Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn toán 12

dd7b641c17f69ccd05fc358193f82626
Gửi bởi: Võ Hoàng 5 tháng 4 2018 lúc 4:08:22 | Update: 1 giờ trước (3:28:15) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 474 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH QU GIA 2018Ề ỐTh gian làm bài: 90 phút; ờ(50 câu tr nghi m)ắ Mã thi ề(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................ọCâu 1: Hàm số siny x= đồng biến trên mỗi khoảng nào?A. .2 2k kp pp pæ ö- Îç ÷è ø¢ B. 32 .2 2k kp pp pæ ö+ Îç ÷è ø¢C. ()2 .k kp p- ΢ D. ()2 .k kp p+ ΢Câu 2: Hỏi xp= là một nghiệm của phương trình nào sau đây?A. cotx=0 B. cosx=0 C. tanx=1 D. sinx=0 .Câu 3: Phương trình sinxpæ ö÷ç+ -÷ç÷ç÷è ø333 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ;pæ ö÷ç÷ç÷ç÷è ø02 ?A. B. C. D. .Câu 4: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ()()2 cos sin cos0sin 1x xx- -=- trên0;2pé ùê úë là bằng bao nhiêu?A. 23Tp= B. 2Tp= C. Tp= D. 3Tp= .Câu 5: Với giá trị nào của thì phương trình ()sin cos sinm x+ +2 22 2có nghiệm?A. m- <8 B. mmé>êê< -ë08 C. m- £8 D.mmé³êê£ -ë08 .Câu 6: Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trìnhsin 2x 2cos sin 10tan 3+ -=+ trên đường tròn lượng giác là bao nhiêu? Trang 1A. B. C. D. .Câu 7: Nếu ). )P B=I thì ,A Blà biến cố như thế nào?A. độc lập. B. đối nhau. C. xung khắc. D. tuỳ ý.Câu 8: Tìm số các chỉnh hợp chập của một tập hợp gồm phần tử (1 ).k n£ A.(). !k kn nA k= B.. !k kn nA k= C.()!!knkAk n=- D.()! !!knk kAn-= .Câu 9: Tính tổng các hệ số trong khai triển ()20181 .x- A.1 B.1- C. 2018. D.2018- .Câu 10: Trong hòm có 10 quả cầu có hình dạng và kích thước giống nhau, trongđó có quả cầu trắng, quả cầu xanh và quả cầu vàng. Xác suất để khilấy ngẫu nhiên quả cầu thì có không quá quả cầu trắng là bao nhiêu?A. 23 B. 13 C. 215 D. 815 .Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất liên tiếp lần. Xácsuất để được mặt có chấm chỉ xuất hiện trong lần gieo thứ là baonhiêu?A. 316æ öç ÷è B. 2.5 16 6ææ öç ÷è øöç ÷è C. 25 16 6.æ öç ÷èæ ö÷èøçø D. Khác.Câu 12: Dãy nào sau đây tăng?ốA. Dãy ố( )nu iớ13nun= B. Dãy ố( )nu ớ11nun=-C. Dãy ố( )nu ớ()1 .2nnnu= D. Dãy ố( )nu ớ2 12nnun+=+ .Câu 13: Dãy số nào là cấp số nhân, trong các dãy số ợc cho sau đây ?A. 12112n nuu u+ì=ïíï=î B. nnuuu 22111 C. 21nu n= D. 21 11; 2.n nu uu u+ -ì= =ïí=ïî .Trang LTTN CCâu 14: Cho dãy số ()nu 5; ;...2 Khẳng định nào sau đây sai A. (un là một cấp số cộng. B. cấp số cộng có 1d=- .C. Số hạng 2019, 5u= D. Tổng của 20 sốhạng đầu tiên là 180- .Câu 15: Các góc của một tứ giác lập thành cấp số cộng. Nếu góc nhỏ nhất là 75 ,thì góc lớn nhất làA. 095 B. 0100 C. 0105 D. 0110 Câu 16: Một người tham gia đặt cược đua ngựa với cách cược như sau: Lần đầungười đó đặt cược 20.000 đồng, mỗi lần sau đặt cược gấp đôi lần đặt trước,nếu thua cược người đó mất số tiền đã đặt, nếu thắng cược sẽ được thêmsố tiền đã đặt. Người đó thua lần liên tiếp và thắng lần thứ 10. Hỏingười cá cược trên được hay thua bao nhiêu tiền?A. Hòa vốn. B. Thua 20.000 đồng. C. Thắng 20.000đ .D. Thua 40.000 đồng .Câu 17: Giới hạn 222 4lim1xx xx®-- ++ có giá trị là bao nhiêu?A.65- B.56- C.65 D.56 .Câu 18: Cho là một số nguyên dương, trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nàosai ?A.limkxx®+¥=+¥ B.1lim 0kxx®- ¥= C. 1lim 0kxx®+¥= D.limkxx®- ¥=- .Câu 19: Tính giới hạn 22202lim sinxxxx®æ ö+ç ÷è ta có kết quả là bao nhiêu?A.1 B.0 C. +¥ D. Không tồn tại .Câu 20: Cho hàm số ()22224, 23 25, 2xm khi xf xx xnx khi xì-+ >ï=- +íï- £î Tìm ,m để hàm số có giớihạn tại 2.x= Trang 3A.2; 1m n= B.2; 1m n=- =- C.2; 1m n=- D.2; 1m n= =- .Câu 21: Chọn giá trị (0)f để các hàm số 1( )( 1)xf xx x+ -=+ liên tục tại điểm 0x= .A. ()0 1.f= B. ()0 2.f= C. ()0 3.f= D. ()0 4.f= .Câu 22 Đạo hàm của hàm số ()35y x= bằng biểu thức nào sau đây ?A.57 522xx- B.2132xx- C. 2532xx- D. 527 522xx- .Câu 23 Cho hàm số 25 4y x= có đồ thị () C. Tìm tiếp tuyến của () tại các giaođiểm của () với trục Ox .A. 3= -y hoặc3 12= +y B. 3= +y hoặc3 12= -y .C. 3= -y hoặc 3= +y D. 3= +y hoặc 3= -y .Câu 24 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 23 27S t= trongđó tính bằng giây ()s và được tính bằng mét ()m Gia tốc của chuyểnđộng tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là bao nhiêu?A. 20m/ 26m/ C. 224m/ .212m/ .Câu 25: Cho hàm số ()sin cos 1= +f Để ()/102=f và 14pæ ö÷ç- =÷ç÷çè øf thì giá trị của ,a bbằng bao nhiêu?A 22= =a 2;2 2= -a C. 1;2 2= -a D.12= =a .Câu 26: Cho hàm số x= -4 22 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?A. Hàm số đồng biến trên khoảng )- -2 .B. Hàm số nghịch biến trên khoảng )-1 .C. Hàm số nghịch biến trên khoảng )- ¥1 .D. Hàm số đồng biến trên khoảng )+¥1 .Câu 27: Cho hàm số )y x= có bảng biến thiên sauTrang LTTN CMệnh đề nào sau đây đúng ?A. Hàm số có đúng hai cực trị B. Hàm số đạt cực tiểu tại .C. Hàm số đạt cực đại tại D. Hàm số không có cực đại.Câu 28: Cho hàm số xyx-=+2 31 Mệnh đề nào sau đây đúng ?A. Đường thẳng 2x là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số B. Đường thẳng 1y=- là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .C. Đường thẳng 2y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. D. Đường thẳng 5y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Câu 29: Cho hàm số )( )y x= -23 có đồ thị () C. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?A. cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt .B. cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt .C. cắt trục hoành tại một điểm.D. không cắt trục hoành.Câu 30: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? A. 22 1.y x=- +B. 22 1.y x=- +C. 41.y x=- +D. 22 1.y x= +Câu 31: ng bi thiên đây là hàm nào?ả ướ ốTrang 5A. 23 1y x= B. 23 1.y x=- C. 23 1.y x= D. 23 1.y x=- -Câu 32: Gọi 2,x là các nghiệm của phương trình: ()2 221212 1- =x mx mm Tìmm sao cho 31 2+x đạt giá trị lớn nhất.A. 3=-m B. 2=m C. 3m= D. Không tồn tạim.Câu 33: Tìm để hàm số 26 22mx xyx+ -=+ nghịch biến trên [1; )+¥ A. 145m£ B.1.m> C. 3m>- D. 3.m> .Câu 34: Tìm tất cả giá trị thực mđể đồ thị của hàm số3 2(3 1) (5 4) 8y x= cắt trục hoành tại 3điểm phân biệt có hoànhđộ lập thành một cấp số nhân.A. 2m= B. 2m= C. 1m= D. không có .Câu 35: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là ()400 km Vậntốc dòng nước là ()10 km/h Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là()km/hv thì năng lượng tiêu hao của cá trong giờ được cho bởi công thức()3,E cv t= trong đó là một hằng số, được tính bằngjun. Tìm vận tốccủa cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất.A. ()12 /km B. ()15 /km C. ()18 /km D. ()20 /km hCâu 36: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?A. Phép dời là phép đồng dạng tỉ số=1k .Trang LTTN CB. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặctrùng với nó.C. Phép vị tự tỉ số là phép đồng dạng tỉ số .D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc .Câu 37: Trong măt ph ng ẳOxy cho đi ể()2; 4M- Phép tâm ựO ố2k=- bi đi ểM thành đi nào trong các đi sau?