Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT
CHUYÊN BIÊN HÒA
(Đề gồm 50 câu/ 5 trang)
KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 1- NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 005
Câu 1:
Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 1 i z 1 3i .
A. z 1 2i.
Câu 2:
Câu 3:
B. z 1 2i.
C. z 1 2i.
D. z 1 2i.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a 2; 1;0 , biết b cùng chiều với a và có
a.b 10. Chọn phương án đúng.
A. b 6;3;0 .
B. b 4;2;0 .
C. b 6; 3;0 .
D. b 4; 2;0 .
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
2
2
9 x 2.3x 1 3m 1 0.
10
10
A. m .
B. 2 m .
3
3
C. m 2.
D. m 2.
Câu 4:
Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy
1
giờ thì bèo phủ kín
mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo
5
trước đó và tốc độ tăng không đổi.
12
A. 12 log 5 (giờ).
B.
(giờ).
C. 12 log 2 (giờ).
D. 12 ln 5 (giờ).
5
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình
A. ; 1 0;1.
Câu 6:
52
2x
x1
B. 1;0 .
52
x
là
C. ; 1 0; . D. 1;0 1; .
Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có
bảng biến thiên như hình vẽ:
x
y
1
1
0
2
y
1
1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
B. Phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m 1; 2 .
C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
D. Hàm số đồng biến trên ;1 .
Câu 7:
Cho a log 4 3, b log 25 2 . Hãy tính log 60 150 theo a, b.
1 2 2b ab
A. log 60 150
.
2 1 4b 2ab
1 1 b 2ab
C. log 60 150
.
4 1 4b 2ab
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
1 b 2ab
.
1 4b 4ab
1 b 2ab
150 4
.
1 4b 4ab
B. log 60 150
D. log 60
Trang 1/25 - Mã đề thi 005
Câu 8:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số
y
phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2.
x
2
O
B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.
3
D. Phần thực là 2 và phần ảo là 3i.
Câu 9:
Cho hàm số y
M
ax 1
1
. Tìm a, b để đồ thị hàm số có x 1 là tiệm cận đúng và y là tiệm
bx 2
2
cận ngang.
A. a 1; b 2.
B. a 1; b 2.
C. a 1; b 2.
D. a 4; b 4.
Câu 10: Gọi S1 ; S2 ; S3 lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình sau: 2 x 2.3x 5 x 3 0;
x
1
log 2 x 2 2;
1 . Tìm khẳng định đúng.
5 1
A. S1 S3 S2 .
B. S 2 S1 S3 .
C. S1 S 2 S3 .
D. S 2 S3 S1 .
Câu 11: Đồ thị hàm số y x 2 x và đồ thị hàm số y 5
3
cắt nhau tại hai điểm A và B . Khi đó, độ
x
dài AB là
A. AB 8 5.
B. AB 25.
C. AB 4 2.
D. AB 10 2.
Câu 12: Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i . Tính môđun của số phức z2 iz1 .
A.
3.
B. 5.
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức P
3
A. 21 24 2 .
44 3
3
32.82
4
3
2
D. 13.
.
C. 8.
D. 2.
a
b
ln 3 c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và
là phân số
b
c
tối giản. Tính S a b c.
A. S 60.
B. S 70.
C. S 72.
Câu 15: Số nghiệm của phương trình log 2 x 3 1 log
A. 1.
5.
2
B. 211.
Câu 14: Biết I x ln 2 x 1 dx
0
C.
B. 3.
2
D. S 68.
x là
C. 0.
D. 2.
x2
chia hình tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành hai phần có diện
2
S
tích là S1 và S 2 , trong đó S1 S2 . Tìm tỉ số 1 .
S2
Câu 16: Parabol y
A.
3 2
.
21 2
B.
3 2
.
9 2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
C.
3 2
.
12
D.
9 2
.
3 2
Trang 2/25 - Mã đề thi 005
Câu 17: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn
y
hàm số dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.
A. y x3 2 x 1.
1
-1 O
B. y x 4 x 2 1.
-1
C. y x 4 x 2 1.
D. y x 4 x 2 1.
Câu 18: Cho điểm M 3; 2; 4 , gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy , Oz . Trong
các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ABC .
