Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD& ĐT NAM NH ÔN THI THPT QG NĂM 2018Ở ỊTr ng THPT Tr Văn ườ CHUYÊN HIDROCACBONỀ Gv: Bùi Th Hoa MaiịA.Bài ng lí thuy ế1.Hoàn thành ng TK sau HIDROCACBON Cn H2n+2-2k ANKAN ANKEN ANKIN ANKYLBENZEN1.CTTQ2.Ch tiêu bi uấ ể3.P/ tiêu bi uứ ểa.Ph ng th ếhalogen( Cl2, Br2 )b.P/ ng dd Brứ ớ2c.P/ ng Hứ ộ2 Od.P/ AgNOứ ớ3 /NH3e.P/ trùng pứ ợg.P/ xi hóa ko ht ứb ng KMnOằ4h.P/ ôxi hóa hoàn ứtoàn4. Đi ch ế2.Vi CTCT các ng phân sau và tênế ọa. An kan C4 H10, C5 H121b. Anken C4 H8C.Ankin C4 H6, C5 H8d.HC th Cơ7 H8 C8 H103. Vi các pt sauế ứa. Butan+ Cl2 as)b. Toluen+ Cl2 as)2c.Toluen+ Cl2 Fe)d. Propen+ H2 Oe. Axetilen+ H2 Og. Buta1-3dien+ Br2 th p)ấh. Buta1-3dien+ Br2 cao)i. Stiren H2k. Stiren dd Br2II. th ng bài theo các nh th cệ ứA. BI TẾCâu 1: Công th ng quát nào sau đây là ankan:ứ ủA. Cn H2n (n≥2) B. Cn H2n+2 (n≥1) C. Cn H2n-2 (n≥3) D. Cn H2n+2 (n≥2)Câu 2: Côngth ct ngquátc aankenlà:ứ ủA. Cn H2n B. Cn H2n-2 n≥ 3. C. Cn H2n+2 ≥1 D. Cn H2n-2 n≥ 2.Câu Ankađien là nh ng hiđrocacbon không no, ch có công th chung là ứA. Cn H2 n- (n 2). B. Cn H2n (n 2). C. Cn H2 n+ (n 1). D. Cn H2n-2 (n 3). Câu 4: Dãy ng ng benzen có công th chung là:ồ ứA. Cn H2n+6 n³ 6. B. Cn H2n-6 3. C. Cn H2n-6 6. D. Cn H2n-6 6.Câu 5: Ankadien nào sau đây là ankadien liên p:ợA. CH2 =CH2 B. CH2 =CH-CH=CH2 C. CH3 -CH=CH-CH3 D. CH3 -CH=CH-CH2 -CH=CH2Câu 6: Trong phân propen có liên xích ma làử ếA. B. C. D. 9Câu Ankan có CTPT C5 H12 có bao nhiêu ng phân?ồA. B. C. D. 4Câu ng phânố anken C4 H8 làA. B. 4. C. D. .Câu Có bao nhiêu ankin ng công th phân Cứ ử5 H8 A. 1. B. 2. C. 3. D. Câu 10 C7 H8 có ng phân th là: ơA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 11 ng công th phân CỨ ử8 H10 có bao nhiêu ch vòng benzen ?ấ ứA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 12 Anken có công th o: CHứ ạ3 –CH2 –C(CH3 )=CH–CH3 Tên làủA. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.Câu 13: Ch có công th c: CHấ ứ3 –CH(CH3 )–CH=CH2 Tên thay th làế ủA metylbut en metylbut in metylbut en metylbut in3Câu 14: Phân nào sau đây có ng phân hình ?ử ọA. but-1-en B. stiren C. but-2-en D. pent-1-enCâu 15: Axetilen (C2 H2 thu dãy ng ng nào sau đây?ộ ẳA. Ankan. B. Ankin C. Aren. D. Anken.Câu 16: Dãy nào sau đây ch các ch thu dãy ng ng metan.ỉ ủA. C2 H2 C3 H4 C4 H6 C5 H8 B. CH4 C2 H2 C3 H4 C4 H10 C. CH4 C2 H6 C4 H10 C5 H12 D. C2 H6 C3 H8 C5 H10 C6 H12Câu 17 Thành ph chính “khí thiên nhiên” là:ầ ủA. metan. B. etan. C. propan. D. n-butanCâu 18 Ph ng tr ng hiđrocacbon no làả ủA. Ph ng tách.ả B. Ph ng th .ả C. Ph ng ng.ả D. A, và C.