Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Số 2 Tuy Phước, Bình Định (Có hướng dẫn giải chi tiết)

d89c3793ca38e66f308ff828773d39c9
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 22:09:33 | Update: 1 giờ trước (5:07:47) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 413 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIAO VA ĐAO OƠ ABINH NHITR NG THPT TUYƯƠ ÔPH CƯƠ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ÔMÔN: LÝẬTh gian làm bài: 50 phútờCâu 1: i, chu kì dao ng đi hòa con là 2,0s. Sau ơkhi tăng chi dài con thêm 21 cm thì chu kì dao ng đi hòa nó làề ủ2,2s. Chi dài ban con này là:ề ắA. 210 cm B. 99 cm C. 121 cm D. 100 cmCâu 2: Ch câu sai :A. Biên dao ng duy trì ph thu ph năng ng sung cho dao ượ ổđ ng trong chu kì.ộ ỗB. Biên dao ng đi hòa do ph thu vào năng ng kích thích ượcho dao ng.ệ ộC. Biên dao ng gi theo th gian.ộ ờD. Biên dao ng ng ph thu vào biên ngo ưỡ ực ng c.ưỡ ứCâu 3: Treo nh có kh ng mậ ượ1 và m2 vào lò xo nh ta con ượ ắlò xo dao ng f. ch treo có kh ng mộ ượ1 thì dao ốđ ng con là ắ53f ch treo mế ậ2 thì dao ng con là:ầ ắA. 1,25f. B. 23f C. 0,64f. D. 0,8f.Câu 4: sóng là kho ng cách gi hai đi mướ ểA. trên cùng ph ng truy sóng mà dao ng hai đi đó ng ươ ượpha.B. trên cùng ph ng truy sóng mà dao ng hai đi đó cùng pha.ộ ươ ểC. nhau nh trên cùng ph ng truy sóng mà dao ng hai ươ ạđi đó cùng pha.ểD. nhau nh mà dao ng hai đi đó cùng pha.ầ ểCâu 5: dây đàn căng ngang, đang có sóng ng nh. Trên dây, ịlà đi nút, là đi ng nh cách đo 6cm. Bi ng sau nh ng ữkho ng th gian ng nh ng nhau liên ti cách nhau 0,2s thì đi luôn ểcách trí cân ng ằ2 cm. dao ng ph cách ửđo 16cm là:ạA. 20 cm/s B. 5,7 cm/s C. 10 cm/s D. 13,6 cm/sCâu 6: Sóng âm truy không khí vào kim lo thìề ạA. và tăng. B. và gi m.ầ ảC. không i, vân gi m. D. không i, tăng.ầ ốCâu 7: ngu sóng dao ng theo ph ng trình ướ ươacos20πt (t đo ng giây). Bi truy sóng là 0,6 m/s. Trên cùng ộph ng truy sóng có hai đi M, cách ngu sóng là 20cm và ươ ượ55cm. đi dao ng cùng pha ngu trên đo MN là:ố ạA. 10. B. 11. C. 7. D. 6.Câu 8: đi áp nh Uặ ị0 cosωt vào hai cu dây có đi tr thu ầR thì ng dòng đi qua cu dây tr pha ườ ễ3p so u. ng tr cu ộdây ngằA. 3R. B. R2 C. 2R. D. R3 .Câu 9: đi áp xoay chi Uặ ề0 cos(ωt Φ) (V) vào hai đi ệcó đi dung (v Uệ ớ0 và không i). Đi nào sau đây không đúng?A. Dòng đi ch qua đi không ph là dòng đi n.ệ ẫB. ng dòng đi hi ng qua đi là ườ ệ02C UIw= .C. ng dòng đi hi ng gi khi tăng.ườ ảD. Dòng đi th đi qua đi pha π/2 so đi áp.ệ ệCâu 10: Đo ch ti cu thu n, di và đi tr ởthu n. đi áp xoay chi có giá tr hi ng 125 vào hai đo ạm ch thì ng dòng đi trong ch pha đi áp hai ch. ườ ạĐi áp hi ng hai đi và hai đi tr là 160 và 75 ượV. Dùng vôn xoay chi vào hai cu thì ch vôn là:ế ếA. 260 B. 60 C. 210 D. 110 VCâu 11: đi áp xoay chi Uặ ề0 cosωt (V) vào hai đo ch ạg đi có đi dung ti cu thu có L, ảv ớ1LC Đi nào không đúng?A. ng dòng đi th tr pha so đi áp u.ườ ệB. ng dòng đi qua ch là ườ ạ001UILCww=- .C. Công su tiêu th đòng đi trên đo ch ng không.