Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 số 3

2600875faa8f44a7305e7ce5acbadceb
Gửi bởi: ngọc nguyễn 23 tháng 11 2018 lúc 23:34 | Được cập nhật: 23 tháng 2 lúc 5:14 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 274 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO THI TH NGHI THPT QU GIA, ỐNĂM 2018 Môn: lí p: 12 Th gian làm bài: 50 phút (không th gian phát )ờ Mã thi ềH và tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: Quá trình liên các qu gia trên th gi nhi lĩnh c, trong đó có lĩnh kinh iế ọlàA toàn hoá.ầ B. tác hoá.ợ C. do hoá.ự D. khu hoá.ựCâu 2: Bùng dân trên th gi hi nay, ph trung ch các cổ ướA. phát tri n.ể B. công nghi i.ệ đang phát tri n.ể D. phát tri n.ớ ểCâu 3: Ph lãnh th Châu Phi có nh quanầ ảA hoang và bán hoang c.ạ B. ng lá kim và th nguyên.ừ ảC. nhi khô và xavan.ệ D. ng xích và ng nhi m.ừ ẩCâu 4: đi chung hình ta làặ ướA trúc hình khá đa ng.ấ ạB. hình vùng nhi gió mùa.ị ẩC. nhi núi, ph là núi cao.ấ ướ ồD. hình ít ch tác ng con ng i.ị ườCâu 5: Nh có bi Đông mà đã làm cho khí ta mang tính ch tờ ướ ấA. ôn ng.ớ ươ nhi ng.ệ ươ C. nhi a.ệ D. ôn a.ớ ịCâu 6: đi dân ta hi nay làặ ướ ệA. dân tăng ch m.ố B. ít dân.C. có ít thành ph dân c.ầ dân tr .ơ ẻCâu 7: ta hi nay, GDP trong thành ph kinh ngoài Nhà có chuy chỞ ướ ướ ịtheo ngướA. tăng tr ng kinh cá th .ỷ B. tăng tr ng kinh th .ỷ ểC tăng tr ng kinh nhân.ỷ D. gi tr ng kinh nhân.ả ưCâu 8: Vùng chuyên canh cây cà phê nh ta làớ ướA. Duyên Nam Trung .ả B. Trung du Mi núi .ề ộC Tây Nguyên. D. Đông Nam .ộCâu 9: Khó khăn nh các nhà Mĩ Latinh trong quá trình cách kinh hi nay làớ ệA. quay ng các nhà ngoài.ự ướB. tình tr ng thi n, kĩ thu và lao ng lành ngh .ạ ềC. nhà nhi qu gia còn non tr thi kinh nghi m.ướ ệD ph ng, ch ng phá các th quy n.ự ềCâu 10: Ngành ngo th ng Hoa Kì có đi mạ ươ ểA giá tr nh siêu ngày càng n.ị ớB. cán cân th ng luôn luôn ng.ươ ươC. giá tr xu siêu ngày càng n.ị ớD. giá tr xu kh giá tr nh kh u.ị ẩCâu 11: Các thành viên trong EU có chung chính sách th ng trong quan buôn bán cácộ ươ ớn ngoài kh là doướ ốA. EU là trung tâm kinh n.ế B. EU ng ng ti chung -rô.ử ƠC. EU là trung tâm th ng n.ươ EU đã thi th tr ng chung.ế ườCâu 12: nào sau đây không ph iả là đi hình ng ng ven bi mi Trung?ặ ềA. ngang, chia thành nhi ng ng nh .ẹ ỏB. Sông ngòi đóng vai trò ch trong vi hình thành ng ng.ủ ằC. Nhi ng ng phân chia thành i.ề ảD. hình thành liên quan ch ch dãy Tr ng và bi Đông.ự ườ Trang Mã thi ềCâu 13: Nét tr ng thiên nhiên vùng núi Đông làặ ắA. vào thu đông, khô nóng vào mùa hè.ưB. khô vào mùa thu đông, vào mùa hè.ưC mang thái thiên nhiên nhi gió mùa.ắ ớD. mang thái thiên nhiên nhi gió mùa và ôn i.ắ ớCâu 14: Bi pháp quan tr ng ng di tích ng xu ta hi nay làệ ướ ệA. nh quan, đa ng sinh các qu gia và các khu thiên nhiên.ả ườ ồB. tri khai lu ng, ti hành giao quy ng cho ng dân.ể ườC. ho ch, bi pháp nuôi ng ng, tr ng ng trên tr ng, núi tr c.ế ưỡ ọD duy trì phát tri di tích và ch ng ng.