Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật Lý - Đề rèn luyện số 1 - Th. Đoàn Văn Lượng có lời giải chi tiết

c5314555ddc354ade88ebde3c904cea6
Gửi bởi: hoangkyanh0109 2 tháng 6 2017 lúc 23:27:39 | Update: 1 giờ trước (5:54:32) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 515 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GV ra đ: Đoàn Văn ngề ượ RÈN LUY THPT QU GIA 2016­2017Ề ỐMÔN LÝ 40 câu tr nghi m)Ậ ệTh gian 50 phút Cho: Hằng số Plăng 346, 625.10 .h  tốc độ ánh sáng trong chân không 83.10 /c ;21 931, 5MeVuc; độ lớn điện tích nguyên tố 191, 6.10e  số A-vô-ga-đrô 23 16, 023.10AN mol  .Câu 1: con lò xo lò xo có ng và hòn bi có kh ng vào đu lò xo, đu kia lò ượ ủxo đc treo vào đi đnh. Kích thích cho con dao đng đi hòa theo ph ng ngang. Chu kì và ượ ươ ằt dao đng con lò xo đó là ắA. πmk 12mk B. km21;2 πmk C. 12mk πmk D. πkm 12kmCâu 2: Cho con có ng k, kh ng 1kg. Treo con lên tr toa tàu ngay phía trên tr bánh ượ ụxe Chi dài thanh ray là 12,5m. Tàu ch 45km/h thì con dao đng nh nh 2=10. ộc ng lò xo làứ .100N/m 40N/m .50N/m 14,4N/mCâu 3: Một vật dao động điều hòa với A= 4cm, biết tại thời điểm vận tốc của vật có giá trị là 3 cm/s tại thời điểm T/4 vận tốc của vật có giá trị là 4cm/s. Tìm tần số f. A. 1Hz 2Hz 0,5Hz. 5Hz.Câu 4: nh có chuy đng là ng hai dao đng đi hòa cùng ph ng. Hai dao đng này có ươ ộph ng trình là ươ1 1cosx t và 2cos2x t    là năng t. Kh ng ng:ọ ượ ằA. 21 22WA A B. 21 2WA A C. 2 21 2WA A D. 2 21 22WA ACâu 5: Các năng ng các tr ng thái ng nguyên hiđrô đc xác đnh ng bi th cứ ượ ượ ứ...)3,2,1(/6,132nnEn. Nguyên đang tr ng thái n. Kích thích nguyên bán kính qu đoử ạtăng 16 n. gi sóng gi sóng dài nh và sóng ng nh mà nguyên có thầ ướ ướ ướ ểphát ra ngằA 7/135. 16/15. 135/7. 180/7. Câu ch đi dao đng đi hoà theo tr Ox, trùng trí cân ng ch đi m.ộ ểĐng bi di ph thu li ch đi theo th gian cho hình Ph ng trình ch tườ ươ ấđi là ểA. 60 103v cos( )( cm )  B. 60 106v cos( )( cm )  C. 60 103v cos( )( cm ) D. 60 106v cos( )( cm ) Câu con đn mang đi tích ng khi không có đi tr ng nó dao đng đi hòa chu T.ộ ươ ườ ỳKhi có đi tr ng ng th ng đng xu ng thì chu kì dao đng đi hòa con là Tệ ườ ướ ắ1 =3s. Khi có đi nệtr ng ng th ng đng lên thì chu kì dao đng đi hòa con là Tườ ướ ắ2 =4s Chu dao đng đi hòa aỳ ủcon khi không có đi tr ngắ ườ là:A 5s 2,4s .7s. 2,42 sTrang Câu 8: Hai và dán li nhau mậ ềB =2mA =200g, treo vào lò xo có ng =50 N/m. Nâng lên đn ếv trí lò xo có chi dài nhiên Lị ự0 =30 cm thì buông nh dao đng đi hoà đn trí đàn lò xo ủcó nh tách ra. Tính chi dài ng nh lò xo.