ấ ằD. Trong ch không ra ng ng đi khi thay đi dung đi nạ ưở ệđ giá tr ị021CLw= .Câu 12: máy bi áp có vòng dây cu th vòng ốdây cu p. Máy bi áp này có tác ngủ ụA. tăng đi áp và tăng dòng đi xoay chi u.ệ ềB. tăng đi áp mà không thay dòng đi xoay chi u.ệ ềC. gi đi áp và gi dòng đi xoay chi u.ả ềD. gi đi áp mà không thay dòng đi xoay chi uả ềChú ý: Máy bi áp không làm thay dòng đi nế ệCâu 13: ch dao ng LC có đi tr thu ng không cu dây ộthu và đi có đi dung C. Trong ch có dao ng đi do ự(riêng) f. Khi thay đi trên ng đi có đi dung ệ4C thì ầs dao ng đi do (riêng) ch lúc này ng:ố ằA. 0,25f. B. 4f. C. 2f. D. 0,5f.Câu 14: Bi đi sóng đi là quá trìnhế ừA. tr sóng đi âm sóng đi cao.ộ ốB. bi sóng âm thành sóng đi .ế ừC. làm cho biên sóng đi tăng lên tr khi truy đi xa.ộ ướ ềD. tách sóng đi âm ra kh sóng đi cao.ệ ốCâu 15: Trong ch dao ng LC lí ng, đi tích trên bi thiên ưở ếtheo ph ng trình qươ0 cos22tTp pæ ö-ç ÷è thìA. các th đi T/2 và T, dòng đi trong ch có i, có ạchi ng nhau.ề ượB. các th đi T/4 và 3T/4, dòng đi trong ch có i, có ạchi ng nhau.ề ượC. các th đi T/2 và T, dòng đi trong ch có i, có ạchi nh nhau.ề ưD. các th đi T/4 và 3T/4, dòng đi trong ch có i, có ạchi nh nhau.ề ưCâu 16: Chi ánh sáng tr ng phát ra đèn đi dây tóc đi qua bình khí ộhiđrô loãng nóng sáng nhi th nhi đèn dây tóc vào khe aở ủmáy quang ph trên kính nh ta thu cổ ượA. ch sáng lam, chàm, tím ngăn cách nhau ng nh ng kho ng i.ố ốB. màu liên tím trên đó bi các ch lam, chàm, ỏtím.C. màu liên màu màu tím nh màu ng.ả ồD. ch sáng tr ng gi a, hai bên là các ch lam, chàm, tím ng ứnhau.Câu 17: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau ẹm kho ng 0,5mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan ếsát là 1,5m. Hai khe chi ng có sóng 0,6 m. Trênượ ướmàn thu hình nh giao thoa. đi trên màn cách vân sáng trung tâm ượ ểm kho ng 7,2mm có vân sáng cộ ậA. 3. B. 6. C. 2. D. 4.Câu 18: sinh ti hành đo kho ng vân trong thí nghi giao thoa Y-ângộ ệb ng th có chia nh nh là 0,1 mm. Sau thì sinh ướ ọnày tính toán. sai ng đo là chia nh nh t. qu phép đo ảkho ng vi là:ả ượ ếA. (1,20 0/10) mm B. (1,20 0,12) mmC. (1,20 0,02) mm D. (1,20 0,06) mmCâu 19: Trong chân không, các có sóng tăng theo th đúng ướ ựlà:A. Anh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia X; tia gamma; sóng vô tuy và tia ếh ng ngo i.ồ ạB. Sóng vô tuy n; tia ng ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia và tiaế ạgamma.C. Tia gamma; tia X; tia ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ng ngo và sóng ạvô tuy n.ếD. Tia ng ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia X; tia gamma và sóng ạvô tuy n.