Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Thường Tín, Hà Nội
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận THPT THƯỜNG TÍN Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Hãy xác định để hàm số có đồ thị như hình vẽ: A. B. C. D. Câu 2: Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sai: A. nghịch biến trên B. nghịch biến trên C. đồng biến trên D. đồng biến trên Câu 3: Gọi là giao điểm của đường thẳng và đường cong Khi đó tung độ trung điểm của đoạn thẳng MN bằng: A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số Hàm số đồng biến trên khi: A. B. C. D. Câu 5: Cho hàm số khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 6: Hàm số có hai điểm cực trị thỏa mãn khi bằng: A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số có tập xác định Gọi Khi đó bằng: A. B. Đáp số khác C. D. Câu 8: Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm phân biệt. Độ dài đoạn khi là: A. B. C. D. Câu 9: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 10: Cho hàm số Khi xét đạo hàm tại ta có: A. Hàm số không có đạo hàm tại B. C. D. Câu 11: Số tiếp tuyến kẻ từ điểm đến đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 12: Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ là: Nếu coi là hàm số xác định trên đoạn thì được xem là tốc độ truyền bệnh (người /ngày) tại thời điểm t. Xác định ngày mà tốc độ truyền bệnh là lớn nhất và tốc độ đó là bao nhiêu? A. 25 ngày, 375 người/ngày B. 15 ngày, 675người/ngày C. 10 ngày, 600 người ngày D. 20 ngày, 600 người/ngày 4,25 -2 -3 -2 42y ax bx c 4, 2, 2a c 1, 2, 24a c 4, 2, 2a c 1, 2, 04a c y x 1 \'y fx ;1 fx 3; fx 1; 3 fx 0; MN 1yx 241xyx 52 52 2( +1f mx x 2m 1m 1m 0m sin 2yx \'\'( )4y 4 12 32( 1f mx 12;xx 2212109xx 1 21f x .D max minxDxDM x 75Mm 21xmyx 3x 1y AB 10AB 1 211xyx 22 23 25 .1y x 1x 1x 11f 11f 12f 2; 1A 326 3y x 23( 45 0,1, 2,....., 25 .f t ft 0; 25 \'( )ftNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 13: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị của hàm số và đối xứng qua trục tung. B. Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung. C. Đồ thị hàm số đi qua điểm D. Đồ thị của hàm số và đối xứng qua trục hoành. Câu 14: Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số Giá trị của A. B. C. D. Câu 16: Cho và Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 17: Cho phương trình có hai nghiệm là Tổng bằng: A. 50 B. C. D. Đáp án khác Câu 18: Cho và. Khẳng định nào sau đúng: A. B. C. D. Câu 19: Với giá trị nào của thì bất phương trình có nghiệm với A. B. C. D. Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, là trung điểm của Mặt phẳng chứa AM và song song với BD chia khối chóp thành hai phần. Gọi là thể tích của phần chứa đỉnh và là thể tích phần còn lại. Tỉ số là: A. B. C. D. Câu 21: Gọi là hai nghiệm của phương trình Khi đó giá trị của biểu thức là: A. B. C. D. Câu 22: Nếu thì giá trị của là: A. B. C. D. Câu 23: Để là một nguyên hàm của thì A. B. C. D. Câu 24: Cho biết Khi đó có kết quả là: A. B. 12 C. D. Câu 25: Diện tích hình phảng giới hạn bởi đồ thị hàm số và parabol là: A. B. C. D. Câu 26: Thể tích của khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường là: A. B. C. D. Câu 27: Cho và Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. B. C. D. Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 29: Cho hàm số xác định và đồng biến trên và có công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các hàm số là: 5xy 5xy 5xy 5xy 1; 5xy 5logyx 2ln 2y x ; 2; ; 2; ; 2; 0; .xf e \'\'(0)f 2e 3e 142115.255xxy 211127 03xy xy 32 12 32 12 25log (4.5 2) 1xx 12;xx 12xx 5log 100 5log 50 33log 15 log 10ab 3log 50ma nb p 1mn 2mn .m n .2mn 32log log 1x m 1; 3x 3m 1m 3m 1m .SC P 1V 2V 12VV 29 12 23 13 12;xx 2 13log 1xxx 1233xx 12 23 23 13 4034 sin 02ax dx 0;a 4a 3a 8a 2a 2( ).xF ax bx e 2( 4).xf e 2; 3; 1a c 2, 3, 1a c 2, 3, 1a c 2, 3, 1a c 2611( 4; 8f dx dx 31(2 )f dx 2yx P 2yx 53 73 83 263 22;y y 76 310 935 56 \' sinf x 0 10f 3 cosf x 322f 3f 3 cos 2f x 3yx 3231y x 56 172 274 212 fx 0; 1 1 1f 21 2; 0; 1y x Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận A. B. C. D. Câu 30: Tìm số phức thỏa mãn A. B. C. D. Câu 31: Tìm số phức z, biết A. B. C. D. Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn: A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm bán kính B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm bán kính C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm bán kính D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm bán kính Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi là điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn điều kiện là điểm biểu diễn cho số phức Diện tích là: A. B. C. D. Câu 34: Cho số thực sao cho phương trình nhận và làm nghiệm của phương trình. Khi đó tổng giá trị là: A. -2 B. C. D. -4 Câu 35: Cho số phức thì căn bậc hai của số phức là số phức nào? A. B. C. D. Câu 36: Cho biết thể tích của một hình hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh Khi đó diện tích toàn phần của hình hộp bằng: A. B. C. D. Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA= 3a; ABCD là hình chữ nhật với AB= 2b và AD= 3c. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng: A. B. C. D. Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông tại A, Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC’ là: A. B. C. D. Câu 40: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy,,,. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng: A. B. C. D. Câu 41: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là: A. B. C. D. 11210211f dx dx 120f dx 120f dx 11210211f dx dx 312iizii 22 425 25i 22 425 25i 22 425 25i 22 425 25i 34z i 746zi 3z 746zi 34zi 11z z 2; 1I 2R 0; 1I 3R 0; 1I 3R 1; 0I 2R 222 263 2max22zzzi M 1\'2izz \'OMM \'94OMMS \'92OMMS \'154OMMS \'152OMMS ,,a 320z az bz c 1zi 2z c 34zi 2i 2i 12i 12i .a 22Vaa 242Vaa 22Vaa 24Vaa SCD 334a 213a 36a 33a 18abc 6abc 3abc 2abc ’ABC ,3AB AC a 22a 33a 32a .S ABC ABC AB a 3BC a 2SA a 28a 283a 24a 232a 312a 314a 313a 3aNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 42: Một hình nón có chiều cao và bán kính của đường tròn đáy là R. Một mặt phẳng thay đổi song song với mặt phẳng chứa đáy của hình nón và cắt hình nón theo một đường tròn giao tuyến Dựng hình trụ có một đáy là đường tròn và đáy còn lại nằm trên mặt đáy của hình nón. Gọi là thể tích của khối trụ có thể tích lớn nhất trong các hình trụ khi thay đổi, là thể tích của khối nón. Tỉ số là: A. B. C. D. Câu 43: Gọi là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của hình lập phương có cạnh khi quay xung quang trục Diện tích là: A. B. C. D. Câu 44: Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng tới mặt phẳng trong đó: A. B. C. D. Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho và đường thẳng Tìm điểm thuộc để thể tích tứ diện MABC bằng 5. A. B. C. D. Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 47: Mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng A. B. C. D. Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và phương trình mặt phẳng Phương trình mặt phẳng () đi qua A, và tạo với mặt phẳng một góc nhỏ nhất là: A. B. C. D. Đáp án khác Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm. Phương trình mặt phẳng qua điểm sao cho khoảng cách từ đến là lớn nhất có phương trình: A. B. C. D. Câu 50: Mặt phẳng chứa điểm và và song song với trục có phương trình là: A. B. C. D. ĐÁP ÁN 1.B 6.B 11.B 16.D 21.D 26.B 31.C 36.B 41.B 46.A 2.D 7.A 12.B 17.C 22.D 27.C 32.D 37.A 42.A 47.B 3.B 8.C 13.A 18.C 23.C 28.C 33.A 38.C 43.D 48.B 4.B 9.A 14.C 19.B 24.C 29.D 34.A 39.D 44.A 49.D 5.B 10.A 15.D 20.B 25.B 30.B 35.A 40.A 45.A 50.B P .C C 1V P 2V 12VV 49 38 34 23 ’ABCD ’.AA 2b 22b 23b 26b 12;dd P 111:2 3yxzd 211:2 1yxzd : 0P z 43 76 136 53 0; 1; 2; 2; 2; 3; 1A C 213:2 2yxzd 19 13 15; ;2 2MM 19 13 15; ;2 2MM 19 13 15; ;2 2MM 19 13 15; ;2 2MM 0x z 3; 2; K 2; 1; 1 2; 1; 1 1; 2; 1 2; 1; 1 S 1; 2; 1I :P 0xyz 2 21 3x z 2 21 9x z 2 21 3x z 2 21 9x z 0; 1; 1A 1; 1; ,B z 20xyz 0x z 10xz 2; 5; 1; 0; 3; 1; 4A P ,BC P 0x z 0x z 0x z 0x z 1; 0; 1A 1; 2; 2B Ox 0xz 0yz 0yz 0x z

