Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Sinh học 12 (1)

ed32d1c81b2d288e28205008357d9038
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 4 2018 lúc 3:30:48 | Update: 1 giờ trước (23:31:59) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280 GD&ĐT THANH HÓA BÀI KI TRA CH NG THPTQG 3Ở ƯỢ ẦTRƯ NGỜ THPT Bài thi: Khoa nhiên; môn Sinh cọ Th gian 50 phút, không th gian giaoờ ờđềH tên thí sinh..........................................................................ọS báo danh: ...........................................................................ố Câu 1. Theo lí thuy t, quá trình gi phân bình th ng th có ki gen AaBBDd ra đa ườ ốbao nhiêu lo giao A. 8. B. 6. C. 2. D. 4. Câu 2. bào nhân th c, quá trình nào sau đây di ra bào ch t? ấA. Phiên mã ng tARN. B. Nhân đôi ADN. C. ch mã D. Phiên mã ng mARN. Câu 3. Trong xinap hóa c, ph có các th quan ti nh ch trung gian hóa ọn A. màng tr xinap ướ B. khe xinap C. chùy xinap D. màngsau xinap Câu 4. Trong tu hoàn ng thu thú, lo ch nào th ng có huy áp nh tệ ườ ấA. ng ch ch B. tĩnh ch C. mao ch D. ng ch Câu 5. ng i, nh ho ch ng nh nào sau đây do bi nhi th gây nên?Ở ườ ểA. nh ch ng. B. ch ng AIDS. C. nh máu khó đông.ệ D. ch ng Đao. Câu 6. Xét phép lai: AaBbDd aaBbdd. gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn thì ặcho con có lo ki hình làờ A. 8. B. C. 3.D. 4. Câu 7. Theo thuy ti hóa hi i, nhân nào sau đây có th làm thay ng alen và ốthành ph ki gen qu th ểA. bi n.ộ B. Giao ph ng nhiên. ẫC. Các ng nhiênế D. Giao ph không ng nhiên Câu 8. qu th có thành ph ki gen là: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. alen qu thộ ểnày là bao nhiêu? A. 0,3. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,6. Câu 9. Các cây khác loài có hoa khác nhau nên chúng th ng không th ph cho nhau. ườ ượĐây là ví ng cách li ạA. sinh thái. B. th gian (mùa ). ụC. c. D. tính. Câu 10. Th có ch, chuy lên lá ch theo con ng nào sau đâyự ướ ượ ườA. bào ch B. ch C. Đai Caspari D. ch rây Câu 11. loài ng có nhi th kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các th ượ ểcó nhi th sau đây, có bao nhiêu th ba?ộ ể(1) AaaBbDdEe. (2). ABbDdEe. (3). AaBBbDdEe.(4). AaBbDdEe. (5). AaBbDdEEe. (6). AaBbDddEe.A. 2. B. 4. C. 3. D. Câu 12. Trong các ho ng sau đây con ng i, có bao nhiêu ho ng góp ph kh ph suy ườ ụthoái môi tr ng và tài nguyên thiên nhiên? ườ ệ(1) ng và tr ng cây gây ng. (2) Ch ng xâm nh cho t. ấ(3) Ti ki ngu ch. (4) Gi thi ng khí th gây hi ng nhà kính. ướ ượ ứA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. ng i, có bao nhiêu lo hoocmon trong nh ng lo sau đây tham gia đi hòa ng ườ ượGlucozo trong máu (1) Hoocmon Insulin (2) Hoocmon glucagon (3) Hoocmon Aldosteron (4) Hoocmon progesteronA. B. C. D. Câu 14. Nh ng quan nào luôn có loài có và loài có i?ữ ạA. kí sinh- ch ch -c nhi mậ ễB. kí sinh-v ch sinh này ăn sinh khácậ ậC. ng sinh, kí sinh-v ch ủD. sinh, ăn th t-con Câu 15. Gi cây ăn qu loài th th ph có ki gen AaBb. Theo lí thuy t, ếphát bi nào sau đây sai? ểA. Các cây con ra cây này ng ph ng pháp nuôi mô có tính di truy ượ ươ ềgi ng nhau và gi ng cây Mã 144ềTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280B. đem nuôi ph cây này gây ng hóa thì có th thu cây con có ưỡ ượki gen AaBB. ểC. gieo cây này thì có th thu cây con có ki gen ng tr các gen ượ ềtrên. D. chi cành cây này đem tr ng, ng ta thu cây con có ki gen AaBb. ườ ượ Câu 16. Lo enzim nào sau đây có kh năng làm tháo xo phân ADN, tách ch ADN và ủxúc tác ng ch pôlinuclêôtit sung ch khuôn?