Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Anh Sơn 1, Nghệ An (Lần 3)

e5e1195717840a3501a12bce0a825fd4
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 3 2019 lúc 17:24:56 | Update: 31 tháng 5 lúc 0:52:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 400 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO NGH ANỞ ỆTR NG THPT ANH 1ƯỜ THI TH THPT QU GIA 3Ử ẦMÔN THI: LÝẬTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thi 132ềCâu 1: Trong kh máy phát thanh dùng vô tuy không có ph nào đây?ơ ướA. ch tách sóng.ạ B. ch khuy ch i.ạ C. ch bi đi u.ạ D. Anten.Câu 2: nh dao ng đi hòa biên cm và chu kì 2s. Quãng ng đi trong 4s là:ườ ượA. 20 cm B. 80 cm C. 10 cm D. 40 cmCâu 3: trí trong môi tr ng truy âm, sóng âm có ng âm I. Bi ng âm chu nạ ườ ườ ườ ẩlà I0 ng âm sóng âm này trí đó tính ng công th cứ ườ ượ ứA. L(dB) lg B. L(dB) 10 lg C. L(dB) lg D. L(dB) 10lg .Câu 4: trí trên Trái t, con cóạ chi dài dao ng đi hòa chu kì Tề ớ1 con cắđ có chi dài dao ng đi hòa chu kìơ T2 Cũng trí đó, con có chi dài daoạ ềđ ng đi hòa chu kì làộ ớA. B. C. .D. .Câu 5: Theo thuy ng ánh sáng Anh-xtanh, phôtôn ng ánh sáng có năng ngế ượ ượcàng ánh sáng đó cóớ ắA. càng n.ầ B. truy càng n.ố C. sóng càng n.ướ D. chu kì càng n.ớCâu 6: kim lo có gi quang đi là .ộ Chi có sóng ng vào kim lo này.ế ướ ạCho ng năng ng mà eelectron quang đi pằ ượ th photon trên, ph dùng đụ ểgi phóng nó, ph còn bi hoàn toàn thànhả ng năng nó. Giá tr ng năng này làị ộA. B. C. D. Câu 7: So nhân ạCa nhân ạCo có nhi nề ơA. 16 tron và 11 prôtôn.ơ B. 11 tron và 16ơ prôtôn. C. tron và prôtôn.ơ D. tron và ơprôtôn.Câu 8: Trong các nhân nguyên và tạ ạnhân ng nh làề ấA. B. C. D. .Câu 9: dòng đi xoay chi có 50 Hz,ộ kho ng th gian gi hai liên ti ngả ườđ dòng đi này ng không là:ộ ằA. B. C. D. sCâu 10: đi áp xoay chi 200cos(100ặ /6) (V) vào hai đo ch RLC iầ ốti thì ng dòng đi trong ch là 2cos(100ế ườ /6) (A). Công su tiêu th trong ch làấ ạA. 200 B. 100 C. 173,2 D. 346,4 WCâu 11: Sóng truy trong môi tr ng theo tr Ox ph ng trình cos(20t 4x) (cm) (xơ ườ ươtính ng mét, tính ng giây). truy sóng này trong môi tr ng trên ngằ ườ ằA. 50 cm/s. B. m/s. C. m/s. D. 40 cm/s.Câu 12: đo ch đi xoay chi đi tr thu ti đi C. dungộ ếkháng ZC ng thì ng dòng đi ch qua đi tr luônằ ườ ởA. nhanh pha /4 so đi áp hai đo ch.ớ ạB. ch pha /4 so đi áp hai đo ch.ớ ạC. ch pha /2 so đi áp hai đi n.ớ ệD. nhanh pha /2 so đi áp hai đo ch.ớ ạCâu 13: dao ng đi hòa ng 5Hz. Th gian ng nh đi trí có li xộ ộ1= 0,5A (A là biên dao ng) trí có li xộ ộ2 0,5A làA. 1/10 s. B. s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.Câu 14: ch phóng có ng phóng th đi tỞ ể0 0, có N0 nhân X. Tính tạ ừ0 t,ếs nhân ch phóng phân rã làố ịA. N0 (1 t). B. N0 (1 - t). C. N0 (1 t). D. N0 - t. Trang Mã thi 132ề0II0II0II 0II1l2l2l1l1l2l2 21 2T T-1 21 2T TT T-1 21 2T TT T+2 21 2T T+0l03l03 hcl02 hcl03hcl02 hcl402056274 56 2382 26 92; ;He Fe U23090 Th42 He23090 Th5626Fe23892 UCâu 15: Gia ch đi dao ng đi hòa bi thiênố ếA. khác ng pha li đầ ượ B. khác cùng pha li đầ ộC. cùng cùng pha li đầ D. cùng ng pha li đầ ượ ộCâu 16: con dao ng đi hòa biênộ góc th năng trí cân ng. tríộ ịcon có ng năng ng th năng thì li gócắ nó ng:ủ ằA. B. C. D. Câu 17: Đi ki hai sóng