Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học (7)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà ng Năm 2018ề ẵI. Nh bi tậ ếCâu 1: Tên ch có công th CHọ ạ2 =C(CH3 )CH=CH2 làA. buta-1,3-đien. B. isopren. C. đivinyl. D. isopenten.Câu 2: Ancol nào sau đây có nguyên cacbon ng nhóm –OH?ố ốA. Ancol etylic. B. Glixerol. C. Propan-1,2-điol. D. Ancol benzylic.Câu 3: Kim lo có kh ng riêng nh nh làạ ượ ấA. Cs. B. Os. C. Ca. D. Li.Câu 4: Polime nào sau đây đi ch ng ph ng trùng p?ượ ợA. Poli(etilen terephtalat). B. Poli(phenol fomanđehit).C. Poli(metyl metacrilat). D. Poli(hexametilen ađipamit).Câu 5: Khi nhi phân, mu nitrat nào sau đây ph là kim lo i?ị ạA. AgNO3 B. Fe(NO3 )2 C. KNO3 D. Cu(NO3 )2Câu 6: Dung ch NaHCOị3 không tác ng dung chụ ịA. NaHSO4. B. NaOH. C. Na2 SO4 D. HCl.Câu 7: Kim lo nào đâyạ ướ không tan trong đi ki th ng?ướ ườA. K. B. Al. C. Na. D. Ca.Câu 8: Th phân hoàn toàn xenluloz trong môi tr ng axit, thu ch nào sau đây?ủ ườ ượ ấA. Glucoz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Mantoz .ơ D. FructozơCâu 9: Ch nào đây khi tác ng dung ch HCl thu hai mu i?ấ ướ ượ ốA. Fe3 O4 B. Fe C. Fe2 O3 D. FeOII. Thông hi uểCâu 10: Trong các ch đây, ch nào cùng trong dung ch?ặ ướ ịA. NaAlO2 và HCl. B. AgNO3 và NaCl.C. NaHSO4 và NaHCO3 D. CuSO4 và AlCl3 .Câu 11: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Glyxin là ch ng đi ki th ng.ấ ườ B. nilon-6,6 là polime thiên nhiên.ơC. Triolein là ch đi ki th ng.ấ ườ D. Glucoz có nhi trong qu nho chín.ơ ảCâu 12: Cho Kỗ ồ2 O, BaO, Al2 O3 và FeO vào ng thu dungượ ướ ượd ch và ch Y. khí COị ụ2 vào dung ch X, thu làế ượ ủA. Fe(OH)2 B. FeCO3 C. Al(OH)3 D. BaCO3 .Câu 13: Khi th phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala đa baoủ ượ ốnhiêu tripeptit khác nhau?Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 14: hiđrocacbon th có cùng công th phân Cố ử8 H10 ngằA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 15: Silic ph ng các ch trong dãy nào đây?ả ượ ướA. Na2 SiO3 Na3 PO4, NaCl. B. HCl, Fe(NO3 )3 CH3 COOH.C. CuSO4 ,SiO2 H2 SO4 loãng. D. F2 Mg, NaOH.Câu 16: Phát bi nào sau đây làể sai?A. Fructoz không tham gia ph ng tráng c.ơ ạB. Saccaroz không tham gia ph ng tráng c.ơ ạC. Amiloz có trúc ch không phân nhánh.ơ ạD. Phân tinh các glucoz .ử ượ ơCâu 17: th công nghi th ng ch các ion kim lo ng nh Hgướ ườ 2+, Pb 2+, Fe 3+,...Đ lí th trên, làm gi ng các ion kim lo ng chi phí th p,ể ướ ấng ta ng ch nào sau đây?ườ ấA. NaCl. B. Ca(OH)2 C. HCl. D. KOH.Câu 18: Anđehit axetic th hi tính oxi hoá trong ph ng nào sau đây?ể ứA. Ph ng ng hiđro sinh ra ancol.ả B. Ph ng brom axit axetic.ả ướ ạC. Ph ng tráng c.ả D. Ph ng cháy oả ạCO2 và H2 O.Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 161,2 gam tripanmitin trong dung ch KOH, thu mị ượgam kali panmitat. Giá tr làị ủA. 58,8. B. 64,4. C. 193,2. D. 176,4.III. ng ng caoậ ụCâu 20: Xét các phát bi sau:ể (a) Kim lo Na ph ng nh c;ạ ướ (b) Khí N2 tan ít trong c;ấ ướ (c) Khí NH3 khói tr ng khi ti xúc khí HCl;ạ (d) tr ng phát quang trong bóng i;ắ (e) Thành ph chính phân supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 và CaSO4 phát bi đúng làố ểA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 21: Có các phát bi sau:ể (a) H2 NCH2 COHNCH2 CH2 COOH có ch liên peptit trong phân ;ứ Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(b) Etylamin, metylamin đi ki th ng là ch khí, có mùi khai, c;ở ườ (c) Benzenamin làm xanh quỳ m;ẩ (d) Các peptit, glucoz saccaroz ph Cu(OH)ơ ớ2 (e) Th phân cùng protein gi ch thu các α–amino axit;ủ ượ (f) Protein nên các chu peptit nhau.ượ phát bi đúng làố ểA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 22: Phát bi nào sau đây làể sai?A. Dung ch FeSOị4 làm nh màu dung ch KMnOạ ị4 trong H2 SO4 .B. Cho dung ch Hị2 vào dung ch FeClị3 th xu hi S.ấ ủC. Có th dùng Al kh Crể ử2 O3 nhi cao đi ch kim lo Cr.ở ạD. Kim lo Cr tan trong dung ch HCl mu CrClạ ượ ố3 và H2.Câu 23: Cho các phát bi sau:ể (a) Các kim lo Na, K, và Al ph ng nh c;ạ ướ (b) Dung ch mu Fe(NOị ố3 )2 tác ng dung ch HCl;ụ ượ (c) cháy trong Cl2 có th thành PClể ạ3 và PCl5 (d) Than chì dùng làm đi c, ch ch bôi tr n, làm bút chì đen;ượ (e) Al và NaOH (t mol ng ng 1) tan hoàn toàn trong cỗ ươ ướd ;ư (g) Ng ta không dùng COườ2 đám cháy magie ho nhôm.ể phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 24: Cho hình mô thí nghi đi ch khí dung ch và ch Y:ẽ ắHình trên minh cho ph ng nào sau đây?ẽ ứA. CuO (r n) CO (khí)ắ t°¾¾® Cu CO2 ↑Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệB. K2 SO3 (r n) Hắ2 SO4 t°¾¾® K2 SO4 SO2 H2OC. Zn H2SO4 (loãng)t°¾¾® ZnSO4 H2 ↑D. NaOH NH4 Cl (r n)ắt°¾¾® NH3 ↑+ NaCl H2 OCâu 25: Cho dãy các ch t: NHấ4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaCl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 ch trong dãyố ấtác ng ng dung ch Ba(OH)ụ ượ ị2 thành làạ ủA. 5. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 26: Cho 0,1 mol anđehit ph ng đa 0,3 mol Hả ớ2 thu gam ancol Y.ượM khác 2,1 gam tác ng ng dung ch AgNOặ ượ ị3 trong NH3 thu mượgam Ag. Giá tr làị ủA. 10,8. B. 16,2. C. 21,6. D. 5,4.Câu 27: khí COụ ừ2 vào dung ch ch Ca(OH)ế ứ2 và NaAlO2 (hayNa[Al(OH)4 ]). Kh ng thu sau ph ng bi di trên th nh hìnhố ượ ượ ưv :ẽ Giá tr và làị ượA. 66,3 gam và 1,13 mol. B. 54,6 gam và 1,09 mol.C. 72,3 gam và 1,01 mol. D. 78,0 gam và 1,09 mol.Câu 28: cháy hoàn toàn ng este (no, ch c, ch thì mol Oố ượ ố2 ph nảng ng mol COứ ố2 sinh ra. khác, cho 6,0 gam tác ng dung chặ ịKOH, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làượ ủA. 9,8. B. 6,8. C. 8,4. D. 8,2.Câu 29: ch Al và Na có kh ng gam. Cho vào ng cỗ ượ ượ ướd th thoát ra 4,48 lít khí Hư ấ2 cho vào ng KOH th thoát ra 7,84ế ượ ấlít khí H2 Các th tích khí đo đi ki chu n. Giá tr làể ủA. 7,7. B. 7,3. C. 5,0. D. 6,55.