Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT thị xã Quảng Trị (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT QU NG TRỞ ỊTR NG THPT TH XÃ QU NGƯỜ ẢTRỊ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMÔN SINH CỌTh gian làm bài: 50 phútờ(Không th gian giao )ể ềH và tên sinh:.................. p..................ọ ớS báo danh: ..................... Phòng thi:............ốCâu 1: ng gen quy nh nhìn màu bình th ng, alen qui nh nh mù màu; gen qui nh ườ ườ ịmáu đông bình th ng, alen qui nh máu khó đông. Các alen này trên nhi th gi tính ườ ớkhông có alen ng ng trên Y. Gen qui nh thu tay ph i, alen qui nh thu tay trái trên ươ ằNST th ng, ki gen đa locut gen trong qu th ng là:ườ ườA. 42. B. 39. C. 36. D. 27.Câu 2: nh ng do trong hai alen gen quy nh. Theo dõi nh ng ng trong dòng ườ ườ ọqua th và th hi qua ph đây:ế ượ ướXác su ch ng th III sinh con lòng nh là:ấ ệA. 5%. B. 8%. C. 10%. D. 15%.Câu 3: ng gen qui nh nh mù màu, gen qui nh kh năng nhìn màu bình th ng M,m ườ ườn trên NST gi tính không có alen ng ng trên Y. mù màu, nhìn màu bình th ng, sinh ươ ườcon trai mù màu. Xác su sinh con trai th hai mù màu là:ấ ứA. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 50%.Câu quan thoái hóa cũng là quan ng ng vìơ ươ ồA. chúng ngu quan loài tiên và nay còn th hi ch năngắ ứB. chúng có hình ng gi ng nhau gi các loài.ề ữC. chúng có kích th nh nhau gi các loài.ề ướ ữD. chúng ngu quan loài tiên nh ng nay không còn ch năng ho ch năng bắ ịtiêu gi mả Câu ki nhân sau hãy cho bi ng bi ng nhi th nào đã ra?ừ ượ ảA.Th nhi m. B. Th không nhi m.ể ễC. Th ba nhi m. D. Th nhi m.ể ễCâu 6: Khi đánh cá, trong càng đánh nhi con non thì nênắ ướ ượ ềA. ti c, vì qu th tr ng thái tr .ế ẻB. ng ngay, không ki t.ừ ệC. ch vì qu th suy thoái.ạ ẽD. tăng ng đánh vì qu th đang nh.ườ ịCâu 7: Khi nói qu lí tài nguyên cho phát tri ng, phát bi nào sau đây là không ểđúng?A. Xây ng và ng th ng qu gia và các khu thiên nhiên.ự ườ ồB. có bi pháp ch ng nhi làm thoái hóa do ch hóa c, thu tr sâu, th côngầ ướ ảnghi ch ch i.ệ ạC. Tài nguyên không tái sinh đang suy gi nghi tr ng, do đó kh tr ng khai thác tri ươ ịDOC24.VN 1th i.ờD. Qu lí ch ch vi khai thác kho ng n, tránh lãng phí tài nguyên và nhi môi tr ng.ả ườCâu 8: Phép lai gi th Aabb AaBb, trong đó gi phân th có 10% bào mang ếc nhi th Aa không phân li; còn th có 20% bào mang nhi th Bb không ểphân li; gi phân II bình th ng. Ng ta th ng kê c:ả ườ ườ ượ(1) ra th F1 là 32.ố ệ(2) lo giao th là và th là 7.ố ể(3) bi chi 28%.ỉ ế(4) cá th nhi chi 13%.ỉ ế(5) cá th ba nhi chi 26%.ỉ ếK lu đúng là:ế ậA. (1), (3), (4) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (2), (3)Câu 9: Trong các nhân ti hóa đây, có bao nhiêu nhân có th làm xu hi các alen trongố ướ ớqu th sinh t?ầ ậ(1). Ch nhiên.ọ ự(2) bi n.ộ ế(3). Giao ph không ng nhiên.ố ẫ(4). Các ng nhiên.ế ẫ(5). Di-nh gen.ậA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 10 loài th t, alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. Cho ả3 cây qu tròn (P) th ph n, phân li ki hình lai F1là :ả ờ(a). tròn dài(b). 100% tròn(c). 