Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Thuận Thành số 2, Bắc Ninh (Lần 1)

eb80303009df81550ee34411ce1523a0
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 17:07 | Được cập nhật: 15 tháng 5 lúc 18:08 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 266 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIAO ĐAO NINHƠ ĂTR NG THPT THU THANH 2ƯƠ THI TH THPT QU GIAỀ ÔNĂM 2016 2017ỌBài thi khoa nhiên Môn: SINH Cọ ỌTh gian: 50 phútờ(Không th gian giao )ể ềCâu 1: Trên cây các cành có lá bình th ng duy nh cành có lá to. đo cành ườ ạcó lá to này đem tr ng ng ta thu cây có lá to. Gi thuy nào sau đây gi ườ ượ ảthích đúng hi ng trên.ệ ượA. Cây lá to hình thành do bi đa i.ượ ộB. Cây lá to hình thành do bi trúc NST.ượ ấC. Cây lá to hình thành do bi ch i.ượ ộD. Cây lá to hình thành do bi gen.ượ ếCâu 2: Cho các ki sau:ự ệ(1) phiên mã;(2) ribôxôm vào mARN;ắ(3) các intron ra kh ARN;ắ ỏ(4) ARN pôlymeaza vào ADN;ắ(5) chu pôlipeptit cu xo i;ỗ ạ(6) axit amin mêtiônin ra kh chu pôlypeptit.ị ỗTrình đúng quá trình chuy thông tin di truy ADN thành prôtêin sinh nhân ậth làựA. 6. B. 2.C. 5. D. 5.Câu 3: ki nh ch t, khí và sinh đi hình trung sinh là:ự ạA. Khí khô, chi th cây tr và bò sát ng tr .ậ ịB. Khí nóng m, cây có ch và ng di lên n.ậ ạC. Khí khô và nh, cây có hoa ng tr phân hóa thú, chim, côn trùng.ậ ịD. Khí khô và nh, phát sinh nhóm linh tr ng và xu hi loài ng i.ậ ưở ườCâu Quá trình phát tri th th ti trên ng hoang là:ể ươ ượ ọA. Di th th sinhễ ứB. Di th nguyên sinhễ ếC. Di th phân yễ ủD. Di th nguyên sinh ho th sinhễ ứCâu 5: Hãy trình đúng làm tiêu th nhi th (NST) bào tinhắ ếhoàn châu ch c.ấ ự(1) Dùng kéo cánh, chân châu ch c.ắ ự(2) Tay trái ph ng c, tay ph kéo ph ng ra (tách kh ng c) có ộquan trong đó có tinh hoàn bung ra.(3) tinh hoàn lên phi kính, nh vào đó vài gi t.ư ướ ấ(4) Dùng kim tách xung quanh tinh hoàn, ch ra kh phi kính.ổ ế(5) lá kính, dùng ngón tay nh lên lá kính cho bào dàn và làm bào ểNST bung ra.(6) Nh vài gi oocxêin axêtic lên tinh hoàn nhu trong th gian 15 20 phút.ỏ ờ(7) tiêu lên kính quan sát: lúc dùng giác nh xác nh các bào, sau đó ếdùng giác n.ộ ơ(8) ng và qua sát hình thái NST.ế ượ ủA. (1) (2) (4) (3) (5) (6) (7) (8).B. (1) (2) (3) (4) (6) (5) (7) (8).C. (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8).D. (1) (2) (4) (5) (3) (6) (7) (8).DOC24.VN 1Câu 6: ng con ng phân li tính tr ng, ch con ng loài hoang ban ườ ườ ạđ đã hi ng thành các cây tr ng khác nhau. trong các gi ng cây tr ng ượ ồd đây không xu hi loài mù hoang đó là:ướ ạA. Su hào B. Súp C. D. cúcảCâu 7: Khi nói quan ng ng, lu nào sau đây không đúng?