ảCâu 19 Trùng eten, ph thu có làợ ượ :A. (-CH2 =CH2 -)n B. (-CH2 -CH2 -)n C. (-CH=CH-)n D. (-CH3 -CH3 -)n .Câu 20 Oxi hoá etilen ng dung ch KMnOằ ị4 thu ph là:ượ ẩA. MnO2 C2 H4 (OH)2 KOH. C. K2 CO3 H2 O, MnO2 .B. C2 H5 OH MnO2 KOH. D. C2 H4 (OH)2 K2 CO3 MnO2 .Câu 21 Trong phòng thí nghi có th đi ch metan ng cách nào sau đây ằA. Nhi phân natri axetat vôi tôi xút.ệ B. Crackinh butan C. ph ng nhôm cacbua c.ừ ướ D. A, C.Câu 22: Trongphòngthínghi mkhí Cệ2 H2 cđi uch ch tnàosauđây?ượ ấA. CH4 B. CaC2 C. C2 H4 D. C2 H6Câu 23: Nung natriaxetat NaOH và CaO (r là ph ng pháp đi ch khí nào sau đây trongớ ươ ếphòng thí nghi (khí này có nhi trong bùn đáy ao)ệ ?A. CH4 B. C4 H8 C. C2 H2 D. C2 H4Câu 24: Ch nào sau đây trùng PVC ?ấ ạA. CH2 =CHCl B. CH2 =CH2 C. CHCl=CHCl. D. CH≡CH.Câu 25: Trùng hidrocacbon nào sau đây ra polime dùng xu cao su buna?ợ ấA. 2–metylbuta–1,3–đien B. Penta–1,3–đienC. But–2–en. D. Buta–1,3–đien.B. HI UỂCâu 1: Ankin C4 H6 có bao nhiêu ng phân cho ph ng th kim lo (ph ng dung ch ch aồ ứAgNO3 /NH3 )A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 2: Có bao nhiêu ng phân ankin Cồ5 H8 tác ng dung ch AgNOụ ượ ị3 /NH3 aạ A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 3: là hiđrocacbon. cháy nCOỗ ượ2 nH2 O. có th mể ồA. 1xicloankan anken. B. 1ankan 1ankin.C. anken. D. ho ho C.ặ ặCâu 4: Cho iso-pentan tác ng Clụ ớ2 theo mol 1, ph monoclo đa thu là:ỉ ượA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 5: Khi cho but-1-en tác ng dung ch HBr, theo qui Maccopnhicop ph nào sau đây là nụ ảph chính ?ẩA. CH3 -CH2 -CHBr-CH2 Br. C. CH3 -CH2 -CHBr-CH3 .B. CH2 Br-CH2 -CH2 -CH2 Br D. CH3 -CH2 -CH2 -CH2 Br.Câu 6: Tính ch nào không ph benzen ủA. Tác ng Brụ ớ2 (t o, Fe). B. Tác ng HNOụ ớ3 (đ) /H2 SO4 (đ).C. Tác ng dung ch KMnOụ ị4 D. Tác ng Clụ ớ2 (as).Câu 7: Tính ch nào không ph toluen ?ả ủA. Tác ng Brụ ớ2 (t o, Fe). B. Tác ng Clụ ớ2 (as).C. Tác ng dung ch KMnOụ ị4 o. D. Tác ng dung ch Brụ ị2 Câu 8: Ch tnàosauđâyấ không làmm tmàu dung ch Brấ ị2 ?A. but-2-en B. axetilen C. propan D. but-1-in4Câu 9: Hiđrocacbonlàmm tmàu dung ch KMnOấ ị4 là:A. metan B. butan C. etilen D. pentanCâu 10 Nhóm ch khí có kh năng làm Brấ ướ2 làA. etilen, axetilen, cacbon đioxit. etilen, axetilen, huỳnh đioxit.ưC. etilen, etan, huỳnh đioxit.ư D. etilen, axetilen, etan. Câu 11: phânbi thaich tl nglà but-1-in và but-2-in ng ta dùngthu cth nàosauđây:ể ườ ửA. dd KMnO4 B. dd AgNO3 /NH3 C. ddHBr D. dd Br2Câu 12: phânbi tpropen, propin, propan. Ng ta dùngcácthu cth nàođây:ể ườ ửA. dd Br2 và KMnO4 B. dd KMnO4 khí H2 C. dd AgNO3 /NH3 vàCa(OH)2 dd AgNO3 /NH3 vàdd Br2Câu 13: phân bi benzen, toluen, stiren ta ch dùng thu th duy nh là:ể ấA. Brom (dd). B. Br2 (Fe). C. KMnO4 (dd). D. Br2 (dd) ho KMnOặ4 (dd).Câu 14: làm ch etilen có axetilen ta cho đi qua dd nào sau đây ?