ộ A. 26 cm, 24 cm. 30 cm. 22 cmCâu Pônôli là ch phóng (ấ 210Po84 phóng ra tia bi thành 206Pb84 chu bán rã là 138 ngày. Sau bao ỳlâu thì gi Pb và Po là 276 ngày B. 138 ngày 179 ngày 384 ngàyCâu 10: Trong chân không, các đc theo th sóng gi lứ ượ ướ à: tia nơ ­ghen, tia ngo i, ánh sáng tím, tia ng ngo i.ử B. tia ng ngo i, ánh sáng tím, tia nồ ­ghen, tia ngo i.ử C. ánh sáng tím, tia ng ngo i, tia ngo i, tia nồ ­ghen. D. tia ng ngo i, ánh sáng tím, tia ngo i, tia nồ ­ghen.Câu 11: dây đàn OM =90cm có hai đu đnh. Khi đc kích thích trên dây hình thành bó sóng, ượbiên ng là 3cm. nh có biên dao đng là 1,5cm Kho ng cách ON nh giá tr đúng nào ịsau đây? A. 7,5 cm B. 10 cm C. cm D. 5,2 cmCâu 12 Ph pho 3215 phóng chu bán rã 14,2 ngày và bi đi thành hu nh (S).. Sau 42,6 ngàyớ ỳk th đi ban đu, kh ng kh ch phóng ượ 3215 còn là 2,5g. Tính kh ng ban đu ượ ầc nó.ủ .20g .10g C. 5g .7,5gCâu 3: dây đnh hai đu AB. Cho dòng đi xoay chi có ch qua. Bi dây căngệ ợvuông góc các đng ng tr ng đu, dây có chi dài 0,5m, truy sóng trênớ ườ ườ ềdây là 10m/s. Khi cho dòng đi thay đi 40Hz 60Hz thì trên dây có th ra sóng ng bóầ ớsóng. Tìm n? A. D. 6Câu 14 Cho bi mế 4,0015u; 999,15Om u; ump007276,1 umn008667,1 Hãy pắ ếcác nhân ạHe42 C126 O168 theo th tăng ng Câu tr đúng là: A. C126 ,,42HeO168 B. C126 O168 ,42He C. ,42He C126 O168 D. ,42HeO168,C126 .Câu 5: Trong phong nghe nh c, tri: ng âm ra ngu âm la 80dB, ngộ ườ ườđ âm ra ph ng phia sau la 74dB. Coi ng không th năng ng âm va ph nộ ườ ườ ượ ảx âm tuân theo đnh lu ph anh sang. ng âm toan ph đi đo laạ ườ 77 dB B. 80,97 dB C. 84,36 dB 86,34 dBCâu 16: Trên dây dai 2m co đu đnh va đu do ra hi ng song ng, ng taộ ượ ườđm đc co 13 nut song (k đu đnh). Bi biên dao đng đi cach đu do 4cm la cm. iế ượ ỏb ng song dao đng biên bao nhiêu?ụ ộA. 28 cm B. 6cm C. cm D. cm.Câu 17: đo truy sóng âm trong không khí ta dùng âm thoa có đã bi kích thích dao ểđng không khí trong ông th tinh hình tr đng c. Thay đi cao không khí trongộ ướ ộbình ng cách tháo khóa đáy bình. Khi chi cao không khí là 12 cm thì âm phát ra nghe to nh t. Ti ết tháo cho đn khi nghe th âm to nh t. Chi cao không khí lúc này là 18,2 cm. Tính sóngụ ướ ướA. 6,2 cm B. 12,4 cm C. 24,8 cm D. 3,1 cmCâu 18: năng ng ng hidro có bi th En= ­13.6/nứ ượ eV. Khi kích thích ng hidro qu đo ạd ng lên qu đo ng năng ng 2.55eV, th bán kính qu đo tăng .b sóng nh nh mà ng ượ ướ ửhidro có th phát ra là:ể .1,46.10 ­6 9,74.10 ­8 .4,87.10 ­7 .1,22.10 ­7 mTrang Câu 19: Ngu sángồ th nh có công su Pứ ấ1 phát ra ánh sáng đn có sóng ướ1400nm Ngu sáng ồth hai có công su Pứ ấ2 phát ra ánh sáng đn có sóng ướ20, 60m  Trong cùng kho ng th gian, ỉs gi photon mà ngu