Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc môn Toán năm 2020 lần 6 - có đáp án chi tiết

411fe05bc5d29ccd001d239f53acb2d4
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 21 tháng 7 2020 lúc 11:43:22 | Update: hôm kia lúc 4:06:53 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 612 | Lượt Download: 0 | File size: 1.240628 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1. Câu 2. Câu 3. DOC24.VN KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020 KHOÁ LUYỆN ĐỀ Bài thi: TOÁN 12 ĐỀ SỐ 06 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Số các số tự nhiên có hai chữ số được tạo từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 là A. 30. B. 50. C. 20. D. 25. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? A. ( un ) , n * ; un = n 2 + 1 . B. ( un ) , n * ; un = 2 n . C. ( un ) , n * ; un = n + 1 . * D. ( un ) , n ; un = 2 n + 1 . Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau x y' –∞ -2 – +∞ 3 0 + +∞ – 0 4 y –∞ 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 3;4 ) . B. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −5; −2 ) . C. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −2; + ) . D. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −;3) . Câu 4. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − 3x + 5 là điểm: A. N ( −1;7 ) . Câu 5. C. Q ( 3;1) . Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = A. y = −2 . Câu 6. B. P ( 7; − 1) . B. y = 4 . C. y = 2 . 4x +1 ? 2x −1 D. y = Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào? y 3 1 −1 O −1 D. M (1; 3) . x 1 . 2 B. y = − x3 + 3x + 1 . A. y = x3 − 3x + 1 . Câu 7. Câu 8. D. y = x 4 − 2 x 2 + 1. Cho a , b , c là các số thực dương, e là cơ số của logarit tự nhiên thỏa mãn ac = eb4 . Tính giá 1 trị biểu thức A = ln a − 2ln b + ln c . 2 1 ac A. 1 . B. ln 2 . C. e . D. . 2 b Số nghiệm nguyên dương của phương trình log ( x 2 − 2 x + 2 ) = 1 là B. 1 . A. 0 . Câu 9. C. y = x3 + 3x + 1 . Cho hàm số f ( x ) = A. C. C. 2 . 1 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 3x + 2  f ( x ) dx = ln 3x + 2 + C .  f ( x ) dx = − D. 3 . 1 ( 3x + 2 ) 2 B. +C . D.  f ( x ) dx = 3 ln 3x + 2 + C . 1  f ( x ) dx = − 1 3 ( 3x + 2 ) 2 +C .  6 Câu 10. Tính I =  sin xdx . 0 A. 1 . 2 B. 3 −1. 2 C. − 3 +1 . 2 D. 3 + 1. 2 Câu 11. Hình ( H ) giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , x = a , x = b , ( a  b ) và trục Ox . Khi quay ( H ) quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tình bằng công thức b A. V =  f ( x ) dx . b B. V =   f ( x ) dx . a a b C. V =   f 2 ( x ) dx . b D. V =   f ( x ) dx . a a Câu 12. Điểm M (1; −3) trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức A. 1 − 3i . B. 1 + 3i . C. −3 + i . D. 3 − i . Câu 13. Kí hiệu z 0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2 + z + 1 = 0 . Tính P = z0 + 2 . A. P = 3 3i . + 2 2 B. P = 1 3i . + 2 2 C. P = 1 3i . − 2 2 D. P = 3 3i . − 2 2 Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a, b, c . Thể tích của khối hộp chữ nhật là: 1 1 A. V = a.b.c . B. V = a.b.c . C. V = a.b.c . D. V = a + b + c . 3 6 Câu 15. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 8 a 2 và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho là A. 8a . B. 2 2a . C. 4a . D. 6a . Câu 16. Cho điểm A ( 4;1; −1) , B ( 0;2;3) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng A. 33 . B. 17 . C. 29 . D. 33 . Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 1) = 6 . Điểm nào dưới đây 2 2 2 thuộc mặt cầu ( S ) ? A. A ( 3; −2;2 ) . C. C ( 3; −2;3) . B. B ( 3;1;1) . D. D (1;0;4 ) . Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ? A. n1 = (1; −2;2 ) . B. n2 = ( −1;2; −2) . C. n3 = (1; −2;0 ) . D. n4 = (1;2;0) . Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; − 3;2) , B ( 2;1; −1) . Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là?  x = 1 + 3t  A.  y = −3 − 2t . z = 2 + t   x = 1 + 2t  B.  y = 4 − 3t .  z = −3 + t   x = 1 + 2t  C.  y = 4 + t .  z = −3 − t  x = 2 + t  D.  y = 1 + 4t .  z = −1 − 3t  Câu 20. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SB ,  là góc giữa ( ABCD ) và ( MCD ) . Khi đó cos  bằng: 57 A. . 19 B. 3 . 4 3 . 2 C. D. 4 19 . 19 Câu 21. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = mx4 + ( m − 1) x2 + 2020 có đúng một điểm cực đại. m  1 A.  . m  0 B. m  0 . C. 0  m  1 . D. m  1 . Câu 22. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  −1;3 có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  −1;3 . Giá trị M − 3m bằng y 5 4 4 1 −1 O 2 3 x −2 A. 5 . B. −1 . C. 10 . Câu 23. Đồ thị của hàm số y = f ( x ) có hình vẽ dưới đây. D. 11. f ( x) y 1 x O Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 f ( x ) − m = 0 có ba nghiệm phân biệt ? A. 0 . B. 2 . D. 3 . C. 1 . log3 5.log5 a − log6 b = 2 . Khẳng định nào dưới đây là 1 + log3 2 Câu 24. Với hai số thực dương a , b tùy ý và khẳng định đúng ? A. a = b log 6 2 . D. b = 36a . C. a = 36b . B. a = b log 6 3 . ( ) Câu 25. Tìm tập xác định D của hàm số y = 2020x + log 2020 log 2019 ( x 2 − 5 x + 7 ) . A. D = ( 2;3) . B. D = ( −;2  3; + ) . C. D =  2;3 . D. D = ( −;2)  ( 3; + ) . Câu 26. Phương trình log A. 0 . 3 ( x + 2) + log9 ( x −1) 4 = 4log9 ( 2 x ) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? B. 1 . D. 3 . C. 2 . Câu 27. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn 1;2 thỏa mãn 4 I = f 1 A. 20. 2  f ( x )dx = 10 . Tính tích phân 1 ( x )dx . x B. 5. C. 10. D. 30. Câu 28. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các 1 5 đường y = f ( x ) , trục Ox và hai đường thẳng x = − , x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 y −1 − 1 2 O 1 2 5 2 x A. S = 5 2  f ( x ) dx . B. S =  f ( x ) dx . −1 1 − 2 C. S = 5 2 1 2 5 2 1 − 2 1 2  f ( x ) dx +  f ( x ) dx +  f ( x ) dx . D. S = 1 2 5 2 1 2 1 2  f ( x ) dx −  f ( x ) dx +  f ( x ) dx . − Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn z − 2 = 1 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = (1 − i ) z − i + 3 là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó? A. I ( −5;3) . B. I ( 5;3) . C. I ( 5; − 3) . D. I ( −5; − 3) . Câu 30. Cho số phức z thỏa mãn: ( 2 − i ) z − 2 = 2 + 3i . Môđun của z = 1 + zi là A. P = 2 . B. P = 3 . C. P = 2 . D. P = 1 . Câu 31. Cho hình chóp S. ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) , đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , có AB = a , AD = 2a , BC = a . Biết rằng SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S .BCD theo a . a3 3 a3 3 2a 3 3 A. V = . B. V = . C. V = 2a3 3 . D. V = . 2 6 3 Câu 32. Cho hình nón ( N ) có đường kính đáy bằng 8 , chiều cao bằng 3 . Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là A. 36 . B. 20 . C. 24 . D. 64 . Câu 33. Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; −1;2 ) và hai đường thẳng d1 : x −1 y + 1 z − 5 x −1 y + 2 z + 1 = = = = ; d2 : . 2 3 1 3 2 2 Mặt phẳng ( P ) đi qua M đồng thời song song với cả d1 và d 2 có phương trình là A. x − y + 2z + 5 = 0 . B. 4x − y − 5z + 5 = 0 . C. x − y + 2z + 5 = 0 . D. 4x − y − 5z − 5 = 0 . Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A (1;0;1) và B (1;1;0) . Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( OAB ) tại O có phương trình là. A. x y z = = . −1 −1 1 B. x y z = = . 1 1 −1 C. x y z = = . 1 −1 1 D. x y z = = . 