Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học (10)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ THI THỬ THPT 2018 CHUYÊN QUỐC HỌC (LẦN 1) (Gi⿳i chi tiết v{ đ|p |n t⿲i đ}y) Câu 1: Cho các ch⿴t: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số ch⿴t vừa ph⿳n ứng với dung dịch NaOH vừa ph⿳n ứng với dung dịch HCl là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 2: Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH₱COOH t₮Ἕ xúc t|c H₰SO₲ đc) với hiệu su⿴t ph⿳n ứng 60%. Khối lượng este thu được là A. 26,4 gam. B. 21,12 gam. C. 23,76 gam. D. 22 gam. Câu 3: Kim lo⿲i mà khi tác dụng với HCl hoc Cl2 không cho ra cùng một muối là A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Zn. Câu 4: Kim lo⿲i có nhiệt độ nóng ch⿳y cao nh⿴t có ký hiệu hóa học là A. Cr. B. Os. C. Hg. D. W. Câu 5: Hợp ch⿴t H2NCH2COOH có tên gọi là A. alanin. B. axit glutamic. C. valin. D. glyxin. Câu 6: Một số hợp ch⿴t hữu cơ m⿲ch hở, thành ph⿵n chứa C, H, và có khối lượng phân tử ₴₮ đvCἠ Trong các ch⿴t trên, số ch⿴t tác dụng được với Na là A. ch⿴t. B. ch⿴t. C. ch⿴t. D. ch⿴t. Câu 7: nhiễm không khí có thể t⿲o ra mưa axit, gây ra tác h⿲i r⿴t lớn với môi trường. Hai khí nào sau đ}y l{ nguyên nh}n g}y ra mưa axit? A. NH3 và HCl. B. H2S và N2. C. CO2 và O2. D. SO2 và NO2. Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm: (1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (2) D⿷n NH3 qua ống đựng CuO nung nóng (3) Cho Al vào dung dịch Fe₰SO₲Ὀ₱ dư (4) Cho vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi kết thúc các ph⿳n ứng, số thí nghiệm có t⿲o thành kim lo⿲i là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 9: Cho các ch⿴t: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số ch⿴t trong các ch⿴t trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dưἝ đun nóng sinh ra ancol l{ A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 10: D⿷n luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol b⿺ng nhau (nung nóng nhiệt độ cao thu được ch⿴t r⿹n A. Hòa tan v{o nước dư còn l⿲i ch⿴t r⿹n X. gồm A. Cu, Mg. B. Cu, Al2O3, MgO. C. Cu, MgO. D. Cu, Mg, Al2O3. Câu 11: Khi cho các ch⿴t: Al, FeS, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, và dung dịch (NH4)2CO3 ph⿳n ứng với nhau từng đôi một thì số ch⿴t khí có thể thu được là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12: Cho dãy các ch⿴t: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alanin, phenol, triolein. Số ch⿴t trong dãy là m⿴t màu dung dịch brom là A. 6. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 13: Trong công nghiệp, kim lo⿲i n{o sau đ}y chỉ được điều chế b⿺ng phương pháp điện phân nóng ch⿳y? A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 14: Ch⿴t không có kh⿳ năng l{m xanh quỳ tím là Aἠ kali hiđroxitἠ B. lysin. C. amoniac. D. anilin. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl dưὈ thu được dung dịch và ph⿵n không tan Z. Cho tác dụng với dung dịch dung dịch NaOH lo~ng dưὈ thu được kết tủa gồm A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim lo⿲i c⿵n vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit đó l{ A. Al2O3. B. CuO. C. Fe2O3. D. MgO. Câu 17: Dãy ch⿴t n{o sau đ}y đều có kh⿳ năng tham gia ph⿳n ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là Aἠ xenlulozơ; poli(vinyl clorua); nilon 7. B. nilon 6,6; nilon ₴ amilozơ.[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ C. polistiren; amilopectin; poliacrilonitrin. Dἠ tơ visco tơ axetat; polietilen. Câu 18: Cho các hợp kim sau: Cu Fe (I), Zn Fe (II), Fe (III), Sn Fe (IV). Khi tiếp tục với dung dịch ch⿴t điện li thì các hợp kim m{ trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là A. II, III và IV. B. I, II và IV. C. I, II và III. D. I, III và IV. Câu 19: Ch⿴t không bị nhiệt phân hủy là A. KHCO3. B. Na2CO3. C. Cu(NO3)2. D. KMnO4. Câu 20: Công thức n{o sau đ}y l{ công thức của ch⿴t béo? A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. CH3COOCH2C6H5. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 21: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được lít khí (ở đktcὈἠ Gi| trị của là A. 4,48. B. 1,68. C. 2,24. D. 3,36. Câu 22: Cho Fe tác dụng với HNO₱ đc nóng thu được khí có m{u n}u đỏ. Khí là A. N2. B. NO2. C. NO. D. N2O. Câu 23: Hợp ch⿴t m⿲ch hở X, có công thức phân tử C4H8O3. Khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nóngἝ thu được muối v{ ancol Zἠ Ancol hòa tan được Cu(OH)2. Số đồng phân c⿴u t⿲o thỏa m~n điều kiện trên xủa là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Xem gi⿳i Câu 24: Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH t⿲o ra ancol etylic. Công thức c⿴u t⿲o của este đó l{ A. HCOOC3H5. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 25: Cho các ch⿴t: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2. Nếu nung các ch⿴t trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể t⿲o l⿲i ch⿴t ban đ⿵u sau các thí nghiệm là A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Xem gi⿳i[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 26: Một dung dịch chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, mol OH-Ἕ mol Na⃦ἠ >ể trung hòa lượng dung dịch này c⿵n dùng 400 ml dung dịch HCl có pH 1. Khối lượng ch⿴t r⿹n thu được sau khi cô c⿲n dung dịch nói trên là A. 3,36 gam. B. 1,68 gam. C. 3,42 gam. D. 2,56 gam. Xem gi⿳i Câu 27: Cho các phát biểu: (1) Ch⿴t béo là trieste của glixerol với axit béo. ₰Ὀ Glucozơ thuộc lo⿲i monosaccarit. (3) T⿴t c⿳ c|c peptit đều có ph⿳n ứng với Cu(OH)2 t⿲o hợp ch⿴t màu tím. (4) Dung dịch saccarozơ không tham gia ph⿳n ứng tráng b⿲c. Số phát biểu đúng l{ A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 28: Cho các dung dịch CH₱COOHἝ H₰NCH₰COOHἝ C₰H₲OHὈ₰Ἕ C₱H₳OHὈ₱Ἕ glucozơ, saccarozơ, C2H5OH, anbumin (có trong lòng tr⿹ng trứng). Số dung dịch ph⿳n ứng được với Cu(OH)2 là A. 7. B. 6. C. 8. D. 9. Câu 29: Có các phát biểu sau: (1) Kim lo⿲i Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch. (2) Th⿲ch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi g~y xương, làm ph⿴n viết b⿳ngἝἡἠ (3) SO3 khi tác dụng với nước t⿲o thành axit. (4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl. ₳Ὀ CuSO₲ khan được dùng để phát hiện d⿴u vết nước trong ch⿴t lỏng. Số phát biểu đúng l{ A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 30: Trộn bột kim lo⿲i với bột s⿹t oxit (gọi là hỗn hợp tecmitὈ để thực hiện ph⿳n ứng nhiệt nhôm dùng để h{n đường ray tàu hỏa. Kim lo⿲i là A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 31: Hỗn hợp gồm AlἝ CaἝ Al₲C₱ v{ CaC₰ἠ Cho ₲₮Ἕ₱ gam v{o H₰O dư, chỉ thu được dung dịch và hỗn hợp khí C₰H₰Ἕ CH₲Ἕ H₰Ὀἠ >ốt ch|y thu được ₰₮Ἕ₯₴ lít khí CO₰ đktcὈ v{ ₰₮Ἕ₵ gam H₰Oἠ Nhỏ từ từ lít dung dịch HCl xM v{o YἝ được kết qu⿳ biểu diễn theo hinh vẽ: Giá trị của g⿵n nh⿴t với: A. 2,2. B. 1,6. C. 2,4. D. 1,8. Xem gi⿳i Câu 32: Hòa tan ho{n to{n ₲₰Ἕ₷ gam Zn