th nh phát ra so photon mà ngu th hai phát ra là 4:1. Pố ố1 và P2 là:A 6. B. 9/4 C. 4/3. D. 4.Câu 20 Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có n1= 1320 vòng điện áp U1 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U2 10V, I2 0,5A; Cuộn thứ cấpthứ 2có 25 vòng, I3 1,2A. ng dòng đi qua cu là :ườ ấA. I1 0,035A B. I1 0,045A C. I1 0,023A D. I1 0,055ACâu 21: Ta truy công su đi 200MW đn tiêu th ng ch đi pha, hi đi th hi uầ ệd ng hai đu ngu truy là 50kV. ch đi truy có công su cosụ ấ 0,9. Mu cho hi uố ệsu truy đi ệ95% thì đi tr đng dây đi ph có giá tr ườ A. 9, 62R B. 3,1R C. 4, 61R k D. 0, 51R Câu 22*: Cho ch đi xoay chi ti không đi, không điổ và cu dây thu có thayộ ảđi đc. Đi áp gi hai đu đo ch là ượ ạ120 2cosu V có góc thay đi đc. Khi ượ1L L, đi ch nh góc ố1180 /rad s  thì đi áp hi ng gi hai đu đt đi và khi đóệ ạ40 3CU V. Sau đó, khi 15L L đi ch nh góc ố2  đi áp hi ng gi hai đu iể ạđt đi tính ạ2 A. 40 /rad s B. 120 /rad s C. 60 /rad s D. 100 /rad sCâu 23 Đoạn mạch AB gồm C,R,L nối tiếp duy trì đi áp u= Uocos(10πt). Khi R=30Ω thì UCR =75V, URL =10V và chúng vuông pha với nhau. Khi biến thiên thì công suất đạt cực đạiPmax. Pmax gần giá trị nào nhất sau đây: A. 440W. B. 10W. C. 110W.D. 140W. Câu 24: Đoạn mạch AB gồm điện trở cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch 0cos 2ABu ft (V). Các giá trị của R, ZL và ZC theo tỉ lệ: R: ZL ZC 2:3:5 Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB. A. 12 B. 15 C. 25 D. 210 .Câu 25: Đo ch xoay chi AB ti hai đo n: đo AN là đi tr thu n; đo NB ộcu dây thu ghép ti đi có đi dung thay đi đc. Đi áp hi ng gi hai đo NB ượ ạđc đo ng vôn khi Cượ ế1 thì vôn ch Vế ỉ1 36V; khi C= C2 thì vôn ch Vế ỉ2 48V. Bi ng ườ ộdòng đi ệ1i vuông pha dòng đi ệ2i .H công su ng đo ch có đi dung Cệ ệ2 (U kh ng đi)ộ ổA 0,8 0,6 0,5 12Câu 26: ch xoay chi cu dây có L= 0,4 /ạ (H) ti C. Đt vào đu đu ch hi đi ệth Uocosế (V ). Khi C1 2.10 ­4/ thì UC UCmax =1005 khi 2,5C1 thì tr pha /4 so haiớđu ch. Tìm Uo: ạA 50 1002 100 505Câu 27: Cho ch đi xoay chi AB theo th đi tr thu nạ ầR =50 cu dây không thu có đi tr r, đi có đi nΩ ệdung ghép ti p. là đi gi và cu dây. th Uể ịMBph thu vào Zụ ộL ­ZC nh th hình bên. Tính đi tr thu nư ầc cu dây:ủ ộA 10ΩB ΩC 16 ΩD 20 ΩTrang BCA L,rM UMB (V)ZL ­ZC12020Câu 28: Trong ch dao đng LC lí ng đang có dao đng đi do. Th gian ng nh gi hai liênạ ưở ầti năng ng tr ng ng ba năng ng đi tr ng là 10ế ượ ườ ượ ườ ­4s. Chu kì dao đng ch: A. 3.10 ­4s. B. 9.10 ­4s. C. 6.10 ­4s. D. 2.10 ­4s.Câu 29: ch dao đng lí ng cu thu có không đi và đi có đi dung Cộ ưở ệthay đi đc. Đi ch nh đi dung đi đn giá tr Cổ ượ ị1 thì dao đng riêng ch là fầ ạ1 sể ốdao đng riêng ch là ạ5 f1 thì ph đi ch nh đi dung đi đn giá trế ịA 5C1 51C C1 51C .Câu 30 Cho ph ng nhân: ạ31 21 42 He +17,6MeV Tính năng ng to ra ph ng trên ượ ứkhi ng đc 2g Hêli. ượ 52,976.10 23 MeV 5,2976.10 23 MeV 2,012.10 23 MeV .2,012.10 24 MeV Câu 31: ch dao đng LC đang th hi dao đng đi do chu T. th đi nào đó dòng đi nạ ệtrong ch có ng ườ ộ8 )mA và đang tăng, sau đó kho ng th gian ờ3 4T thì đi tích trên có nệ ớ92.10 .C Chu dao đng đi ch ngỳ ằA. 0, .ms B. 0, 25 .ms C. 0, s D. 0, 25 .sCâu 32: Trong ch dao đng lí ng cu có 0,5ộ ưở H, đi có đi dung 6ụ ệμF đang có dao đng đi do. th đi ng dòng đi trong ch có giá tr 20 mA thì đi tíchộ ườ ệc đi có là 2.10 8─ Đi tích đi đi làệ A. 4.10 8─ C. B. 2.5.10 9─ C. C. 12.10 8─ C. D. 9.10 ─CCâu 33 nhân ạBe104 có kh ng 10,0135u. Kh ng trôn (n tron) mố ượ ượ ơn 1,0087u, kh ng ượ ủprôtôn (prôton) mP 1,0073u, 1u 931 MeV/c 2. Năng ng liên riêng nhân là ượ ạBe104 0,632 MeV. 63,215MeV. 6,325 MeV. 632,153 MeV. Câu 34: Thí nghi giao thoa ánh sáng, khi chi ánh sáng đn có sóng ướ 1 thì trên đo MN dài 20 mm,ạcó 10 vân i, và là trí hai vân sáng. Thay ng ánh sáng đn có sóng ướ 2 351 thì là vạ ịtrí vân giao thoa, vân sáng trên đo MN lúc này làủ 7. 5. 8. 6.Câu 35: con lò xo treo th ng đng có ng =25N/m dao đng đi hòa theo ph ng th ng đng ươ ạn có gia tr ng tr ng g=ơ ườ2 =10m/s 2. Bi tr OX th ng đngế ứh ng xu ng, trùng VTCB. Bi giá tr đi đànướ ựh tác ng lên bi thiên theo th Vi ph ng trình daoồ ươđng t?ộ .x 8.cos(4 3)cm. 8.cos(4 3)cm. C. x= 10cos(5 t+ /3)cm. D. 10.cos(5 3)cm. Câu 36: Đoạn mạch AB gồm điện trở cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch cos100 )u V Các giá trị của R, ZL và ZC theo tỉ lệ: R: ZL ZC 1:2:3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu là 10V. Xác định U. 202 20V 102 10V.Câu 37: th kính có hai cùng bán kính 10 (cm), chi su th kính đi tia tím ớvà tia là 1,69 và 1,6. Đt màn nh vuông góc th kính Fỏ ượ ạđ Bi th kính có rìa là ấđng tròn đng kính (cm). Khi chi chùm ánh sáng tr ng p, song song tr chính th kính thì ườ ườ ấk lu nào sau đây là đúng sáng trên mànế Là sáng tr ng, có ng 0,67(cm)ộ Là gi màu bi thiên liên đn tím có ng 0.67(cm)ộ sáng trên màn có tâm màu tim, mép màu đ, có ng 0,76(cm)ệ sáng trên màn có tâm màu đ, mép màu tím, có ng 0,76(cm)ệ ộTrang 1, 5t(s)03, 52, 2513 Fdh (N)Câu 38: Nguyên Hydro đang tr ng thái ng th thì nh photon có năng ng hf làm cho nguyên ượ ửnh lên năng ng ti và bán kính nguyên Hydro thay đi ng 44%. ch mà nguyên Hydro ượ ượ ửcó th phát ra trong dãy Banme là:ể A. chạ B. chạ C. chạ D. ch.