11 tròn dài(d). tròn dài(e). tròn dài(f). tròn dàiA. (a), (b), (c) B. (c), (d), (e) C. (a), (c), (d) D. (b), (c), (f)Câu 11: Chu th ăn sinh thái th ng dài sinh thái trên vìỗ ướ ướ ườ ạA. môi tr ng không ánh ng tr nóng.ườ ướ ốB. sinh thái có đa ng cao.ệ ướ ướ ạC. môi tr ng có nhi nh và sinh di chuy trong ít tiêu năng ng ườ ướ ướ ượ ơnên th thoát năng ng ít n.y ượ ơD. môi tr ng giàu ch dinh ng môi tr ng trên n.ườ ướ ưỡ ườ ạCâu 12: Phát bi nào đây là đúng qu th ph i?ể ướ ốA. ng các alen không thay nh ng gi n, ng tăng ươ ầqua các th .ế ệB. ng các alen không thay nên không nh ng gì bi hi ki gen ươ ưở ởth sau.ế ệC. ng các alen thay nh ng không nh ng gì bi hi ki gen ươ ưở ởth sau.ế ệD. ng các alen thay tuỳ ng tr ng p, do đó không th có lu chính xác ươ ườ ậv các ki gen th sau.ề ệCâu 13: loài th t, tính tr ng màu do gen có alen tr hoàn toàn qui nh, ạvàng là tr so xanh. Gieo vàng thu ch ng và xanh thu ch ng cho giao ph cộ ượcác lai, ti gieo các lai F1 và cho chúng th ph các F2. Nh nh nào ượ ướđây là không chính xác các qu phép lai nói trên:ề ủA. th lai F1 ta thu toàn là các vàng p.Ở ượ ợB. Trong toàn các thu trên cây F1 ta th vàng: xanhố ượ ạC. ti hành gieo các F2 và cho chúng th ph nghiêm ng t, có nh ng cây ch ra ạxanh.D. Trên các cây F1, ch có lo ra ho vàng, ho xanh.ấ ượ ạCâu 14: loài ng giao ph i, xét phép lai ♂Aa ♀Aa. Bi không có bi ra, giao ửmang gen ra các th mang lai có ng giao mang gen a; ng ượ ủh có ki gen AA 50%, Aa 25%, aa 100%. Theo lí thuy t, trong ng cá th thu th ượ ếh lai, các cá th có ki gen ng tr chi :ệ ệA. 1/2 B. 1/9 C. 1/4 D. 1/8.DOC24.VN 2Câu 15 ng i, nh mù màu do bi gen trên NST qui nh, gen qui nh kh ườ ảnăng nhìn màu bình th ng. nh mù màu, bình th ng, bà ngo nh mù màu, nh ườ ườ ậđ nh nào đây là đúng?ị ướA. Con gái không bao gi nh.ủ ệB. 100% con trai nhố ệC. 100% con gái nhố ệD. 50% con trai có kh năng nhố ệCâu 16: Xét các phát bi sau đây:ể(1) Ch nhiên quy nh chi ng và nh đi quá trình ti hóa.ọ ướ ế(2) Ch nhiên đào th hoàn toàn alen tr có ra kh qu th khi ch ch ng ạalen tr i.ộ(3) Giao ph không làm thay ng các alen trong qu thố ươ ể(4) bi và di nh gen là nhân ti hoá có th làm xu hi các alen trong qu th sinh ểv t.ậCó bao nhiêu phát bi đúng?ểA. B. C. D. 2Câu 17 Khi nói qu xã sinh t, phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. đa ng qu xã th hi qua ng các loài và ng cá th loài.ứ ượ ượ ượ ỗB. Phân cá th trong không gian qu xã tùy thu vào nhu ng ng loài.ố ừC. Qu xã càng đa ng thành ph loài thì th ăn càng gi n.ầ ướ ảD. Sinh trong qu xã luôn tác ng nhau ng th tác ng qua môi tr ng.ậ ườCâu 18: Khi phân tích ch di truy ch ng vi sinh gây nh ng ta thu các ườ ượ ệlo nuclêôtit nh sau:ạ ưCh ng gây nhủ Lo nuclêôtit (%)ạA GS 1ố 20 10 35S 2ố 20 30 20S 3ố 34 22 22S 4ố 35 35 15K lu nào sau đây là đúng nh t?ế ấA. ch di truy ch ng là ARN ch ho ch kép.ậ ạB. ch di truy ch ng là ADN ch n.ậ ơC. ch di truy ch ng là ARN ch kép.ậ ạD. ch di truy ch ng là ADN ch kép.ậ ạCâu 19 dung nào sau đây là sai:ộA. bi gen là lo bi ra phân .ộ ửB. Khi phát sinh, các bi gen bi hi ra ngay ki hình và là th bi n.ừ ượ ượ ếC. Trong các lo bi nhiên, bi gen có vai trò ch trong vi cung nguyên li cho ệquá trình ti hoá.ếD. Không ph lo bi gen nào cũng di truy qua sinh tính .