ếCâu 20: Kh ng nh nào sau đây không đúng ?A. Tia có kh năng đâm xuyên nh tia ngo iả ạB. quang đi có nhi trên 3000°C là ngu ngo nhồ ạC. Tính ch tia ng ngo là kh năng đâm xuyênấ ảD. Tia ngo tác ng lên kính nh, kích thích nhi ch phát quang, ch ữb nh còi ngệ ươCâu 21: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng khe Y-âng, hai khe cách nhau ớ0,65 mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát là 2m. Anh ếsáng dùng trong thí nghi có sóng 650 nm. Trong mi giao thoa ướ ềtrên màn quan sát, hai đi và cùng phía vân sáng chính gi a, ầl cách vân này là mm và 25 mm. vân sáng trong kho ng gi M, là:ượ ữA. 10. B. C. 7. D. 8.Câu 22: Ngu sáng trong thí nghi giao thoa ánh sáng có sóng 0,40 ướ ừm 0,75 m. là trí vân sáng λế ủ1 0,55 m. còn có nh ng ữb nào cho vân sáng đó:ứ ạA. 0,44 m; 0,55 m; 0,73 B. 0,44 m; 0,62 m; 0,73 mC. 0,62 m; 0,73 m; 0,55 D. 0,44 m; 0,73 mCâu 23: Khi chi chùm ánh sáng thích vào quang đi tr thì ởđi nào không ra?ề ảA. Các elêctron và tr ng gi phóng ra kh quang trẫ ượ ởB. Các elêctron liên gi phóng thành elêctron và tr ng.ế ượ ốC. Giá tr đi tr quang đi tr ph thu vào ng chùm ánh ườ ủsáng.D. đi quang đi tr tăng lên.ộ ởCâu 24: Công thoát elêctron kim lo là 2,5 eV. Đi nào không đúng ?A. Gi quang đi kim lo này là λớ ạ0 496,875 nm.B. Chi chùm phôtôn có năng ng ưọ 4.10 -20 vào kim lo này thì các ạelêctron ra kh kim lo i.ẽ ạC. Công thoát elêctron là tr ng riêng kim lo i.ặ ạD. Anh sáng tr ng có th gây ra hi ng quang đi kim lo này.ắ ượ ạCâu 25: Trong nguyên Hiđrô, bán kính qu là 1,908.10ử -9 m. Bán kính qu là:ỹ ạA. 636 pm B. 477 pm C. 305,28 pm D. 212 pmCâu 26: Pin quang đi là ngu đi n, trong đóệ ệA. hóa năng bi tr ti thành đi năng.ượ ệB. quang năng bi tr ti thành đi năng.ượ ệC. năng bi tr ti thành đi năng.ơ ượ ệD. nhi năng bi tr ti thành đi năng.ệ ượ ệCâu 27: Ch câu đúngọ Trong nhân nguyên :ạ ửA. prôtôn không mang đi còn tron mang đi tích nguyên ng.ệ ươB. kh chính là ng các nuclônố ốC. bán kính nhân căn hai kh A.ạ ốD. nuclôn là có ch khác các prôtôn và tron.ạ ơCâu 28: nhân phóng bi thành nhân 22AZ n. Bi chu kỳ bánề ếrã nhân ạ11AZX là T. Ban có ng ch ượ ấ11AZX sau th gian 2T thì tờ ỉs ch và ch là:ố ấA. 2. B. 12 C. 13 D. 3.Câu 29: Đi nào sau đây đúng tia và tia gamma?ớA. Kh ng ngh ng không.ố ượ ằB. Có th sinh ra trong quá trình phóng .ể ượ ạC. không mang đi n.ề ệD. chuy ng trong chân không ng 3.10ề m/s.Câu 30: nhà máy đi nhân dùng nhiên li là U235, phân ch ạc nhân U235 ra năng ng trung bình là 200 MeV. Hi su nhà ượ ủmáy đi là 30%. công su nhà máy là 1920 MW thì kh ng U235 ược dùng trong ngày ng:ầ ằA. 1,050 kg B. 6,75kg C. 2,596 kg D. 0,675 kgCâu 31: nhân Tri ti và teri tham gia ph ng nhi ch sinh ra ạanpha và trôn. Bi kh nhân Triti là mT 0,0087u, ạnhân teri là mD 0,0024u, anpha là mα 0,0305u. Năng ng ượph ng thu (ho to là:ả ảA. To năng ng 16,8 MeV.ả ượ B. Thu năng ng 26,8 MeV.ượC. To năng ng 18,07 MeV.