1 −1 −1 Câu 35. Trong chương trình giao lưu gồm có 15 người ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang. Giả sử người dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 người trong 15 người để giao lưu với khán giả. Xác suất để trong 3 người được chọn đó không có 2 người ngồi kề nhau là 2 13 22 3 A. . B. . C. . D. . 5 35 5 35 Câu 36. Cho lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB = a , BC = a 2 , a . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng AA = a 3 . Trên BB lấy điểm N sao cho BN = 3 ( ACN ) bằng A. a 6 2 B. a 6 C. a 6 6 D. a 6 3 Câu 37. Cho hàm số y = f ( x ) = ax2 + bx + c, ( a  0) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = ln  f ( 2 − x )  đồng biến trên khoảng nào sau đây? y O 3 1 x 2 A. ( −1;1) . D. ( −1;0 ) . C. ( −;0 ) . B. (1; 2 ) . Câu 38. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau x y' –∞ +∞ 2 + – 0 1 0 + +∞ y –∞ Phương trình f ( f ( x ) ) = 0 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm? A. 3 . C. 5 . B. 4 . D. 6 . Câu 39. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị hàm số y = f  ( x ) như hình vẽ y 2 − 3 O 3 x −1 1 Đặt g ( x ) = x3 − x − f ( x ) + 2020 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 3 hàm số g ( x ) trên đoạn − 3; 3  . Hãy tính M + m. ( 3) + f (− 3) . C. 2020 + f ( − 3 ) . ( 3) − f (− 3) . D. 4040 − f ( 3 ) − f ( − 3 ) . A. f B. f 2 2 2 Câu 40. Cho bất phương trình: 9 x 2 + x.3x +1 + 4.3x  x 2 .3x + 27 x + 36 có tập nghiệm S =  a; b  c; d  , với a, b, c, d  và a  b  c  d , thì P = a4 − 2b + 3c2 − d có giá trị là B. P = −14 . A. P = 8 . Câu 41. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên C. P = 9 . là D. P = −10 . thoả mãn ( x 2 + 1) . f  ( x ) = 2 x (1 − f ( x ) ) và f (0) = 3 . Có bao nhiêu giá trị của x để f ( x) nhận giá trị nguyên. A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . a.e2 − b , với a , b , c là các số nguyên và a , b c 0 nguyên tố cùng nhau. Tính P = a + b + c . 1 Câu 42. Cho ( ) 2x 3  x e + 2 x −1 dx = A. P = 10 . B. P = 18 . C. P = 46 . D. P = 24 . z + 2 − 3i = 1 − i và M là điểm biểu diễn của z −3 số phức z thỏa mãn z − 2 − i + z + 3 − 3i = 29 . Tìm giá trị nhỏ nhất của MN ? 28 A. 9 2 . B. . C. 85 . D. 4 2 . 61 Câu 44. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC  . Gọi O là trọng tâm tam giác ABC , ( N ) là hình Câu 43. Cho N là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn nón ngoại tiếp hình chóp O. ABC . Góc giữa đường sinh của ( N ) và mặt đáy là  với tan  = 2 , khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và C C bằng 3a . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC. ABC  . 64 3 256 3 256 3 64 2 3 a . a . a . A. B. C. D. a . 9 81 81 3 Câu 45. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau x 0 − −2 −1 1  0 0 0 0 y − − + + + 1 Gọi g ( x ) = 2 f (1 − x ) + x 4 − x3 + x 2 − 5 . Khẳng định nào sau đây đúng ? 4 A. Hàm số g ( x ) đống biến trên khoảng ( −; −2 ) . B. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) . C. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng ( 0;1) . D. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng (1;+ ) . + Câu 46. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 2 thỏa mãn 2 1  ( x − 1) f ( x ) dx = − 3 , 2 1 2 2 f ( 2) = 0 ,   f  ( x )  dx = 7 . Tính I =  f ( x ) dx . 2 1 A. I = 1 7 . 5 7 B. I = − . 5 C. I = − 7 . 20 D. I = 7 . 20 Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ln ( m + 2sin x + ln ( m + 3sin x ) ) = sin x có nghiệm thực ? A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 48. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , P lần lượt thuộc các cạnh MC NS PS = = = k ( k  0 ) . Biết thể tích khối S. ABCD là 1 , thể tích lớn BC, SC, SD sao cho MB NC PD nhất của khối CMNP là 1 1 4 2 A. . B. . C. . D. . 16 27 27 8 Câu 49. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A ( a ;0;0) ; B ( 0; b ;0) ; C ( 0;0; c ) ; M ( 2;5;5) ( a , b , c đều dương). Gọi H , K theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O trên các cạnh AC và BC . Mặt cầu đi qua các điểm O , A, B , H , K có tâm I (1;2;0) . Khi đó mặt cầu đi qua 5 điểm O , A , B , C , M có phương trình là A. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 14 . B. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) = 4 . C. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) = 56 . D. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2  x = 9 + 3a + at  Câu 50. Trong không gian ( Oxyz ) , cho đường thẳng  :  y = 4 + 3b + bt (t   z = 4 + 6a − 6b + 2 a − b t ( )  7 . 2 ) . Gọi ( S ) là mặt cầu tâm O , có bán kính nhỏ nhất và tiếp xúc với  . Khi đó ( S ) đi qua điểm nào sau đây? A. M (1;0;0 ) . 1 3  ;1 . B. N  ; 2 2    1 1 C. P  0; ;  .  2 2 1  3 ; 3  . D. K  ; − 2 2  1 D 26 C 2 C 27 A Câu 1. 3 B 28 D 4 A 29 C 5 C 30 A 6 A 31 D 7 D 32 A 8 B 33 B 9 B 34 D 10 C 35 C BẢNG ĐÁP ÁN 11 12 13 14 15 C A A A A 36 37 38 39 40 D D C D A 16 D 41 C 17 C 42 C 18 C 43 D 19 D 44 D 20 D 45 C HƯỚNG DẪN GIẢI Số các số tự nhiên có hai chữ số được tạo từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 là A. 30. B. 50. C. 20. 21 D 46 B 22 D 47 B 23 C 48 B 24 C 49 A D. 25. Lời giải Chọn D Số tự nhiên có hai chữ số có dạng ab , a, b1;3;5;7;9 . a có 5 cách chọn, ứng với mỗi cách chọn a có 5 cách chọn b . Theo quy tắc nhân, số các số tự nhiên được tạo là 5.5 = 25 số. Câu 2. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? A. ( un ) , n * ; un = n 2 + 1 . B. ( un ) , n * ; un = 2 n . C. ( un ) , n * ; un = n + 1 . * D. ( un ) , n ; un = 2 n + 1 . Lời giải Chọn C ( ) Xét A, ta có ( un ) không phải là cấp số cộng do un +1 − un = ( n + 1) + 1 − ( n 2 + 1) = 2n + 1 . 2 Xét B, ta có ( un ) không phải là cấp số cộng do un +1 − un = 2n +1 − 2n = 2n . Xét C, ta có ( un ) là cấp số cộng do un+1 − un = ( 2 ( n + 1) + 1) − ( 2n + 1) = 2, n  * . Xét D, ta có ( un ) không phải là cấp số cộng do un +1 − un = Câu 3. ( n + 1) + 1 − n +1 = n + 2 − n +1 = 1 . n + 2 + n +1 Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau x y' –∞ -2 – 0 +∞ 3 + +∞ 0 4 – y 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 3;4 ) . –∞ 25 D 50 D B. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −5; −2 ) . C. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −2; + ) . D. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −;3) . Lời giải Chọn B Từ bảng biến thiên ta có Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 3;+ )  phương án A sai. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −; −2 ) do đó nghịch biến trên khoảng ( −5; −2 )  Phương án B đúng. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −2;3) và nghịch biến trên khoảng ( 3;+ )  Phương án C sai. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −; −2 ) và đồng biến trên ( −2;3)  Phương án D sai. Câu 4. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − 3x + 5 là điểm: A. N ( −1;7 ) . B. P ( 7; − 1) . C. Q ( 3;1) . D. M (1; 3) . Lời giải Chọn A Tập xác định D = . x = 1 Ta có y = 3x2 − 3 . Do đó y = 0  3x2 − 3 = 0   .  x = −1 Bảng biến thiên x y' –∞ -1 + 0 7 +∞ 1 – 0 + +∞ y –∞ 3 Dựa vào bảng biến thiên, điểm N ( −1;7 ) là điểm cực đại của đồ thị hàm số. Câu 5. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = A. y = −2 . B. y = 4 . C. y = 2 . 4x +1 ? 2x −1 D. y = 1 . 2