ổ ạA. ADN pôlimeraza. B. ARNpôlimeraza. C. Ligaza. D. Restrictaza. Câu 17. Khi nói quá trình ch mã sinh nhân th c, theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau ểđây đúng?(1). trên phân mARN, các ribôxôm ch ti hành mã đi xác nh. ị(2). Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên sung th hi gi ba ượ ộđ mã tARN ba mã hoá trên mARN.ố ộ(3). Các ribôxôm tr theo ng ba trên mARN theo chi 5' 3' ba cho khi ượ ếg ba thúc.ặ ế(4). bi trình các nucleotit gen thì bi trình các axitaimin trong chu ượ ượ ỗpolipeptitA. 4. B. C. 3. D. 1. Câu 18. Trong quang p, ch nh COợ ậ2 trong pha làốA. PEG và Ribulozo-1,5-điP B. PEG và AOA C. PEP và Ribulozo-1,5-điP D. PEP và APG Câu 19. Cho các ch sau đây (1) Giberelin (2) Xitokinin 3). Xitocrom (4). PhitocromấCh nào có tác ng kích thích ra hoa câyấ ủA. (1), (4) B. (3), (4) C. (1), (2), (3), (4) D. (4) Câu 20. Khi nói nh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1). Khi môi tr ng ng nh và nh tranh cùng loài di ra kh li thì các cá th phân ườ ộcách ng trong khu ng qu th .ồ (2). nh tranh cùng loài giúp duy trì nh ng cá th qu th cân ng ch ượ ức môi tr ng. ườ(3). sinh thái, phân các cá th cùng loài cách ng trong môi tr ng có nghĩa ườgi nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ả ể(4). Trong cùng qu th nh tranh di ra th ng xuyên gi các cá th tranh giành nhau vộ ườ ềth ăn, sinh n,...ứ ảA. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 21. Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. bi gen có th ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ểB. Trong nhiên, bi gen th ng phát sinh th p.ự ườ ấC. bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit trong gen.ộ ặD. bi gen làm thay trúc gen.ộ Câu 22. Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen ấquy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng, các gen này trên các nhi ắth th ng khác nhau. Bi ng không ra bi n, theo lí thuy t, trong các phép lai sau, có bao ườ ếnhiêu phép lai cho con có cây thân th p, hoa tr ng chi 25%? ệ(1) AaBb Aabb. (2) AaBB aaBb. (3) Aabb aaBb. (4) aaBb aaBb. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 23. Khi nói các thành ph sinh sinh thái, phát bi nào sau đây đúng? ểA. Sinh tiêu th thu dinh ng 1. ưỡ ấB. Sinh xu bao th t, và các loài vi khu n. ẩC. Sinh kí sinh và ho sinh coi là sinh phân gi i. ượ ảD. ho sinh là trong các nhóm sinh có kh năng phân gi ch thành các ơch vô .ấ Câu 24. Khi trong sinh nh cùng nhi loài nhau ngu và có chung ngu ồs ng thì nh tranh gi các loài ẽA. làm chúng có xu ng phân li sinh thái. ướ B. làm cho các loài trên tiêu di t.