ả ượ ữCâu 20: Trong qu th th giao ph n, xét locut có alen, alen qui nh tròn tr ộhoàn toàn so alen quy nh dài. Qu th ban (P) có ki hình dài chi 20%. Sau ệ1 th ng ph và không ch tác ng các nhân ti hoá, ki hình dài th con ệchi 16%. Tính theo lí thuy thành ph ki gen qu th (P) là:ế ểA. 0.35AA: 0,45 Aa 0,2 aaB. 0.4AA: 0,4 Aa 0,2 aaC. 0.3AA: 0,5 Aa 0, aaD. 0,10AA: 0,7 Aa 0,2 aaCâu 21: Trong ch gi ng cây tr ng, vi ng thu lai xa ph bi nh ng gi ng cây tr ng có ồkh năng sinh sinh ng vì:ả ưỡA. Chi dài ng ph và chi dài vòi nh loài phù nhauề ợB. ph loài này có th trên vòi nh loài kiaạ ủC. NST cùa loài cùng có kh năng sinh sinh ng gi ng nhauộ ưỡ ốD. Không kh ph hi ng th th lai xaầ ượ ểCâu 22: Cho các ph ng pháp gi ng sau:ươ ốDOC24.VN 31. truy phôi.ấ ề2. Nhân vô tính.ả3. Công ngh gen.ệ4. Nuôi mô bào th trong ng nghi m.ấ ệ5. Dung bào tr n.ợ ầCó ph ng pháp có th ra th con ng lo có ki gen gi ng nhau là:ấ ươ ốA. B. C. 3. D. 1.Câu 23: phân li ki hình là 3:3:1:1 không th xu hi trong phép lai thu tr ng nào sau ườ ợđây?A. Các gen phân li p.ộ ậB. Các gen liên không hoàn toàn.ếC. Các gen ng tác sung ki 9:3:3:1.ươ ểD. Các gen ng tác sung ki 9:7.ươ ểCâu 24: Tr ng nào sau đây có các gen không thành gen alen?ườ ặ(1). Th ng pể ợ(2). Th nhi képể ễ(3). Th không nhi mể ễ(4). Th iể ộ(5). Gen ch có trên gi giaoỉ ị(6). Gen ti th pể ạT các đúng là:ổ ợA. 1,3,5,6. B. 2,3,4,6. C. 1,2,3,6. D. 2,4,5,6.Câu 25: ch sung gen lo nucleotit: A, và G. Khi gen đó th hi ượ ệquá trình phiên mã ra phân mARN ch đa bao nhiêu ba mã hoá?ẽ ộA. 26 B. 24 C. 27 D. 25Câu 26: Nguyên sung th hi trong trúc nào sau đây?ắ ượ ấA. ADN ch kép, tARN, rARNạB. ADN ch kép, mARN, rARNạC. ADN ch kép, mARN, tARNạD. ADN ch kép, tARN, mARN, rARNạCâu 27 Khái ni môi tr ng nào sau đây là đúng?ệ ườA. Môi tr ng là sinh ng sinh bao các nhân vô sinh xung quanh sinh t.ườ ậB. Môi tr ng các nhân xung quanh sinh t, có tác ng tr ti ho gián ti sinh ườ ớv t; làm nh ng i, sinh tr ng, phát tri và nh ng ho ng khác sinh t.ậ ưở ưở ậC. Môi tr ng là sinh ng sinh bao các nhân vô sinh và sinh xung quanhườ ởsinh t, tr nhân con ng i.ậ ườD. Môi tr ng là sinh ng sinh bao các nhân sinh xung quanh sinh t.ườ ậCâu 28 Đi nào sau đây không đúng khi nói bi genề ếA. Làm thay alen và thành ph ki gen qu th i.ổ ớB. Làm xu hi các alen trong qu th .ấ ểC. nhi bi làm tăng ng đa ng sinh t.ạ ườ ậD. Cung nguyên li cho ti hóa.ấ ếCâu 29 Nhân nào trong các nhân sau đây có kh năng làm phong phú gen qu th aố ừcó kh năng làm nghèo gen qu th :ả ểA. Di nh gen.ậB. Giao ph không ng nhiên.ố ẫC. Các ng nhiên.ế ẫD. Ch nhiên.ọ ựCâu 30: Theo quan ni ti hóa hi i, qu th là ti hoá vì:ệ ở(1) qu th quy cá th cao, có thành ph ki gen đa ng và khép kín.ầ ạ(2) gi các qu th có kh năng cách li sinh và gen không bi i.ữ ổ(3) qu th có tính toàn di truy và có tính tr ng cao.ầ ư(4) qu th là i, sinh loài trong nhiên.ầ ự(5) qu th có kh năng bi gen và trao gen các qu th lân cùng loài.ầ ậPh ng án đúng là:ươA. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 2, 4, 5. D. 3, 4, 5.Câu 31: Gi loài có NST ng 2n 24. bào sinh tinh loài trong quá trình gi mả ưỡ ảphân ra bi chuy đo ng gi nhi th 13 và nhi th 18; ươ ốcác khác gi phân bình th ng. Phát bi nào sau đây là đúng?