Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học (6)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
14Ề ỐCâu 1. Cho các kim lo i: Na, Mg, Fe, Al; kim lo có tính kh nh nh làạ ấA. Al B. Na. C. Mg. D. Fe.Câu 2. Cho 5,5 gam hai kim lo Al và Fe vào đung ch HCl (d ), thu 4,48 lít khíỗ ượH2 (đktc). Kh ng Al và Fe trong làố ượ ượA. 2,7 gam và 2,8 gam. B. 2,8 gam và 2,7 gam.C. 2,5 gam và 3,0 gam. D. 3,5 gam và 2,0 gam.Câu 3. Nhôm oxit không ph ng dung chả ượ ịA. NaOH. B. HNO3 C. H2 SO4 D. NaCl.Câu 4. Al, Feỗ ồ2 O3 Cu có mol ng nhau. có th tan hoàn toàn trong dungố ểd chịA. NaOH .ư B. HCl .ư C. AgNO3 .ư D. NH3 .ưCâu 5. Kim lo Cu ph ng dung chạ ượ ịA. FeSO4 B. AgNO3 C. KNO3 D. HCl.Câu 6. Hoà tan hoàn toàn kim lo Zn, Fe, Cu ng dung ch HNOạ ị3 loãng. Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn, thu ch không tan là Cu. Dung ch sau ph ng ch aượ ứA. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )3 B. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )2 .C. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 D. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 .Câu 7. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Các kim lo ki th tác ng nhi th ng.ạ ướ ườB. Th ch cao nung có công th là CaSO4.2Hạ ứ2 OC. nhi cao, các oxit kim lo ki th ph ng CO thành kim lo iỞ ạD. qu kim lo ki m, ng ta th ng ngâm chúng trong a. ườ ườ ỏCâu 8. Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ,FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. tr ng ra ph ng thu lo ph ngặ ườ ứoxi hóa kh làửA. B. C. D. 8Câu 9. Este no, ch c, ch có công th ng quát là:ơ ổA. Cn H2n O2 B. Cn H2n+2 O2 C. Cn H2n-2 O2 D. Cn H2n O4Câu 10. Amin CH3 -CH2 -CH(NH2 )-CH3 có tên là:A. 3-amino butan B. 2-amino butanC. metyl propyl amin D. đietyl aminCâu 11. Cacbohiđrat không tham gia ph ng th phân trong môi tr ng axit và làm màuả ườ ấdung ch brom. làị ậA. Glucoz .ơ B. Fructoz .ơ C. Saccaroz .ơ D. Tinh t. ộhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi truy website đề ểnh nhi tài li hayậ ệCâu 12. Polime thiên nhiên sinh ra trong quá trình quang cây xanh. Ti hành thíượ ếnghi m: Nh vài gi clo vào dung ch ch Natri iotua, sau đó cho polime tác ng dungệ ướ ớd ch thu th màu xanh tím. Polime làị ượ ạA. tinh t.ộ B. xenluloz .ơ C. saccarozo. D. glicogen.Câu 13. Cho axit cacboxylic tác ng propan-2-ol có xúc tác Hụ ớ2 SO4 c, đun nóng ra este cóặ ạcông th phân Cứ ử5 H10 O2 Tên là.