Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Mã đề 121 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: và có diện tích là: A. B. C. D.Câu 2. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là: A. B.0 C. D.Câu 3. Hàm số có đạo hàm là A. B. C. D. Câu 4. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng là A. B. C. D. Câu 5. Hàm số có tập xác định là khi thuộc tập A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian mặt phẳng song song với và đi qua điểm có phươngtrình A. B. C. D.Câu 7. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau không đúng? A. Hàm số đồ ng bi ến trên B.Hàm số đồ ng bi ến trên C. Hàm số nghịch bi ến trên .D.Hàm số đồng bi ến trên Câu 8. Cho hàm số là tham số). Tập hợp các giá trị của tham số để hàm sốđồng biến trên là: A. B. C. D.Câu 9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là:A. B. C.4 D.Câu 10. Đáy của hình chóp là một hình vuông cạnh Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là Thể tích khối tứ diện bằng: A. B. C. D. Câu 11. Cho hình chóp tam giác vuông tại tam giác đều. Hình chiếu của lên mặt phẳng trùng với trung điểm của Tính thể tích khối chóp .A. B. C. D. Câu 12. Môđun của số phức là: A. B. C. D.y ln y xe xyx212 xy (sin cos x) xe sin xe sin x2 xe .cos x2 xe (sin cos x) a334 a332 a333 a3312 log )x m 22 ; 21 ) 21 ) 21 Oxyz mp Oyz M ;1 x10 yz 40 xy 20 xyz 50 log x )0 xy 1 ln( x) ) xy mx 3221 ; 43 ; 43 ; 43 ; 43 yx 21 yx 92 S.ABCD SA S.BCD a33 a36 a38 a34 S.ABC ABC BC a, AC a, SAB ABC AC S.ABC a333 a343 a336 a366 z i 35 22 Mã đề 121 Câu 13. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A. B. C. D.Câu 14. Trong không gian phương trình mp(P): Véc tơ pháp tuyến của mp(P) có tọa độ A. B. C. D.Câu 15. Hàm số có tập xác định là A. B. C. D.Câu 16. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số A. B. C. D.Câu 17.Cho Khi đó giá trị của là: A. B. C. D.Câu 18. Hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 19. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn lần lượt là:A. và B.4 và C.3 và D.0 và Câu 20. Phần thực của số phức thỏa là: A. B. C. D.Câu 21. Trong không gian, cho mặt phẳng và mặt cầu Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng Khoảng cách từ đến là Khi thì tập hợp các điểm chung giữa và mặt cầu là:A. mặt ầu. B.đư ờng th ẳng C.mặt ph ẳng D.đường trònCâu 22. Cho hai số phức Giá trị của biểu thức là: A. B. C. D.Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, thể tích khối chóp bằng Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy. A. B. C. D. Câu 24. Cho hàm số có đồ thị Số tiếp tuyến với đồ thị đi qua điểm là: A. B.4 C.1 D.2Câu 25. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Khi đó bằng: A. B.21 C.10 D. 14Câu 26. Cho hàm số là tham số). Giá trị của tham số để hàm sốđạt cực tiểu tại là: A. B. C. D.y x 4223 Oxyz z ) ) ) )1 xy 01 ;0 ; \ f sin x23 sin x 62 12 sin x 62 12 sin x162 12 cos x3133 dxln Cx 5121 81 xf 55 xxx.ln x 515 xxln 6556 xx. 1455 xxln ln 555 x 265 ; 15 2 i z 21 1 6 3 P S P P OH . R, P S i 12 32 z1 10 10 100 a332 030 060 075 045 x 3234 C C J;12 z12 zz 24 zz2212 y x 32 211 13 x m1 m0 m2 m33 Mã đề 121 Câu 27. Hàm số là nguyên hàm của hàm số thoả mãn điều kiện Khi đó, là: A. B. C. D.Câu 28. Phần ảo của số phức thỏa là: A. B. C. D.Câu 29. Biết Biễu diễn theo là: A. B. C. D. Câu 30. Số điểm cực trị của hàm số là: A. B. C. D.Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và mặt bên tạo với đáy một góc Thể tích khốichóp tứ giác đều bằng: A. B. C. D. Câu 32. Tích phân có kết quả là: A. B. C. D.Câu 33. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương đó là: A. B. C.48 D.84Câu 34. Cho một điểm nằm ngoài mặt cầu Thì qua có vô số tiếp tuyến với mặt cầu và tập hợp các tiếp điểm làA. một đường th ẳng B.một đường tròn C.một ặt ph ẳng D.một ặt ầuCâu 35. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng: A. và B. và C. và D. và Câu 36. Trong không gian, cho hai điểm cố định. Tập hợp các điểm thỏa mãn là A. khối ầu.B.mặt ph ẳng C.đường tròn D.mặt ầuCâu 37. Trong không gian cho điểm và đường thẳng d: phương trình mặt phẳng qua điểm chứa đường thẳng là A. B. C. D. Câu 38. Trong không gian cho mặt phẳng và mặt cầu Gọi là hình chiếu vuông góccủ trên mặt phẳng Khoảng cách từ đến là Khi mặt phẳng được gọi là:A. tiếp di ện B.mặt ph ẳng kính C.mặt ph ẳng trung tr ực D. ặt ph ẳng giao tuy ến.Câu 39. Trong không gian cho góc của hai véc tơ A. B. C. D. Fx f tan x F 144 Fx tan x33 tan x tan x tan x z i 22 2 2 log a,log b23 35 log1518 ab( 211 ba( 211 aa( 211 bb( 211 x 3231 045 a36 a39 a343 a323 dxxx 120 43 ln 1322 ln32 ln1322 ln1332 64 91 S S x 323 ; 13 ;3 ; ;13 ; ;3 ; ;3 MA.MB0 Oxyz M ;1 20 yxz 133 z 23 17 26 z 20 z 23 17 14 z 18 Oxyz P S P P OH . d P Oxyz ), ) 56 3 6 234 Mã đề 121 Câu 40. Cho là một số thực dương. Một mặt cầu có diện tích bằng thì thể tích của nó bằng A. B. C. D.Câu 41. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau không đúng? A. B. với mọi C.Hàm số có nghĩa khi D. thì có nghĩa. Câu 42. Trong không gian cho độ dài đoạn ON bằng A. B. C. D. Câu 43. Cho số phức thỏa Chọn phát biểu đúng: A. Tập ợp điể biểu di ễn ph ức là một đường th ẳng .B. Tập ợp điể biểu di ễn ph ức là một đường tròn có bán kính bằ ng 4C. Tập ợp điể biểu di ễn ph ức là một đường Parabol.D. Tập hợp điể biểu di ễn ph ức là mộ đường tròn có bán kính bằ ng 2.Câu 44. Trong không gian phương trình mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng là A. B.C. D.Câu 45. Trong không gian mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với mặtphẳng có phương trình A. B. C. D.Câu 46. Trong không gian điểm thuộc trục tung và cách đều hai mặt phẳng có tọa độA. B. C. D.Câu 47. Trong không gian cho các mặt phẳng cặp mặt phẳng nào tiếp xúc với mặt cầu tâm bánkính A. B. C. D.Câu 48. Tích phân có kết quả là A. B. C. D.Câu 49. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau không đúng? A. Hàm số có giá trị nh nhất và giá trị nh ất trên đoạ .B. Hàm số có giá trị nh nhất và giá trị nh ất trên khoảng C. Hàm số có giá trị nh nh ất và không có giá trị lớn nh ất trên nử khoảng D. Hàm số có giá trị nh nhất trên nửa kho ảng a216 a343 a3323 a383 a3 x, x 320 xx32 x ln( x) x. x, x log Oxyz M( ), MN ) 2 26 14 zi 12 Oxyz P z 2202 xyz 2 21 xyz 2 214 xyz 2 212 12 12 xyz 2 212 Oxyz M ;1 N ;1 z z z xyz 3 z 10 Oxyz z 10 z 30 ;;0 ;;0 ;;0 ;;0 Oxyz P z 1 P z 2 P z 3 P z 4 I ;1 R1 )24 )13 )23 )12 2xI dx 202 e444 e44 e41 xy 12 ; 03 xye ;02 log x2 ; 15 xy ; 125 Mã đề 121 Câu 50. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A. Tồn ại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt ằng nhauB. Tồn ại một hình đa diện có số cạnh ằng đỉ nhC. Số đỉnh và số mặt ủa một hình đa diện luôn luôn bằng nhau D.Tồn ại một hình đa diện có số ạnh và số ặt ằng nhau…………………. Hết………………. 1-C 2-C 3-B 4-A 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-B11-D 12-A 13-A 14-A 15-B 16-A 17-C 18-B 19-A 20-D 21-D 22-C 23-D 24-? 25-D 26-B 27-C 28-A 29-C 30-C 31-A 32-C 33-A 34-B 35-D 36-D 37-C 38-B 39-D 40-B 41-A 42-B 43-D 44-C 45-A 46-B 47-D 48-D 49-B 50-Ae