ặ ườ ểDOC24.VN 4A. giao có nhi th bi là 25%.ỉ ếB. giao bình th ng là 75%.ỉ ườC. giao có nhi th bi là 25%.ỉ ếD. các giao ra bi n.ấ ếCâu 32 Hai loài có cùng sinh nh có th chung ng hòa bình khiả ố(1) khác nhau th gian i.ề ồ(2) khác nhau quan i.ề ồ(3) khác nhau hình tháiề(4)có cách li sinh n.ự ả(5) ngu ng cung cho nhu ng.ồ ốPh ng án đúng là:ươA. (1), (3), (4), (5) B. (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (2), (4)Câu 33 Đi ki các gen liên nhau là :ề ớA. các tính tr ng khi phân ly làm thành nhóm tính tr ng liên t.ạ ếB. các gen quy nh các tính tr ng xét cùng trên nhi th .ặ ểC. các gen trên cùng nhi th ph luôn di truy cùng nhau.ấ ềD. các gen quy nh các tính tr ng trên các nhi th khác nhau.ặ ểCâu 34: nào không đúng ng ng thành đàn trong nhiên?ố ựA. Phát hi thù nhanh n.ệ ơB. Th ng xuyên di ra nh tranhườ ạC. n.ự ơD. Có trong vi tìm ki th ăn.ợ ứCâu 35 loài giao ph i, xét qu th cách li sinh nhau có thành ph ki gen nh sau:Ở ư(1). 0,36AA 0,48Aa 0,16aa(2). 0,81AA 0,1Aa 0,09aa(3). 100% AA(4). 100% Aa(5). 50% AA 50% aaCác qu th đang tr ng thái cân ng di truy là?ầ ềA. (1), (3) B. (1), (2), (5) C. (1), (5) D. (1), (3), (5)Câu 36: Xét bào sinh tinh th ng có hàm ng ADN nhân là a. bào này đang th ưỡ ượ ựhi quá trình gi phân, hàm ng ADN trong bào đang kì sau gi phân II là :ệ ượ ảA. a. B. a/2 C. 2a. D. a/4Câu 37: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi không đúng khi nói kích th qu th ướ ểsinh t?ậ(1) Kích th qu th gi xu ng thi thì qu th sinh nh gia tăng ướ ướ ốl ng.ượ(2) Kích th qu th không ph thu vào sinh và vong qu th .ướ ể(3) Kích th qu th luôn bi i, ph thu vào đi ki ng môi tr ng.ướ ườ(4) Kích th qu th là kích th trung bình các cá th trong qu th .ướ ướ ể(5) Khi kích th qu th quá đa thì nh tranh gi cá cá th cũng nh nhi m, ướ ượ ễb nh tăng cao, cá th di kh qu th và vong tăng cao.ệ ửA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 38 loài th t, alen qui nh qu tr hoàn toàn so alen qui nh qu vàng; alen BỞ ảqui nh hoa kép tr hoàn toàn so alen qui nh hoa n. Cho qu vàng, hoa kép giao ph cây ớqu hoa kép (P), thu F1 lo KH trong đó cây qu hoa kép chi 31,5%. Bi tả ượ ếr ng không ra bi n, theo lí thuy t, cây qu hoa F1 là bao nhiêu?ằ ởA. 18,5% B. 20,25% C. 12,5% D. 9,25%Câu 39: Nh nh nào sau đây không đúng đi ki ra hoán gen?ậ ịA. Hoán gen còn tùy vào kho ng cách gi các gen ho trí gen hay xa tâm ng.ị ộB. Hoán gen ch ra các gen có tính alen.ị ớC. Hoán gen ra khi có trao đo gi các crômatit khác ngu trong NST kép ng ươđ ng kỳ gi phân.ồ ảD. Hoán gen ch ra nh ng th gen.ị ặCâu 40: Lai ru thu ch ng có lông đuôi ru cái thu ch ng không có lông đuôi thu thồ ượ ếh F1 100% ru có lông đuôi. Cho các cá th F1 giao ph nhau F2 ki hình là có ượ ểlông đuôi không có lông đuôi, trong đó F2 cái là 1:1 nh ng các con không có lông ảđuôi là cái. lu nào sau đây là đúng?ề ậDOC24.VN 5A. Gen qui nh tính tr ng trên vùng không ng ng trên nhi th gi tính qui nh.ị ươ ịB. Gen qui nh tính tr ng trên vùng ng ng trên nhi th gi tính qui nh.ị ươ ịC. cho ru F1 lai phân tích thì KH Fa là: 100% ru không có lông đuôi: 100% ru ồcái có lông đuôi.D. cho các ru F2 giao ph do nhau thì F3 ru không có đuôi chi 37,5%ế ệDOC24.VN