ọ ủA. n-propyl axetat. B. isopropyl axetat.C. propyl propionat. D. isopropyl propionat.Câu 14. cháy hoàn toàn 0,06 mol cste (ch C, H, O) ch c, ch dùng đố ủV lít khí O2 đktc) thu 4,032 lít khí COở ượ2 đktc) và 3,24 gam Hở2 O. Giá tr làị ủA. 6,72 lít. B. 3,36 lít. C. 4,704 lít. D. 9,408 lít.Câu 15. ch ch có công th phân Cợ ử8 H14 O4 trong phân ch ch lo iử ạnhóm ch c. Đun 43,5 gam dung ch NaOH thu 40,5 gam mu và ch Y.ứ ượ ơThành ph ph trăm khói ng oxi trong làầ ượA. 42,105% B. 51,613% C. 34,783% D. 26,67%Câu 16. phân bi glucoz và saccaroz thì nên ch thu th nào đây?ể ướA. Dung ch brom.ị B. Cu(OH)2 nhi th ngở ườC. H2 (xúc tác Ni, t°). D. Dung ch Hị2 SO4 loãng.Câu 17. Cho gam glucoz lên men thành (ancol) etylic hi su 60%. th hoàn toànơ ượ ụkhí CO2 sinh ra vào dung ch Ba(OH)ị2 thu 39,4 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 21,6 gam B. 18,0 gam C. 30,0 gam D. 10,8 gamCâu 18. Peptit nào sau đây không có ph ng màu biure?ả ứA. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly.Câu 19. Cho các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5 )2 NH (3), (C2 H5 )2 NH (4), NH3 (5) (C6 H5 là cốphenyl), Dãy các ch theo th baz gi là:ấ ầA. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).Câu 20. Cho các phát bi sau:ể(1) đi ki th ng, anilin là ch n, tan ít trong c.Ở ườ ướ(2) Nh brom vào dung ch anilin, th xu hi tr ng.ỏ ướ ắ(3) Dung ch anilin làm phenolphtalein màu.ị ổ(4) ng công th phân CỨ ử2 H7 N, có 01 ng phân là amin 2.ồ ậ(5) Các peptit cho phân ng màu biure.ề ứT ng phát bi đúng làổ ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 5Câu 21. Cho 0,01 mol aminoaxit tác ng 40 ml dung ch NaOH 0,25M. khácộ ặ1,5 gam tác ng 40 ml dung ch KOH 0,5M. Tên làụ ủA. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin.Câu 22. Polivinyl clorua đi ch khí thiên nhiên (metan chi 95%) theo chuy hóaượ ểvà hi su giai an nh sau:ệ ưH 15% 95% 90%4 3CH Cl PVC= =¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Mu ng PVC thì bao nhiêu mố ầ3 khí thiên nhiên (đktc) ?A. 5589 3B. 5883 3C. 2914 3D. 5877 3Câu 23. Trong các ch sau: (1) saccaroz (2) glucoz (3) Anilin, (4) etyl axetat. ch ra ph nấ ảng khi đun nóng dung ch Hứ ị2 SO4 loãng làA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 24. qu thí nghi các ch X, Y, Zế nh sau:ưM uẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Cu(OH)2 nhi đở ộth ngườ Dung ch xanh lamịY bromướ màu dung chấ ịBr2Z Quỳ tím Hóa xanhCác ch X, Y, làấ ượA. Ala-Ala-Gly, glucoz etyl amin.ơ B. Ala-Ala-Gly, glucoz anilin.ơC. saccaroz glucoz anilin.