ể ợA. dd brom .ư B. dd KMnO4 .ưC. dd AgNO3 /NH3 .ư D. các cách trên đúng.ềCâu15: Cho cácch (1) CHấ2 =CH2 (2) CH3 -CH3 (3) CH2 =CH-CH=CH2 (4) CHº CH.S ch tcókh năngthamgiaph ngtrùngh plà:ố A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 16 Trong các hiđrocacbon ch sau: Cố ở4 H10 C4 H6 C4 H8 C3 H4 nh ng hiđrocacbon nào có th ết dung ch AgNOủ ị3 /NH3 C4 H10 ,C4 H8 C4 H6 C3 H4 Ch có Cỉ4 H6 Ch có Cỉ3 H4 Câu 17 Cho ph ng gi buta-1,3-đien và HBr -80ả oC (t mol 1:1), ph chính ph ng làỉ ứA. CH3 CHBrCH=CH2 B. CH3 CH=CHCH2 Br.C. CH2 BrCH2 CH=CH2 D. CH3 CH=CBrCH3 .Câu 18 Cho ph ng gi buta-1,3-đien và HBr 40ả oC (t mol 1:1), ph chính ph ng làỉ ứA. CH3 CHBrCH=CH2 B. CH3 CH=CHCH2 Br.C. CH2 BrCH2 CH=CH2 D. CH3 CH=CBrCH3 .Câu 19 mol buta-1,3-đien có th ph ng đa bao nhiêu mol brom ?ể ớA. mol. B. 1,5 mol. C. mol. D. 0,5 mol.Câu 20: là hiđrocacbon. cháy nCOỗ ượ2 nH2 O. có th mể ồA. ankan anken. B. anken ankin. C. anken. D. ankanC.V NGẬ ỤCâu Khi cháy hoàn toàn ankan là ng ng ti thu 7,84 lít khí COố ượ2 (đktc) và 9,0gam H2 O. Công th phân ankan là:ứ ủA. CH4 và C2 H6 B. C2 H6 và C3 H8 C. C3 H8 và C4 H10 D. C4 H10 và C5 H12 .Câu 2: gam ankin có th làm màu đa 100 ml dung ch Brộ ị2 2M. CTPT làA. C5 H8 B. C2 H2 C. C3 H4 D. C4 H6 .Câu 3,36 lít (đktc) anken là ng ng ti vào bình brom th kh iẫ ướ ốl ng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT anken làượ :A. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. C5 H10 và C6 H12 .Câu metan và anken, cho 5,6 lít qua dung ch brom th kh ng bình brom tăngỗ ượ7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT anken làủ :A. C4 H8 B. C5 H10 C. C3 H6 D. C2 H4Câu 5: cháy gam Cố ợ2 H6 C3 H4 C3 H8 C4 H10 35,2 gam COượ2 và 21,6 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 14,4. B. 10,8. C. 12. D. 56,8.Câu 6: cháy hiđrocacbon 22,4 lít khí COố ượ2 (đktc) và 27 gam H2 O. Th tích Oể2 (đktc) (l) tham gia ph ng là:ả A. 24,8. B. 45,3. C. 39,2. D. 51,2.Câu 7: Cho 2,9 gam nh pg Cỗ ồ2 H4 và C2 H6 vào dung ch Brị2 th ycó gam Brư ấ2 thamgiaph ng.ả ứThànhph nph ntrămv th tíchc Cầ ủ2 H4 và C2 H6 trongh nh ban ul nl tlà:ỗ ượA. 50% và 50%. B. 20% và 80%. C. 80% và 20%. D. 40% và 60%.Câu 8: 4,48 lit (đktc) khí propin và but-2-in qua bình ng dung ch AgNOẫ ị3 /NH3 th cóấ14,7 gam màu vàng. Thànhph nph ntrămv th tíchc aầ khí trong là:ỗA. C3 H4 80% và C4 H6 20% B. C3 H4 25% và C4 H6 75%C. C3 H4 50% và C4 H6 50% D. C3 H4 33% và C4 H6 67%.5Câu 9: etilen và axetilen có th tích 6,72 lít (đktc). Cho đó qua dung ch brom độ ểph ng ra hoàn toàn, ng brom ph ng là 64 gam. Ph th tích etilen và axetilen là ượ ượ 66% và 34%. 65,66% và 34,34%.C 66,67% và 33,33%. qu khác.