ả ượ ừCâu 15: Trong nh ng năm qua, ta đã trung gi quy vi làm cho ng lao ng theoữ ướ ườ ộh ngướA. nh vi thâm canh cây lúa các vùng nông nghi p.ẩ ệB. Đa ng hoá các lo hình đào các p, các ngành ngh .ạ ềC. Tăng ng tác liên thu hút lao ng ngoài.ườ ướD. ch vi xu kh lao ng.ạ ộCâu 16: ta hi nay, công nghi xu li xu cũng chú phát tri cỞ ướ ượ ặbi làệA xu li xu ph nông nghi p.ả ệB. xu li xu ph xây ng n.ả ảC. xu li xu ph giao thông i.ả ảD. xu li xu ph các ch đi c.ả ướCâu 17: Th đô Ma-xc -va thu vùng kinh nào Liên Bang Nga?ủ ủA. vùng Trung tâm đen.ấ B. vùng Trung ng.ươC. vùng U-ran. D. vùng Vi Đông.ễCâu 18: Cho ng li giá tr xu kh u, nh kh Nh giai đo 1990 2004 (ả nơv USDị )1990 1995 2000 2001 2004Xu kh uấ 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7Nh kh uậ 235,4 335,9 379,5 349,1 454,5Nh xét nào sau đây đúng giá tr xu kh u, nh kh Nh giai đo trên?ậ ạA Giá tr nh kh luôn th giá tr xu kh u.ị ẩB. Xu ng tăng tr ng giá tr nh kh u.ướ ẩC. Giá tr nh kh và xu kh gi liên c.ị ụD. Giá tr nh kh tăng nhanh xu kh u.ị ẩCâu 19: vào Atlat lí Vi Nam trang 23, hãy cho bi kh nào sau đây trên ngự ườbiên gi gi ta Lào?ớ ướ ớA. Xà Xía. B. Tà Lùng. C. Hoa .ư Y.ờCâu 20: nào làm cho gió Tây Nam ng thành đông nam th vào mi ta?ế ướ ướA. Do áp cao chí tuy c.ế B. Do áp cao chí tuy Nam.ếC. Do áp th .ấ D. Do áp th xích o.ấ ạCâu 21: vào Atlat lý Vi Nam trang 9, hãy cho bi Đà ng thu vùng khí nào?ự ậA. Nam .ộ B. Tây Nguyên. Nam Trung .ộ D. Trung .ắ ộCâu 22: vào Atlat lý trang 22, hãy cho bi đâu là nh ng trung tâm công nghi ch bi nự ếl ng th th ph thu quy mô n?ươ ớA. Hà i, thành ph Chí Minh.ộ Biên Hoà, Th t.ủ ộC. Thái Nguyên, Phòng.ả D. Đà ng, Long.ẵ ạCâu 23: Cho ng li u:ả Kh ng hang hoa chuy phân theo nganh taô ươ ướ (Đ nghìn n)ơ ấNăm ngươs tă ngươbô ng sôngươ ngươbi nê1995 4515,0 91202,3 37653,7 7306,92000 6258,2 144571,8 57395,3 15552,5 Trang Mã thi ề2005 8786,6 298051,3 111145,9 42051,52011 7285,1 654127,1 160164,5 63904,5Đ th hi tăng tr ng kh ng hàng hóa chuy phân theo ngành taể ưở ượ ướgiai đo 1995 2011, bi nào sau đây thích nh t?ạ ấA. Bi t.ể B. Bi mi n.ể ềC. Bi p.ể Bi ng.ể ườCâu 24: Căn vào Atlat lí trang 24, hãy cho bi th tr ng nh kh nh ta hi nứ ườ ướ ệnay là nh ng qu gia nào?ữ ốA. Trung Qu c, Hoa Kì, Thái Lan.ố B. Ôxtrâylia, Canađa, Liên Bang Nga.C. Hàn Qu c, Anh, Pháp.ố Nh n, Đài Loan, Singapo.ậ ảCâu 25: Giao thông bi Trung du và mi núi phát tri ch là nh ng cậ ướsâu nào sau đây?A. Nghi n.ơ B. Phòng.ả C. Lò.ử Cái Lân.Câu 26: nào sau đây không đúng trí lý ng ng sông ng?ồ ồA. Giáp Trung du mi núi Trung .ề ộB. Giáp nh có th nh phát tri kinh bi n.ị ểC. Giáp các nh phía nam Trung Qu c.ỉ ốD. trong vùng kinh tr ng đi phía c.ằ ắCâu 27: Lo ng nào sau đây chi tr ng nh trong ng di tích ng Trung ?ạ ộA. ng nguyên sinh.ừ B. ng xu t.ừ C. ng ng.ừ ng phòng .ừ ộCâu 28: Cho bi sau:ể ồBi trên th hi dung gì?ể ộA. Quy mô và lao ng đang làm vi phân theo thành ph kinh năm 2000 và 2013.ơ ếB. Quy mô và lao ng đang làm vi phân theo ngành kinh giai đo 2000 và 2013.ơ ạC Quy mô và lao ng đang làm vi phân theo ngành kinh năm 2000 và 2013.