Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý Sở GD&ĐT Hải Phòng

d00f23271cd307cff602061fee7f8081
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 3 2019 lúc 18:00:29 | Update: 23 tháng 5 lúc 21:24:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 463 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

UBND THÀNH PH IỐ ẢPHÒNGS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠĐ KH SÁTỀ Ả(Đ 05 trang)ề KÌ KH SÁT CH NG 12Ả ƯỢ ỚNĂM 2016 2017ỌMôn: LýậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ề(40 câu tr nghi m)ắ ệCho bi t: ng Plăng 6,625.10ế -34 J.s; đi tích nguyên 1,6.10ộ -19 C;t ánh sáng trong chân không 3.10ố m/s; 1uc 931,5 MeV; eV 1,6.10 -19 J.Câu 1: Khi dùng ng đa năng hi có núm xoay đo đi áp xoay chi u, taồ ềđ núm xoay tríặ ịA. ACA. B. DCA. C. DCV. D. ACV.Câu 2: Cho các tia: ng ngo i, ngo i, màu và n-ghen.ồ Trong cùngm môi tr ng truy n, tộ ườ ia có sóng dài nh làướ ấA. tia ngo i.ử B. tia n-ghen.ơC. tia ng ngo i.ồ D. tia màu c.ơ ụCâu 3: đi áp ệ2 os( )u tw= vào hai đo ch ch ch cu dây thu mầ ảcó L. ng dòng đi hi ng trong đo ch ngộ ườ ằA. ULw B. 2ULw C. Lw D. 2U Lw .Câu 4: Ngu nào sau đây không phát ra tia ngo i?ử ạA. Đèn th ngân.ơ B. Ng n.ọ C. quang đi n.ồ D. tr i.ặ ờCâu 5: máy phát đi phòng thí nghi khung dây quay trong tộ ừtr ng vect ng có là và có ph ng vuông góc tr quayườ ươ ục khung. Khung dây các vòng dây gi ng nhau, vòng có di tích S. Tủ ừthông qua vòng khung dây ngự ằA. BS 2. B. 2S 2. C. BS. D. 2S.Câu 6: Sóng làơA. dao ng lan truy trong môi tr ng.ộ ườB. ng chuy ng bi môi tr ng.ộ ườC. truy chuy ng các ph trong môi tr ng.ự ườD. dao ng đi trong môi tr ng.ộ ườCâu 7: Tia nào sau đây không mang đi n?ệA. Tia +. B. Tia α. C. Tia –. D. Tia γ.Câu 8: con dây nh không dãn, chi dài và ch đi có kh iấ ốl ng m. Cho con dao ng đi hòa có gia tr ng tr ng là g. gócượ ườ ốc con tính ng công th củ ượ ứA. gl B. lg C. 2glp D. 2lgp .Câu 9: Quang ph liên tổ ậA. ch ph thu vào ch phát sáng.ỉ ậB. không ph thu vào ch và nhi phát sáng.ụ ậC. ch ph thu vào nhi phát sáng.ỉ ậD. ph thu ch và nhi phát sáng.ụ ậCâu 10: Tìm phát bi đúngể sóng đi .ề ừA. Quá trình lan truy đi tr ng là sóng đi .ề ườ ừB. Sóng đi không tuân theo quy lu truy th ng, ph khúc .ệ ạC. Sóng đi không lan truy trong chân không.ệ ượD. Sóng đi bao sóng và sóng ngang.