ế ảCâu 10: cháy hoàn toàn ankan và ankin Y, thu mol COố ượ ố2 ng molằ ốH2 O. Thành ph mol và trong là ượA. 35% và 65%. B. 75% và 25%. C. 20% và 80%. D. 50% và 50%.Câu 11: Cộ ồ2 H2 C3 H6 CH4 cháy hoàn toàn 11ít thu 12,6 gam Hố ượ2 O. ếcho 11,2 lít (đktc) qua dung ch brom th có 100 gam brom ph ng. Thành ph th tích ểc làủ ượ 50%; 25% 25% 25% 25; 50%.C 16% 32; 52%. 33,33%; 33,33; 33,33%.Câu 12: 4,032 lít (đktc) khí Cẫ ồ2 H2 C2 H4 CH4 qua bình ch dung AgNOầ ượ ị3trong NH3 qua bình ch dung ch Brồ ị2 trong CClư4 bình có 7,2 gam a. Kh ng bình tăngỞ ượthêm 1,68 gam. Th tích (đktc) là:ể ượA. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít. B. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.C. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít. D. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.Câu 13: 0,1 mol Cỗ ồ2 H2 0,15 mol C2 H4 0,2 mol C2 H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng Ni xúc ộtác th gian Y. cháy hoàn toàn gam COờ ượ ượ ố2 và H2 làầ ượA. 39,6 và 23,4. B. 3,96 và 3,35. C. 39,6 và 46,8. D. 39,6 và 11,6D. NG CAOẬ ỤCâu 1: Đun nóng khí 0,06 mol Cỗ ồ2 H2 và 0,04 mol H2 xúc tác Ni, sau th gian thu nớ ượ ỗh khí Y. toàn qua bình ng dung ch brom (d thì còn 0,448 lít khíợ ợZ đktc) có kh so Oở ớ2 là 0,5. Kh ng bình dung ch brom tăng làố ượ ịA. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam.Câu 2: bình kín ch 0,04 mol Cộ ứ2 H2 và 0,06 mol H2 ,it Ni. Nung nóng bình sau th gian thu cộ ượh khí Y. tòan khí vào dung ch brom thì có 0,896 lít khí bay ra .T kh soỗ ủv Hớ2 ng 4,5. kh ng bình ng dung ch brom tăng lên làằ ượ ịA. 0,6gam B. 1,2gam C. 0,8 gam D. 0,84 gamCâu 3: lít đktc) hh axetilen và hiđro đi qua ng ng niken nung nóng, thu khí Y.ẫ ượD vào ng AgNOẫ ượ ư3 trong dd NH3 thu 12 gam a. Khí đi ra kh dung ch ph ng đượ ủv 16 gam brom và còn khí Z. cháy hoàn toàn khí 2,24 lít khí COớ ượ2 (đktc) và 4,5 gam H2 O. Giá trịc ng A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96.Câu 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but-1-in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol Hỗ ồ2 Nungnóng (xúc tác Ni) th gian, thu có kh so Hỗ ượ ớ2 ngằ Cho tác ng iụ ớAgNO3 trong NHư3 thu và 19,04 lít khí (đktc). khí qua dung ch Brom th yượ ấcó 8,0 gam brom ph ng. Giá tr nh tâ là A. 9,0 B. 10,0 C. 10,5 D. 11,0Câu 5. bình kín ch Hidro (0,195 mol), axetilen (0,150 mol), vinyl axetilen (0,12 mol) vàộ ồm ít Ni. Nung nóng bình th gian, thu khí có kh so hidro ng 19,5. Khíộ ượ ằY ph ng dung ch ch 0,21 mol AgNOả ứ3 trong NH3 thu gam và 3,024 lít nượ ỗh khí (đktc). Khí ph ng đa 0,165 mol Brợ ớ2 trong dung ch. Giá tr là?ị ủA. 55,2. 52,5. 82,8. D. 27,66