A. 6 x 4 y 3 z 12 0 .
B. 3 x 6 y 4 z 12 0 .
C. 4 x 6 y 3 z 12 0 .
D. 4 x 6 y 3 z 12 0 .
Câu 19: Cho hàm số y x 3 3x 4 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 1 .
B. Hàm số nghịch biến trên ; 1 .
C. Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành.
D. Hàm số có giá trị cực đại là 6 .
Câu 20: Một nhà máy cần thiết kế một chiếc bể đựng nước hình trụ bằng tôn có nắp, có thể tích là
64 m3 . Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra tốn ít nhiên liệu nhất.
A. r 3 m .
B. r 3 16 m .
C. r 3 32 m .
D. r 4 m .
Câu 21: Giá trị cực đại của hàm số y x sin 2 x trên 0; là:
A.
3
.
6 2
B.
Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số y 2017
2 x 2
D.
3
.
3 2
.
D. ; 2 .
A. ; 2 2; .
B. 2; 2 .
C. 2; 2 .
2
2
3
2
3
.C.
.
3
2
3
2
2
2
Câu 23: Cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 25 và mặt phẳng : 2 x y 2 z m 0 . Các
giá trị của m để và S không có điểm chung là:
A. m 9 hoặc m 21 .
C. 9 m 21 .
B. m 9 hoặc m 21 .
D. 9 m 21 .
Câu 24: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x
sin 4 x
thỏa mãn F 0 . Tính F 0 .
2
1 cos x
2
A. F 0 4 6 ln 2 .
B. F 0 4 6 ln 2 .
C. F 0 4 6 ln 2 .
D. F 0 4 6 ln 2 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 3/25 - Mã đề thi 005
x
Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số y f x cos 3 x .
A.
C.
f x dx
cos4 x
C .
x
B.
f x dx 4
f x dx
1
3
sin 3x sin x C .
12
4
D.
f x dx
1 sin 3x
3sin x C .
3
cos 4 x.sin x
C .
4
45 . Bán kính mặt cầu ngoại
Câu 26: Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có đường cao SO a, SAB
tiếp hình chóp S . ABC bằng:
A.
3a
.
4
B.
3a
.
2
C.
3a
.
2
D.
3a
.
4
Câu 27: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB 1, AD 2 . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính
diện tích toàn phần của hình trụ đó?
A. 10 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 6 .
Câu 28: Cho hàm số y
A. 2 .
2x 3
. Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận?
x2 2 x 3
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
Câu 29: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15m / s thì tăng vận tốc với gia tốc
a t t 2 4t m / s 2 . Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây
kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốC.
A. 68, 25m .
B. 70, 25m .
Câu 30: Cho số phức z a bi a, b thỏa mãn
P a b.
A. P 5 .
B. P 2 .
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn z 1 . Đặt A
A. A 1 .
B. A 1 .
C. 69, 75m .
D. 67, 25m .
2 i z 3z 1 3i .
Tính giá trị biểu thức
C. P 3 .
D. P 1 .
2z i
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 iz
C. A 1 .
D. A 1 .
Câu 32: Cho lăng trụ đứng ABC . ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB 2, AC 3 . Mặt
phẳng ABC hợp với AB C góc 60 . Thể tích lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu?
A.
9 39
.
26
B.
3 39
.
26
C.
18 39
.
13
D.
6 39
.
13
1
Câu 33: Cho hàm số y 2 x 2 3 x 1 . Giá trị lớn nhất của hàm số trên ; 2 là:
2
17
9
A.
.
B. .
C. 2 .
D. 3 .
8
4
Câu 34: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB 4a, AD 3a; các cạnh bên
có độ dài bằng nhau và bằng 5a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng:
A.
10a 3
.
3
B.
9a3 3
.
2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
C. 10a 3 3 .
D. 9a 3 3 .
Trang 4/25 - Mã đề thi 005
60 . Biết
Câu 35: Cho hình chóp S .MNPQ có đáy MNPQ là hình thoi tâm O , cạnh a , QMN
SM SP , SN SQ . Kết luận nào sau đây sai?