ả ượ D. Thu năng ng 18,07 ượMeV.Câu 32: con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng biên ươ ớđ ban ng 9cm. Trong quá trình dao ng, ng ta nh th sau iộ ườ ỗchu kỳ dao ng, năng con lò xo gi đi 1% so chu kỳ tr đó. ướĐ khi biên dao ng con ng cm thì dao ng mà con đã ắth hi là:ự ệA. 90 B. 50 C. 100 D. 45Câu 33: dao ng đi hoà, lúc đi trí biên th ờđi ng năng ng th năng th là 1/12 (s); Chu kỳ dao ứđ ng là:ộ ậA. 0,5 s. B. 0,077 s. C. 0,25 D. 0,6 s.Câu 34: Hai ch đi dao ng đi hòa cùng trên hai ng th ng ườ ẳsong song nhau và song song tr Ox có ph ng trình làớ ươ ượ()1 1cosx tw j= và ()2 2cosx tw j= Ta xặ1 x2 và x1 x2 Bi ếbiên dao ng biên dao ng y. Δφ là góc ch ệpha gi xự ữ1 và x2 Giá tr nh nh cosị Δφ ng:ằA. 0,6 B. -1 C. 0,5 D. 0,25Câu 35: Cho th li theo th gian dao ng đi hòa nh ưhình Ph ng trình theo th gian là: ươ ậA. 260 cos 103v tpæ ö= +ç ÷è (cm/s)B. 60 cos 103v tpp pæ ö= -ç ÷è (cm/s)C. 60 cos 106v tpp pæ ö= -ç ÷è (cm/s)D. 60 cos 106v tpp pæ ö= +ç ÷è (cm/s)Câu 36: đi ngu âm đi gi ng nhau và có công su phát ấkhông i. Đi cách kho ng có ng âm là 40dB. ườ ộTrên tia vuông góc OA A, đi cách kho ng (cm). Đi ểthu AB sao cho AM 4,5 (cm) và góc MOB có giá tr nh t. ph ặt bao nhiêu ngu ng âm là 50 dB.ạ ườ ạA. 35 B. 32 C. 34 D. 33Câu 37: có hai ngu sóng và dao ng cùng ph ng, ướ ươcùng pha, cùng 10 Hz. Bi kho ng cách AB 18 cm, truy sóng ềtrên 25 cm/s. là đi sao cho CBA ướ ướ ạthành tam giác vuông cân B. đi dao ng biên ti trên ểđo AC là:ạA. 8. B. 11. C. 9. D. 10.Câu 38: đi tr R, cu dây thu có L, đi nầ ượ ệcó đi dung vào đi áp xoay chi Uệ ề2cos thì ng hi ng có giá tr ườ ịl là 4A, 6A, 2A. ti cácầ ượ ếph trên vào đi áp ệ2 2U cos thì ng hi ng dòng đi qua chườ ạlà:A. B. 12 C. 4,8 D. 2,4 ACâu 39: chi qu đi có công su ng 0,85 ti ớm đi tr thu vào ng đi xoay chi có đi áp hi ượ ệd ng 280V thì qu ho ng bình th ng. Bi khi ho ng bình th ngụ ườ ườthì đi áp hi ng hai qu đi là Uệ ệq 220 và công su tiêu th đi nấ ệtrên qu là 374W. Đi tr có giá tr là:ạ ỉA. 119 B. 43,4 C. 60 D. 34 ΩCâu 40: Cho ch đi nh hình cu dây thu m. vào hai ầđo ch đi áp xoay chi có bi th 100ạ ứ6 cos100 (V). Khi ởho đóng, thì th ng dòng đi qua ch theo th gian ng ng là ườ ươ ứim và id bi di nh hình bên. Đi tr các dây nh Giá tr Rượ ủb ng:ằA. 100 50 ΩC. 1003 D. 503 ΩĐÁP ÁN VÀ GI IỜ Ả1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. B11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. C21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. B31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. BH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1: Ta có: ()222 111 1212, 22 1002TT cmg Tpæ ö+æ ö= =ç ÷ç ÷è øè øl llll => Ch D.ọCâu 2: Dao ng duy trì sung ng năng ng đúng ng ph năng ượ ượ ượ ầl ng do ma sát nh ng không làm thay chu kì và biên dao ượ ủđ ng. => Ch A.ọCâu 3: Ta có: 22 21 2224m kT Tkpp= 22 2221 21 11, 255f ff fæ öæ öÞ =ç ÷ç ÷è øè => Ch A.ọCâu 4: sóng là khoáng cách gi hai đi nhau nh trên cùng ướ ộph ng truy sóng dao ng hai đi đó cùng pha => ươ Ch C.ọCâu 5:+ Vì là ng nút nh nên: ấ()6 244AB cmll= Vì sau nh ng kho ng th gian ng nh ng nhau liên ti cách nhau ế0,2 thì đi luôn cách trí cân ng đo không nên:ể ổ()()0, 0, 2, rad/s4TT sw p= khác ta cũng có: ặ()22 22BAu cm= ()()max2 .16 3sin 13, /24 2M MAA cm cm spw-Þ => Ch D.ọCâu 6: Khi sóng truy môi tr ng này sang môi tr ng khác thì ườ ườ ốkhông i, nh ng thì tuân theo quy lu t: vổ ậr nắ vl ngỏ vkhí => Ch D.ọCâu 7: