Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Quế Võ số 1, Bắc Ninh (Lần 2)

9778c38024391600038bf17f6814f3d5
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 21:25:13 | Update: 2 giờ trước (17:57:15) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮTR NG THPT QU VÕ 1ƯƠ Ố--------------- THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: lýậ(Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát )ờ ềĐề trang, 40 uM đề 861H va tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: đi áp xoay chi 200ặ ề2 cos100πt (V) vào hai đo ch đi có ệdung kháng ZC 50Ω ti đi tr thu 50Ω ng dòng đi trong ch có ườ ạbi th :ể ứA. 4cos(100πt-π/4) (A) B. 22 cos(100πt+π/4) (A)C. 4cos(100 t+ /4) (A) D. 22 cos(100 t- /4) (A)C 2: Công th tính kh nhân là:ứ ạA. 0. B. (Z.mp (Z A)mn mXC. (Z.mp (A Z)mn mX D. mX (Z.mp (Z A)mn )C 3: Gi hai nhân và có kh ng nhau và nucℓôn nhân ốnucℓôn nhân thìủ ạA. nhân ng nhân X.ạ ạB. năng ng liên riêng hai nhân ng nhau.ượ ằC. nhân ng nhân Y.ạ ạD. năng ng liên nhân năng ng liên nhân Y.ượ ượ ạC 4: dao ng đi hòa chu kì thì pha dao ngộ ộA. bi thiên đi hòa theo th gianế ờB. là hàm hai th gianậ C. là hàm nh th gian D. không theo th gianổ ờCâu 5: ch dao ng lí ng cu thu có và đi có đi dung ưở ệđang có dao ng đi do. th đi t, dòng đi qua cu dây có ng ng thì th ườ ờđi t+ểA. dòng đi qua cu dây có ng ng 0.ệ ườ ằB. đi tích trên có giá tr ng giá tr nó.ệ ủC. năng ng đi tr ng ng 0.ượ ườ ằD. đi tích trên có giá tr i.ệ ạCâu 6: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói sóng c?ể ọA. Sóng âm truy trong chân không.ề ượB. Sóng ngang là sóng có ph ng dao ng trùng ph ng truy sóng.ươ ươ ềC. Sóng là sóng có ph ng dao ng vuông góc ph ng truy sóng.ọ ươ ươ ềD. Sóng ngang là sóng có ph ng dao ng vuông góc ph ng truy sóng.ươ ươ ềCâu 7: năng ng phôtôn ánh sáng ánh sáng và ánh sáng tím là ượ ượĐ và thìA. B. C. D. .Câu 8: ch đi dao ng đi hòa trên tr Ox có ph ng trình 8cos(πt π/4) (x tính ng ươ ằcm, tính ng s) thìằA. chu kỳ dao ng là 2sộB. ch đi trí cân ng là cmậ ằC. lúc ch đi chuy ng theo chi ng tr Ox.ấ ươ ụD. ch đi chuy ng trên đo th ng dài cm.ấ ẳCâu 9: Khi nói ánh sáng c, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trong th tinh, các ánh sáng khác nhau truy nh nhau.ủ ưB. Ánh sáng tán khi truy qua lăng kính.ơ ềC. truy ánh sáng trong nh trong không khí .ố ướ ơD. Ánh sáng tr ng là ánh sáng vì nó có màu tr ng.