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 30: Cho 6,3 gam axit axetic, axit propionic và axit acrylic đỗ ểlàm màu hoàn toàn dung ch ch 6,4 gam brom. trung hoàn toàn 3,15 gam nấ ỗh 90 ml dung ch NaOH 0,5M. Thành ph ph trăm kh ng axit axeticợ ượ ủtrong làỗ ợA. 35,24%. B. 23,49%. C. 19,05%. D. 45,71%.Câu 31: Cho 7,35 gam axit glutamic và 15 gam glyxin vào dung ch ch 0,3 mol KOH,ị ứthu dung ch Y. Cho tác ng hoàn toàn dung ch HC1 thu gamượ ượmu i. Giá tr làố ủA. 54,575. B. 55,650. C. 31,475. D. 53,825.Câu 32: Đi phân 200 ml dung ch CuSOệ ồ4 1,0 và NaCl (đi tr màngệ ơngăn p, hi su đi phân 100%, qua hòa tan khí trong và bay iố ướ ơc c) ng dòng đi không 2A trong th gian 14475 giây. Dung ch thuủ ướ ườ ịđ có kh ng gi 14,75 gam so dung ch ban u. Giá tr làượ ượ ủA. 1,50. B. 1,00. C. 0,75. D. 0,50.Câu 33: Cho 0,15 mol Cu và 0,3 mol Fe(NOộ3 )2 vào dung ch ch 0,5 molị ứH2 SO4 (loãng). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu lít khí NO (s ph mả ượ ẩkh duy nh t, đktc). Giá tr làử ủA. 10,08. B. 4,48. C. 6,72. D. 8,96.Câu 34: Ba, BaO và Ba(OH)ỗ ồ2 có mol ng ng 1: 3. Cho mỉ ươ ứgam vào thì thu lít dung ch và lít khí Hướ ượ ị2 (đktc). th 8V lítấ ụCO2 (đktc) vào lít dung ch ph ng ra hoàn toàn thì thu 98,5 gam tị ượ ết a. Giá tr làủ ủA. 105,16. B. 119,50. C. 95,60. D. 114,72.Câu 35: qu thí nghi các ch X, Y, Z, (d ng dung ch) thu th cế ượghi ng sau:ở ảCác ch X, Y, Z, làấ ượA. fomanđehit, etylenglicol, saccaroz Lys-Val-Ala.ơTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệB. axit fomic, glucoz glixerol, Lys-Val-Ala.ơC. axit fomic, glucoz saccaroz Glu-Val.ơ ơD. axit axetic, glucoz glixerol, Lys-Val-Ala.ơCâu 36: khí etilen và propin. Cho mol tác ng ng dungỗ ượ ưd ch AgNOị3 trong NH3 thu 17,64 gam a. khác mol ph ng đa iượ ớ0,44 mol H2 Giá tr làị ủA. 0,46. B. 0,22. C. 0,32. D. 0,34.Câu 37: Hòa tan hoàn toàn gam Mg Fe, FeCOỗ ồ3 Cu(NO3 )2 vào dungd ch ch NaNOị ứ3 0,045 mol và H2 SO4 thu dung ch ch ch các mu trung hòaượ ốcó kh ng là 62,605 gam (không ch ion Feố ượ 3+) và 3,808 lít (đktc) khí (trongỗ ợđó có 0,02 mol H2 ). kh so Oỉ ớ2 ng 19/17. Thêm ti dung ch NaOH Mằ ịvào khi thu ng nh là 31,72 gam thì 865 ml. khác,ế ượ ượ ặthêm dung ch BaClị2 vào dung ch Y, dung ch G, sau đóừ ượ ịcho thêm ng AgNOượ ư3 vào thu 150,025 gam a. Giá tr làượ ủA. 26,5. B. 27,2. C. 22,8. D. 19,8.Câu 38: cháy 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe khí clo vàố ồoxi, sau ph ng ch thu các oxit và mu clorua (không còn khíả ượ ốd ). Hòa tan ng ng 120 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch Z.