ơ D. saccaroz glucoz metyl aminơ ơCâu 25. Cho 16,2 gam kim lo (có hoá tr không i) tác ng 3,36 lít Oạ ớ2 (đktc). Hoà tan ch tấr sau ph ng ng dung ch HCl th thoát ra 13,44 lít Hắ ấ2 (đktc). Kim lo làạA. Mg B. Ca C. Fe D. AlCâu 26. Cho bi các ph ng ra sau:ế ả2 22FeBr Br 2FeBr 2NaBr Cl NaCl Br+ Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Tính kh Clử nh Brạ . B. Tính oxi hoá Brủ2 nh Clạ ơ2 .C. Tính kh Brử nh Feạ 2+. D. Tính oxi hoá Clủ2 nh Feạ 3+.Câu 27. Natri, kali và canxi xu trong công nghi ng ph ng phápượ ươA. Thu luy n.ỷ B. Nhi luy n.ệ ệC. Đi phân nóng ch y.ệ D. Đi phân dung ch.ệ ịCâu 28. Cho 8,96 lít CO2 (đktc) vào dung ch ch 100 ml dung ch ch Ca(OH)ụ ợ2 2Mvà NaOH 1,5M thu gam và dung ch X. Đun nóng kĩ dung ch thu thêm gamượ ượk a. Giá tr (a b) làế ịA. gam B. 15 gam C. 20gam D. 40gam http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi truy website đề ểnh nhi tài li hayậ ệCâu 29. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .ư(b) khí Hẫ2 (d qua MgO nung nóng.ư ộ(c) Cho dung ch AgNOị3 tác ng dung ch Fe(NOụ ị3 )2 .ư(d) Cho Na vào dung ch MgSOị4 .(e) FeSố2 trong không khí.(f) Đi phân dung ch Cu(NOệ ị3 )2 các đi trớ ơS thí nghi mệ không thành kim lo làạ ạA. B. C. D. 3Câu 30. Ti hành thí nghi sau:ế ệ- TN1: Nhúng thanh vào dung ch FeClắ ị3 .- TN2: Nhúng thanh vào dung ch CuSOắ ị4 .- TN3: Cho chi đinh làm ng thép vào bình ch khí oxi, đun nóng.ế ứ- TN4: Cho chi đinh làm ng thép vào dung ch Hế ị2 SO4 loãng.- TN5: Nhúng thanh ng vào dung ch Feồ ị2 (SO4 )3 .- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung ch Hị2 SO4 loãng có hoà tan vài gi CuSOọ4 .S tr ng ra ăn mòn đi hóa làố ườ ệA. B. C. D. 4Câu 31. Phát bi nào sau đây là sai ?A. Các kim lo ki có nhi nóng ch tăng Li Cs.ạ ếB. Các kim lo ki có bán kính nguyên so các kim lo cùng chu kì.ạ ạC. Các kim lo ki là kim lo nh .ạ ẹD. Các kim lo ki có màu tr ng và có ánh kim.ạ ạ« *>»Câu 32. Cho l,68g và 0,36g Mg tác ng 375ml dung ch CuSOộ ị4 khu nh cho nấ ếkhi dung ch màu xanh, th kh ng kim lo thu sau ph ng là 2,82g. ng đị ượ ượ ộmol/1 CuSOủ4 trong dung ch tr ph ng làị ướ ứA. 0,2 B. 0,15M C. 0,1M D. 0,05MCâu 33. Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOộ ư3 thu dungượd ch ch gam mu và 0,56 lít (đktc) khí Nị ồ2 và H2 khí có kh soỗ ốv Hớ2 ng 11,4. Giá tr làằ ủA. 16,085. B. 14,485. C. 18,300. D. 18,035.Câu 34. Nh xét nào sau đây là sai ?ậA. Trong môi tr ng ki m, ion ườ ề24CrO- (màu vàng) ph ng Hả ớ2 sinh ra ion 22 7Cr O- (màu dacam).B. Trong mòi tr ng axit H2SO4 loãng, ion ườ22 7Cr O- oxi hóa Hượ2 thành S.C. Cr(OH)2 tan trong dung ch NaOH khi có Oị ặ2 .D. Cho dung ch Kị2 Cr2 O7 vào dung ch Ba(NOị3 )2 xu hi màu vàng i.