ệ ọCâu 11: ng dòng đi trên đo ch có ng ườ ạ2 os(100 )( )i Ap= ngườđ dòng đi hi ng dòng đi này ngộ ằA. A. B. A. C. A. D. A.Câu 12: Nguyên ho ng quang đi tr vàoắ ựA. hi ng quang đi ngoàiệ ượ B. hi ng quang đi trongệ ượ .C. hi ng nhi đi nệ ượ D. ph thu đi tr vào nhi ệđộ .Câu 13: nhân nguyên thành cácạ ượ ừA. nuclôn. B. êlectron. C. tron.ơ D. prôtôn.Câu 14: có góc riêng ω0 dao ng ng tác ng ngo iộ ưỡ ướ ạl Fự0 cos( t) (F0 không i, thay c). Trong cùng môi tr ng dao ng,ổ ượ ườ ộbiên dao ng khiộ ạA. ω0 B. 0,25 ω0 C. 0,5 ω0 D. ω0 .Câu 15: ch đi dao ng đi hòa ph ng trình 5cos(5ộ ươ t) (cm). Daođ ng ch đi có biên làộ ộA. 20 cm. B. cm. C. 15 cm. D. 10 cm.Câu 16: Cho các tia: n-ghen, màu lam, ngo và ng ngo i. Tia nào cóơ ạkh năng đâm xuyên nh nh t?ả ấA. Tia ng ngo i.ồ B. Tia ngo i.ử ạC. Tia màu lam.ơ D. Tia n-ghen.ơCâu 17: Chi tia sáng tr ng bên lăng kính sao cho iế ảquang ph ánh sáng tr ng ló ra kh bên th hai. So tia i,ổ ớA. tia ch nhi nh t, tia tím ch ít nh tỏ .B. tia tím ch nhi nh t, tia ch ít nh tệ .C. tia màu lam không chị .D. các tia ló có góc ch nh nhauệ .Câu 18: ch dao ng đi LC lí ng cu dây có mHộ ưở ảvà đi có đi dung 0,2 F. Chu kì dao ng đi riêng ch làộ ạA. 6,28.10 -4 s. B. 12,57.10 -4 s. C. 6,28.10 -5 s. D. 12,57.10 -5 s.Câu 19: chùm sáng có 4.10ộ 14 Hz. phôtôn trong chùm sáng này cóỗnăng ng ngượ ằA. 2,65.10 -18 J. B. 2,65.10 -19 J. C. 1,65.10 -18 J. D. 1,65.10 -19 J.Câu 20: ng âm đi trong môi tr ng truy âm là 10ườ ườ -5 W/m 2. Bi tếc ng âm chu là Iườ ẩ0 10 -12 W/m 2. ng âm đi ngứ ườ ằA. 60 dB. B. 50 dB. C. 70 dB. D. 80 dB.Câu 21: sóng có sóng ướ 3,2 m, lan truy 320 m/s. Chu kỳề ộc sóng đó ngủ ằA. 100 B. 50 C. 0,01 D. 0,1 .Câu 22: Kh ng nh nào sau đây sai khi nói ph ng phân ch và ph ng nhi tề ệh ch?ạA. Con ng đã ch ng ra hai ph ng này.ườ ượ ứB. Các nhân ph ng các nhân tham gia ph ng.ạ ứC. hai lo ph ng này năng ng.ả ượD. ph ng nhi ch ra năng ng ph ng phân ch.ộ ượ ạCâu 23: Dao ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng,ộ ươcùng ng pha, có biên là Aầ ượ ượ1 và A2 Biên dao ng ngộ ằA. 2A +. B. ()21 2A A- C. 2A A- D. 21 2A A+ .Câu 24: đi áp ệ0os( )u tw= vào hai đo ch thì ng dòng đi nầ ườ ệtrong ch có bi th ứ0os( )3i tpw= công su ch đi ngệ ằA. 1. B. 0,707. C. 0,5. D. 0,866.Câu 25: Cho ch đi xoay chi nh hình bên. ưBi 50 Ω,ếR0 150 Ω, 2, 5p (H), 200p F); bi th đi nể ệáp th gi hai đo ch AM có ng uứ ạAM =U0AM cos(100πt) (V); ng dòng đi hi ng aườ ủdòng đi trong ch ng 0,8 (A).ệ Bi th đi ápể ệt th gi hai đo ch AB làứ ạA. uAB 1852 cos(100πt 4p (V). B. uAB 1852 cos(100πt 2p (V).C. uAB 320 cos(100πt 4p (V). D. uAB 320cos(100πt 2p (V).Câu 26: hai đi và trong môi tr ng truy sóng có hai ngu sóng daoạ ườ ồđ ng cùng ph ng, cùng pha và cùng 40 Hz. Coi biên sóng, độ ươ ộtruy sóng là không i. Trên đo MN, hai ph dao ng biên lânề ởc nhau có trí cân ng cách nhau 1,5 cm. truy sóng trong môi tr ng nàyậ ườb ngằA. 2,4 s. B. 1,2 s. C. 0,6 s. D. 0,3 s.A L, R0M BCâu 27: ch đi dao ng đi hòa ph ng trình ươ 42 cos(5 34p (xtính ng cm; tính ng s). Quãng ng ch đi đi th đi tằ ườ ể1 0,1 th iế ờđi tể2 làA. 336,1cm. B. 331,4 cm. C. 84,4 cm. D. 333,8 cm.Câu 28: con dây nh không dãn và nh có kh iộ ốl ng 100g, mang đi tích q. Ban u, con dao ng đi hòa chu kỳ Tượ ớ0 tạ ộn trong đi tr ng vect ng đi tr ng có ph ngơ ườ ườ ườ ươth ng ng, chi ng xu ng và là 5000 V/m. Bây gi con lên caoẳ ướ ộ1 km so và ra kh đi tr ng thì th chu kỳ con là Tớ ườ ẫ0 yấbán kính Trái là 6400 km, gia tr ng tr ng là 9,8 m/sấ ườ và coi nhi đệ ộkhông thay khi lên cao. Giá tr ngổ ằA. 61 C. B. 61 C. C. 61 nC. D. 61 nC.Câu 29: 23892U sau chu phóng ra các và bi thành chì ổ20682Pb .Bi chu kì bán rã bi ng này là 4,6.10ế năm. Gi ban lo iả ạđá ch ch urani, không ch chì và ng chì sinh ra ch trong đá đó. uỉ ượ ếhi nay, kh ng ượ ủ23892U so kh ng chì ượ ủ20682Pb là 37 thì tu đáổ ủy nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 2.10 10 năm. B. 2.10 năm. C. 2.10 năm. D. 2.10 8năm.Câu 30: prôtôn có ng năng 5,45 MeV vào nhân ạBe94 ng yên, gây ra ph nứ ảng nhân H11 Be94 He42 Li63 nhân He42 sinh ra bay vuông góc iớph ng chuy ng ban prôtôn và có ng năng MeV. Coi kh ng aươ ượ ủm tính theo đúng ng kh nó. ng năng nhân ạLi63t thành làạA. 3,575 MeV. B. 1,875 MeV. C. 2,725 MeV. D. 4,225 MeV.Câu 31: Cho bán kính Bo là r0 5,3.10 -11 m. tr ng thái ng nguyên hiđrô,Ở ửêlectron chuy ng trên qu có bán kính 2,12.10ể -10 m. Tên qu nàyọ ạlàA. O. B. L. C. N. D. M.Câu 32: ch dao ng LC lí ng đi có đi dung 25 nF và cu nộ ưở ộdây có mộ L. ng dòng đi trong ch có bi th 0,02cos(8000t)ườ ứ(A). Năng ng dao ng đi trong ch ngượ ằA. 250 J. B. 25 J. C. 125 J. D. 12,5 J.Câu 33: chi ánh sáng màu tím có sóng ượ ướ λ1 0,39 µm và ánh sáng màulam có sóng ướ λ2 0,48 µm vào kim lo có công thoát là 2,48 eV. Ánhộ ạsáng nào có th gây ra hi ng quang đi n?ể ượ ệA. màu tím và màu lam.ả B. Ch có màu tím.ỉC. Ch có màu lam.ỉ D. hai không.ả ềCâu 34: Cho ph ng nhân ạ21 21 32 He 10 3,25 MeV. Bi kh aế ủh nhân ạ21 ng 0,0024 u. Năng ng liên nhân ượ ạ32 He ngằA. 7,72 MeV. B. 8,52 MeV. C. 5,22 MeV. D. 9,24 MeV.Câu 35: Đi năng nhà máy đi tr khi truy đi xa ph máyệ ướ ộtăng áp. Ban u, vòng dây cu th máy tăng áp là Nầ ở2 thì hi su aệ ủquá trình truy là 80%. Gi đi áp và vòng dây cu không i. Đề ểhi su quá trình truy tăng lên 95% thì vòng dây cu th ởmáy bi áp ph làế ảA. 3N2 B. 4N2 C. 5N2 D. 2N2 .Câu 36: Ti hành thí nghi âng giao thoa ánh sáng. Ban u, ngu sáng nề ơs dùng trong thí nghi có sóng ướ 0,45 µm Tr ên màn quan sát, gi hai đi mữ vàN ng nhau qua vân sáng trung tâm có 21 vân sáng (trong đó có vân sáng điqua và Ti theo, thay ngu sáng ban ng ngu sáng cế ắm có sóng 0,6 ướ µm mà gi nguyên các đi ki khác thì vân sáng quan sátẫ ốđ trên đo MN làượ ạA. 15. B. 18. C. 17. D. 16.Câu 37: con lò xo lò xo nh có ng là 10 N/m và nh có kh iộ ốl ng 100 dao ng trên ph ng ngang. ma sát tr gi tượ ượ ặph ng ngang là 0,1. 10 m/sẳ 2. nh con trí lò xo nén 5ư ịcm buông nh ng th cho ng giây ch y. Ch tính thồ ếnăng ng tr ng thái lò xo không bi ng. Khi lò xo không bi ng th (kứ ểt khi buông t), năng con và ch ng làừ ồA. 2,5 mJ và 0,471 s. B. 1,5 mJ và 0,524 s.C. 1,5 mJ và 0,471 s. D. 2,5 mJ và 0,524 s.Câu 38: M, và là trí cân ng liên ti trên dây đang có sóng ng màị ừcác ph đó dao ng cùng biên ng ằ3 cm. Bi th aế ủhai ph và th mãn ỏ. 0N Pv v³ MN 40 cm, NP 20 cm; góc aầ ủsóng là 20 rad/s. dao ng ph trung đi NP khi dây cóố ợd ng đo th ng ngạ ằA. 403 m/s. B. 40 m/s. C. 40 cm/s. D. 403 cm/s.Câu 39: Cho ch đi xoay chi nh hình bên. Bi đi nế ệtr có giá tr ng 50 cu dây thu có khángộ ảb ng 50ằ3 đi có dung kháng ng ằ503 Khi đi ápệt th gi hai đo ch NB ng 80ứ ằ3 thì đi ápệt th gi hai đo ch AM là 60 V. Khi đi áp cứ ứth gi hai đo ch MB ng và đang tăng thì đi nờ ệáp th gi hai đo ch NB ngứ ằA. 100 3- V. B. 100 V. C. 50 3- V. D. 150 V.Câu 40: đi áp Uặ ệ2 cos(ωt) (V) (U0 và ωkhông i) vào hai đo ch đi tr cóổ ởgiá tr (Ω), đi có đi dung và cu thu nị ầc có ti p. Bi aả ế(V), thay c. Hình bên mô th aổ ượ ủđi áp hi ng gi hai đi n, đi ápệ LN BUL (V)UC (V),P (W)40OZL (Ω)17,5hi ng gi hai cu và công su tiêuệ ấth đi năng toàn ch theo kháng. Giáụ ảtr ngị ằA. 50. B. 40. C. 60. D. 30.