ư ượ ượ ịCho AgNO3 vào dung ch Z, thu 28,345 gam a. Ph trăm th tích cloư ượ ủtrong làỗ ợA. 56,36%. B. 51,72%. C. 53,85%. D. 76,70%.Câu 39: ba peptit ch đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit có molỗ ệt ng ng là 2:1:1. Cho ng ph ng hoàn toàn dung ch NaOH thuươ ượ ưđ 0,25 mol mu glyxin, 0,2 mol mu alanin và 0,1 mol mu valin. tượ ặkhác, cháy hoàn toàn gam E, thu ng kh ng COố ượ ượ ủ2 và H2 là 39,14gam. Giá tr làị ủA. 16,78. B. 22,64. C. 20,17. D. 25,08.Câu 40: X, (MX MY là hai axit ti thu cùng dãy ng ng axit fomic; là esteế ẳhai ch X, và ancol T. cháy 25,04 gam ch X, Y, Z, (đ uứ ềm ch dùng 16,576 lít Oạ ầ2 (đktc) thu 14,4 gam c. khác, đun nóng 12,52ượ ướ ặgam dùng 380 ml dung ch NaOH 0,5M. Bi ng đi ki th ng, ancol Tầ ườkhông tác ng Cu(OH)ụ ượ ớ2 Ph trăm kh ng có trong Eầ ượ nầnh tấ i:ớTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệA. 50%. B. 40%. C. 55%. D. 45%.Đáp án1-B 2-B 3-D 4-C 5-A 6-C 7-B 8-A 9-A 10-D11-D 12-C 13-B 14-C 15-D 16-A 17-B 18-A 19-D 20-C21-A 22-D 23-C 24-C 25-D 26-A 27-A 28-C 29-A 30-C31-D 32-D 33-B 34-B 35-B 36-C 37-B 38-C 39-A 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án BCâu 2: Đáp án BCâu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án CCâu 5: Đáp án ACâu 6: Đáp án CCâu 7: Đáp án BCâu 8: Đáp án ACâu 9: Đáp án A(a) sai vì ch đó không ph peptit.ấ ả(c) sai vì C6 H5 NH2 tính bazo không làm quỳ màu.ấ ổ(d) sai vì đipeptit không có kh năng ph Cu(OH)ả ớ2 .Câu 10: Đáp án DPh ng trao ion trong dung ch các ch đi li ch ra khi các ion cả ượv nhau thành ít nh trong các ch sau:ớ ấ+ Ch a.ấ ủ+ Ch đi li u.ấ ế+ Ch khí.ấCâu 11: Đáp án DCâu 12: Đáp án CDung ch ch các anion OHị và AlO2 –.S COụ2 ta có các ph ng:ả ứCO2 OH HCO3 –.CO2 AlO2 H2 Al(OH)3 HCO3 –Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 13: Đáp án BCâu 14: Đáp án CCâu 15: Đáp án DCâu 16: Đáp án ACâu 17: Đáp án BH các hidroxit các kim lo ng là ch không tanầ ấĐ lý th có ch các ion kim lo ng, ng ta th ng ng cể ướ ườ ườ ướvôi trong các hidroxit không tan, ph dung ch.ạ ịCâu 18: Đáp án ACâu 19: Đáp án DTa có ph ng:ả ứ(C15 H31 COO)3 C3 H3 3KOH 3C15 H31 COOK C3 H5 (OH)3 .Ta có nTripanmitin 161,2 806 0,2 mol nC15H31COOK 0,6 mol.⇒ mC15H31COOK 0,6×176,4 gam Ch Dọ .Ho tăng gi kh ng ta có: mặ ượMu iố 161,2 0,2×(39×3 12×3 5) 176,4 gam Câu 20: Đáp án C(e) sai đó là thành ph chính phân supephotphat nầ Còn phân supephotphat kép có thành ph chính là Ca(Hầ PO ₂Câu 21: Đáp án A(a) sai vì ch đó không ph peptit.