Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

3a2d5ad7af9d75535776d8ac6d85ff59
Gửi bởi: Khánh Linh 25 tháng 2 2019 lúc 21:37:19 | Update: 1 giờ trước (11:22:26) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 443 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. B. C. D. Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai điểm và Tọa độ của là: A. B. C. D. Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng và Góc giữa hai đường thẳng đó bằng: A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và B. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, mặt bên hợp với đáy một góc bằng là trung điểm của Biết thể tích khối chóp bằng khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng: A. B. C. D. Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ các vectơ đơn vị trên các trục lần lượt là cho điểm Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 7: Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức bằng: A. B. C. D. Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục và các đường thẳng bằng: A. 7. B. 9. C. 17. D. Câu 9: Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 10: Tích các nghiệm của phương trình bằng: A. 0. B. 1. C. D. 2. Câu 11: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Thể tích khối chóp bằng: A. B. C. D. Câu 12: Biết là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn Giá trị của là: A. B. C. D. Câu 13: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. 11xyx 1.y 1.y 1.x 1.x ,Oxyz 1; 2; 4A 3; 2; .B AB 2; 4; . 4; 0; . 4; 0; . 1; 2; . ,Oxyz 111:1 2yxzd 213:.1 1yxzd 90 . 60 . 30 . 45 . 2.2xyx ;2 2; . ;2 2; . ;2 2; . \\ .S ABCD ABCD SA SBC 60 , .CD .S ABCD 33,3a SBC 3.6a 3.4a 3.2a 3.a ,Oxyz Ox Oy Oz ,i 2; 1; .M 2.OM i 2.OM i 2.OM k 2.OM k 12, zz 22 0.zz 2212zz 2. 3. 6. 3. 22 3,y x Ox 2; 1xx 1.3 sin cosf x sin cos .x C cos sin .x C cos sin .x C sin .xC 2219 4x x  1. .S ABC ABC , 3.a SA ABC SA a .S ABC 3.a 31.8a 33.2a 31.4a Fx 2331xxfxx 1 2.F 2F 11 32 ln .22F 11 32 ln .22F 92 ln 10 ln 2.2F 2 ln 10 ln 2.F 21139x 0.x 1.x 1.2x 1.2xNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 14: Cho hai số phức Tổng của hai số phức và là: A. B. C. D. Câu 15: Cho Khẳng định nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 16: Phần ảo của số phức là: A. 1. B. C. 3. D. Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên A. B. C. D. Câu 18: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 19: Tìm số phức thỏa mãn A. B. C. D. Câu 20: Giá trị cực tiểu của hàm số là: A. B. 1. C. 4. D. 0. Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là: A. B. C. D. 1. Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là Thể tích của khối chóp đó là: A. B. C. D. Câu 23: Bảng biến thiên trong hình dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số đã cho. y’ A. B. C. D. Câu 24: Một hình trụ có bán kính đáy bằng và có chiều cao Diện tích xung quanh của hình trụ bằng: A. B. C. D. Câu 25: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 26: Cho tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức Số phức biểu diễn bởi điểm sao cho là hình bình hành là: A. B. C. D. Câu 27: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng là: A. B. C. D. Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu là: A. B. C. D. Câu 29: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ cho vectơ Trong các kết luận: Có bao nhiêu kết luận sai? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. 121 .z i 1z 2z .i .i 3.i 3.i 1; 0, 0, .a y 1log log .2aaxx log log .aaxx log log log .a ax y 1log log .2aaxx 13zi 3.i 3. ;?  .2xey 3.xy 1, .xy 5 .xy 3.xf e 3d.xf C 31d.3xf C  31d.3xf C 31d.3xf Cx .iz i 5.zi 5.zi .zi .zi 332y x 1. sinyx 3;64 1.2 3.2 2.2 .a 322.3Va 346.27Va 32.6Va 32.9Va     3.1xyx 3.1xyx 3.1xyx 2.1xyx 40r cm 40 .h cm 21600 .cm 23200 .cm 21600 .cm 23200 .cm lny x ln .y x ln 1.yx ln .yx ln 1.yx ,,A 11 ,zi 22 ,zi 32 .zi ABCD .i 5.i .i .i 32 2y x 2.yx 2.y 1.yx 2.yx 2 2: 0,S z S 1; 2; 6IR 1; 2; 6IR 1; 2; 6IR 1; 2; 6IR 332y x 0; ; 0;  ;0 ;  ,Oxyz 2; 2; 2; 2; .ab .I b .II a .III b .IV bNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 31: Biết tập nghiệm của phương trình là Khi đó tổng bằng: A. 3. B. 0. C. 2. D. Câu 32: Một tô đang chuyển động đều với vận tốc thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc (trong đó là thời gian tính bằng giây, kế từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu? A. 16m. B. 45m. C. 21m. D. 100m. Câu 33: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới. Kết luận nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng Mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là: A. B. C. D. Câu 35: Tập hợp các giá trị của để hàm số nghịch biến trên là: A. B. C. D. Câu 36: Giá trị của tích phân được biểu diễn dưới dạng khi đó tích bằng: A. B. C. D. Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu và điểm Mặt phẳng đi qua và cắt theo đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Gọi là điểm thuộc đường tròn sao cho Tính A. 2. B. C. D. 3. Câu 38: Tập các giá trị để phương trình có đúng hai nghiệm âm phân biệt là: A. B. C. D. Câu 39: Gọi là số thực dương sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm thỏa mãn tam giác vuông tại là gốc tọa độ). Kết luận nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 40: Cho các số thực Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm trên A. B. C. D. Câu 41: Ta vẽ hai nửa đường tròn như hình vẽ dưới, trong đó đường kính của nửa đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có diện tích là và Tỉnh thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng A. B. C. D. (H) 2233log log 4x x ;.ab 2ab 3. 10 /ms 2 10 /v s 420y ax bx a 0; 0; 0a c 0; 0; 0a c 0; 0; 0a c 0; 0; 0a c 114:2 3yxzd : 0.Q z P Q 0xy 0x z 0x z 0xy 3232y mx m 3; 0 1;3 1;3 1;3 1;03 220. sin dI x 2. ,a b .ab 0. 1.32 1.16 1.64 ,Oxyz 2 2: 0S z 0; 1; .M P S C 0 0;;N C 6.ON 0?y 2. 1. 4. 0xxm 4; 3; 4; 5; 1ym 4232y x ,AB OAB 13;.24m 79;.44m 57;.44m 35;.44m 0.ab .xxxa b 2. .xxxa b 2.xxxa b .xxxb a 32 030 .BAC H .AB 620.3 784.3 279 . 325.3Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 42: Cho hình chóp có đáy là tứ giác lồi với là giao điểm của AC và Gọi lần lượt là trọng tâm của các tam giác Gọi và lần lượt là thể tích của khối chóp và Khi đó tỉ số là: A. 8. B. C. D. Câu 43: Biết tập nghiệm của bất phương trình là Khi đó tích bằng: A. B. 4. C. 2. D. Câu 44: Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 1. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 45: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại cạnh Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hóp là: A. B. C. D. Câu 46: Một cái phễu có dạng hình nón chiều cao của phễu là Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng (Hình ). Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (hình thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây? A. 15 (cm). B. 1,306 (cm). C. 1,233 (cm). D. 1,553 (cm). Câu 47: Cho các số thực biết rằng đồ thị các hàm số và cắt nhau tại điểm Kết luận nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 48: Trong không gian với hệ trục cho hai điểm Gọi là đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác sao cho tổng khoảng cách từ các điểm đến đường thẳng là lớn nhất. Trong các vectơ sau, véctơ nào là một vecto chỉ phương của A. B. C. D. Câu 49: Một người thợ thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật có đáy nhưng không có nắp đậy, có chiều cao là thể tích Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá trình 1000000 đồng/ và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 1.200.000 đồng/ Giả sử phần tiếp xúc giữa các mặt là không đáng kể. Số tiền mua kính ít nhất để hoàn thành bể cá là: A. 2,232 triệu đồng. B. 3,204 triệu đồng. C. 4,464 triệu đồng. D. 3,492 triệu đồng. Câu 50: Trong các số phức thỏa mãn gọi và là số phức có mô-đun lớn nhất và nhỏ nhất. Tổng phần ảo của bằng: A. B. 4. C. D. 8.ĐÁP ÁN THAM KHẢO (Đáp án Ngọc Huyền LB làm hơi vội, mong các em và quý thầy cô góp nếu có sai sót) 1C 2B 3A 4A 5B 6C 7C 8B 9A 10C 11D 12A 13C 14C 15A 16D 17B 18C 19B 20D 21A 22B 23C 24B 25C 26B 27A 28A 29D 30D 31D 32B 33A 34D 35A 36D 37B 38C 39D 40D 41B 42C 43C 44D 45C 46B 47D 48A 49D 50C .S ABCD .BD ,M .SAB SBC SCD SDA 1V 2V .S ABCD ..O MNPQ 12VV 27.4 27.2 9. 2 2log log log 1x x ;.ab .ab 20. 10. .S ABC ABC ,B 3.AB 4SA .S ABC 34 6. 34.2 3. 30 .cm 15 .cm 1H 2H 1,ab xya logbyx 12017 2016 .M 1, 1.ab 1, 1.ab 1, 1.ab 1, 1.ab ,Oxyz 2; 1; 2; 4; .AB d ABO ,,A d d 13; 8; .u 13; 8; .u 13; 8; .u 13; 8; .u 70 ,cm 3567000 .cm 2m 2.m 2 2,zi 1z 2z 12.zz 8.i 8.