ạCâu 39: hí nghi giao thoa ánh sáng khe Iângệ áớ nh áng có sóng ướ Cho a=1 mm. cách Vạ ân ángtrung tâm 4,2 mm có vân sáng 5. Di chuy màn ra xa đn khi thành vân thậ tư thì kho ng ch màn làả ị0,6 m. sóng ướ ngằ 0,6 µm. 0,5 µm. 0,7 µm. 0,4 µm.Câu 40 Đo ch AB AM và MB ghép ti p, đo ch AM Rạ ồ1 =90 ti cu nΩ ộc thu L= 0,9/ (H), đo ch MB là kín ch trong ba ph đi tr Rả ở2 cu Lộ ả2 ho cặt đi ti p. Đt vào đu đo ch AB đi áp xoay chi thìụ 180 cos(100 )( )2AMu V và 60 cos(100 )( )MBu V Công su đo ch là ?ấ 480 W. .240 120 W. .960 W­­­­­H t­­­­­­ếH NG ĐÁP ÁN: RÈN LUY 1ƯỚ ỐCâu 1. Chu kì và dao đng con lò xoầ T= πkm f=12km Đáp án D.Câu 2. tàu: v=45 km/h 12,5m/sậ ốĐây là hi ng ng ng. Chu kì con ng chu kì rung tàu qua ng thanh ray. ườ ưở ừ22 212, 4.10.12 40 /12, 1m mT mk T l Đáp án B. Câu 3. Đáp án A.a.Ki th nhế ­Công th đc theo x: ố2 2v x Công th vuông pha:ứ12max222max21vvvvb.Cách gi i:ả Trong kho ng th gian T/4 bi thiên vả ừ1 =4 3 cm/s đn vế2 =4 cm/s v→1 và v2 vuông pha nhau nên ta có: 12max222max21vvvv →2 2max 2(4 3) (4 /v cm s  vmax (cm/s) →max82 /4vrad sA  1(Hz).→ Đáp án A.c Nh xétậ lõi gi câu này là ta ph th đc vuông phaố ượ các th đi cách nhau T/4 và có th bi các trí ng ng:ủ ươ ứ32Ax± và 2Ax± .Câu 4. Ch D. ọHai dao đng vuông pha: ộ2 21 2A A Suy ra :2 21 22 21 21 2( )2WW mA A Câu rn 2r0 16 n= hiđrô th năng ng chuy lên tr ng thái ng ng qu đo N.ấ ượ ạTrang OM1 M2­A2A32A­A ATheo sóng ng nh khi K: ướ ề2 2113 13 13 151 16hc .    .Theo sóng dài nh khi M: ướ ề2 2213 13 13 73 144hc .    .T sóng: ướ21144 13516 15 7// Ch CọCâu th ta cóừ biên x: 6cm.ộ ủ­Lúc đu t= thì xầ0 ­3 cm ­A /2 và đang đi theo chi ng nên pha ban đu: ­2ậ ươ /3.­ th ta cóừ chu kì: T= 0,2s =>2 2100 2rad sT ,   .=> 26 103x cos( )( cm ) .­Biên cộ vmax 10 .6 =60 cm/sω π­V nhanh pha li góc /2 nên π260 10 60 103 6v cos( cos( )( cm )   Đáp án B.Câu 211 14g aT l 221 14g aT l =>2 21 21 12. 24gT T => 22 21 22T TTT T =2 23.4 22, 23 4sCâu 8: Khi treo tậ giãn lò xo: ủ( )0, 06 6A Bm gl cmk Biên dao đng lúc này cm’ ệL đàn lò xo nh khi dài lò xo lự ủmax 36 cm. Khi tách ra dao đng đi hoà trí cân ng ớ' 0, 02 2Am gl cmk Biên dao đng con lò xo sau A’ 10cm..ộ Suy ra chi dài ng nh lò xo lề ủmin 30 –(10­2) 22cm. Ch Dọ .Câu th đi t, gi nhân chì và nhân pôlôni trong là 3.ạ ẫSuy ra ph phân rã, còn ph n( trong ph n) Hay 1/4 => tầ ỏ1 2T=2.138=276 ngày. Ch A.ọCâu 10: Thang sóng đi cho ta: Trong chân không, các theo th sóng gi lứ ướ à: Tia ng ngo i, ánh sáng tím, tia ngo i, tia nồ ­ghen. Ch D.