Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia trường Ngô Gia Tự

9c0c80db9f8237817a349bd20b50cea9
Gửi bởi: ngọc nguyễn 12 tháng 11 2017 lúc 17:44:41 | Được cập nhật: hôm kia lúc 6:03:17 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 619 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ THI KSCĐ 12 1Ỳ ẦNĂM 2016 2017ỌMôn thi: ĐA LÝỊ(Đ thi có 06 trang)ề Thời gian làm bài: 50 phút (không giao đ)ể ềCâu 1: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:A và Thái Bình DươngB. và Ấn Độ DươngC. Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ DươngD Âu và Thái Bình DươngCâu 2: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho:A Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đadạngB. Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biểnC. Mở rộng giao lưu kinh tế xã hội, văn hóa giáo dục... với các nướctrong khu vực và trên thế giớiD Tất cả các trênCâu 3: Vai trò quan trọng của biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam là:A. Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùađôngB. Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùađông và àm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè đều SaiC. Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùađông và àm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè đều ĐúngD. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hèCâu 4: Hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là:A Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh NhaTrangC. Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ D. Vịnh Bắc Bộ và vịnh VânPhongCâu 5: Vùng nội thuỷ của nước ta được xác định là vùng:A Phía ngoài đường cơ sởB. Tiếp giáp với đất liềnC. Là vùng tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sởD Phía trong đường sởCâu 6: Những thiên tai nào là do ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiênnhiên Việt Nam?A Bão, ngập lụt, lũ quét, hạn hánB. Bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy, xâm nhập mặnC. Bão, ngập lụt, xâm nhập mặn, hạn hánD Bão, động đất, sóng thần, xâm nhập mặn.Câu 7: Những khối núi cao trên 2000m đã:A. Làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước taB. Phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước taC. Làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước taD Tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước taCâu 8: Phần biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng:A 0,6 triệu km 2B. triệu km 2C. triệu km 2D. 1,5 triệukm 2Câu 9: Tỉ lệ diện tích địa hình thấp dưới 1000m nước ta so với diện tíchtoàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:A 80 B. 85 C. 87 D. 90%Câu 10: Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu khu vực:A Đông Bắc B. Tây Bắc C. Bắc Trung Bộ D. TâyNguyênCâu 11: Trong những đặc điểm sau, đặc điểm nào không phù hợp với địahình nước ta:A Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc Đông Nam là chủyếuB. tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáyven bờC. Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩmD Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế xã hộiCâu 12: Nhận định chưa chính xác về vùng đồng bằng nước ta là:A Tất cả các đồng bằng nước ta đều là những châu thổ rộng hay hẹp,cũ hay mới của các con sông lớn hay nhỏB. Nước ta có rất nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn được hình thànhtại các vùng sụt võngC. Các đồng bằng Duyên hải miền Trung có tính chất chân núi venbiển, trong lòng có nhiều đồi ót và các cồn cát, đụn cát, đầm phá chiếmmột diện tích đáng kểD Đồng bằng sông cửu Long rộng lớn nhất cả nướcCâu 13: Dựa vào Atl Địa lí Việt Nam, hãy cho biết: đi từ Bắc vào Namtrên lãnh thổ nước ta, lần lượt qua các đèo:A Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo ảB. Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo ả, đèo Hải VânC. Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo ả, đèo Cù MôngD Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo ảCâu 14: Trong các nhận định sau về địa hình Việt Nam, nhận định nàođúng nhất:A. Địa hình cồn cát chiếm diện tích lớn nhấtB. Tỉ lệ giữa ba nhóm địa hình trên tương đương nhauC. Địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhấtD Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhấtCâu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đồngbằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa sông lớn nhất:A. Đồng bằng ven biển miền Trung B. Đồng bằng sông HồngC. Đồng bằng sông cửu Long D. Tất cả các trênCâu 16: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninhquốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về tế, môi trường, nhậpcư,... là vùng:A. Tiếp giáp lãnh hải B. Lãnh hảiC. Vùng đặc quyền về kinh tế D. Thềm lục địaCâu 17: Các nước có phần biển chung với Việt Nam là:A. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây,Inđônêsia, Thái LanB. Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái LanC. Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây,Inđônêsia, Thái LanD Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây,Inđônêsia, Thái LanCâu 18: Nguồn tài nguyên khoáng sản có nghĩa quan trọng nhất biểnĐông nước ta là:A. Vàng B. Titan C. Sa khoáng D. Dầu mỏCâu 19: Điểm cực Tây xã Sín Thầu của nước ta thuộc tỉnh:A. Sơn La B. Lai Châu C. Điện Biên D. Lào CaiCâu 20: Cho biểu đồ:Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?A cố độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâunăm của nước ta.B. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm củanước ta.C. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm củanước ta.D. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệplâu năm của nước ta.Câu 21: Hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nàosau đây:A Trường Sa thuộc thành phố Đà ng B. Hoàng Sa thuộc KhánhHoàC. Cả và đều đúng D. và đều saiCâu 22: Trong địa hình núi của nước ta thì chiếm ưu thế là:A Đồi núi thấp B. Núi trung bình và Núi caoC. Núi trung bình D. Núi caoCâu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, ta thấy: đi từ Bắc vào Nam củanước ta, các cửa khẩu tương ứng là:A Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài, Tân Thanh B. Tân Thanh, ầu Treo,Mộc Bài, Xà XíaC. Tân Thanh, ầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài D. ầu Treo, Mộc Bài, XàXía, Tân ThanhCâu 24: Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng:A. 17 vĩ độ B. 15 vĩ độ C. 18 vĩ độ D. 12 vĩ độCâu 25: Việt Nam có chung biên giới cả trên đất liền và trên biển với:A. Trung Quốc Trung Quốc và CampuchiaC. Lào D. CampuchiaCâu 26: Đặc điểm cơ bản và nổi bật của biển Đông là:A Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùaB. Tính chất khép kínC. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều ĐúngD Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều SaiCâu 27: Đặc điểm gây trở ngại lớn nhất của địa hình đồi núi đối với việcphát triển kinh tế xã hội nước là:A Bị chia cắt mạnh mẽ, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc và Địahình đá vôi đều ĐúngB. Bị chia cắt mạnh mẽ, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc và Địahình đá vôi đều SaiC. Địa hình đá vôiD Bị chia cắt mạnh mẽ, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốcCâu 28: Các dạng địa hình biển có giá trị du lịch nước ta là:A Các bãi cát ven biển B. Các vũng, vịnhC. Các đảo ven bờ và các rạn san hô D. Tất cả các đã nêuCâu 29: Nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ thứ 7, điều này có ýnghĩa:A Phân biệt múi giờ với các nước láng giềngB. Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàngC. Thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạtđộng khácD Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phươngCâu 30: Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên khoảng:A. 2360 km 2300 km C. 3200 km 3260 kmCâu 31: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tậptrung ở?A. Bắc Bộ Bắc Trung BộC. Duyên hải nam trung bộ Nam BộCâu 32: nghĩa vị trí địa lí đối với thiên nhiên Việt Nam thể hiện:A Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùaB. Thiên nhiên có sự phân hóa phức tạpC. Nguồn tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phúD Tất cả các trênCâu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, ta thấy: đi dọc bờ biển nước ta từBắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển tương ứng là:A Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu B. Trà ổ, Mỹ Khê, ửa Lò,Vũng TàuC. Trà Cổ, Non Nước, ửa Lò, Mỹ Khê D. Trà ổ, ửa Lò, Vũng Tàu, MỹKhêCâu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5, hãy cho biết tỉnhnào sau đây không có đường biên giới giáp với Lào:A Sơn La. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Lai Châu.Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5, hãy cho biết tỉnhnào sau đây không giáp biển:A Quảng Ninh B. Vĩnh Long C. Thái Bình D. NinhThuậnCâu 36: Yếu tố địa hình có nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quanthiên nhiên Việt Nam là:A. Hướng địa hìnhB. Độ chênh cao địa hìnhC. Hướng địa hình và Độ chênh cao địa hình đều ĐúngD. Hướng địa hình và Độ chênh cao địa hình đều SaiCâu 37: Trong các nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác:A Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, hẹp haiđầu và mở rộng giữa từ thành phố Đà ng đến Ninh ThuậnB. Đối với vùng biển, thềm lục địa được tính đến độ sâu khoảng 200 mC. Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, rộng haiđầu và thu hẹp giữa từ thành phố Đà ng đến Ninh Thuận và Đối vớivùng biển, thềm lục địa được tính đến độ sâu khoảng 200 mD Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, rộng haiđầu và thu hẹp giữa từ thành phố Đà ng đến Ninh ThuậnCác câu 38, 39 và 40 sừ dụng ng số liệu sau:Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước tathời kì 1990 2009(đơn vị: tỉ ng)Năm Nông lâm ngưnghiệp Công nghiệp xâydựng Dịch vụ1990 42 003 33 221 56 7041997 55 895 75 474 99 8952005 76 905 157 808 158 2762009 88 168 214 799 213 601Câu 38: Năm 1990, tỉ trọng của các khu vực kinh tế (%) lần lượt là:A. 31,8 25,4 42,8 B. 31,8 25,2 43,0C. 32,0 25,2 42,8 D. 32,0 25,0 43,0Câu 39: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sảnphẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì1990 2009 là:A Biểu đồ miền B. Biểu đồ hình trònC. Biểu đồ đường D. Biểu đồ hình cộtCâu 40: Nhận xét nào đúng nhất?A Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông lâm ngư nghiệptăng liên tục.B. Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông lâm ngư nghiệpgiảm liên tục.C. Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông lâm ngư nghiệptăng liên tục, tăng 46 165 tỉ đồng.D Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông lâm ngư nghiệptăng nhanh.­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­Ế