A. M và P đối xứng nhau qua SNQ .
B. MP vuông góc với NQ .
C. SO vuông góc với MNPQ .
D. MQ vuông góc với SP .
Câu 36: Nguyên hàm của hàm số y x 2 3 x
1
là:
x
x3 3 x 2
ln x C .
3
2
x3 3 x 2
C. F x
ln x C .
3
2
A. F x
x3 3 x 2
ln x C .
3
2
x3 3x 2
D. F x
ln x C .
3
2
B. F x
2
2
2
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 1 z 3 9 . Mệnh
đề nào đúng?
A. Mặt cầu S tiếp xúc với Oxy .
B. Mặt cầu S không tiếp xúc với cả ba mặt Oxy , Oxz , Oyz .
C. Mặt cầu S tiếp xúc với Oyz .
D. Mặt cầu S tiếp xúc với Oxz .
Câu 38: Cho điểm M 3; 2;1 . Mặt phẳng P đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy , Oz tại
A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC . Phương trình mặt phẳng P là:
A.
x y z
0.
3 2 1
B. x y z 6 0 .
C. 3 x 2 y z 14 0 . D.
x2 4 x
Câu 39: Hàm số y
đồng biến trên 1; thì giá trị của m là:
xm
1
1
A. m ; 2 \ 1 . B. m 1; 2 \ 1 . C. m 1; .
2
2
x y z
1.
3 2 1
1
D. m 1; .
2
Câu 40: Gọi I là tâm mặt cầu đi qua 4 điểm M 1; 0; 0 , N 0;1; 0 , P 0; 0;1 , Q 1;1;1 . Tìm tọa độ
tâm I .
1 1 1
A. ; ; .
2 2 2
2 2 2
B. ; ; .
3 3 3
1 1 1
C. ; ; .
2 2 2
1 1 1
D. ; ; .
2 2 2
Câu 41: Hàm số y x 4 2mx 2 m có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm cực trị này có bán
kính bằng 1 thì giá trị của m là:
1 5
.
2
1 5
C. m 1; m
.
2
A. m 1; m
1 5
.
2
1 5
D. m 1; m
.
2
B. m 1; m
Câu 42: Cho hình chóp tứ giá đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60 .
Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC. Mặt phẳng BMN chia khối
chóp S . ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:
7
1
7
6
A. .
B. .
C. .
D. .
5
7
3
5
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 5/25 - Mã đề thi 005
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y 3z 2 0 . Viết phương
trình mặt phẳng Q song song và cách P một khoảng bằng
A.
B.
C.
D.
4 x 2 y 6 z 7 0 ;
4 x 2 y 6 z 7 0 ;
4 x 2 y 6 z 5 0 ;
4 x 2 y 6 z 3 0 ;
11
.
2 14
4 x 2 y 6 z 15 0 .
4x 2 y 6z 5 0 .
4 x 2 y 6 z 15 0 .
4 x 2 y 6 z 15 0 .
Câu 44: Cho hình chóp S . ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA a , SB 3a ,
SC 4a . Độ dài đường cao SH của hình chóp bằng:
14a
12a
13a
A.
.
B. 7a .
C.
.
D.
.
13
13
12
Câu 45: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 2 và x y 2 quay
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
3
A.
.
B. 10 .
10
C.
10
.
3
D. 3 .
Câu 46: Tính đạo hàm của hàm số y log x 2 x .
A. y
1
.
x x ln10
2
B. y
2x 1
.
x2 x
C. y
2 x 1
2x 1
. D. y 2
.log e .
x x
x x log e
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A a;0; 0 , B 0; b; 0 , C 0; 0; c với a, b, c dương.
Biết A, B, C di động trên các tia Ox, Oy , Oz sao cho a b c 2 . Biết rằng khi a, b, c thay
đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng P cố định. Tính
khoảng cách từ M 2016; 0; 0 tới mặt phẳng P .
A. 2017 .
B.
2014
.
3
C.
2016
.
3
D.
2015
.