ắ ắCâu 10: notron ủS3613 là:A. 13 B. 36 C. 23 D. 49Câu 11: con lò xo, khi kh ng ng tăng 1,44 thì chu kì dao ng nóố ượ Trang Mã 861ềA. tăng 1,2 nầ B. tăng 1,44 nầ C. gi 1,2 nả D. gi 1,44 nả Câu 12: Trong ch đi xoay chi R, L, ti ra ng ng thì đi nào sau ưở ềđây là sai ?A. UR B. 2LC C. D. UIC 13: dao ng đi hòa theo tr nh (m th năng trí cân ng) thìộ ằA. th năng có giá tr nh khi trí biên.ế ịB. ng năng có giá tr nh khi gia có nh tộ ấC. khi đi qua trí cân ng, gia có i.ị ạD. khi đi trí cân ng ra biên, và gia luôn cùng u.ậ ấC 14: ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không th ℓà ánh sáng ểnào đây?ướA. Ánh sáng cụ B. Ánh sáng vàng. C. Ánh sáng chàm. D. Ánh sáng .ỏC 15: Tia ng ngo dùngồ ượA. tìm trên ph ng kim lo i.ể ạB. tìm khuy bên trong ph ng kim lo i.ể ạC. ch nh Trái tinh.ể ệD. trong dùng ch đi n, chi đi n.ế ệC 16: Trong thí nghi âng giao thoa ánh sáng ánh sáng có sóng ướ λ1 540 nm thì thu vân giao thoa trên màn quan sát có kho ng vân iượ ả1 0,36mm. Khi thay ánh sáng ổtrên ng ánh sáng có sóng ướ λ2 600 nm thì thu vân giao thoa trên màn quan sát ượ ệcó kho ng vân iả2 là :A. 0,60 mm. B. 0,50 mm. C. 0,45 mm. D. 0,40 mm.Câu 17: Khung dao ng vào máy thu vô tuy đi đi có đi dung thay ượt 20pF 400pF và cu dây có 8μH. ừ 10. Máy có th thu sóng đi tể ượ ừcó trong kho ng:ầ ảA. 100kHz ≤12,5MHz B. 88kHz ≤100kHzC. 88kHz 2,8MHz D. 2,8MHz≤f ≤12,5MHzCâu 18: Gi quang đi kim lo natri là λớ ạ0 0,50μm. Tính công thoát electron natri ra ủđ eV?ơ ịA. 4,97 eV. B. 1,6 eV. C. 3,2 eV. D. 2,48 eV.Câu 19: Khi so sánh ng không ng và máy phát đi xoay chi u, lu nào sau đây ậđúng A. dòng đi ng quay rôtoầ ủB. bi đi năng thành năngề ơC. ho ng trên hi ng ng đi tề ượ ừD. bi đi năng thành nhi năngề ệCâu 20: sóng ngang 50 Hz truy theo ph ng Ox, sóng là 8cm. truy ươ ướ ềsóng sóng trên là :ủA. 12,5m/s. B. 8m/s. C. 200 m/s. D. 4m/s.Câu 21: đi áp xoay chi có giá tr hi ng 150 vào hai đo ch có ti ếv cu thu L. Đi áp hi ng gi hai cu là 120 V. công su đo nớ ạm ch là :ạA. 0,6 B. 0,8 C. 0,7 D. 0,9Câu 22: Dao ng là dao ng cóộ ộA. tăng theo th gian.ầ B. chu kỳ gi theo th gian.ả ờC. biên gi theo th gian.ộ D. biên tăng theo th gian.ộ ờCâu 23: Bi đi sóng đi là:ế ừA. bi sóng thành sóng đi .ế ừB. tr sóng đi âm sóng đi cao n.ộ ầC. làm cho biên sóng đi tăng lên.ộ ừD. tách sóng đi âm ra kh sóng đi cao n.ệ ầCâu 24: Trên dây ra sóng ng sóng λ, lu nào sau đây không đúng?ộ ướ A. Hai đi ng yên cách nhau nguyên λ/2.ể ầB. Hai đi cách nhau λ/4 dao ng vuông pha nhau.ể Trang Mã 861ềC. Hai đi dao ng biên nhau nh luôn dao ng ng pha nhau.ể ượD. Đi ng yên và đi dao ng biên nhau nh cách nhau λ/4.ể Câu 25: Th hi thí nghi âng giao thoa ánh sáng có sóng ướl Kho ng ảcách gi hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, đi cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng ểb 5. Gi nh các đi ki khác, di chuy màn quan sát theo ng th ng vuông góc ườ ẳv ph ng ch hai khe ra xa cho khi vân giao thoa chuy thành vân th hai ứthì kho ng ch màn là 0,6 m. sóng ướl ngằA. 0,5mm B. 0,6mm C. 0,4mm D. 0,7mmCâu 26: Khi Electron qu ng thì năng ng nguyên hidro xác nh công ượ ượ ởth Eứn 13,6/n eV (v 1,2, 3..). Khi Electron trong nguyên hidro chuy qu ng Nử ừv qu ng thì nguyên phát ra photon có sóng ề ướ1 Khi Electron chuy qu ạd ng qu ng có năng ng th thì phát ra photon có sóng ừ ượ ướ2 Bi ế ố2 /1 trong kho ng 3. phát ra photon có sóng ằ ướ2 th mãn đi ki trên thì electron ệph chuy qu ng vả ềA. qu ng Mỹ B. qu ng Lỹ C. qu ng Kỹ D. qu ng Nỹ ừCâu 27: ngu âm có công su không trong môi tr ng ng ng, không ườ ướ ấth âm. Hai đi và trong môi tr ng thành tam giác vuông O. Bi OM m, ON ườ ế= m. máy thu chuy ng th ng nhanh không ng ướ ềphía gia ng 0,1 m/sớ 2. ng âm mà máy thu thu là 20 dB. ườ ượ ỏsau giây khi chuy ng M, ng âm mà máy thu ng bao nhiêu?ể ườ ượ ằA. 19,03 dB. B. 21,94 dB. C. 30,97 dB. D. 18,06 dB.Câu 28: đi áp =30ặ ệ2 cosωt (V) vào hai đo ch hai kín và ốti p. Bi đi áp hi ng trên hai và là 24V và 18V, dòng đi pha đi nế ượ ệáp u, công su nhi trên và ng 24W. Bi và ch trong ph đi tr R; tấ ụđi C; cu dây thu m. Nh xét nào sau đây là không đúng ?A. Đi áp uệA ch pha đi áp uậ ệB là π/2.B. kháng ch AB là ạ4, 68W .C. ch cu và đi tr Rộ ởB 8,64 Ω.D. Dung kháng ch AB là ạ11, 52W .Câu 29: sóng truy theo ph ng ngang AB. th đi nào đó, hình ng sóng ươ ượbi di nh trên hình bên.ể ưBi ng đi đang đi lên trí cân ng. Sau th đi này 1T (T là chu kỳ dao ng sóng) thì ộđi đangểA. yênằ B. có i.ố C. đi xu ngố D. đi lênCâu 30: con lò xo lò xo nh và nh dao ng đi hòa theo ph ng ngang sộ ươ ốgóc 10 rad/s. Bi ng khi ng năng và th năng (m trí cân ng t) ng nhau thì ật có ng 0,6 m/s. Biên dao ng con là:ố ắA. 26 cm. B. 12 cm. C. 212 cm. D. cm.C 31: máy bi áp lí ng có cu 100 vòng dây và cu th 150 vòng ưở ồdây. Hai cu vào ng đi xoay chi có đi áp hi ng 5V. cu ơc có 10 vòng qu ng thì đi áp hi ng hai cu th là :ấ ượ ởA. 7,78 V. B. 6,5 V. C. 9,375 V. D. 8,333 V.C 32: nhân heli ạHe42 có kh ng 4,0015 u. Cho bi kh ng prôton và tron là mố ượ ượ ơp =1,00728 và mn 1,00866 u; 931 MeV/c 2; avôgađrô là NốA 6,02.10 23 mol -1. Năng ng ượt ra khi các nuclon riêng thành mol khí hêli là:ỏ ợA. 3,5. 10 10J B. 2,7.10 12J C. 2,7.10 10J D. 3,5. 