ề ệC. làm tăng thêm ngu ng trong sinh nh. D. làm gia tăng ng cá th ượ ỗloài.Trang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280 Câu 25. Trong quá trình hình thành qu th thích nghi, ch nhiên có vai trò ựA. ra các ki gen thích nghi. ểB. ra các ki hình thích nghi. ểC. ngăn giao ph do, thúc phân hoá gen trong qu th c. ốD. sàng và gi nh ng cá th có ki gen quy nh ki hình thích nghi. Câu 26. Trong hình thành loài i, cách li lí không có vai tròA. Ngăn giao ph do, do đó ng tăng ng phân hoá gen trong qu th ườ ịchia tắB. Là đi ki thi phân hoá tích lu bi theo các ng khác nhauề ướC. Qui nh các ng ch th khi các qu th cách li nhau, là nhân ch nh ng ướ ữki gen thích nghiểD. Góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu th cách liầ Câu 27. loài th t, xét hai gen phân li p, gen quy nh tính tr ng và gen ỗđ có hai alen. Cho hai cây (P) thu ch ng có ki hình khác nhau hai tính tr ng giao ph ấv nhau, thu F1. Cho các cây F1 giao ph nhau, thu F2. Cho bi không phát sinh ượ ượ ộbi và bi hi gen không ph thu vào đi ki môi tr ng. Theo lí thuy t, F2 có ườ ởt đa bao nhiêu lo ki hình? ểA. 9. B. 4. C. D. 6. Câu 28. Alen có chi dài 510 nm và có 3600 liên hidro. Alen bi thành alen a. ặalen Aa nhân đôi đã môi tr ng cung 3597 và 5403 T. Có bao nhiêu phát bi sau đây ườ ểđúng?(1). Alen có 900 nuclêôtit lo G.ạ(2). Alen có 600 nuclêôtit lo X.ạ(3). bi nuclêôtit đã làm cho alen tr thành alen a.ộ ở(4). Alen có chi dài ng chi dài alen a.ề ủA. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 29. Khi nói các ng ch ng ti hóa, có các lu sauề ậ(1). ng ng nhi đi bào cho th các loài trên trái có chung ươ ổtiên(2). Hai loài chung ngu thì các đi gi ph là nh ng quan ng ng iồ ươ ớnhau(3). Các loài trên trái có chung tiên nên các đi sinh phân cũng nh trúcấ ấc ADN, trúc protein gi ng nhauủ ố(4). ng đi gi ph gi các loài là ng ch ng cho th chúng ti nự ươ ượ ếhóa loài tiênừ ổCó bao nhiêu lu đúngế A. B. C. D. Câu 30. Trong qu xã sinh xét các loài sinh t: Cây n, cây i, cây u, sâu, thú nh ươ ỏđ bàng, ng và bàng và ăn thú nh ng và thú nh ăn sâu ăn lá; có th uạ ươlàm th ăn; Cây cây i, cây là th ăn u, sâu, ng a. Trong các phát bi sau đây ươ ềqu xã này, có bao nhiêu phát bi đúng?ầ ể(1). Chu th ăn dài nh có xích.ỗ (2). và sâu là nh ng loài thu sinh tiêu th 1.ươ ậ(3). Quan gi bàng và là quan tác. ợ(4). ng tiêu di thì ng thú nh tăng lên.ế ượ ẽ(5). gi ng thì làm tăng ng sâu.ế ượ ượA. 1. B. 4. C. 2. D. Câu 31. loài th t, cho cây FỞ ộ1 có ki hình vàng, tr th ph Fể ượ2 có lo ạki hình khác nhau, trong đó có 51% vàng, tr n. Bi ng gen quy nh tính tr ng và quá ạtrình sinh giao và giao cái di ra nh nhau. Cho các cây vàng, tr Fử ở2 giao ph ng ẫnhiên nhau, Fớ ở3 ki hình xanh, nhăn mong chi bao nhiêu? ệA. 61% B. 0,61% C. 0,30% D. 52% Câu 32. Khi nói ch nhiên (CLTN) theo hi i, lu nào không đúngA. Ph các alen tr có CLTN lo còn các alen có có thầ ượ ểđ gi ượ ạTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280B. CLTN không có kh năng ra ki gen thích nghi nh ng có kh năng ra ki hình thích ểnghiC. CLTN tác ng tr ti lên ki hình mà không tác ng tr ti lên ki genộ ểD. Áp CLTN càng nh thì hình thành đi thích nghi càng nhanhự Câu 33. ng i, gen quy nh hình ng tóc trên NST th ng có alen tr hoàn toàn, gen ườ ườ ặquy nh mù màu có alen trên NST vùng không ng ng. Nam và Mai có tóc quăn và ươ ềkhông mù màu; Nam có anh trai tóc th ng, mù màu. Ông bà ngo và anh trai, ch gái ẹNam, Nam có tóc quăn, không mù màu. Mai cũng có anh trai tóc th ng mù màu, ốm Mai có tóc quăn và không mù màu. Mai và Nam hôn nhau. Bi không có bi n.ẹ ếCho các lu sauế ậ(1) Trong hai gia đình trên có ng bi ch ch ki genườ ượ ể(2) Alen quy nh hình ng tóc th ng là nị ặ(3) Xác su sinh con trai tóc th ng, không mù màu ch ng Nam Mai là 1/72ấ ồ(4) Có ng trong gia đình Nam có ki gen ng genườ ặS lu nố đúng A. B. C. D. Câu 34. Qu th th ph ban (P) có trúc 0,2AABb 0,4AaBb 0,2aaBb 0,2Aabb. Bi ếm gen quy nh tộ tính tr ng và các gen tr là tr hoàn toàn.ạ Cho các lu sauế ậ(1) ki gen aabb th Fỉ ệ1 là 0,125. (2) ki gen AaBb Fỉ ở2 là 5,625% .(3) ki hình A-B- Fỉ ở2 là 9/32 (4) lo ki gen Fố ở1 là 9.(5) lo ki gen Fố ở2 là 32. (6) lo ki hình Fố ở1 và F2 là nh nhau.ưS lu đúng làố A. B. C. D. Câu 35. qu th th th ph n, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh hoa tr ng, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so thân th p. Hai gen này cùng ằtrên NST và liên hoàn toàn. Qu th ban có trúc di truy n: 0,3Ab/ab: 0,3Ab/aB: ề0,4ab/ab. Bi ng các cá th có ki hình hoa tr ng, thân th không có kh năng sinh n. Theo lí ảthuy t, sau th cây hoa tr ng, thân cao là: ắA. 25% B. 37,5% C. 12,5% D. 50% Câu 36. loài th t, tính tr ng màu hoa do gen Aa và Bb trên NST ng tácỞ ươtheo ki sung. Ki gen A-B- quy nh hoa ki gen aabb quy nh hoa tr ng; các ki gen cònể ểl quy nh hoa vàng. Trong qu th đang cân ng di truy n, alen là 0,7; cây hoa ệtr ng là 3,24%. ắ(1). các alen và là 0,6; 0,4 ượ(2). Các ki hình còn qu th là 58,24% hoa 38,52% hoa vàng; 3,24% hoa tr ng ắ(3). ki gen AaBb (P) là 20,16%ầ ủ(4). Lo các cây hoa tr ng và hoa vàng ra kh qu th sau đó cho các cá th còn giao ạph ng nhiên nhau thì F1, cây hoa tr ng chi 75% ệCó bao nhiêu ph ng án đúng ươ A. B. C. D. Câu 37. Khi lai hai th bí qu tròn thu ch ng thu F1 ng lo qu t. Cho các cây F1 giao ượ ẹph nhau thu F2 56,25% qu t; 37,5% qu tròn; 6,25% qu dài. Cho các cây ượ ảqu tròn và qu dài F2 giao ph ng nhiên nhau lí thuy t, F3 phân tính ki hình ểtheo lỉ ệA. qu t: qu tròn: qu dài. B. qu t: 32 qu tròn: qu dài.ả C. 32 qu t: qu tròn: qu dài. D. qu t: qu tròn: qu dài.ả Câu 38. loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; ắtính tr ng chi cao cây quy nh hai gen, gen có hai alen (B, và D, d) phân li p. ượ ậCho cây hoa thân cao (P) gen trên lai phân tích, thu Fa có ki hình phân li ượ ểtheo cây thân cao, hoa 18 cây thân cao, hoa tr ng 32 cây thân th p, hoa tr ng 43 cây thân ắth p, hoa Trong các lu sau đây, có bao nhiêu lu đúng? ậ(1) Ki gen (P) là ủabAB Dd (2) Fa có lo ki gen. ể(3) Cho (P) th ph n, theo lí thuy t, con ki gen ng gen chi ệ0,49%. (4) Cho (P) th ph n, theo lí thuy t, con có đa 21 lo ki gen và lo ki hình. ểA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Trang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280 Câu 39. Cho bi tính tr ng do gen quy nh và di truy tr hoàn toàn; hoánế ốv gen gi và là 20%. Xét phép lai ữaBAbDEX dEX abAb dEX Y, ki hình A-bbddE- con chi ết lỉ ệA. 45%. B. 40%. C. 35%. D. 22,5%. Câu 40. Cho P: con cái (XX) lông dài, đen thu ch ng lai con (XY) lông ng n, tr ng. ảF1 lông dài, đen. Lai phân tích con Fề ự1 thu Fượa có con cái dài, đen: con cái ng n, ắđen: ng n, tr ng. Bi màu do gen alen quy nh. Cho F1 giao ph nhau, trongắ ớs con dài, đen thì con chi ệA. 2/3 B. 1/3 C. 1/4 D. 4/9 TẾTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280 GD&ĐT THANH HÓA BÀI KI TRA CH NG THPTQG 3Ở ƯỢ ẦTRƯ NGỜ THPT Bài thi: Khoa nhiên; môn Sinh cọ Th gian 50 phút, không th gianờ ờgiao đềH tên thí sinh..........................................................................ọS báo danh: ...........................................................................ố Câu 1. Th có ch, chuy lên lá ch theo con ng nào sau đâyự ướ ượ ườA. bào ch B. ch rây C. Đai Caspari D. ch Câu 2. ng i, nh ho ch ng nh nào sau đây do bi nhi th gây nên?Ở ườ ểA. ch ng AIDS. B. ch ng Đao. C. nh ch ng. D. nh máu khó ệđông. Câu 3. Trong tu hoàn ng thu thú, lo ch nào th ng có huy áp nh tệ ườ ấA. tĩnh ch B. ng ch C. ng ch ch D. mao ch Câu 4. Trong các ho ng sau đây con ng i, có bao nhiêu ho ng góp ph kh ph suy ườ ụthoái môi tr ng và tài nguyên thiên nhiên? ườ ệ(1) ng và tr ng cây gây ng. (2) Ch ng xâm nh cho t. ấ(3) Ti ki ngu ch. (4) Gi thi ng khí th gây hi ng nhà kính. ướ ượ ứA. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 5. qu th có thành ph ki gen là: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. alen qu thộ ểnày là bao nhiêu? A. 0,6. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,5. Câu 6. Xét phép lai: AaBbDd aaBbdd. gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn thì ặcho con có lo ki hình làờ A. B. 4. C. 8.D. 3. Câu 7. bào nhân th c, quá trình nào sau đây di ra bào ch t? ấA. ch mã B. Phiên mã ng tARN. ợC. Phiên mã ng mARN. D. Nhân đôi ADN. Câu 8. Theo thuy ti hóa hi i, nhân nào sau đây có th làm thay ng alen và ốthành ph ki gen qu th ểA. bi n.ộ B. Giao ph ng nhiên. ẫC. Giao ph không ng nhiên D. Các ng nhiênế Câu 9. loài ng có nhi th kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các th ượ ểcó nhi th sau đây, có bao nhiêu th ba?ộ ể(1) AaaBbDdEe. (2). ABbDdEe. (3). AaBBbDdEe.(4). AaBbDdEe. (5). AaBbDdEEe. (6). AaBbDddEe.A. 2. B. 3. C. D. 4. Câu 10. Trong xinap hóa c, ph có các th quan ti nh ch trung gian hóa ọn A. màng sau xinap B. khe xinap C. màng tr xinap ướ D. chùy xinap Câu 11. Theo lí thuy t, quá trình gi phân bình th ng th có ki gen AaBBDd ra đa ườ ốbao nhiêu lo giao A. 2. B. 8. C. 4. D. 6. Câu 12. Các cây khác loài có hoa khác nhau nên chúng th ng không th ph cho nhau.ấ ườ ượĐây là ví ng cách li ạA. c. B. tính. ậC. th gian (mùa ). D. sinh thái. Câu 13. ng i, có bao nhiêu lo hoocmon trong nh ng lo sau đây tham gia đi hòa ng ườ ượGlucozo trong máu (1) Hoocmon Insulin (2) Hoocmon glucagon (3) Hoocmon Aldosteron (4) Hoocmon progesteronA. B. C. D. Câu 14. Nh ng quan nào luôn có loài có và loài có i?ữ ạA. sinh, ăn th t-con ồB. kí sinh-v ch sinh này ăn sinh khácậ ậC. ng sinh, kí sinh-v ch ủD. kí sinh- ch ch -c nhi mậ Câu 15. Gi cây ăn qu loài th th ph có ki gen AaBb. Theo lí thuy t, ếphát bi nào sau đây sai? ểA. chi cành cây này đem tr ng, ng ta thu cây con có ki gen AaBb. ườ ượ Mã 178ềTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280B. đem nuôi ph cây này gây ng hóa thì có th thu cây con có ưỡ ượki gen AaBB. ểC. Các cây con ra cây này ng ph ng pháp nuôi mô có tính di truy ượ ươ ềgi ng nhau và gi ng cây ẹD. gieo cây này thì có th thu cây con có ki gen ng tr các gen ượ ềtrên. Câu 16. Lo enzim nào sau đây có kh năng làm tháo xo phân ADN, tách ch ADN và ủxúc tác ng ch pôlinuclêôtit sung ch khuôn?ổ ạA. ARNpôlimeraza. B. ADN pôlimeraza. C. Ligaza. D. Restrictaza. Câu 17. Khi nói quá trình ch mã sinh nhân th c, theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau ểđây đúng?(1). trên phân mARN, các ribôxôm ch ti hành mã đi xác nh. ị(2). Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên sung th hi gi ba ượ ộđ mã tARN ba mã hoá trên mARN.ố ộ(3). Các ribôxôm tr theo ng ba trên mARN theo chi 5' 3' ba cho khi ượ ếg ba thúc.ặ ế(4). bi trình các nucleotit gen thì bi trình các axitaimin trong chu ượ ượ ỗpolipeptitA. 1. B. 4. C. D. 3. Câu 18. Trong quang p, ch nh COợ ậ2 trong pha làốA. PEP và Ribulozo-1,5-điP B. PEP và APG C. PEG và AOA D. PEG và Ribulozo-1,5-điP Câu 19. Cho các ch sau đây (1) Giberelin (2) Xitokinin 3). Xitocrom (4). PhitocromấCh nào có tác ng kích thích ra hoa câyấ ủA. (4) B. (1), (2), (3), (4) C. (3), (4) D. (1), (4) Câu 20. Khi nói nh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1). Khi môi tr ng ng nh và nh tranh cùng loài di ra kh li thì các cá th phân ườ ộcách ng trong khu ng qu th .ồ (2). nh tranh cùng loài giúp duy trì nh ng cá th qu th cân ng ch ượ ức môi tr ng. ườ(3). sinh thái, phân các cá th cùng loài cách ng trong môi tr ng có nghĩa ườgi nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ả ể(4). Trong cùng qu th nh tranh di ra th ng xuyên gi các cá th tranh giành nhau vộ ườ ềth ăn, sinh n,...ứ ảA. 1. B. C. 4. D. 2. Câu 21. Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. Trong nhiên, bi gen th ng phát sinh th p.ự ườ ấB. bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit trong gen.ộ ặC. bi gen có th ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ểD. bi gen làm thay trúc gen.ộ Câu 22. Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen ấquy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng, các gen này trên các nhi ắth th ng khác nhau. Bi ng không ra bi n, theo lí thuy t, trong các phép lai sau, có bao ườ ếnhiêu phép lai cho con có cây thân th p, hoa tr ng chi 25%? ệ(1) AaBb Aabb. (2) AaBB aaBb. (3) Aabb aaBb. (4) aaBb aaBb. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 23. Khi nói các thành ph sinh sinh thái, phát bi nào sau đây đúng? ểA. Sinh tiêu th thu dinh ng 1. ưỡ ấB. Sinh xu bao th t, và các loài vi khu n. ẩC. Sinh kí sinh và ho sinh coi là sinh phân gi i. ượ ảD. ho sinh là trong các nhóm sinh có kh năng phân gi ch thành các ơch vô .ấ Câu 24. Khi trong sinh nh cùng nhi loài nhau ngu và có chung ngu ồs ng thì nh tranh gi các loài ẽA. làm chúng có xu ng phân li sinh thái. ướ ổB. làm gia tăng ng cá th loài. ượ ỗC. làm cho các loài trên tiêu di t.