ọCâu 11: Ta có n2 322l 2.903 3 = 60cmĐi nút nh có biên 1,5cm ng vect quay góc ơα 6 ng ng ươ 112 chu kì không gian →12 = 5cm. nút nh cách 5cm (Đáp án C)ậ ấCâu 12 Ph ng trình phóng ươ ạ32 3215 16P S Trang 30 1,5α 60 o l’ O’ ­A’Ax đnh lu phóng ta có:ừ ạln tttT To om 2 Suy ra kh ng ban đu:ố ượ ầt3Tom m.2 2, 5. 20g Ch Câu 3: Dòng đi xoay chi ch qua dây và gây ra sóng ng fdòng đi nệ fsóng ngừ f.Đi ki sóng ng hai đu đnh: k2 v2f v2 10k (k )Theo đ: 40 60 40 10k 60 (chính là ng hay bó sóng nguyên).ố ốCâu 14 bài không cho kh ng ượ 12C nh ng chú đây dùng đn u,ư theo đnh nghĩa đon ng ằ1/12 kh ng đng ượ 12C do đó có th kh ng ượ 12C là 12 u. ­Suy ra năng ng liên riêng ng nhân là ượ He Wlk (2.mp 2.mn )cα 28,289366 MeV Wlk riêng 7,0723 MeV nuclon. Wlk (6.mp 6.mn mC )c 89,057598 MeV Wlkriêng 7,4215 MeV/ nuclon. Wlk (8.mp 8.mn mO )c 119,674464 meV Wlk riêng 7,4797 MeV/ nuclon. ­H nhân có năng ng liên riêng càng thì càng ng. chi ng nhân tăng là ượ He O. Ch Câu 5: ng âm âm ngu phát raườ ồ24180101011/10108lg80lg10mWIIIIIIILC ng âm ph làườ ạ2524,70101022/10.512,2104,7lg74lg10mWIIIIIIILT đi đó ng âm là ườ ộdBIIIL97,801010.512,210lg10lg101254021 Ch BọCâu 16: Chi dài dây co đu đnh va đu do, khi có sóng ng th mãn: 4l k  k= 13­1 =12 và l= 200cm Suy ra sóng :ướ800200 12 322 25cm   ­N đi cách ng nh kho ng thì biên đc xác đnh: ượ ị2 cos(2 )Mxa a Theo 4cm /8 và biên aề ộM =8cm. ­Theo ta có: ề8 cos(2 cos( )8 4a a   Suy ra biên ng là: aộ ụB 8.22 22a cm .Ch AọCâu 17: Đáp án BKhi âm phát ra to nh t, sóng ng trong ng có ng đu là nút sóng, đu là ng sóng. ụTa có:12 cm (2k+1) /4;λ18,2cm (2(k+1)+1) /4λT hai ph ng trình trên tìm đc 12,4cm.ừ ươ ượ λTrang Câu 18: Gi 1:ả rm 2r0; rn 2r0 rớ0 bán kính Bo)mnrr= 22mn => 2m => En Em 13,6 (21n 21m eV 2,55 eV=> 13,6 (241m 21m eV 2,55 eV => 243m 13,6. 2,55 => 2; 4B sóng nh nh mà ng hidro có th phát ra là:ướ ểhc E4 E1 ­13,6.(21n 1) eV 13,6 1615 ,1,6.10 ­19 20,4. 10 ­19 (J)=> 14EEhc 1983410.4,2010.310.625,6 0,974.10 ­7m 9,74.10 ­8m Ch BọGi 2:ảTa có En Em 13,6(21m ­21n 2,55 (*) Bán kính các qu đo rỹ ạn 2r0 và rm 2r0 Mà rn 4rm => 4m Hay 2m (**) (*) và (**) ta có và 4ừ sóng nh nh mà nguyên hidro có th phát ra là.ướ minhc En E1 13,6( 1­ 21n 1615.6,13 (eV) => λmin 1983410.6,1.15.6,1316.10.3.10.625,6 9,74.10 ­8 m. Đáp án BCâu 19: P1 tN11hc P2 tN22hc => 21PP 21NN12 40 60 4,, =64. Đáp án ACâu 20 Dòng đi qua cu Iệ ấ1 I12 I13 12 2122 110 10, 5. )220 44I UI AI U 13 3133 125 11, 2. )1320 264 264 44I nI AI n I1 I12 I13 =2 10, 045( )44 22A Ch B.