3
Câu 48: Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 2 z 2 8 0 . Trên mặt phẳng tọa
độ, gọi A , B , C , D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm z1 , z2 , z3 , z4 đó. Tính giá trị
của P OA OB OC OD , trong đó O là gốc tọa độ.
A. P 4 .
B. P 2 2 .
C. P 2 2 .
D. P 4 2 2 .
Câu 49: Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm , chiều dài 6cm . Người
ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước
6cm 5cm 6cm . Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn?
A. 17 .
B. 15 .
C. 16 .
D. 18 .
x
1
Câu 50: Cho hàm số y f x
. Tìm khẳng định sai.
2 3
A. Hàm số luôn nghịch biến trên .
B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 .
C. Hàm số không có cực trị.
D. f x luôn nhỏ hơn 1 với mọi x dương.
---------- HẾT ---------TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 6/25 - Mã đề thi 005
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C D C A D B B B B D C C C B A B B D D C D C B A B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B C C C
C A C D C A C D C C A A C A D D D C B
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 1 i z 1 3i .
A. z 1 2i.
B. z 1 2i.
C. z 1 2i.
Giải
D. z 1 2i.
Chọn C.
1 3i
z 1 2i z 1 2i .
1 i
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a 2; 1;0 , biết b cùng chiều với a và có
a.b 10. Chọn phương án đúng.
A. b 6;3;0 .
B. b 4;2;0 .
C. b 6; 3;0 .
D. b 4; 2;0 .
Ta có 1 i z 1 3i z
Câu 2:
Giải
Chọn D.
Ta có b x 2; 1;0 2 x; x;0 , x 0 .
Mà a.b 10 4 x x 10 x 2, x 0 x 2 b 4; 2; 0 .
Câu 3:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
2
2
9 x 2.3x 1 3m 1 0.
10
10
A. m .
B. 2 m .
3
3
C. m 2.
D. m 2.
Giải
Chọn C.
2
Đặt t 3x 30 1 . Phương trình trở thành t 2 6t 1 3m . Nhận xét nếu phương trình có 1
nghiệm t 1 có hai nghiệm x 2 log 3 t x log 3 t . Nên phương trình muốn có ba
nghiệm thì phải có nghiệm x 0 t 1 m 2.
x2
t 1 3 1 x 0
2
Thử lại: m 2 t 6t 5 0
2
.
t 5 3x 5 x log3 5
Câu 4:
Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy
1
giờ thì bèo phủ kín
mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo
5
trước đó và tốc độ tăng không đổi.
12
A. 12 log 5 (giờ).
B.
(giờ).
C. 12 log 2 (giờ).
D. 12 ln 5 (giờ).
5
Giải
Chọn A.
Ta gọi ui là số lá bèo ở giờ thứ i.
Ta có u0 1 100 , u1 10, u2 102 ,....., u12 1012.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 7/25 - Mã đề thi 005
1
1
1
mặt hồ là .1012 thời gian mà số lá bèo phủ kín
mặt hồ là
5
5
5
Ta có số lá bèo để phủ kín
12 log 5.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình
A. ; 1 0;1.
52
2x
x1
52
x
là:
B. 1;0 . C. ; 1 0; .
D. 1;0 1; .
Giải
Chọn D.
52
Câu 6:
2x
x 1
52
x
52
2 x
x 1
52
x
2x
x
x 1
2x
x2 x
x0
0 1 x 0 x 1.
x 1
x 1
Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có
bảng biến thiên như hình vẽ:
x
y
1
1
0
2
y
1
1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
B. Phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m 1; 2 .
C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
D. Hàm số đồng biến trên ;1 .
Giải
Chọn B.
Ta có: lim f ( x) 1 y 1 là tiệm cận ngang.
x
lim f ( x )
x 1 là tiệm cận đứng.
lim f ( x )
x ( 1)
ĐTHS chỉ có 2 tiệm cận nên loại A.
