi dài cây. ướ ủB. Di ra ho ng ng sinh n. ầC. Di ra cây lá và cây hai lá m. ầD. Di ra ho ng mô phân sinh nh.ễ ỉCâu Ng ta đã ti hành thí nghi phát hi hô ra khí COườ ạ2 qua các thao tác sau :(1) Cho 50g các nhú vào bình th tinh. ủ(2) Vì không khí đó ch nhi COứ ề2 nên làm vôi trong c.ướ ụ(3) Nút ch bình ng nút cao su đã ng th tinh hình ch và ph th tinh. ủ(4) Cho ngoài ng th tinh hình ch vào ng nghi có ch vôi trong. ướ(5) không khí trong bình th tinh vào ng nghi m. ướ ệ(6) Sau 1,5 gi ta rót ng ít qua ph vào bình ch t. ướ ạCác thao tác thí nghi ti hành theo trình đúng làệ ượ ựA. (1) (2) (3) (4) (5) (6). B. (2) (1) (3) (4) (6) (5).C. (1) (3) (4) (6) (5) (2). D. (2) (3) (4) (1) (5) (6).Câu 6. Keát thuùc quaù trình ñöôøng phaân, töø phaân töû glucoâzô taïo ra:A. axit piruvic ATP. B. axit piruvic ATP. C. axit piruvic ATP. D. axit piruvic ATP.Câu tr em th vitamin A, trong kh ph ăn ngoài các lo th ph có màu cam, vàngể ỏcòn có thêm ng ph ch nào sau đây?ộ ượ ấA. ăn. B. 90ầ 0. C. c. D. Benzen ho axêtôn.ướ ặCâu 8: Ví nào sau đây th hi quan nh tranh trong qu xã?ụ ầA. Giun sán ng trong th n. ợB Các loài và lúa cùng ng trên ru ng ng.ỏ ồC. ti ra các ch có kh năng tiêu di vi khu nỏ ẩ121Hình 1D. Th và chó sói ng trong ngỏ ừCâu 9: Cho thành công ngh gen nh sau: (1) Gi ng bông có kh năng kháng sâu do ảxu prôtêin vi khu n, (2) Gi ng vi khu có kh năng xu insulin ng i, (3) Gi ng cà ượ ườ ốchua có gen làm chín qu ho t, (4) Gi ng ch có ho tính enzim amylaza tăng cao. ượTrong các sinh trên, sinh nào xem là sinh chuy gen?ậ ượ ểA. 1, 2, B. 1, 2, 4. C. 1, D. 1, 2, 3, 4.Câu 10, Cho các quan sau: (1) Cánh chu chu và cánh i; (2) Tua cu và gai ng ươr ng; (3) Chân dũi và chân chu chũi; (4) Gai hoa ng và gai cây hoàng liên; (5) Ru th ng và ườru ng t; (6) Mang cá và mang tôm. Trong các quan trên, ng quan ph ánhộ ượ ảngu chung sinh gi là:ồ ớA. B. C. D. 5Câu 11: quá trình ti hóa, ng nhiênố ẫA. Làm bi nh alen nh ng qu th có kích th nh ướ ỏB. Làm tăng đa ng di truy qu th sinh t.ự ậC. Làm thay alen và thành ph ki gen qu th theo ng xác nh.ổ ướ ịD. Ch đào th các alen có và gi các alen có cho qu th .ỉ ểCâu 12: Ví minh nh cho đi ch nh tăng tr ng qu th ưở không ph thu vào là:ụ ộA. Suy thoái do huy làm gi kh năng sinh loài đang có nguy tuy ch ng. ủB. phát tán ch cúm chim trong trang tr nuôi gia th ng ph m.ự ươ ẩC. Bi ng theo chu kỳ qu th ăn th và con i.ế ồD. Qu th con chim suy gi do nhi mầ ướ ễCâu 13: phân các cá th các loài trong không gian qu xãự ầA. Giúp tăng ng quan tr gi các loài ch ng các đi ki môi tr ng. ườ ườB. Thúc nh tranh gi các loài và nâng cao hi qu ng ngu ng trong môi tr ng.ẩ ườC. Có nguyên nhân là do các loài có xu ng ng qu nh ng có đi ki ng thu i.ướ ợD. th và ng t, trong đó phân th kéo theo phân ng t.ặ ậCâu 14: Xét quan gi các loài sau: (1) và vi khu lam trong y; (2) Cây và các loài ấcôn trùng; (3) Lúa và i; (4) Cây ng trên thân các cây (5) Cá ép và các loài cá n; (6) ảgiáp hoa và các loài tôm cá. Trong các quan trên, nh ng quan mà trong đó ch có loài ộđ là:ượ ợA. 1, 2, 3, B. 2, 4, 5. C. 1, 2, 5, 6. D. 3, 4, 5, 6.Câu 15: Khi nói dinh ng th ăn, có bao nhiêu phát bi sau đây ưỡ ướ không đúng?(1) các loài ăn sinh xu vào ng ăn th 1.ấ ượ ậ(2) Các loài ng ăn th th ng vào dinh ng 2.ộ ườ ượ ưỡ ấ(3) dinh ng luôn có ng năng ng ng năng ng các dinh ng ưỡ ượ ượ ưỡcòn i.ạ(4) Các loài sinh vào dinh ng ph ng cùng lo th ăn.ậ ượ ưỡ ứ(5) dinh ng ch bao các loài sinh ng.ậ ưỡ ưỡ(6) dinh ng càng cao thì hi su chuy hóa năng ng càng nh .ậ ưỡ ượ ỏA. B. C. D. 4Câu 16: Cho phát bi sau đây chu trình Cacbon:ộ ề(1) Th không ph là nhóm duy nh có kh năng chuy hóa COự ể2 thành các ch ơch acacbon.ứ(2) Th ch th COự ụ2 mà không có kh năng hoàn tr COả ả2 cho môi tr ng..ườ(3) Nguyên nhân làm cho ng cacbon trong khí quy ngày càng tăng cao là do hi ng nhà kính.ượ ứ(4) ph cacbon th thoát ra kh chu trình do quá trình ng ng ch nên a, thanộ ửđá..(5) Ngu cung cacbon tr ti cho sinh là khí quy n.ồ ểS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 42Câu 17: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây sinh thái nông nghi là không đúng?(1) sinh thái nông nghi th ng có kh năng đi ch nh th và th ăn kém đa ng.ệ ườ ướ ạ(2) duy trì tính nh sinh thái nông nghi p, con ng bón thêm phân, và di cể ườ ướ ướ ỏd i.ạ(3) sinh thái nông nghi là sinh thái và có năng su sinh cao.ệ ọ(4) sinh thái nông nghi hoàn toàn vào cung ch và năng ng con ng i.ệ ượ ườA. B. C. D. 4Câu 18: Có bao nhiêu phát bi sau đây là không đúng khi nói ngu nguyên li quá trình ti hoá?ề ế(1) Hi ng di nh gen có th sung ngu nguyên li cho qu th trong quá trình ti hóa.ệ ượ ế(2) các th ng bi không ph là nguyên li quá trình ti hóa.ấ ườ ế(3) bi gen là ngu nguyên li ch quá trình ti hóa.ộ ế(4) các bi và bi nguyên li quá trình ti hóa.ấ ế(5) Suy cho cùng, không có bi thì không th có nguyên li cung cho ti hóa.ế ế(6) Bi th là ngu nguyên li ch so bi p.ế ấA. B. C. D. 4Câu 19: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây các ch cách li và quá trình hình thành loài là không đúng?(1) Trong con ng hình thành loài ng con ng sinh thái không thi ph có tham gia cách ườ ườ ủli lý.ị(2) con ng hình thành loài các loài giao ph có tham gia cách li sinh n.ọ ườ ả(3) Hình thành loài ng con ng lý không nh ng loài ít ho không có kh năng di chuy n.ằ ườ ể(4) Hình thành loài ng con ng lai xa và đa hóa ra nhanh và ít ng t.ằ ườ ậ(5) con ng hình thành loài có tham gia các nhân ti hóa.ọ ườ ế(6) Hình thành loài ng con ng lý và con ng sinh thái di ra trong cùng khu phân .ằ ườ ườ ốA. B. C. D. 4Câu 20: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng khi nói công ngh gen vi sinh t?ể ậ(1) ADN tái gen chuy và plasmit chuy vào bào vi khu ng ph ng pháp ượ ươ ản p.ạ(2) Các vi sinh ng làm bào nh có th là sinh nhân ho sinh nhân th c.ậ ượ ự(3) Gen ng insulin ng nhân trong ng nghi và chuy vào vi khu ượ E. coli ng ằvect là plasmit.ơ(4) Gen chuy có th trong bào ch ho trong nhân bào nh n.ầ ậ(5) Có th ng virut thu lá chuy gen vào vi khu n.ể ẩ(6) Khi ng th khu th làm th truy thì không th chuy gen vào bào nh là men.ử ấA. B. C. D. 4Câu 21: Trong thu xét nghi tr khi sinh nh ch đoán nguy ch ng Down thai nhi,ỹ ướ ởng ta có thườ ng thu nào trong các thu sau đây?ử ậ(1) Ch dò ch bào phôi, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng ườtrong máy di truy n.ộ ề(2) bào th thai nhi, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng trong ườ ộmáy di truy n.ề(3) Ch dò ch bào phôi, sau đó nuôi và phân tích ADN nh phát hi ra th ng ườtrong máy di truy n.ộ ề(4) Sinh thi tua nhau thai bào, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng ườtrong máy di truy n.ộ ềPh ng án đúng là:ươA. 1, 2, 3, B. 1, 3, C. 1, D. 1, 2, 4.Câu 22: gen có chi dài 0,51µm và có 3900 liên hiđrô ti hành nhân đôi t. trong nhânộ ầđôi tiên gen đã có phân 5-Brôm Uraxin liên nuclêôtit trên ch khuôn gen ủthì ng nucleotit lo có trong các gen bi là bao nhiêu? Bi ng 5-Brôm Uraxin ch có ộl thay trúc trong su quá trình nhân đôi gen trên.ầ ủ3A. 4207; 6293 B. 8985; 13500.C. 4193; 6307. D. 8985; 13515.Câu 23: bào ban có nhi th ng ng kí hi là AaBbDd th hi quá trình nguyên ươ ệphân. Gi NST Aa và NST Bb không phân li. Các bào con có th có thànhả ểph nhi th là: (1) AAaBBbDd và abDd, (2) AAbbDd và aaBBDd, (3) AAaBbbDd và abDd, (4) ABDdầ ểvà AaaBbbDd, (5) AAaBDd và aBbbDd, (6) AAaBbbDd và aBDd.A. (1), (2). B. (3), (5) C. (2), (4) D. (5), (6).Câu 24: loài th có NST 2n 24, gi các th ba kép có kh năng sinh ữtính bình th ng. Cho th ba kép th ph thì lo có 26 NST chi bao nhiêu?ườ ệA. 37,5% B. 12,5% C. 31,25%. D. 6,25%Câu 25: Xét phép lai ♂AaBbDdEe ♀AaBbDdee Trong quá trình gi phân th c, 10% bào ếsinh tinh có hi ng NST kép mang không phân li trong gi phân I, các NST khác phân li bình ượ ặth ng. Trong quá trình gi phân th cái, 20% bào sinh tr ng có hi ng NST kép mang ườ ượkhông phân li trong gi phân I, các NST khác phân li bình th ng. Bi ng các giao có ườ ứs ng và kh năng th tinh nh nhau. Cho nh xét sau:ố ậ(1) lo ki gen đa thu con là 198.ố ượ ờ(2) Theo lý thuy t, các th ba có đa 36 ki gen.ế ể(3) Theo lý thuy t, ki gen AABbDDEe con là 1,13%.ế ờ(4) Theo lý thuy t, các lo bi th ba thu con là 6,875%.ế ượ ờS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 26: loài ng t, cho phép lai P: ♂AaBbỞ ậE eD dX ♀AaBB. EDX Bi gen quy nh ộc tính tr ng. Cho các phát bi sau:ặ ể(1) Có đa 16 lo tr ng và lo tinh trùng.ố ạ(2) lo ki hình đa có th đố ra th sau là 15 ki hình.ượ ể(3) lo ki gen đa có th đố ra th sau là 48 ki gen.ượ ể(4) lo ki hình đa gi con là 24.ố ờ(5) có bào sinh tinh phép lai gi phân bình th ng, trong đó có bào ra hoán thì ườ ốlo tinh trùng đa là 12.ạ ốPh ng án nào sau đây đúng?ươA. (1) đúng; 2) sai; (3) đúng; (4) sai; (5) đúng. B. (1) đúng; 2) đúng; (3) đúng; (4) sai; (5) đúng.C. (1) sai; 2) đúng; (3) đúng; (4) sai; (5) sai.D. (1) sai; 2) sai; (3) đúng; (4) đúng; (5) sai.Câu 27: ru gi m, cho lai gi ru cái thân xám, cánh dài ru thân đen, cánh t, FỞ ụ1 thu ượ100% ru thân xám, cánh dài. Cho Fồ1 giao thu Fạ ượ2 Cho bi tính tr ng do gen qui nh ịvà trong quá trình phát sinh giao ru cái, có 36% bào sinh tr ng ra hi ng hoán gen. ượ ịTrong ru thân xám, cánh dài thu Fố ượ ở2 ru có ki gen là bao nhiêu?