ể ểA. ()3; 4- B. ()4; 8- C. ()4; 8- D. ()4; .Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường tròn ()C có phương trình: ()()- =2 21 4x và điểm ()-2; .I Gọi ()¢C là ảnh của ()C qua phép vị tự tâm tỉ số =-2.k Tìm phương trình của ()¢.CA. ()()- =2 24 19 16.x B. ()()- =2 26 16x yC. ()()+ =2 24 19 16.x D. ()()+ =2 26 16.x .Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai đường thẳng D1 và D2 lầnlượt có phương trình: =2 0x và =2 0x điểm ()2;1 .I Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng D1 thành D2. Tìm .kA. B. C. D. .Câu 40: Cho tứ diện ABCD là trọng tâm tam giác BCD Tìm giao tuyến của haimặt phẳng ()ACD và ().GABA. AM là trung điểm AB B. AN là trung điểm CD .C. AH là hình chiếu của trên CD D. AK là hìnhchiếu của trên BD .Câu 41: Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD là hình ch nh tâm O. ọM là trung đi OC.M ph ng ẳ() qua và () song song SA và BD Thi di hình chópế ủ.S ABCD và ()mpa là hình gì?Trang 7A. hình tam giác B. hình bình hành. C. hình ch nh t.ữ D. hình ngũ giác.Câu 42: Cho lăng tr tam giác ụ.ABC C¢ ,G là tr ng tâm tam giác ượ ABC vàA C¢ ¢, là trung đi GG ¢. Thi di ph ng ẳ()ABO lăng tr làớ ụm hình thang. Tính gi đáy và đáy bé thi di n.ữ ệA. 2k B. 3k C. 32k D. 52k .Câu 43: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh t. Hình chi vuông góc ủS lên ph ngặ ẳ()ABCD là đi ểA Hình chóp có là tam giác vuông?ấ ặA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 44: Cho hình chóp .S ABCD giác ứABCD đáy là hình thang vuông ạA và SA vuông gócv ph ng ẳ()ABCD Bi ế2 2AB CD AD= nh nào sau đây sai ?A ()() SAD SBC ^. B.()() SBC SAC ^. C. ()()SAD SAB^ D. ()()SCD SAD^ .Câu 45: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC= và ba ng th ng ườ ẳ, ,SA SB SC đôi vuông góc.ộG ọM là trung đi SB. Tìm côsin góc hai ng th ng ườ ẳAM và BC.A. 10cos10a= B. 10cos5a= C. 5cos10a= D. 2cos2a= .Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại Cạnh AC ,5BC Mặt phẳng SAB vuông góc mặt phẳng đáy và tam giác SABđều. Gọi điểm thuộc cạnh SC sao cho SC SK Tính khoảng cách dgiữa hai đường thẳng AC và BK theo .A. ad=2 2117 B. ad=2117 C.ad=2 217 D. ad 217 .Câu 47 Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện ?A. Hình B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình .Trang LTTN CCau 48: Khối tứ diện đều, khối bát diện đều và khối hai mươi mặt đều có số đỉnh làĐ, số cạnh là C, số mặt là thỏa mãn:A. 23MC= B. 23CM= C. MĐ= D. 2CĐ= .Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đề có các nh ng nhau, đườ ng cao am bên là Thể tích củ kh chóp là bao nhiêu?A. 32 2V .3= B. 34 2V .3= C. 32V .6= D. 32V .9= Câu 50: Cho khối hộp ' ' ' 'A BCD Gọi là trung điểm của cạnh Mặt phẳng ' ')MB chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó. A.717 B.512 C. 724 D. 517 .Trang 9ĐÁP ÁNHƯỚNG DẪN GIẢICâu 1: Hàm số siny x= đồng biến trên mỗi khoảng nào?A. .2 2k kp pp pæ ö- Îç ÷è ø¢ B. 32 .2 2k kp pp pæ ö+ Îç ÷è ø¢C. ()2 .k kp p- ΢ D. ()2 .k kp p+ ΢Hướng dẫn Tự luận(Tính chất của hàm số siny x= ) Trắc nghiệm:Câu 2: Hỏi xp= là một nghiệm của phương trình nào sau đây?A. cotx=0 B. cosx=0 C. tanx=1 D. sinx=0 .Hướng dẫn lu nự ậcotx kpp= +02;cosx kpp= +02;tanx kpp= +14sinx kp= =0Do đó xp= là nghiệm của phương trình sin 0x= Trắc nghiệm:Nhập hàm sinx CALC với xp= .Nhập hàm cotx CALC với xp= .Nhập hàm cosx CALC với xp= .Nhập hàm tanx CALC với xp= .Câu 3: Phương trình sinxpæ ö÷ç+ -÷ç÷ç÷è ø333 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ;pæ ö÷ç÷ç÷ç÷è ø02 ?Trang 10 LTTN