ề ươ ậA. quan ng ng ph ánh ngu chung các loài.ơ ươ ủB. quan ng ng là nh ng quan cùng ch năng.ơ ươ ứC. quan ng ng là nh ng quan có cùng ki o.ơ ươ ạD. quan ng ng là nh ng quan có cùng ngu c.ơ ươ ốCâu 8: Cho các đi sau:ặ ể(1) Có nhi ki gen khác nhau.ề ể(2) Di ra ng nhanhễ ươ ố(3) Ki gen ng các genể ả(4) Mang nhi th hai loài mộ ẹCó bao nhiêu đi chung gi ph ng pháp gi ng ng lai xa kèm đa hóa ươ ớph ng pháp dung bào tr n?ươ ầA. B. C. D. 2Câu 9: ch trong thuy Đacuyn làồ A. ch hi rõ nhuyên nhân phát sinh bi và ch di truy các bi dư ịB. đánh giá ch vai trò ch trong quá trình ti hóaư ếC. ch đi sâu vào ch quá trình hình thành loài iư ớD. ch gi thích thành công ch hình thành các đi thích nghi sinh tư ậCâu 10: cây tr ng có ki gen AaBb, nhà khoa đã các dòng cây tr ng ban ầb ng ph ng pháp nuôi ph ch th tinh. Các dòng có th có ki gen:ằ ươ ểA. AAbb, AB, aaBB, ab.B. Aabb, AaBB, aaBB, aabb.C. AABB, Aabb, aaBB, Aabb.D. Ab, AABb, aB, aaBBCâu 11: Cho trúc và ch di truy sau:ộ ề1. ADN có trúc ch. 2. mARN.3. tARN. 4. ADN có trúc hai ch.ấ ạ5. Prôtêin. 6. Phiên mã.7. ch mã. 8. Nhân đôi ADN.Các trúc và ch di truy có nguyên sung làấ ổA. 3, 4, 6, 7, 8. B. 2, 3, 6, 7, 8. C. 1, 2, 3, 4, 6. D. 4, 5, 6, 7, 8.Câu 12: Các gen alen có nh ng ki ng tác nào?ữ ươ1: Alen tr át hoàn toàn alen nộ ặ2: Alen tr át không hoàn toàn alen nộ ặ3: ng tác sungươ ổ4: ng tác át chươ ế5: ng tác ng pươ ộCâu tr đúng là:ả ờA. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2. C. 3, 4, D. 1, 2, 3, 4, 5Câu 13: Cho các thông tin sau đây:(1) mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng proteinượ ợ(2) khi riboxom ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn t.ế ấ(3) nh enzim hi u, acid amin kh chu polypeptit ng pờ ượ ợ(4) mARN sau phiên mã itron và các exon nhau thành mARN tr ng ượ ưởthànhCác thông tin phiên mã và ch mã bào nhân th và nhân là:ề ơA. (2) và (4) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (4)Câu 14: Nhi lo nh ung th xu hi là do gen ti ung th bi chuy thành gen ểung th Khi bi n, gen này ho ng nh và ra quá nhi ph làm tăng ẩDOC24.VN 2t phân bào kh tăng sinh quá mà th không ki soát c. nh ng gen ượ ữung th lo này th ng làư ườA. Gen tr và di truy vì chúng xu hi bào sinh cộ ượ ụB. Gen và di truy chúng xu hi bào sinh cặ ượ ụC. Gen và không di truy vì chúng xu hi bào sinh ngặ ượ ưỡD. Gen tr và không di truy vì chúng xu hi bào sinh ng.ộ ượ ưỡCâu 15: Nguyên nhân làm cho sinh thái loài thu là:ổ ẹA. nh tranh cùng loàiạB. nh tranh trong mùa sinh n.ạ ảC. nh tranh khác loàiạD. nh tranh tìm ngu ng.