ọCâu 21 Do 95% nên 0, 05P Do đó 222.cos.0, 05 0, 05 0, 51cosP RUP RRPU Ch DọCâu 22 *: ­Khi L=L1 và 1180 /rad s  thì:1max211LCLUUZZ   => 221max 11CL LZUU Z       =>2 222 21max1max 1max 1max2 21max.1 120 (40 3).120 (40 80 3C CL CL LLI UU UU UU UU V        .Ta có: 2(U 120 (80 40 40 6R RU V Vì cùng nên: 1max 1max1180 3240 3L LR LL CU UU ZZ U  =>112122LCZL CZ (1) 40 6240 3CR RC CUU URR U  =>2 221 12 12R CRC   (2)Trang N: =4M: 3L: =2K: 1­Khi L=L2 =5L1 và 2 cho max221LCLUUZZ   thì:122 222 22 11 11 160 s310 952 2RadLR CC CL CC    Ch CọCâu 23: Gi 1:ả 21 1R CR RLU U =>Th ố2 21 175 100RU => UR 60V =>I =2ATam giác ABH vuông suy ra: 2100 60 80L RL RBN V => 80402LLUZI Tam giác AHN vuông suy ra: 275 60 45C CR RHN V => 4522, 52CCUZI 2 22R Cmax max0 C2 2max (U )UP 17, P2R Z60 (80 45)965P 137, 86W2.17,    ‘Gi 2: RL RCRLU URRCU 100U 60; 30 2AU 75  uur uur (1)22R CU 193V 2 21L LL2 2C CC 80V 40100 60 UU 45V 22, 575 60 U        2max max0U 965P 17, 138W2R 7 ‘Câu 24 Đt R= 2a. => ZL =3a ZC 5a (Ho ch =2=> ZL =3 ZC Ta có: 22 2cos22( (2 (3 a)L CR aR a  Ch AọCâu 25 Do 1i vuông pha ớ2i nên giác là hình ch nh tứ ậ=>'1RU V mà2 22'14tan3RV VU V 222 22 521 3cos cos 0, 6tan 5   . Ch BọCâu 26: Chu ý: khi C2 mà trể pha hơn một góc /4 (khác /2) nên trong cuộn dây có điện trở R.Khi C1 2.10 -4/ thì UC(max) U2LZ1R   105 (1)Trang 12RU'RU1VIrHMLUuuurNCRUurURLuuuurRUuuurBACUuuurlúc đó ZC1 2LLR ZZ Khi C2 2,5.C1 5.10 -4/ ZC2 25 ZC1 Tan 2Z ZR tan( /4) ZL ZC2 ZL 25 ZC1 ZL 2LLR Z2.( )5 Z Rta suy ra 3ZL 5R.ZL 2R Giải phương trình bậc theo ta được ZL 2R (nghiệm âm loại)Thay ZL 2R vào (1), ta được 10V U0 102 Chọn BCâu 27: 22 22 2. ).( )L CMBL CU ZU xUR x   Trên th cho ta: U=120V.ồ ịCách 1:Trên th ta có: Khi ZL ­ZC thì 20MBU V=>. r20MBUU VR r  (1)=>20 15120 6MBUrR rR U   hay: r=R/5 10ΩCách 2:T ZạL ­ZC 0: thì ch ng ng lúc đó Uạ ưởR và UMB cùng pha nên: ớAM MB MBU U => 120 20 100R MBU V Lúc ng ng ta có: ưở100 20R MBU UR r => r=R/5=10 .ΩCâu 28:Cách nhanh WL =3WC220 01 14 4.2 2CQ QqW qC C th gian ng nh tờ gi hai liên ti ếnăng ng tr ng ng năng ng đi tr ng là th gian đi tích bi thiên ượ ườ ượ ườ ừ0 02 2Q Q là t=46.106TT s Cách gi khác: Năng ng đi tr ng ượ ườ)(cos2220tCQEđ Năng ng tr ng ượ ườ)(sin2220tCQEt .Et 3Eđ => sin 2( 3cos 2( => cos 2( =3cos 2( => cos 2( =>cos( 0,5Trong chu kì dao đng kho ng th gian gi hai liên ti năng ng tr ng ng năng ng ượ ườ ượđi tr ng có hai kh năng:tệ ườ ả1 tM1M2 T/6 ho tặ2 tM2M3 T/3. Bài ra cho th gian ng nh gi hai liên ti Eờ ết 3Eđ nên ta ch tọ1 10 ­4s => chu kì 6.10 ­4s Ch CọCâu 29 Khi giá trị của tụ là C1 thì tần số cộng hưởng là f1 =11(1)2LC Khi tần số cộng hưởng là15 (2) thì điện dung củ tụ C2 Lấy (2):(1), ta được C2 C1 /5 Ch BọCâu 30 nguyên hêli có trong 2g hêli: =ANmA. 410.023,6.223 3,01.10 23 Năng ng to ra năng ng ph ng nhi ch: ượ ượ ạE N.Q 3,01.10 23.17,6 52,976.10 23 MeV Ch A.ọTrang 10 UMB (V)ZL ­ZC12020