ấ ươCâu 35. Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam ch Cu, Cuấ ồ2 và ng HNOằ3 th thoát ra 5,04 lítư ấkhí NO duy nh (đktc) và dung ch Y. Thêm dung ch Ba(OH)ấ ị2 vào dung ch gam tư ượ ết a. Giá tr làủ ịA. 28,9625 gam. B. 20,3875 gam. C. 27,7375 gam. D. 7,35 gam.Câu 36. Nung FeO, CuO, MgO và Al nhi cao, sau khi các ph ng ra hoànỗ ảtoàn cho ph vào dung ch NaOH th có khí Hầ ấ2 bay ra và ch không tan Y. Cho vàoấ ắdung ch Hị2 SO4 loãng, ng ph ng đã ra làư ảA. B. C. D. 8Câu 37. ba peptit ch Th phân hoàn toàn 0,05 mol có kh ng là 24,97gỗ ượtrong dung ch NaOH đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH ph ng. Sau ph ng thu m(g) nị ượ ỗh các mu glyxin, alanin và axit glutamic, trong đó mu axit glutamic chi 1/9ợ ết ng mol các mu trong Y. Giá tri làổ ủA. 34,85. B. 35,53. C. 38,24. D. 35,25.Câu 38. Cho 77,1 gam Mg, Al, ZnO và Fe(NOỗ ồ3 )2 tan hoàn toàn trong dung ch ch aị ứ725 ml H2 SO4 2M loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch ch 193,1ả ượ ứgam mu sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí hai khí trong đó có khí hóa nâu ngoài khôngố ộkhí, kh so He là 4,5. Ph trăm kh ng Mg trong nh giá trỉ ượ ịnào sau đâyA. 12.5. B. 12 C. 14. D. 20Câu 39. Đi phân 300 ml dung ch ch gam ch tan là FeClệ ấ3 và CuCl2 đi tr màngớ ơngăn ng dòng đi là 5,36 ampe. Sau 14763 giây, thu dung ch và trên catôtố ườ ượ ịxu hi 19,84 gam kim lo i. Cho tác ng dung ch AgNOấ ị3 thu 39,5 gamư ượk a. Giá tr Cế ịM FeClủ3 và CuCl2 làầ ượA. 1M và 0,5M B. 0.5M và 0,8MC. 0,5M và 0,6M D. 0,6M và 0,8MCâu 40. Cho X, là hai axit ch (Mữ ởX MY ); là ancol no; là este hai ch ch hứ ởkhông phân nhánh X, T, Z. Đun nóng 38,86 gam ch X, Z, 400ml dung chạ ịNaOH 1M thu ancol và ch hai mu có mol ng nhau. Cho vào bìnhừ ượ ằch Na th bình tăng 19,24 gam và thu 5,824 lít Hứ ượ2 đktc. hoàn toàn nở ầ15,68 lít O2 (đktc) thu khí COượ2 Na2 CO3 và 7,2 gam H2 O. Thành ph ph trăm kh ng Tầ ượ ủtrong nh giá trầ ịA. 51 B. 14 C. 26 D. http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi truy website đề ểnh nhi tài li hayậ ệH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án B.ọTh gi tính kh các kim lo i: Na, Mg, Al, Fe.ứ ạCâu 2. Ch đáp án A.ọCó 2Al FeAlAl Fe HFe27n 57n 5, 5gn 0,14, 483n 2n 2n 2. 0, 40, 0522, mol moln mol+ =ì=ìïÞí í+ ==îïî AlFem 2, 7gm 2, 8g=ìÞí=î Câu 3. Ch đáp án D.ọNhôm oxit không ph ng dung ch NaCl.ả ượ ịCác dung ch còn có ph ng:ị ứ2 22 2Al 2NaOH 2NaAlO OAl 6HNO 2Al( NO 3H O+ ++ 2Al 3H SO Al (SO 3H O+ Câu 4. Ch đáp án B.ọH tan hoàn toàn trong dung ch HCl .