ạ ốCâu 16: trong nh ng đi khu sinh ng lá ng ng theo mùa là:ộ ụA. khí nh quanh năm, cây lá kim chi thậ ếB. ki ng này trung nhi vùng xích o, có nhi cao, ng nhi uể ượ ềC. khu ng khá đa ng nh ng không có loài nào chi thệ ếD. nhóm th chi th là rêu, bông.ự ỏCâu 17: Xét các phát bi sau đâu:ể(1) th lai bi hi F1 và sau đó duy trì nh các ti theo.Ư ượ ượ ế(2) Khi lai khác dòng ho lai khác loài, con lai luôn có bi hi th lai.ặ ế(3) Trong cùng lai, phép lai thu có th không cho th lai nh ng phép lai ngh ch ịcó th cho th lai và ng i.ể ượ ạ(4) các dòng thu ch ng, quá trình th ph không gây thoái hóa gi ng.Ở ố(5) các gi ng ng t, quá trình giao ph huy luôn gây thoái hóa gi ng.Ở ốTrong các phát bi nói trên có bao nhiêu phát bi đúng?ể ểA. B. C. D. 5Câu 18: Cho các qu xã sinh sau:ầ ậ(1) ng th cây nh sáng.ừ ư(2) Cây và cây chi th .ụ ế(3) Cây nh và cây i.ỗ ụ(4) ng lim nguyên sinh.ừ(5) Tr ng .ả ỏS đúng quá trình di th th sinh qu xã suy thoái ng lim Lũng, ữt nh ng làỉ ơA. (5) (3) (1) (2) (4). B. (2) (3) (1) (5) (4).C. (4) (1) (3) (2) (5). D. (4) (5) (1) (3) (2).Câu 19: Trong châu Phi, ng ta th có hai loài cá gi ng nhau các đi ườ ểhình thái và ch khác nhau màu c, loài màu và loài màu xám. dù cùng ng ốtrong nh ng chúng không giao ph nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá th hai loài ủnày trong cá có chi ánh sáng làm cho chúng có màu gi ng nhau thì chúng ạgiao ph nhau và sinh con. ng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao ph ốv nhau trong đi ki nhiên?ớ ựA. Cách li sinh thái B. Cách li lí C. Cách li D. Cách li tínhậCâu 20: đi th đa làặ ộA. quan sinh ng bình th ng.ơ ưỡ ườB. sinh tr ng phát tri ch m.ố ưở ậC. quan sinh ng to.ơ ưỡD. thoái hóa gi ng.ễ ốCâu 21: Trong quá trình ti hóa ti sinh c, th xu hi các ch là:ế ấA. ADN protein -> Lipit Enzim -> ch sao chép ADNơ ựB. ADN protein -> màng lipit Enzim -> ch sao chép ADNớ ựC. ADN protein -> màng lipit ch sao chép ADN -> Enzimớ ựD. ADN protein -> Enzim màng lipit -> ch sao chép ADNớ ựCâu 22: Trong mô hình trúc Operon Lac, trình trúc nào sau đây đúng?ấ ấDOC24.VN 3A. Gen đi hòa vùng kh ng vùng hành gen trúcề ấB. Gen đi hòa vùng hành vùng kh ng gen trúcề ấC. Vùng kh ng vùng hành gen đi hòa gen trúcở ấD. Vùng kh ng gen đi hòa vùng hành gen trúcở ấCâu 23: Theo li th ng kê ng nhi hi (đ /ngày) cho các giai đo ng sâuố ủSòi th t; Tr ng 117,7; Sâu 512,7; Nh ng 262,5; 27. Bi ng ng ng nhi phát ướ ưỡ ệtri sâu Sòi là 8ể 0C, nhi trung bình ngày 23,6ệ 0C. Sâu Sòi hóa nh ng nh đông ngày ừ1/11 1/3 ng ch. th sâu Sòi sau năm là:ế ươ ộA. th B. Th C. th D. th hế ệCâu 24 Trong ch gi ng các công đo nọ (1). Ch các gen mong mu nọ ố(2). dòng thu ch ng có ki gen khác nhauạ ể(3). Lai các dòng thu ch ng nhauầ ớ(4). dòng thu ch ng có ki gen mong mu nạ ốTh các th hi làứ ướ ượ ệA. B. 1C. D. 3Câu 25: Tính tr ng chi cao cây do gen (Aa,Bb.Dd) phân ly ng tác ng p, ươ ộm alen tr cao thêm 5cm. Lai cây cao nh cây th nh thu F1 có chi cao 130 ượ ềcm. Lai F1 cây th nh thu F2. Có nh xét sau phù p.ớ ượ ợ1. F2 không có cây nào 130 cm2. F2 cây cao 125 cm chi 35%ế ơ3. Cây cao nh F2 có chi cao 145 cmấ ề4. có ki hìnhở ể5. F2 có 50% cây cao 125 cmở ướA. B. C. D. 4Câu 26: Gi khi lai gi th cà chua thu ch ng khác nhau tính tr ng ng ươph nói trên F1, cho F1 giao ph cá th khác F2 thu qu 54% cao tròn, ượ ượ ả21% th tròn, 21% cao c, 4% th c. Cho bi quá trình GF noãn và ạphân di ra gi ng nhau, hãy xác nh KG F1 và trao chéo gi các gen?ễ ữCâu 27: Nuôi vi khu (m vi khu ch AND và AND các nucleotit ượ ừcó N15) vào môi tr ng N14. Bi ng sau th gian nuôi ng ta thu vi khu ườ ườ ượ ẩch N15 là 12,5%. ng vi khu thu là:ứ ượA. 40 B. 80 C. 20 D. 160Câu 28: Cho bi tính tr ng do gen quy nh và tính tr ng tr là tr hoàn toàn. Trong ộphép lai: ra hoán gen gi là 20% thì ki hình ểaaB-D- con chi lở ệA. 12 B. C. 4,5% D. %Câu 29: ngô, gi thi ph (n+1) không có kh năng th tinh, noãn (n+1) th tinh ụbình th ng. gen quy nh tr hoàn toàn so gen quy nh tr ng. Lai P: ườ ắRRr (2n+1) Rrr (2n+1), ki hình F1 làỉ ởA. 17 tr ng. B. tr ng.ỏ ắC. 35 tr ng. D. 11 tr ng.ỏ ắCâu 30: Trong tr ng gi phân và th tinh bình th ng, gen quy nh tính tr ng ườ ườ ạvà gen tr là tr hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh cho ki ểhình mang tính tr ng tr và tính tr ng con chi lạ ệDOC24.VN 4Câu 31: Lai hai cây cà chua thu ch ng (P) khác nhau tính tr ng ng ph F1 thu ươ ảđ 100% cây thân cao, hoa qu tròn. Cho F1 lai cây khác, phân li ki hình F2 làượ ở4 cây thân cao, hoa qu dài: cây thân cao, hoa vàng, qu tròn: cây thân th p, hoa qu ảdài; cây thân th p, hoa vàng, qu tròn: cây thân cao, hoa qu tròn: cây thân cao, hoa ảvàng, qu dài: cây thân th p, hoa qu tròn: cây thân th p, hoa vàng, qu dài. Bi ng ằm gen quy nh tính tr ng, quá trình sinh di ra bình th ng. Các nh xét nào ườ ậsau đây là đúng?(1) Khi cho F1 th ph thì ki hình thân th p, hoa vàng, qu dài con là 0,0025.ự ờ(2) tính tr ng chi cao thân di truy liên tính tr ng màu hoa.ặ ắ(3) Khi cho F1 th ph thì ki hình thân th p, hoa qu dài F2 là 0,05.ự ở(4) Hai gen quy nh màu hoa và hình ng qu di truy liên và có ra hoán ịgen.(5) gen quy nh tính tr ng chi cao di truy hai gen quy nh màu vàặ ắhình ng qu .ạ ả(6) hoán gen 20% .