ề ệTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280D. làm tăng thêm ngu ng trong sinh nh. Câu 25. Trong quá trình hình thành qu th thích nghi, ch nhiên có vai trò ựA. ngăn giao ph do, thúc phân hoá gen trong qu th c. ốB. ra các ki gen thích nghi. ểC. sàng và gi nh ng cá th có ki gen quy nh ki hình thích nghi. ểD. ra các ki hình thích nghi. Câu 26. Trong hình thành loài i, cách li lí không có vai tròA. Ngăn giao ph do, do đó ng tăng ng phân hoá gen trong qu th ườ ịchia tắB. Là đi ki thi phân hoá tích lu bi theo các ng khác nhauề ướC. Góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu th cách liầ ểD. Qui nh các ng ch th khi các qu th cách li nhau, là nhân ch nh ng ướ ữki gen thích nghiể Câu 27. loài th t, xét hai gen phân li p, gen quy nh tính tr ng và gen ỗđ có hai alen. Cho hai cây (P) thu ch ng có ki hình khác nhau hai tính tr ng giao ph ấv nhau, thu F1. Cho các cây F1 giao ph nhau, thu F2. Cho bi không phát sinh ượ ượ ộbi và bi hi gen không ph thu vào đi ki môi tr ng. Theo lí thuy t, F2 có ườ ởt đa bao nhiêu lo ki hình? ểA. B. 6. C. 9. D. 4. Câu 28. Alen có chi dài 510 nm và có 3600 liên hidro. Alen bi thành alen a. ặalen Aa nhân đôi đã môi tr ng cung 3597 và 5403 T. Có bao nhiêu phát bi sau đây ườ ểđúng?(1). Alen có 900 nuclêôtit lo G.ạ(2). Alen có 600 nuclêôtit lo X.ạ(3). bi nuclêôtit đã làm cho alen tr thành alen a.ộ ở(4). Alen có chi dài ng chi dài alen a.ề ủA. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 29. Khi nói các ng ch ng ti hóa, có các lu sauề ậ(1). ng ng nhi đi bào cho th các loài trên trái có chung ươ ổtiên(2). Hai loài chung ngu thì các đi gi ph là nh ng quan ng ng iồ ươ ớnhau(3). Các loài trên trái có chung tiên nên các đi sinh phân cũng nh trúcấ ấc ADN, trúc protein gi ng nhauủ ố(4). ng đi gi ph gi các loài là ng ch ng cho th chúng ti nự ươ ượ ếhóa loài tiênừ ổCó bao nhiêu lu đúngế A. B. C. D. Câu 30. Trong qu xã sinh xét các loài sinh t: Cây n, cây i, cây u, sâu, thú nh ươ ỏđ bàng, ng và bàng và ăn thú nh ng và thú nh ăn sâu ăn lá; có th uạ ươlàm th ăn; Cây cây i, cây là th ăn u, sâu, ng a. Trong các phát bi sau đây ươ ềqu xã này, có bao nhiêu phát bi đúng?ầ ể(1). Chu th ăn dài nh có xích.ỗ (2). và sâu là nh ng loài thu sinh tiêu th 1.ươ ậ(3). Quan gi bàng và là quan tác. ợ(4). ng tiêu di thì ng thú nh tăng lên.ế ượ ẽ(5). gi ng thì làm tăng ng sâu.ế ượ ượA. 1. B. 2. C. D. 4. Câu 31. loài th t, cho cây FỞ ộ1 có ki hình vàng, tr th ph Fể ượ2 có lo ạki hình khác nhau, trong đó có 51% vàng, tr n. Bi ng gen quy nh tính tr ng và quá ạtrình sinh giao và giao cái di ra nh nhau. Cho các cây vàng, tr Fử ở2 giao ph ng ẫnhiên nhau, Fớ ở3 ki hình xanh, nhăn mong chi bao nhiêu? ệA. 0,61% B. 61% C. 52% D. 0,30% Câu 32. Khi nói ch nhiên (CLTN) theo hi i, lu nào không đúngA. Áp CLTN càng nh thì hình thành đi thích nghi càng nhanhự ểB. CLTN không có kh năng ra ki gen thích nghi nh ng có kh năng ra ki hình thích ểnghiTrang 200.01/ Mã 200.01164 200.0116132280C. CLTN tác ng tr ti lên ki hình mà không tác ng tr ti lên ki genộ ểD. Ph các alen tr có CLTN lo còn các alen có có thầ ượ ểđ gi ượ Câu 33. ng i, gen quy nh hình ng tóc trên NST th ng có alen tr hoàn toàn, gen ườ ườ ặquy nh mù màu có alen trên NST vùng không ng ng. Nam và Mai có tóc quăn và ươ ềkhông mù màu; Nam có anh trai tóc th ng, mù màu. Ông bà ngo và anh trai, ch gái ẹNam, Nam có tóc quăn, không mù màu. Mai cũng có anh trai tóc th ng mù màu, ốm Mai có tóc quăn và không mù màu. Mai và Nam hôn nhau. Bi không có bi n.ẹ ếCho các lu sauế ậ(1) Trong hai gia đình trên có ng bi ch ch ki genườ ượ ể(2) Alen quy nh hình ng tóc th ng là nị ặ(3) Xác su sinh con trai tóc th ng, không mù màu ch ng Nam Mai là 1/72ấ ồ(4) Có ng trong gia đình Nam có ki gen ng genườ ặS lu đúng A. B. C. D. Câu 34. Qu th th ph ban (P) có trúc 0,2AABb 0,4AaBb 0,2aaBb ấ0,2Aabb. Bi gen quy nh tộ tính tr ng và các gen tr là tr hoàn toàn.ạ Cho các lu sau:ế ậ(1) ki gen aabb th Fỉ ệ1 là 0,125. (2) ki gen AaBb Fỉ ở2 là 5,625% .(3) ki hình A-B- Fỉ ở2 là 9/32 (4) lo ki gen Fố ở1 là 9.(5) lo ki gen Fố ở2 là 32. (6) lo ki hình Fố ở1 và F2 là nh nhau.ưS lu đúng làố A. B. C. D. Câu 35. qu th th th ph n, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh hoa tr ng, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so thân th p. Hai gen này cùng ằtrên NST và liên hoàn toàn. Qu th ban có trúc di truy n: 0,3Ab/ab: 0,3Ab/aB: ề0,4ab/ab. Bi ng các cá th có ki hình hoa tr ng, thân th không có kh năng sinh n. Theo lí ảthuy t, sau th cây hoa tr ng, thân cao là: ắA. 25% B. 37,5% C. 50% D. 12,5% Câu 36. loài th t, tính tr ng màu hoa do gen Aa và Bb trên NST ng tácỞ ươtheo ki sung. Ki gen A-B- quy nh hoa ki gen aabb quy nh hoa tr ng; các ki gen cònể ểl quy nh hoa vàng. Trong qu th đang cân ng di truy n, alen là 0,7; cây hoa ệtr ng là 3,24%. ắ(1). các alen và là 0,6; 0,4 ượ(2). Các ki hình còn qu th là 58,24% hoa 38,52% hoa vàng; 3,24% hoa tr ng ắ(3). ki gen AaBb (P) là 20,16%ầ ủ(4). Lo các cây hoa tr ng và hoa vàng ra kh qu th sau đó cho các cá th còn giao ạph ng nhiên nhau thì F1, cây hoa tr ng chi 75% ệCó bao nhiêu ph ng án đúng ươ A. B. C. D. Câu 37. Khi lai hai th bí qu tròn thu ch ng thu F1 ng lo qu t. Cho các cây F1 giao ượ ẹph nhau thu F2 56,25% qu t; 37,5% qu tròn; 6,25% qu dài. Cho các cây ượ ảqu tròn và qu dài F2 giao ph ng nhiên nhau lí thuy t, F3 phân tính ki hình ểtheo lỉ ệA. qu t: qu tròn: qu dài.ả B. qu t: qu tròn: qu dài.ả ảC. qu t: 32 qu tròn: qu dài.ả D. 32 qu t: qu tròn: qu dài.ả Câu 38. loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; ắtính tr ng chi cao cây quy nh hai gen, gen có hai alen (B, và D, d) phân li p. ượ ậCho cây hoa thân cao (P) gen trên lai phân tích, thu Fa có ki hình phân li ượ ểtheo cây thân cao, hoa 18 cây thân cao, hoa tr ng 32 cây thân th p, hoa tr ng 43 cây thân ắth p, hoa Trong các lu sau đây, có bao nhiêu lu đúng? ậ(1) Ki gen (P) là ủabAB Dd (2) Fa có lo ki gen. ể(3) Cho (P) th ph n, theo lí thuy t, con ki gen ng gen chi ệ0,49%. (4) Cho (P) th ph n, theo lí thuy t, con có đa 21 lo ki gen và lo ki hình. ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 39. Cho bi tính tr ng do gen quy nh và di truy tr hoàn toàn; hoánế ốv gen gi và là 20%. Xét phép lai ữaBAbDEX dEX abAb dEX Y, ki hình A-bbddE- con chi ết lỉ ệTrang 10 200.01/ Mã 10 10 200.01164 10 10 200.0116132280A. 35%. B. 22,5%. C. 45%. D. 40%. Câu 40. Cho P: con cái (XX) lông dài, đen thu ch ng lai con (XY) lông ng n, tr ng. ảF1 lông dài, đen. Lai phân tích con Fề ự1 thu Fượa có con cái dài, đen: con cái ng n, ắđen: ng n, tr ng. Bi màu do gen alen quy nh. Cho F1 giao ph nhau, trongắ ớs con dài, đen thì con chi ệA. 1/3 B. 1/4 C. 4/9 D. 2/3H TẾ