ơ ếD. Quy mô và lao ng đang làm vi phân theo thành ph kinh giai đo 2000 và 2013.ơ ạCâu 29: Trong các thành ph tr thu trung ng ta hi nay, nh ng thành ph nào giápố ươ ướ ốbi n?ểA Thành ph Chí Minh, Phòng, Đà ng.ố ẵB. Thành ph Chí Minh, Phòng, Th .ố ơC. Hà i, Th Đà ng.ộ ẵD. Hà i, thành ph Chí Minh, Phòng.ộ ảCâu 30: Đông Nam tr thành vùng có giá tr xu công nghi nh ta là nhộ ướ ờA khai thác hi qu các th nh có.ệ B. giàu tài nguyên khoáng nh c.ả ướC. dân và ngu lao ng nh c.ố ướ D. ti năng th đi nh c.ề ướCâu 31: Trong th gian qua, đàn trâu ta không tăng mà có xu ng gi là doờ ướ ướ ảA. Đi ki khí không thích p.ề Nhu kéo và th ph gi m.ầ ảC. Chăn nuôi trâu hi qu kinh không cao.ệ D. Do phát sinh nhi ch nh.ề ệCâu 32: ta hi nay, hoàn thi ngành công nghi nhỞ ướ ạA công nghi ch bi nông lâm thu n.ệ B. công nghi đi c.ệ ựC. công nghi khai thác và ch bi khí.ệ D. công nghi đi và tin c.ệ ọCâu 33: Trong nh ng năm đây ng than ta tăng nhanh là nhữ ượ ướ ờA tìm ra th tr ng tiêu th i.ị ườ ớB. trang thi công tác thăm dò, tìm ki m.ổ ếC. ngu lao ng thu và tr nh cao n.ồ Trang Mã thi ềD. th các trang thi và công ngh giai đo tr c.ế ướCâu 34: Vi tăng ng tác các láng gi ng trong gi quy các bi vàệ ườ ướ ểth có nghĩa:ề ịA. đi ki cho ngành giao thông ng bi phát tri n.ạ ườ ểB. ra bi n, ra qu cho ta.ở ướC Gi ng ch quy n, toàn lãnh th ta.ữ ướD. ra phân công lao ng trong xã i.ự ộCâu 35: đi nh ngành chính àA có tính ph cao, ng ng kh p.ụ ướ ắB. ngành kinh doanh hi qu đi đón u.ệ ầC. công ngh còn u, thi lao ng có trình cao.ệ ộD. đang phát tri theo ng gi hóa, hi hóa.ể ướ ạCâu 36: Kim ng ch nh kh ta ngày càng tăng lên, đi này đã ph ánh cạ ướ ượA. ngành ng bi phát tri nh.ậ ườ ạB. phát tri nhanh chóng ch hàng i.ự ảC. th tr ng th gi ngày càng ng.ị ườ ộD. ph và phát tri xu t.ự ấCâu 37: Ngành thu Duyên Nam Trung ng lai là ngànhỷ ươ ẽA. kinh mũi nh vùng.ế B. có tính ch nh tranh cao.ấ ạC ra nhi ph hàng hoá.ạ D. không phép ho ng.ượ ộCâu 38: Vi phát huy th nh th đi Tây Nguyên có nghĩaệ ủA. khai thác th nh ngu th năng.ố ủB gi quy tiêu vào mùa khô.ả ướC. gi quy vi làm cho ng dân ph ng.ả ườ ươD. thu hút khách du ch trong và ngoài c.ị ướCâu 39: Cho ng li ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng theo giá th cả ựt phân theo vùng qua các năm (ế nghìn ngơ )2005 2009 2012 2015Đ ng ng sông ngồ 106,7 282,7 513,1 701,8Đông Nam Bộ 157,1 420,4 863,1 1071,3Nh xét nào sau đây không đúng ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùngề ụgi vùng?ữA. Đông Nam luôn cao ng ng sông ng.ộ ồB. ng ng sông ng tăng nhanh qua các năm.ồ ồC. Đông Nam tăng nhanh ng ng sông ng.ộ ồD ng ng sông ng tăng nhanh Đông Nam .ồ ộCâu 40: Cho bi ồDI TÍCH GIAO TR NG LÚA NĂM CÁC VÙNG GIAI ĐO 2000 2015Ệ ẠNh xét nào sau đây đúng?ậA. Di tích gieo tr ng lúa năm ng ng sông Long tăng liên c.ệ ụB. Di tích gieo tr ng lúa năm ng ng sông ng cao ng ng sông Long.ệ ửC. Di tích gieo tr ng lúa năm ng ng sông ng tăng liên c.ệ ụD Di tích gieo tr ng lúa năm hai ng ng tăng gi không nh.ệ Trang Mã thi ề----------- ----------Ế Trang Mã thi