ầ ịA. (1), (4), (5), (6) B. (3), (4), (5), (6)C. (2), (3), (4), (6) D. (1), (2), (5), (6).Câu 32: Lai hai th bí qu tròn có tính di truy nh,thu F1 ng lo bí qu t.Cho ượ ẹgiao ph các F1 ng ta thu F2: 148 qu tròn; 24 qu dài; 215 qu t. Cho giao ườ ượ ẹph cây bí qu F2 nhau.V lí thuy thì xác su có qu dài F3:ấ ượ ởCâu 33: gen Bb trên NST th ng gen có chi dài 4080Aặ ườ 0, alen có ệA/G 9/7, alen có A/G 13/. th mang gen Bb gi phân lo phân bào ạgiao có alen p. nu lo gen này trong giao làử ửA. 975, 225.B. 675, 525.C. 1650, 750.D. 2325, 1275Câu 34: Cho bi ng gen quy nh tính tr ng phân bi mùi Alen quy nh ườ ượ ịkhông phân bi mùi trên NST th ng. trong ng ng ng cân ng di ượ ườ ườ ằtruy n, alen 0,4 thì xác su ch ng có ki hình phân bi ượmùi có th sinh ra con trong đó con trai phân bi mùi và con gái không phân bi tị ượ ệđ mùi là?ượ ịA. 1,97%. B. 2,58%. C. 1,7%. D. 52%.Câu 35: Cho phép lai P: ♀AaBbDd ♂AaBbdd. Trong quá trình gi phân hình thành giao ửđ c, bào nhi th mang gen Aa không phân li trong gi phân I; gi mự ảphân II di ra bình th ng. Quá trình gi phân hình thành giao cái, bào, ườ ặnhi th mang gen Dd không phân li trong gi phân II; gi phân di ra bình ễth ng. Theo lí thuy t, phép lai trên ra F1 có đa bao nhiêu lo ki gen?ườ ểA. 42 B. 56 C. 128 D. 105Câu 36: Xét ng bi chuy đo gi hai nhi th trong đó đo ủm nhi th thu lo II chuy sang nhi th và ng i. ượ ạN ch xét nhi th trên thì th mang bi nhi th này khi gi ảphân cho lo giao da và lo giao mang nhi th bi chuy đo nố ạl là:ầ ượA. 50% B. 50% C. 75% D. 75%Câu 37: Trong nhân đôi tiên phân AND có phân 5-BU tác ng, ỏsau nhân đôi liên ti p, phân AND mang bi là bao nhiêu? Bi ng 5-BU thay ằđ tr ng thái liên qua các nhân đôi.ổ ầA. 15 B. 31 C. D. 7DOC24.VN 5Câu 38: loài th tính tr ng màu hoa do hai gen A,a và B, trên NST ặth ng ng tác nhau theo ki u; khi có gen tr thì cho ki hình thân cao, còn khiườ ươ ểch có lo gen tr ho không có gen tr nào thì cho ki hình thân th p. Tính ấtr ng hình ng qu do gen D, quy nh. Xét phép lai AaBbDd AaBbDd, lo ki ểgen ,ki hình đa thu là:ể ượA. 27 ki gen, 15 ki hình B. 27 ki gen, ki hìnhể ểC. 27 ki gen, ki hình D. 27 ki gen, ki hìnhể ểCâu 39: loài ng t, cho bi gen quy nh tính tr ng, trong quá trình gi ảphân đó ra hoán gen hai gi 20%. Phép ốlai cá th mang alen tr gen trên chi bao ệnhiêu %?A. 49,5% B. 17% C. 8.5% D. 52,5%Câu 40: đây là hình minh bào loài ng các giai đo khác nhauướ ạc quá trình nguyên phânủTrình nào đây ph ánh đúng th di ra trong nguyên phân?ự ướ ễA. 4, 2, 1, 3. B. 1, 3, 2, 4.C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 4, 1, 3.DOC24.VN 6Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20A C21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40B DDOC24.VN