ỗ ư3 22Al 6HCl 2AlCl 3H+ +2 2Fe 6HCl 2FeCl 3H 2x mol+ 2Cu 2FeCl CuCl 2FeCl 2x mol+ Câu 5. Ch đáp án B.ọKim lo Cu ch ph ng dung ch AgNO3.ạ ị3 2Cu 2AgNO Cu( NO 2Ag+ Câu 6. Ch đáp án D.ọSau ph ng còn Cu ch ng HNOả ỏ3 ph ng t.ả ế3 23Zn 8HNO 3Zn( NO 2NO 4H O+ 2Fe 4HNO Fe( NO NO 2H O+ 23Cu 8HNO 3Cu( NO 2NO 4H O+ 2Cu 2Fe( NO Cu( NO 2Fe( NO )+ => Dung ch sau ph ng ch a: Zn(NOị ứ3 )2 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 .Câu 7. Ch đáp án D.ọA sai Trong nhóm kim lo ki th ch có Ca, Ba tác ng nhi th ng.ạ ướ ườB sai Th ch cao nung có công th là CaSOạ ứ4 .H2 ho CaSOặ4 .0,5H2 O.C sai Các oxit kim lo ki không kh CO nhi cao.ủ ộD đúng Kim lo ki không ph ng a, ng th qu trong còn tránhạ ỏđ tác ng trong không khí.ượ ẩCâu 8. Ch đáp án A.ọCác tr ng ra ph ng thu lo ph ng oxi hóa kh HNOườ ử3 c, nóng ph ng iặ ớFe, FeO, Fe(OH)2 Fe3 O4 Fe(NO3 )2 FeSO4 FeCO3 .Câu 9. Ch đáp án A.ọ(Dethithpt.com) Este no, ch c, ch có CTTQ là Cơ ởn H2n O2 .Câu 10. Ch đáp án B.ọAmin CH3 -CH2 -CH(NH2 )-CH3 có tên là 2-amino butan.Câu 11. Ch đáp án A.ọCacbohiđrat không tham gia ph ng th phân trong môi tr ng axit nên là ng n.ả ườ ườ ơX làm màu dung ch brom => có ch -CHO.ấ ứ=> là glucoz .ơCâu 12. Ch đáp án A.ọPolime là tinh t.ộN clo tác ng dung ch NaI Iướ ạ2 làm xanh tinh t.ồ ộCâu 13. Ch đáp án B.ọAxit cacboxylic CH3 CH(OH)CH3 C5 H10 O2=> Este có công th là CHứ3 COOCH(CH3 )2 (isopropyl axetat)Câu 14. Ch đáp án C.ọCó 2CO 4, 032 3, 24n 0,18 0,1822, 18 mol,n mol= 2BTNTO O2.0,18 0,18 2.0, 06n 0, 21 4, 7012 mol V+ -¾¾ ¾¾® Câu 15. Ch đáp án C.ọX NaOH mu ch Yố ơ=> là este ch c.ứ(Dethithpt.com) Tr ng 1: Axit este ch c.ườ ứCó nmu iố X43, 5n 0, 25174 mol= Mmu iố 40, 51620, 25= => Công th mu là Cứ ố2 H4 (COONa)2 .=> Công th este là Cứ2 H4 (COOC2 H5 )2 là C2 H5 OH http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi truy websiteề ậđ nh nhi tài li hayể ệ=> ()O Y16%m .100% 34, 783%46= Tr ng 2: Axit este ch c.ườ ứCó nmu iố X2n 0, mol= Mmu iố 40, 5810, 5= => Không tìm công th th mãn.ượ ỏCâu 16. Ch đáp án A.ọCh thu th là dung ch brom.ọ ịGlucoz làm màu dung ch brom còn saccaroz thì không.ơ ơCâu 17. Ch đáp án C.ọCó 12 2CO BaCO CO39, 1n 0, 0,1197 lt mol mol= 180.0,1m 30g60%Þ Câu 18. Ch đáp án A.ọĐ ipeptit không có ph ng màu biure.ả ứCâu 19. Ch đáp án D.ọTh baz gi dứ n:2 2(C NH (4)2 2C NH (2) 3NH(5)6 2C NH (1)6 2(C NH (3)Có nhóm C2 H5 e,ẩlàm tăng baz Nự Có nhómC2 H5 eẩ Có nhómC6 H5 hút Có nhóm C6 H5 hút e, làmgi nh baz N.ả ủCâu 20. Ch đáp án A.ọSai. đi ki th ng, anilin là ch ng.Ở ườ ỏ(1) Đúng. Anilin ph ng brom tr ng 2,4,6-tribromanilin.