ỉ ợA. 75,76% B. 59% C. 70,5%. D. 70,92%Câu 28: ngô, tính tr ng chi cao do gen Aa, Bb và Dd trên NST khác nhau ng tác ươtheo ki ng p, trong đó, alen tr làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây th nh có chi cao ề110cm. ph cây cao nh th ph cho cây th nh Fấ ượ1 cho F1 th ph Fự ượ2 Cho phát bi sau:ộ ể(1) Cây cao nh có chi cao 170cm.ấ ề(2) Ki hình chi nhi nh Fể ở2 có ki gen qui nh.ể ị(3) Cây cao 150 cm F2 chi lế 1564(4) Trong các cây cao 130 cm thu Fố ượ ở2, các cây thu ch ng chi 1/5.ầ ệ(5) phép lai đa có th có con thu ng lo cây cao 140cm là 7.ố ượ ạS phát bi đúng là:ố ể4A. B. C. D. 4Câu 29: Hà Lan, gen quy nh màu vàng tr hoàn toàn so alen quy nh màu xanh. ChoỞ ạcây lên màu vàng giao ph cây lên màu xanh, thu ho ch 900 vàng và ượ ạ895 màu xanh. Gieo đó thành cây cho chúng th ph n, theo lý thuy t, khi thu ho ch thì ạmàu vàng chi là:ế ệA. 716 B. 38 C. 18 D. 12Câu 30: Hà Lan, cho bi quy nh thân cao tr hoàn toàn so quy nh thân th p, quy nh ịhoa tr hoàn toàn so quy nh hoa tr ng. Hai gen này trên hai NST khác nhau. Cho câyỏ ặd gen lai phân tích Fị ượb. cho các cây Fế ảb th ph thì các các cây Fự ủb thành các cây thân cao, hoa tr ng là bao nhiêu?ả ắA. 23,44% B. 43,75% C. 37,5% D. 6,25%.Câu 31: loài th t, ti hành phép lai gi cây FỞ ộ1 mang gen có ki hình câyặ ểcao, tròn, chín cây ch bi ki gen thu qu cây cao, tròn, chín m: câyạ ượ ớcao, dài, chín mu n: cây th p, tròn, chín m: cây th p, dài, chín mu n: cây cao, tròn, ạchín mu n: cây cao, dài, chín m; cây th p, tròn, chín mu n: cây th p, dài, chín m. ếgi gen A, qui nh chi cao cây, gen B, qui nh hình ng và gen D, qui nh th iả ờgian chín thì cây F1 (I) và cây mang lai (I) có ki gen là:ểA. (I) AaBbDd (I) Aabbdd B. (I) Aa BDbd Aa bdbd (II)C. (I) Aa BdbD Aa bdbd D. (I) ABab Abab dd (I)Câu 32: Xét th có ki ABab DEde trong quá trình gi phân bình th ng hình thành giao ườ ửcó 10% bào ra hoán gi và a, 20% bào khác ra hoán gi và e. Theo lí thuy t, ếtrong ng giao lo tinh trùng mang ki gen ab de chi là:ổ ệA. 16,25% B. 21,25% C. 12,5% D. 8,125%.Câu 33: loài th sinh theo ph i, gen qui nh kh năng trên nhi ễm là tr hoàn toàn so gen không có kh năng này. Ti hành gieo 1000 trên nhi n, ặtrong đó có 80 AA, 120 Aa và 800 aa. Các sau khi sinh tr ng bình th ng và ưở ườra hoa, nên th Fế ệ1 Ti đem gieo các Fế ạ1 trên môi tr ng nhi thì các ườ ệcây F1 cho các và sinh tr ng bình th ng trên nhi là bao nhiêu?ạ ưở ườ ặA. 53,84% B. 55% C. 49% D. 64,71%Câu 34: dê, tính tr ng râu do gen alen trên NST th ng quy nh. cho dê ườ ựthu ch ng (AA) có râu giao ph dê cái thu ch ng (aa) không có râu thì Fầ ồ1 thu ượ ựrâu m: cái không râu m. Cho Fồ ồ1 giao ph nhau thu Fố ượ ở2 có phân li có râu m: khôngỉ ồrâu m. ch ch nh ng con râu Fồ ở2 cho giao các con cái không râu Fạ ở2 thì lỉ ệdê cái không râu thu lai là bao nhiêu?