Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 (Đề 32)

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 10 tháng 1 2020 lúc 15:06:52 | Update: 4 giờ trước (9:20:25) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 560 | Lượt Download: 3 | File size: 0.89344 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Megabook.vn ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 32 Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục Môn thi: TOÁN (Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 2. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có và . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó. A. B. C. Câu 3. Giá trị giới hạn bằng bao nhiêu? A. B. C. Câu 4. Cho hàm số D. . Tính đạo hàm của hàm số A. B. . C. Câu 5. Cho ba số phức D. . Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức. Số phức A. biểu thị điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là: B. Câu 6. Cho hàm số C. liên tục và xác định trên x y’ D. D. có bảng biến thiên như sau: 1 + 0 y 0 + 3 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng . . Trang 1 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình A. B. có nghiệm. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm và điểm . Cặp vectơ nào sau đây là vectơ cùng phương? A. và . B. và . C. và . Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm D. và và . . Phương trình mặt cầu có đường kính AB là: A. B. C. D. Câu 10. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 20. B. 11. C. 30. D. 10. Câu 11. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. 6. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 12. Cho hàm số xác định, liên tục trên đường cong trong hình vẽ bên dưới. Hàm số A. B. C. D. Câu 13. Đạo hàm của hàm số A. B. C. D. đạt cực đại tại: là: Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn thẳng và có đồ thị là đi qua và có tâm nằm trên đường có phương trình là: A. B. C. D. Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng cách từ điểm M đến đường thẳng và điểm . Khoảng là: Trang 2 A. B. C. D. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có tâm I và bán kính R. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. B. C. D. Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 18. Nghiệm của phương trình A. là: B. Câu 19. Hình vẽ bên là đồ thị C. D. của một hàm số trùng phương . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có 4 nghiệm đôi một khác nhau. A. B. C. D. Câu 20. Cho hàm số A. Xác định a để hàm số liên tục B. C. D. Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Mặt phẳng tiếp xúc với A. B. C. D. Câu 22. Biết A. tại có phương trình có phương trình là: với a, b là các số nguyên. Giá trị B. C. . bằng: D. Trang 3 Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng . Góc giữa hai đường thẳng A. B. và là: C. D. Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết rằng mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc A. B. C. Câu 25. Cho hàm số D. có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 26. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với mặt bên một góc bằng ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng A. . Bán kính mặt cầu . Thể tích khối chóp S.ABCD là: B. C. D. Câu 28. Gọi hai nghiệm của phương trình là . Khi đó, tích bằng bao nhiêu? A. B. C. Câu 29. Phương trình D. : A. có đúng một nghiệm. B. có hai nghiệm phân biệt. C. vô nghiệm. D. có vô số nghiệm. Câu 30. Cho số phức z thỏa mãn là một số thuần ảo. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có diện tích bằng: A. B. C. D. Trang 4 Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, và A. . Góc giữa hai mặt phẳng B. và bằng: C. Câu 32. Cho hàm số D. có đồ thị như hình bên. Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt là: A. B. C. D. Câu 33. Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5 cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5,4 cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5 cm. Bán kính của viên billiards đó bằng: A. 2,7 cm. B. 4,2 cm. C. 3,6 cm. D. 2,6 cm. Câu 34. Với n là số nguyên dương thỏa mãn , hệ số của số hạng chứa trong khai triển bằng? A. B. 25344. C. D. 25342. Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, điểm M trên cạnh AA’ sao cho khối chóp M.BCC’B’ và A. là thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’. Tỉ số giữa B. C. Câu 36. Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và thức là thể tích bằng bao nhiêu? D. là số thực. Giá trị lớn nhất của biểu là: A. B. C. 2. D. 8. Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Mặt cầu độ dài . Gọi có tam A và đường thẳng d cắt mặt cầu . Phương trình mặt cầu và điểm tại hai điểm B, C phân biệt sao cho là: A. B. C. D. Trang 5 Câu 38. Cho phương trình . Số nghiệm của bất phương trình trên là bao nhiêu? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 39. Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng A. 0. B. . C. D. Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A. B. Câu 41. Cho hàm số C. có đạo hàm trên đồ thị như hình vẽ bên. Đặt D. . Hàm số có . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 42. Cho hàm số f liên tục, A. 0. . . . và thỏa mãn B. 3. Câu 43. Cho đồ thị hàm số . C. 7. . Tính D. 9. như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 7 điểm cực trị. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Trang 6 Câu 44. Cho hàm số Tích phân xác định trên thỏa mãn . bằng: A. B. 1. C. 0. D. Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng Khi đó góc giữa mặt phẳng A. và trục Ox là thỏa mãn: B. Câu 46. Tìm hệ số của A. 17550. đạt giá trị lớn nhất. C. trong khai triển D. . B. 16758. C. 21130. D. 270. Câu 47. Một nhà khoa học nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại Vitamin A và B đã thu được kết quả như sau: Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả A lẫn B và có thể tiếp nhận không quá 600 đơn vị Vitamin A và không quá 500 đơn vị Vitamin B. Do tác động phối hợp của hai loại Vitamin trên nên mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị Vitamin B không ít hơn một nửa số đơn vị Vitamin A và không nhiều hơn ba lần số đơn vị Vitamin A. Tính số đơn vị Vitamin mỗi loại ở trên để một người dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ nhất, biết rằng mỗi đơn vị Vitamin A có giá 9 đồng và mỗi đơn vị Vitamin B có giá 7,5 đồng. A. 600 đơn vị Vitamin A và 400 đơn vị Vitamin B. B. 600 đơn vị Vitamin A và 300 đơn vị Vitamin B. C. 500 đơn vị Vitamin A và 500 đơn vị Vitamin B. D. 100 đơn vị Vitamin A và 300 đơn vị Vitamin B. Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và CD. Hai mặt phẳng giữa SA với mặt phẳng A. và bằng cùng vuông góc với mặt phẳng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AN theo a là: B. C. D. Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh mặt phẳng . Biết góc là trung điểm H của AD, có . Hình chiếu của S lên . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là: A. B. C. D. Trang 7 Câu 50. Giá trị nào của m để phương trình đoạn A. có ít nhất một nghiệm thuộc ? B. C. D. Trang 8