ả ắ(2) Sai. Dung ch anilin không làm phenolphtalein màu.ị ổ(3) Đúng. ng phân amin là CHồ ậ3 NHCH3 .(4) Sai. Ch các peptit có liên peptit tr lên cho ph ng màu biure.ỉ ứCâu 21. Ch đáp án A.ọNaOHXn0, 011n 0, 01= có ch COOH.1,5 0,02 mol KOHừ ủN có ch NH2 KOH X1, 5n 0, 02 750, 02 mol= => Công th là Hứ ủ2 NCH2 COOH (glyxin).N có ch NH2 KOH X1 1, 5n 0, 01 1502 0, 01 mol= => Không tìm công th phù p.ượ ợCâu 22. Ch đáp án B.ọ4PVC CH PVC1000 16n kmol 2n.n 32kmol62, 5n lt= 4CH32n 249, 51kmol0,15.0, 95.0, ttÞ 249, 51V .22, 58830, 95khÝ thiªn nhiªnÞ lít 5883 3.Câu 23. Ch đáp án A.ọCác ch ph ng khi đun nóng dung ch Hấ ị2 SO4 loãng là: (1) saccaroz (3) Anilin, (4) etyl axetat.ơCâu 24. Ch đáp án D.ọ(Dethithpt.com) ph ng Cu(OH)ả ớ2 nhi th ng dung ch màu xanh lam => là saccaroz ho cở ườ ặglucoz .ơY làm màu brom => là glucoz => là saccaroz .ấ ướ ơZ hóa xanh quỳ tím => là metyl amin.Câu 25. Ch đáp án D.ọ2 2O H3, 36 13, 44n 0,15 0, 622, 22, mol,n mol= 2BTM H16, 2n.n 4n 2n n. 4.0,15 2.0, 9nM e¾¾¾® 3, 27Þ (Al)Câu 26. Ch đáp án D.ọ2 32FeBr Br 2FeBr+ => Tính kh Brử Feế 2+, tính oxi hóa Brủ2 nh Feạ 3+ (1)2 22NaBr Cl NaCl Br+ +.=> Tính kh Clử Brế , tính oxi hóa Clủ2 nh Brạ ơ2 (2)T (1), (2) suy ra tính oxi hóa Clừ ủ2 nh Feạ 3+.Câu 27. Ch đáp án C.ọNatri, kali và canxi là nh ng kim lo có tính kh nh, chúng ch có th đi ch ngề ượ ằcách đi phân nóng ch ch chúng.ệ ủCâu 28. Ch đáp án C.ọCó ()22233 3323 3COCOCO HCOHCOOH CO HCO8, 96n 0,15n 0, 422, 40, 252n 0,1. 2.2 1, 0, 55 mol moln moln mol-- --- -ì=ì+ =ï ïÞí í=ï ï= =îî 100.0,15 15ga 20b 100.0, 05 5g= =ìÞ =í= =î Câu 29. Ch đáp án A.ọ2 4Mg Fe (SO MgSO 2FeSO+ (a) Không ra ph ng.ả ứ(b) 3AgNO Fe( NO Ag Fe( NO )+ (c) 22Na 2H 2NaOH H+ 42NaOH MgSO Mg(OH) Na SO+ (d) 0t2 24FeS 11O 2Fe 8SO+ ¾¾® +(e) 22Cu NO 2H 2Cu 4HNO O+ Có thí nghi không kim lo i.ệ ạCâu 30. Ch đáp án A.ọ• TN1: ra ăn mòn hóa c: Fe 2FeClả ọ3 3FeCl2• TN2: ra ăn mòn đi hóa.ả ệBan ra ph ng: Fe CuSOầ ứ4 FeSO4 CuXu hi đi c:ấ ựT catot (Cu): Cuạ 2+ 2e CuT anot (Fe): Fe Fe 2+ 2eFe ăn mòn n.ị ầ(Dethithpt.com) TN3: ra ăn mòn hóa c: 3Fe 2Oả ọ2 0t¾¾® Fe3 O4• TN4: ra ăn mòn đi hóa.ả ệThép là kim Fe nh ng tinh th Fe ti xúc tr ti tinh th (graphit). Khi choợ ểthanh thép vào dung ch Hị2 SO4 loãng ra quá trình:ảT catot (C): 2Hạ 2e H2T anot (Fe): Fe Fe 2+ 2eFe ăn mòn n.ị http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi truy website đề ểnh nhi tài li hayậ ệ• TN5: ra ăn mòn hóa c: Cu Feả ọ2 (SO4 )3 CuSO4 2FeSO4• TN6: ra ăn mòn đi hóa:ả ệĐ tiên ra ph ng: 2Al 3CuSOầ ứ4 Al2 (SO4 )3 3Cu