10 12J Trang Mã 861ềC 33: Cho ch đi xoay chi R,L,C ti p. hi đi th thay ổđ c. Khi là fượ ố1 và 4f1 công su trong ch nh nhau và ng 80% công su mà ạm ch có th c. Khi ượ1f 3f= thì công su là:ệ ấA. 0,8 B. 0,53 C. 0.96 D. 1C 34: sinh th hi phép đo kho ng vân trong thí nghi giao thoa âng. sinh đó ọđo kho ng cách gi hai khe 1,2 0,03 mm; kho ng cách gi hai khe màn 1,6 ượ ế0,05 m. sóng dùng trong thí nghi là ướ 0,68 0,007 m. Sai ng phép đo là :ố ươ ủA. 6,65%. B. 1,28%. C. 1,17%. D. 4,59%.C 35: tham gia ng th vào hai dao ng đi hòa có ph ng trình xộ ươ1 =43 cos10 cm và x2= 4sin(10 t) cm. khi làậ :A. 123 cm/s. B. 125,7 cm/s. C. 123 cm/s. D. 120,5 cm/s.Câu 36: đi áp ệtucos2120 (U, là ng vào hai đo ch AB ti ếg đi tr thu R, đi và cu dây thu có thay c. Thay đồ ượ ểhi đi th hi ng gi hai cu dây i. Giá tr đi áp hi ng ụgi hai cu dây là Uữ ộL max 150 V. th đi m, giá tr hi đi th hai là uạ ầR= 362 và đang gi thì giá tr th hi đi th gi hai cu có giá tr ỉlà :A. -129,9 V. B. -106,1 V. C. 75 V. D. -183,71 V.Câu 37: con lò xo ngang có kh ng 400g và lò xo có ng ượ ứ40N/m đang dao ng đi hòa xung quanh trí cân ng biên 5cm. Khi qua trí cân ng ằng ta th nh có kh ng 100g lên (m dính ch ngay vào M), sau đó và dao ườ ượ ệđ ng biên :ộ ộA. 5cm B. 2cm C. 2cm D. 4,25 cmCâu 38: Cho ph ng nhân ạpON11178147 chuy ng ng năng 9,7 MeV ếb vào ng yên, sau ph ng có ng năng MeV. Cho bi mắ ếN 14,003074 u; mp 1,007825 u; mO 16,999133 u; mα 4,002603 u. ng năng Oxi sinh ra sau ph ng ng:ộ ằA. B. 1,85MeV C. 1,5067MeV D. 2,7MeVCâu 39: Trên cho hai ngu sóng Sặ ướ ợ1 S2 có ph ng trình ươ()1 0cosu tw= cm, sóng cm. Coi biên sóng không gi trong quá trình truy sóng. Trên c, xét ng ướ ướ ườelip nh Sậ1 S2 là hai tiêu đi m, có hai đi và sao cho: hi ng đi hai sóng ườ ừhai ngu Sồ1 S2 là ế2 12, 25M Md cmD ta có ạ2 16, 75N Nd cmD th ờđi thì dao ng là ạ20 3Mv=- cm/s, khi đó dao ng là:ậ ạA. 20 3cmsæ öç ÷è B. 40 3cmsæ ö-ç ÷è C. 40 3cmsæ öç ÷è D. 20 3cmsæ ö-ç ÷è øCâu 40: đi áp xoay chi có giá tr hi ng 220V vào hai đen thì ng dòng ườ ộđi hi ng trong ch ng 0,25 và pha π/3 so đi áp gi hai đo ch. Cũng ạđ đi áp đó vào hai đen thì th ng dòng đi hi ng là 0,25 và dòng ườ ẫđi ch pha π/6 so đi áp hai đo ch. đi áp trên vào đo ch X, ồm ti thì công su tiêu th trên đo ch có giá tr ngắ ằA. 40,07W B. 37,57W C. 13,75W D. 23,82W ------------------------ ----------ẾĐáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Toánề ố1, C2, C3, A4, C5, C6, D7, B8, A9, 11, A12, C13, A14, C15, C16, D17, D18, D19, 21, A22, C23, B24, B25, B26, A27, B28, B29, 31, C32, B33, C34, A35, B36, D37, A38, C39, Trang Mã 861ề10, 20, 30, 40, Trang Mã 861ề