ấ ả(c) sai vì C6 H5 NH2 tính bazo không làm quỳ màu.ấ ổ(d) sai vì đipeptit không có kh năng ph Cu(OH)ả ớ2 .Câu 22: Đáp án DCâu 23: Đáp án CS phát bi đúng là (b), (c), (d), (e) và (g).ố ồ(a) Sai vì có Al không th mãnỏ Ch CọCâu 24: Đáp án CCâu 25: Đáp án D(NH4 )2 SO4 FeCl2 MgCl2Câu 26: Đáp án ATa có mAncol 0,1 90.Gi là ancol ch MY MCnH2n+1OH 90 5,14 Lo i.ạGi là ancol ch MY MCnH2nOH2 90.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ⇒ (C4 H4 O2 là andehit ch tráng ng Ag.ươ ạ⇒ nAg 2,14 10884´ 10,8 gam Câu 27: Đáp án AĐ mol Ca(OH)ặ ố2 và nNaAlO2 ta có ph ng:ả ứCa(OH)2 CO2 CaCO3 H2 O.NaAlO2 CO2 2H2 Al(OH)3 NaHCO3Sau khi CO2 vào CaCO3 CO2 H2 Ca(HCO3 )2nAl(OH)3 27,3 78 0,35 mol.⇒ nCa(OH)2 0,74 0,35 0,39 mol.⇒ 0,39×100 27,3 66,3 gam Và 0,39 0,35 0,39 1,13 molCâu 28: Đáp án CEste no ch ch CTPT là Cn H2n O2 .+ Ph ng cháy: Cả ứn H2n O2 22n- O2 nCO2 nH2 O.Vì nO2 pứ nCO2 222nn n-Û =⇒ là HCOOCH3 Ta có nHCOOCH3 0,1 mol.⇒ mMu iố mHCOOK 0,1×(45+39) 8,4 gam Câu 29: Đáp án AVì th tích Hể2 sinh ra khi cho tác ng Hụ ớ2 th tích khí Hể2 sinh ra khi cho tácd ng KOH .ụ ư⇒ Khi tác ng Hụ ớ2 Al còn .ẫ ưĐ mol Al và nặ ốNa b.+ Hứ ớ2 Al còn nAl pứ nNa b.⇒ toàn e: 3b 0,2×2 0,4 (1).ả+ KOH Tan hoàn toàn.⇒ toàn e: 3a 0,35×2 0,7 (2).ả+ Gi (1) và (2) nAl 0,2 và nNa 0,1.⇒ mX 0,2×27 0,1×23 7,7 gam Câu 30: Đáp án CĐ mol axit là và ta có:ặ ượ60a 74b 72c 6,3 gam (PT theo kh ng p). (1)ố ượ ợTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệc 6,4:160 0,04 mol (PT theo mol brom ph ng). (2)ố ứĐ hoàn toàn 3,15 gam 0,045 mol NaOH 6,3 gam 0,09 mol NaOH.ầ⇒ 0,09 (PT theo mol NaOH (3).ố ứ+ Gi (1) (2) và (3) nAxit axetic 0,02 mol mAxit axetic 1,2 gam.⇒ %mAxit axetic/hh 1, 1006, 3´ 19,05% Câu 31: Đáp án DS mol HCl ph ng nố ứaxit glutamic nglyxin nKOH 0,55 mol.Vì nKOH 0,3 mol Sau hoàn toàn nứH2O sinh ra 0,3 mol.+ Áp ng nh lu toàn kh ng ta có:ụ ượmMu iố maxit glutamic mglyxin mKOH mHCl mH2O 53,825 gam.Câu 32: Đáp án D∑ ne trao iổ 0,3 mol 2nCu 2+.⇒ Cu ch đi phân và khí thoát ra là Clư ế2 và có th có Oể ả2 .N ch có khí Clế ỉ2 Quy mổDung ch gi mị mCuCl2 0,15×135 20,25 14,75 Lo i.ạ+ có Oậ ả2 thoát ra mDung ch gi mị mCuCl2 mCuO .+ mol ch là và ta có:ặ ượa 0,15 mol (PT toàn Cu).ả135a 80b 14,75 (PT theo dung ch gi m).ị ả+ Gi nCuCl2 0,05 mol nNaCl 0,05×2 0,1 mol.⇒ CM NaCl 0,10, 0,5M Câu 33: Đáp án BCó quá trình kh 4Hử NO3 3e NO +2H2 OCó nH mol, nNO3 0,6 mol nh đa là 0,75 molố ốQuá trình oxi hoá Cu Cu 2+ 2e và Fe 2+ Fe 3+ 1e nh ng đa là là 2×0,15 0,3 0,6 mol nố ườ ốe nh đaậ ốV ch ng NO tính theo nh ng ượ ườ NO 0,6 0,2 mol.⇒ 4,48 lít Câu 34: Đáp án BĐ nặBa a, nBaO 2a và nBa(OH)2 3a⇒ nH2 nBa ∑nBa(OH)2 2a 3a 6a 622, VTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ

