Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp

38a984d8cbabc631aca5dc4938434bd5
Gửi bởi: Khánh Linh 25 tháng 2 2019 lúc 22:10:14 | Update: 1 giờ trước (5:05:08) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 472 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12 (50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Cho hàm số: có đồ thị là Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số có đạo hàm B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận. C. Hàm số luôn nghịch biến trên D. Hàm số có tập xác định là Câu 2: Hàm số có đạo hàm bằng: A. B. C. D. Câu 3: Đồ thị hàm số có: A. Tiệm cận đứng B. Tiệm cận ngang C. Tiệm cận đứng D. Tiệm cận ngang Câu 4: Biết và là một nghiệm của bất phương trình Giải bất phương trình này ta được A. B. hoặc C. D. hoặc Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của để hàm số đồng biến trên là: A. B. C. D. Câu 6: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng nước ta giảm đi phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau năm diện tích rừng nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay? A. B. C. D. Câu 7: Dựa vào đồ thị hàm số Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên để phương trình có ba nghiệm phân biệt? Mã đề thi: 105 272xyx C 232yx \\2D cos sinlncos sinxxyxx 2cos 2x 2sin 2x cos 2x sin 2x 232xy xx 2x 2y 2x 32y 01m 1x  22log log 3mmx 13x 1x 3x 3x 10x 133x 32113y mx 2m 4m 0m 1m 100% 41100x 41100x 41100x 33y m 33 0x m2 A. B. C. D. Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm và b? y A. B. C. D. Câu 9: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. B. C. D. Câu 10: Giải bất phương trình A. hoặc B. C. D. vô nghiệm Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là A. B. C. D. Câu 12: Giá trị nào của để hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng A. B. C. D. Câu 13: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là A. B. C. D. Câu 14: Cho biểu diễn theo là A. B. C. D. Câu 15: Tìm các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là thỏa mãn điều kiện A. B. C. D. Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Diện tích tam giác là A. B. C. D. Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. 1a xyx     2, 1ab 1, 2ab 1, 2ab 2, 1ab 323 2017y 22210, 2, 5xxx 2x 1x 12x 21x lny 21;1e 22.e .e 0. 1.e 422x 34xym 8. 7. 6. 9. 248m 20 3. 20. 16 3. 16. 3log 15m 3log 25 21.m 21.m 2.m 2 .m :3d mx 32: 3xC 3,,x 2231 315.xxx 3.m 3.2m 3.2m 3.m Oxyz 1; 2; 3A 2; 0; 1B 3; 1; 5C ABC 72 92 52 32 51fxx  416f dx Cx 414f dx Cx3 B. D. Câu 18: Đồ thị hàm số và hàm số cho tương ứng nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 19: Một bình nước dạng nón (không có đáy) đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình gấp lần bán kính đáy của nó. Người ta thả vào một khối trụ và đo được lượng nước tràn ra ngoài là Biết rằng một mặt đáy của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều nằm trên đường sinh của hình nón (hình vẽ) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính của hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón A. B. C. D. Câu 20: Cho biết và Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình Tìm toạ độ tâm và bán kính mặt cầu (S). A. B. C. D. Câu 22: Cho (C) là đồ thị hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng? 416f dx Cx  414f dx Cx 4221y 4221y 4yx 4221y 169 3dm xqS 232xqS dm 29 102xqS dm 24 10xqS dm 24xqS dm 1026f dx 2025f dx 203 35f dx 21f dx  2222 16x 0; 2; 4IR 1; 2; 4IR 0; 2; 16.IR 0; 2; 4IR 22 132xyxx4 A. (C) có hai tiệm cận đứng. B. (C) có một tiệm cận ngang. C. (C) không có tiệm cận ngang. D. (C) không có tiệm cận đứng. Câu 23: Biết Tìm K? A. =81. B. 8. C. K=9. D. Câu 24: Tìm nghiệm của phương trình A. B. C. D. -2 Câu 25: Cho là đơn vị ảo. Giá trị biểu thức là A. -1 B. C. -i D. Câu 26: Cho là các số thực dương thỏa mãn Đẳng thức nào sau đây là đúng. A. B. C. D. Câu 27: Biết là một nguyên hàm của hàm số và Tính A. B. C. D. Câu 28: Khẳng định nào sau đây là sai. A. Số phức có phần thực là phần ảo là B. Số phức có mô đun là C. Số là số thuần ảo D. Số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là Câu 29: Cho lăng trụ đều có đáy có cạnh bằng mặt phẳng hợp với đáy một góc Thể tích khối lăng trụ là A. B. C. D. Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và là: A. B. C. D. Câu 31: Tổng diện tích các mặt của khối lập phương là 150 cm2. Thể tích khối đó bằng: A. B. C. D. Câu 32: Tìm các số phức thỏa mãn và A. B. C. D. Câu 33: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng thì khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt bên bằng: A. B. C. D. 21121dx lnKx 13 36xx 321ii ,yx 2 39 ln ln ln lnx 23xy 23xy 32xy 32xy Fx 1xfxx 15F 4.F 383 53zi 3. 43zi 25 zi 12zi 1, .M .ABC A BC 60o .ABC 3334a 338a 3332a 3338a 2yx 2yx 92 29 94 49 375 cm 325 cm 3125 cm 3100 cm 222 8z 2zz 121 1z 121 1z 121 1z 121 1z 6a 4a 45a 125a 512a 3a5 Câu 34: Cho và Tìm điều kiện của tham số để A. B. C. D. Câu 35: Cho và là hai số dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng: A. B. C. D. Câu 36: Cho tứ diện với đôi một vuông góc và Gọi lần lượt là trung điểm Tính thể tích khối chóp A. B. C. D. Câu 37: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm đến thời điểm là A. B. C. D. Câu 38: Cho Khi đó biểu thức có giá trị bằng? A. B. C. D. Câu 39: Cho tứ diện với lần lượt là trung điểm của Tính tỉ số thể tich của khối chóp va thể tích khối chóp A. B. C. D. Câu 40: Các nghiệm phức của phương trình A. B. C. D. Câu 41: Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là A. Đường tròn B. Đường tròn C. Đường thẳng D. Parabol Câu 42: là kết quả của phép tính nào? A. B. C. D. Câu 43: Trong không gian Oxyz, vectơ chỉ phương của đường thẳng A. B. C. D. Câu 44: Trong không gian Oxyz cho ba điểm M(0;1;1), N(1;1;2), K(1;0;3). Tìm phương trình đường thẳng (d) qua đồng thời vuông góc (OMN)  2202I dx 1202J mx dx IJ 113m 113m 3m 3m 0 1, 1,ab logloglogaaaxxyy loglog logbabaxx loglog logbabaxx 11loglogaaxx OABC OA, OB, OC 2OA OB a, OC a M, AB, OA OCMN 324a. 34a. 323a. 312a. 1v(t) sin t(m s) 0t (s) 2t (s) 1(m). 12(m). 12(m). 12(m). 14xx 22 2xM 4M. 2M. 23M. 2M. OABC M, OA, OB OCMN OABC 12. 116. 18. 14. 22 0z iz 1212z i, . 1212z i, . 1212z i, . 1212z i, . 22zi 22( 2) 1) 4.xy 22( 1) 2) 4.xy 2x 0.y 2.yx 32i 101i 101i 51i 51i 1342 5yxz ( 3; 1; 4).u (2; 3; 5).u (3; 1; 4).u ( 2; 3; 5).u6 A. B. C. D. Câu 45: Trong không gian Oxyz mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là khi: A. B. C. D. Câu 46: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): đi qua điểm nào trong các điểm sau đây A. B. C. D. Câu 47: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A. B. C. D. Câu 48: Hình trụ có thiết diện qua trục là hình chữ nhật với chiều dài bằng chiều rộng. Tính tỉ số thể tích của hình trụ nội tiếp hình cầu và thể tích hình cầu đó. A. B. C. D. Câu 49: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và A. B. C. D. Câu 50: Một bóng đèn huỳnh quang dài 120 cm, đường kính của đường tròn đáy là 2cm được đặt khít vào một ống giấy cứng dạng hình hộp chữ nhật hình bên ). Tính diện tích phần giấy cứng dùng để làm hộp hộp hở hai đầu ). A. B. C. D. 1( .3xtd tzt 1( .3xd tzt 1( .3xtd tzt 1( .13xtdyzt ( 2z 0P ny (3; 2; 1)n 0, 2.mn 6, 4.mn 3, 2.mn 2, 1.mn 4 17 0x 7; 2; 7; 2; 7; 2; 2; 1;  3; 0; 0; 2; 0; 0; 1A 03 1yxz 13 1yxz 2 0x 2 0xyz 43 1625 34 54125 12  : 11 0xyz  : 0xyz 2d 3d 9d 6d 396000cm 3960cm 39600cm 396cm