khi nhau,ề giao thoa nhau là hai sóng ph xu phátượ ất hai ngu dao ngừ ộA. có cùng pha ban và cùng biên đầ ộB. cùng cùng ph ng và có hi pha không theo th gianầ ươ ờC. cùng biên và có hi pha không theo th gianộ ờD. cùng cùng ph ngầ ươCâu 18: Theo tiên Bo, khi êlectron trong nguyên hiđrô chuy qu qu thìnguyên phát ra phôtôn có sóng ướ λ21 khi êlectron chuy qu qu thì nguyên tửphát ra phôtôn có sóng ướ λ32 và khi êlectron chuy qu qu thì nguyên phát raửphôtôn có sóng ướ λ31 Bi th xác nh λ31 làA. 31 B. 31 32 21 .C. 31 32 21 .D. 31 .Câu 19: Trong chân không, xét các tia: tia ng ngo i, tia ngo i, tia và tia c. Tia có sóngồ ướnh nh làỏ ấA. tia c.ơ B. tia ng ngo i.ồ C. tia X. D. tia ngo i.ử ạCâu 20: máy phát đi xoay chi pha rôto là nam châm có (p nam và cộ ựb c). Khi rôto quay vòng/giây thì thông qua cu dây stato bi thiên tu hoànắ ầv :ớ ốA. B. C. D. npCâu 21: Thí nghi giao thoa sóng ánh sáng hai khe Yâng trong đó 0,3 mm, 1m, 600nm.Kho ng cách gi hai vân sáng và cùng bên vân sáng trung tâm ℓà:ả ằA. 3mm B. 6mm C. 5mm D. 8mmCâu 22: Chùm ánh sáng laze không ng ngượ ụA. trong truy tin ng cáp quang.ề B. làm dao trong .ô ọC. làm ngu phát siêu âm.ồ D. trong đĩa CD.ầ ọCâu 23: Khi nói sóng đi phát bi nào đây là ướ sai ?A. Sóng đi ph khi phân cách gi hai môi tr ng.ệ ườB. Trong chân không, sóng đi lan truy nh ánh sángệ ốC. Sóng đi truy trong môi tr ng ch và trong chân khôngệ ượ ườ ấD. Trong quá trình truy sóng đi vect ng đi tr ng và vect ng luôn cùng pha.ề ườ ườ ừCâu 24: sóng đi trong chân không có 4,0.10ộ 14 Hz 7,5.10ế 14 Hz. Bi ánhế ốsáng trong chân không 3.10 m/s. sóng trên thu vùng nào trong thang sóng đi ?ả ừA. Vùng tia nghen.ơ B. Vùng tia ngo i.ử ạC. Vùng ánh sáng nhìn th y.ấ D. Vùng tia ng ngo i.ồ ạCâu 25: cu th nh máyắ ộbi áp vào ngu đi xoay chi thìế ềđi áp hi ng trong cu th hai là 80 V. cu th hai vào ngu đi xoay chi đó thì ềđi áp hi ng trong cu th nh 20 V. qua đi tr thu trong các cu dây máy bi ếáp. Đi áp hi ng ngu đi ngệ A. 50 B. 100 C. 40 D. 60VCâu 26 dây AB dài 100 cm căng ngang, nh, nhánh âm thoa dao ủđ ng đi hòa 40 Hz. Trên dây AB có sóng ng nh, coi là nút sóng. ượ ộtruy sóng trên dây là 20 m/s. và B, trên dây cóề ảA. nút và ng.ụ B. nút và ng.ụ C. nút và ng.ụ D. nút và ng.ụCâu 27: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe sáng là 1mm, kho ng cáchệ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chi hai khe hai ánh sáng cừ ắtrong vùng ánh sáng kh ki có sóng λả ướ1 và λ2 λ1 0,1μm. Kho ng cách nh gi hai vân sángả ữcùng màu vân trung tâm là 7,5mm. sóng λớ ướ1 có giá tr là:ị Trang Mã thi 132ề0a02a±03a±03a± 02a±32 2121 32l ll l-32 2121 32l ll l+2 cos100p=u tA. 0,5 μm. B. 0,4 μm. C. 0,65 μm. D. 0,6 μm.Câu 28: dao ng đi hòa có ph ng trình 8cos10πt. Th đi đi qua trí thộ ươ ứ2008 theo chi âm th đi dao ng là :ề ộA. (s). B. (s) C. (s) D. (s)Câu 29: con lò xo treo th ng ng tộ có gia do 10 m/sơ 2, có ng aộ ủlò xo 50 N/m Khi dao ng thì kéo và nén lò xo lên giá treo là: Nậ ượvà N. là:ậ A. B. C. D.Câu 30: lăng kính có góc chi quang 6ộ (xem là góc nh ). Chi tia sáng tr ng bên aỏ ủlăng kính góc nh Lăng kính có chi su ánh sáng là 1,5; ánh sáng tím là 1,56. ớGóc tia ló màu và tia ló màu tím làợ ỏA. 21’36” B. C. 021’36” D. 021’36”Câu 31: Cho ph ng nhân kh iả ốl ng các nhân là mượ ạα 4,0015u, mAl= 26,97435u, mP 29,97005u, mn 1,008670u, 1u 931Mev/c 2. Năng ng mà ph ng này to ra ho ượ ặthu vào là bao nhiêu? A. To ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV. C. To ra 4,275152.10ả -13J. D. Thu vào 2,67197.10 -13J.Câu 32: sinh dùng ng giây đo chu kỳ dao ng đi hòa ng cách đoộ ằth gian dao ng. Ba đo cho qu th gian dao ng là 2,01s; 2,12s; 1,99s.ầ ượThang chia nh nh ng là 0,01s. qu phép đo chu kỳ bi di ng ượ A. (2,12 0,05) s. B. (2,12 0,06) s. C. (2,04 0,06) s. D. (2,04 0,05) s.Câu 33: nhà máy đi nhân có công su phát đi 182.10ộ (W), dùng năng ng phân ch ượ ủh nhân Uạ235 hi su 30%. Trung bình Uớ ạ235 phân ch to ra năng ng 200 (MeV). trongạ ượ ỏ1 năm ho ng nhà máy tiêu th kh ng Uạ ượ235 nguyên ch là bao nhiêu. NốA 6,022.10 23 A. 2444kg B. 2666 kg C. 2333 kg D. 2263 kgCâu 34 xoay hình bán nguy có đi dung bi thiên liên Cộ ừ1 10 pF Cế2 490 pF khi gócquay bi thiên liên 0ế 180ế 0. cu thu có 2.10ụ ượ -6 ạthành ch ch sóng máy thu vô tuy đi n. máy thu sóng 21 thì ph xoay gócạ ượ ộbao nhiêu trí góc ban ng 0ể 0?A. 20 0. B. 20,5 0. C. 18,1 0. D. 19,5 0Câu 35: đi áp (v và không i)ặ ôvào hai đo ch ti mầ ồđèn có ghi 220V 100W, cu thu có và đi có đi dung C. Khi đó đènợ ệsáng đúng công su nh c. hai đi thì đèn ch sáng công su ng 50 W. Trongấ ằhai tr ng p, coi đi tr đèn nh nhau, qua đèn. Dung kháng đi khôngườ ệth là giá tr nào trong các giá tr sau đây?ể ịA. 345. B. 484. C. 475. D. 334.Câu 36: đám nguyên hiđrô đang tr ngộ ạthái n. Khi chi có fơ ố1 vàođám nguyên này thì chúng phát ra đa cử ứx Khi chi có fạ ố2 vào đám nguyên này thì chúng phát ra đa 10 Bi năngử ếl ng ng các tr ng thái ng nguyên hiđrô tính theo bi th ượ ượ (E0 là ng ng, =ằ ươ1,2,3,...). làỉ ốA. B. C. D. Câu 37: Trên ph ng mặ ngang nh có hai con lò xo. Các lò xo có cùngẵ ắđ ng 50 N/m. Các nhộ và có kh ng là và 4m. Ban u,ố ượ ượ ầA gi trí sao cho lò xo dãn 10 cm, gi trí sao cho lò xo dãnượ ượ ị5Cm. ng th th nh hai dao ng đi hòa trên hai ng th ng vuông gócồ ườ ẳv nhau đi qua giá nh (hình ). Trong quá trình dao ng, đàn tác ngớ ụlên giá có nh nh là ấA. 1,8 N. B. 3.53 N. Trang Mã thi 132ề120433010243301240330124303040 cm s60 cm s30 cm s50 cm snPAl30152713()u Vcos= wwWWWW0n2EEn=-12ff1032725 310 2527I ABC. 2,5 N. D. 2,6 N.Câu 38: Đo ch AB đo AM (ch đi ti đi tr R) và đo MB (ch cu dây). vàoạ ặhai ch đi áp xoay chi nh. th theo th gian uầ ủAM và uMB nh hình Lúc 0, dòng đi nư ệđang có giá tr +Iị0 và đang gi m. Bi công su tiêu th ch làả ạA. 200 B. 100 W. C. 400 W. D. 50 W.Câu 39: ch xoay chi RLC không phân nhánhạ vào hai ra máy phát đi xoay chi uắ ềm pha. Khi quay roto là n(vòng/phút)ộ thì công su là và công su là Khi đấ ộquay roto là 2n(vòng/phút) thì công su là 5P và lúc này ch có tính kháng. Khi quay aủ ủroto là (vòng/phút) thì công su giá tr nào nh sau đâyầ ấA. 6,2P. B. 3,2P. C. 2,6P. D. 4,1P .Câu 40: Trên có ngu ng pha Sặ ướ ồ1 S2 cách nhau 12 cm, dao ng ph ng trình: =ộ ươ10cos 20 πt (mm). truy sóng trên là ướ 16 cm/s. là đi trên cáchọ ướđ ngu và cách trung đi ngu kho ng 8cm. Trên đo CI có đi dao ng cùngpha ngu làồA. B. C. D. 4--------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ề21mF5 p322u(V)t(ms)AMuMBuO10200200-Trang Mã thi 132ề