ồ ượ ờA. 718 B. 79 29 D. 19Câu 35: Cho ph và phát bi ph này nh sau:ơ ư5(1) hai tính tr ng trên do gen trên NST gi tính qui nh.ả ị(2) Có đa 10 ng có ki gen ng tính tr ng nh đi c.ố ườ ế(3) Có 10 ng đã xác nh ki gen tính tr ng nh đi c.ườ ượ ế(4) ch ng IIặ ồ2 và II3 sinh ra con trai, xác su con này ch mang nh là 37,5%.ộ ệ(5) Xác su ch ng này sinh thêm con gái bình th ng và không mang alen gây nh là ườ ệ13,125%.S phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 36: ng i, tính tr ng hình ng lông mi do gen có alen di truy theo qui lu tr hoàn toàn. ườ ộXét ch ng: Ng lông mi cong có em gái lông mi th ng và anh trai lông mi cong, và ườ ẹđ lông mi cong. Ng ch ng lông mi cong có lông mi th ng. ch ng này có con trai ườ ầlòng lông mi cong hôn ng có lông mi cong qu th khác tr ng thái cân ườ ạb ng có alen qui nh lông mi cong là 0,9. Tính xác su ch ng này có cháu trai và ộcháu gái có ki hình khác nhau tính tr ng lông mi là bao nhiêu?ể ạA. 1,326% B. 2,653%. C. 2,045% D. 1,022%Câu 37: Cho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gà mái có cùng ki hình. Fố Ở1 thu 37,5%ượ gà tr ng lông c, màu xám; 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng: 15% gà mái lông c, màu xám: 3,75% gà ọmái lông tr n, màu xám: 21,25% gà mái lông tr n, màu vàng: 10% gà mái lông c, màu vàng. cho gà ếtr ng th lai phân tích thì tính theo lý thuy t, gà mái lông c, màu xám thu là bao ượnhiêu?A. 40% B. 10% C. 5% D. 20%Câu 38: loài chim, màu lông do gen trên vùng ng ng NST gi tính quy ươ ớđ nh. Gi cái loài này có kh năng ra đa lo giao bình th ng khác nhau tính tr ng màu ườ ạs lông. Hai gen khác có alen ng nhau và cùng trên NST th ng qui nh ườ ượ ịchi dài cánh và chi cao chân có kh năng ra đa 36 ki gen p.ề ợCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ể(1) ki gen đa gen là 675.ố ặ(2) ki gen gen đa là 162.ố ố(3) ki gen ng gen đa là 27.ố ố(4) ki giao ph đa trong qu th là 109350.ố ểA. B. C. D. 3Câu 39: loài th t, màu hoa là do tác ng hai gen tr và theo sauỞ Gen và không enzim. Hai gen này trên hai NST khác nhau. Th hi phép lai ượ ộP gi cây hoa vàng cây hoa tr ng. Fữ ắ1 thu 100% cây hoa Cho các cây Fượ ỏ1 giao thu ạđ Fượ2. Theo lí thuy t, cho các cây hoa tr ng Fế ở2 giao cây hoa Fạ ở1 thì ki hình xu ấhi lai là:ệ ờA. vàng: tr ng B. vàng: tr ng.ỏ ắC. vàng: 1tr ngỏ D. vàng: tr ng.ỏ ắCâu 40: ng i, xét gen qui nh tính tr ng trên NST th ng khác nhau: alen qui ườ ườđ nh răng bình th ng tr hoàn toàn so alen qui nh răng kh nh; alen thu tay ph tr hoàn ườ ộtoàn so alen quy nh thu tay trái; nhóm máu ABO do alen Iớ A,I ng tr so Iồ O. Bi ng cế ảba tính tr ng này th hi hi ng ng ph và cân ng di truy qua các th Trong qu ượ ầth cân ng, ng ta th ng kê th có 64% ng thu tay ph i; 4% ng có răng kh nh; 4%ể ườ ườ ườ ểs ng có nhóm máu và 21% ng có ng đàn ông thu tay ph i, răng bình th ng, ườ ườ ườ ườ6máu và ng ph thu tay ph i, răng kh nh, máu trong qu th này nhau thì kh năng hộ ườ ọsinh ra hai con có ki hình khác nhau là bao nhiêu?ứ ểA. 36,53% B. 21,21% C. 78,79% D. 63,47%.7