trong lượng vừa đủ ml dung dịch HNO3 10% (d= 1,26 g/ml), sau ph⿳n ứng thu được dung dịch chứa 129,54 gam hai muối tan và 4,032 lít (ở đktcὈ hỗn hợp khí NO và N2O. Giá trị của là A. 840. B. 1336. C. 540. D. 857. Xem gi⿳i Câu 33: Cho kg một lo⿲i qung apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn l⿲i là t⿲p ch⿴t trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với H₰SO₲ đc để s⿳n xu⿴t supephotphat đơnἠ >ộ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau ph⿳n ứng là A. 26,83%. B. 34,2%. C. 42,6%. D. 53,62%. Xem gi⿳i Câu 34: Hỗn hợp gồm hai ch⿴t hữu cơ no, m⿲ch hở đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi ch⿴t có hai nhóm chức trong số các nhóm ἾOH, -CHO, -COOH. Cho gam ph⿳n ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₱ trong NH₱Ἕ thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH dưἝ đun nóngὈἝ thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của là A. 1,22. B. 1,24. C. 2,98. D. 1,5.[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ Xem gi⿳i Câu 35: >ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm các ch⿴t có công thức phân tử CH₰OἝ CH₰O₰Ἕ C₰H₰O₰ đều có c⿴u t⿲o m⿲ch hở và có số mol b⿺ng nhau thu được CO2, H2O. H⿴p thụ hết s⿳n ph⿶m cháy b⿺ng nước vôi trong dư, sau ph⿳n ứng th⿴y khối lượng dung dịch gi⿳m 17 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đ⿵u. Cho lượng hỗn hợp như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH₱ thì thu được tối đa gam Ag. Giá trị của là A. 64,8. B. 86,4. C. 54. D. 108. Xem gi⿳i Câu 36: Có hai bình điện ph}nἝ bình ₯Ὀ đựng 20 ml dung dịch NaOH 1,73 M bình ₰Ὀ đựng dung dịch gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl. M⿹c nối tiếp bình ₯Ὀ v{ bình ₰Ὀἠ >iện phân các dung dịch b⿺ng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi một thời gian. Khi dừng điện phân, tháo ngay catot các bình. Sau ph⿳n ứng th⿴y nồng độ NaOH bình (1) là 2M. Cho tiếp 14 gam bột Fe vào bình (2) đến khi ph⿳n ứng x⿳y ra ho{n to{n thu được gam ch⿴t r⿹n không tan. Biết NO là s⿳n ph⿶m khử duy nh⿴t N+5. Giá trị là A. 9,8. B. 9,4. C. 8,3 D. 10,4. Xem gi⿳i Câu 37: Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm axetilen v{ anđehit axetic ở đktcὈ qua dung dịch AgNO₱ἼNH₱ dư. Sau khi ph⿳n ứng ho{n to{n thu được 112,8 gam kết tủa. D⿷n lượng hỗn hợp như trên qua dung dịch nước brom dư, khối lượng brom tham gia ph⿳n ứng là (gi⿳ sử lượng axetilen ph⿳n ứng với nước là không đ|ng kể) A. 112 gam. B. 26,6 gam. C. 90,6 gam. D. 64 gam. Xem gi⿳i Câu 38: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc các ph⿳n ứng thu được dung dịch chứa gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của so với H2 là 12,2. Giá trị g⿵n nh⿴t của là A. 64. B. 58. C. 61. D. 50. Xem gi⿳i Câu 39: Hỗn hợp gồm một este no đơn chức m⿲ch hở v{ hai amin no đơn chức, m⿲ch hở và là đồng đ⿻ng kế tiếp nhau MX MYὈἠ >ốt cháy hoàn toàn một lượng c⿵n dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2. Công thức phân tử của là A. C3H9N. B. C4H11N. C. C2H7N. D. CH5N. Xem gi⿳i[2018] Tổng hợp đề thi THPT và giải chi tiết tại: http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 40: Hỗn hợp gồm một peptit và một peptit (mỗi peptit được c⿴u t⿲o từ một lo⿲i amino axit, tổng số nhóm CONH trong hai phân tử và là 5) với tỉ lệ mol nX nY 3. Khi thủy phân hoàn toàn gam thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị là A. 109,5. B. 104,28. C. 110,28. D. 116,28. Xem gi⿳i