+) Hàm số đồng biến trên (; 1) và (1;1) nên trên (;1) hàm số đb sai vì hàm số không
xác định tại x 1 loại D
+) lim f ( x ) Giá trị lớn nhất hàm số bằng 2 là không đúng loại C
x ( 1)
x ( 1)
+) Đường thẳng y m luôn cắt y f ( x ) tại 3 điểm với m (1; 2) nên chọn B.
Câu 7:
Cho a log 4 3, b log 25 2 . Hãy tính log 60 150 theo a, b.
1 2 2b ab
A. log 60 150
.
2 1 4b 2ab
1 1 b 2ab
C. log 60 150
.
4 1 4b 2ab
1 b 2ab
.
1 4b 4ab
1 b 2ab
150 4
.
1 4b 4ab
B. log 60 150
D. log 60
Giải
Chọn B.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 8/25 - Mã đề thi 005
Cách 1: Ta có
1 log 25 150 1 log 25 25 log 25 2 log 25 3
log 60 150
2 log 25 60 2 log 25 5 log 25 4 log 25 3
1 log 25 2 2log 4 3.log 25 2
1 a 2ab
2 log 25 5 4 log 25 2 4 log 4 3.log 25 2 1 4b 4ab
Cách 2: Nhập máy tính
lưu biến A
Tương tự
lưu biến B
Sau đó nhập máy tính:
ấn “=” kết quả
chứng tỏ đáp án A loại
ấn “=” được kq:
sửa phần sau dấu trừ thành
chọn B.
Câu 8:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số
y
phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2.
O
x
2
B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.
3
D. Phần thực là 2 và phần ảo là 3i.
M
Giải
Chọn B.
Chúng ta cần nhờ lại định nghĩa: Điểm M (a; b) trong hệ trục tọa độ Oxy được gọi là điểm
biểu diễn hình học của số phức z a bi
Từ hình vẽ ta suy ra điểm M (2; 3) z 2 3i
Nên phần thực của số phức là 2 và phần ảo là 3 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 9/25 - Mã đề thi 005
Câu 9:
Cho hàm số y
ax 1
1
. Tìm a, b để đồ thị hàm số có x 1 là tiệm cận đúng và y là tiệm
bx 2
2
cận ngang.
A. a 1; b 2.
B. a 1; b 2.
C. a 1; b 2.
D. a 4; b 4.
Giải
Chọn B.
ax 1 a
a
a 1
y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nên (1)
x bx 2
b
b
b 2
b 2 0
Mà x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi
(2)
a 1 0
Ta có lim
Từ 1 và 2 a 1; b 2 .
Câu 10: Gọi S1 ; S2 ; S3 lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình sau: 2 x 2.3x 5 x 3 0;
x
1
log 2 x 2 2;
1 . Tìm khẳng định đúng?
5 1
A. S1 S3 S2 .
B. S 2 S1 S3 .
C. S1 S 2 S3 .
D. S 2 S3 S1 .
Giải
Chọn D.
x
x
x
2
3
1
Bất phương trình 2 2.3 5 3 0 2 3 1
5
5
5
Ta thấy VT nghịch biến mà f (2) 1 nên f ( x ) f (2) x 2 S1 (; 2)
x
x
x
Bất phương trình log 2 ( x 2) 2 0 x 2
x
1
7
7
2 x S2 2;
4
4
4
x
0
1
1 1
Bất phương trình
1
x 0 S3 (;0)
5 1
5 1 5 1
Ta thấy S 2 S3 S1 .
Câu 11: Đồ thị hàm số y x 2 x và đồ thị hàm số y 5
3
cắt nhau tại hai điểm A và B . Khi đó, độ
x
dài AB là
A. AB 8 5.
B. AB 25.
C. AB 4 2.
Giải
D. AB 10 2.
Chọn C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
3
x2 x 5 , x 0
x
x 1 y 2
x3 x 2 5 x 3 0
y 3 y 6
Ta được A 1; 2 , B 3;6 AB 4 2 .
Câu 12: Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i . Tính môđun của số phức z2 iz1 .
A.
3.
B. 5.
C.
Giải
5.
D. 13.
Chọn C.
Ta có: z2 iz1 2 3i i 1 i 1 2i z2 iz1 5 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 10/25 - Mã đề thi 005

